Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 3
Right-only sections 13

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 25/2013/TT-BGTVT ngày 29 tháng 8 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về trình tự, thủ tục thực hiện nạo vét luồng hàng hải, khu nước, vùng nước trong vùng nước cảng biển kết hợp tận thu sản phẩm, không sử dụng ngân sách nhà nước và quản lý nhà nước về hàng hải đối với hoạt động thăm dò, khai thác khoáng sản trong vùng nước cảng biển và luồng hàng hải

28/2015/TT-BGTVT

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 25/2013/TT-BGTVT ngày 29 tháng 8 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về trình tự, thủ tục thực hiện nạo vét luồng hàng hải, khu nước, vùng nước trong vùng nước cảng biển kết hợp tận thu sản phẩm, không sử dụng ngân sách nhà nước và quản lý nhà nước về hàng hải đối với hoạt...

Open section

Tiêu đề

Quy định về trình tự, thủ tục thực hiện nạo vét luồng hàng hải, khu nước, vùng nước trong vùng nước cảng biển kết hợp tận thu sản phẩm, không sử dụng ngân sách nhà nước và quản lý nhà nước về hàng hải đối với hoạt động thăm dò, khai thác khoáng sản trong vùng nước cảng biển và luồng hàng hải

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 25/2013/TT-BGTVT ngày 29 tháng 8 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về trình tự, thủ tục thực hiện nạo vét luồng hàng hải, khu nước,...
Added / right-side focus
  • Quy định về trình tự, thủ tục thực hiện nạo vét luồng hàng hải, khu nước, vùng nước
  • trong vùng nước cảng biển kết hợp tận thu sản phẩm, không sử dụng ngân sách
  • nhà nước và quản lý nhà nước về hàng hải đối với hoạt động thăm dò,
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 25/2013/TT-BGTVT ngày 29 tháng 8 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về trình tự, thủ tục thực hiện nạo vét luồng hàng hải, khu nước,...
Target excerpt

Quy định về trình tự, thủ tục thực hiện nạo vét luồng hàng hải, khu nước, vùng nước trong vùng nước cảng biển kết hợp tận thu sản phẩm, không sử dụng ngân sách nhà nước và quản lý nhà nước về hàng hải đối với hoạt độn...

explicit-citation Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 25/2013/TT-BGTVT 1. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2 Điều 4 như sau: “b) Trình tự nhận và xử lý hồ sơ: - Cục Hàng hải Việt Nam tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ: + Trường hợp hồ sơ nộp trực tiếp, nếu hồ sơ đầy đủ theo quy định thì cấp giấy biên nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả theo thời hạn...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Đăng ký thực hiện dự án 1. Nhà đầu tư có thể đề nghị thực hiện dự án trong danh mục dự án đã công bố hoặc dự án chưa có trong danh mục đã công bố. 2. Thủ tục đăng ký thực hiện dự án: a) Nhà đầu tư gửi Cục Hàng hải Việt Nam trực tiếp hoặc gửi qua hệ thống bưu chính 01 bộ hồ sơ đề nghị đăng ký thực hiện dự án. Hồ sơ đề nghị bao g...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 25/2013/TT-BGTVT
  • 1. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2 Điều 4 như sau:
  • “b) Trình tự nhận và xử lý hồ sơ:
Added / right-side focus
  • Điều 4. Đăng ký thực hiện dự án
  • 1. Nhà đầu tư có thể đề nghị thực hiện dự án trong danh mục dự án đã công bố hoặc dự án chưa có trong danh mục đã công bố.
  • 2. Thủ tục đăng ký thực hiện dự án:
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 25/2013/TT-BGTVT
  • 1. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2 Điều 4 như sau:
  • - Cục Hàng hải Việt Nam tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ:
Rewritten clauses
  • Left: + Trường hợp hồ sơ nộp trực tiếp, nếu hồ sơ đầy đủ theo quy định thì cấp giấy biên nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả theo thời hạn quy định Right: - Cục Hàng hải Việt Nam tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra sự phù hợp của hồ sơ, cấp giấy biên nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả (nếu nhận hồ sơ trực tiếp).
  • Left: nếu hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định thì trả lại ngay và hướng dẫn nhà đầu tư hoàn thiện lại hồ sơ Right: - Trường hợp hồ sơ chưa phù hợp theo quy định tại điểm a khoản này, chậm nhất 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ, Cục Hàng hải Việt Nam có văn bản hướng dẫn nhà đầu tư hoàn thiện hồ sơ.
Target excerpt

Điều 4. Đăng ký thực hiện dự án 1. Nhà đầu tư có thể đề nghị thực hiện dự án trong danh mục dự án đã công bố hoặc dự án chưa có trong danh mục đã công bố. 2. Thủ tục đăng ký thực hiện dự án: a) Nhà đầu tư gửi Cục Hàng...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Bổ sung mẫu số 03 và mẫu số 04 ban hành kèm theo Thông tư này vào Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 25/2013/TT-BGTVT.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 3.

Điều 3. Bãi bỏ quy định tại khoản 3 Điều 4 và điểm e khoản 2 Điều 5 của Thông tư số 25/2013/TT-BGTVT

Open section

Điều 5.

Điều 5. Đ ề xuất thực hiện d ự án của nhà đầu tư 1. Trong thời hạn 60 ngày, kể từ ngày nhận được văn bản trả lời chấp thuận của Cục Hàng hải Việt Nam, nhà đầu tư có trách nhiệm tiến hành khảo sát, lập và gửi Cục Hàng hải Việt Nam 01 bộ hồ sơ đề nghị phê duyệt đề xuất thực hiện dự án. 2. Hồ sơ đề nghị phê duyệt đề xuất dự án bao gồm: a)...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Bãi bỏ quy định tại khoản 3 Điều 4 và điểm e khoản 2 Điều 5 của Thông tư số 25/2013/TT-BGTVT
Added / right-side focus
  • Điều 5. Đ ề xuất thực hiện d ự án của nhà đầu tư
  • Trong thời hạn 60 ngày, kể từ ngày nhận được văn bản trả lời chấp thuận của Cục Hàng hải Việt Nam, nhà đầu tư có trách nhiệm tiến hành khảo sát, lập và gửi Cục Hàng hải Việt Nam 01 bộ hồ sơ đề nghị...
  • 2. Hồ sơ đề nghị phê duyệt đề xuất dự án bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Bãi bỏ quy định tại khoản 3 Điều 4 và điểm e khoản 2 Điều 5 của Thông tư số 25/2013/TT-BGTVT
Target excerpt

Điều 5. Đ ề xuất thực hiện d ự án của nhà đầu tư 1. Trong thời hạn 60 ngày, kể từ ngày nhận được văn bản trả lời chấp thuận của Cục Hàng hải Việt Nam, nhà đầu tư có trách nhiệm tiến hành khảo sát, lập và gửi Cục Hàng...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2015.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam, Thủ trưởng cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định về trình tự, thủ tục thực hiện nạo vét luồng hàng hải, khu neo đậu, khu chuyển tải, khu tránh bão, vùng đón trả hoa tiêu, vùng kiểm dịch, vùng quay trở tàu và khu nước, vùng nước khác (sau đây gọi là luồng hàng hải, khu nước, vùng nước) trong vùng nước cảng biển k...
Điều 2. Điều 2. Lập danh mục dự án khuyến khích thực hiện nạo vét kết h ợ p tận thu sản phẩm 1. Nhà nước khuyến khích các nhà đầu tư tham gia thực hiện hoạt động nạo vét tất cả các tuyến luồng hàng hải, khu nước, vùng nước trong vùng nước cảng biển theo hình thức kết hợp tận thu sản phẩm bù chi phí nạo vét phù hợp với quy định của pháp luật, b...
Điều 3. Điều 3. Công bố danh mục dự án 1. Bộ Giao thông vận tải, Cục Hàng hải Việt Nam thực hiện công bố danh mục dự án đã phê duyệt trên Trang thông tin điện tử của cơ quan theo quy định. Danh mục dự án được công bố phải có những nội dung chủ yếu quy định tại khoản 3 Điều 2 của Thông tư này. 2. Thời gian tối thiểu để nhà đầu tư lựa chọn và đă...
Điều 6. Điều 6. Đàm phán, ký kết và điều chỉnh Hợ p đồng dự án 1. Đàm phán và ký kết hợp đồng dự án a) Căn cứ Quyết định của Bộ Giao thông vận tải chấp thuận đề xuất thực hiện dự án theo quy định tại Điều 5 của Thông tư này và kết quả đánh giá lựa chọn nhà đầu tư, Cục Hàng hải Việt Nam tổ chức đàm phán và ký kết Hợp đồng dự án với nhà đầu tư đ...
Điều 7. Điều 7. Các chi phí thực hiện dự án 1. Chi phí lập, công bố danh mục dự án, tổ chức lựa chọn nhà đầu tư, thẩm định phê duyệt dự án, thực hiện kiểm tra, giám sát theo thẩm quyền của cơ quan nhà nước, hỗ trợ chuyên môn cho nhà đầu tư được bố trí từ ngân sách nhà nước trên cơ sở dự toán được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Chi phí khảo sá...
Điều 8. Điều 8. Bảo đảm nghĩa vụ thực hiện Hợp đồng d ự án 1. Biện pháp bảo đảm nghĩa vụ thực hiện hợp đồng dự án được áp dụng dưới hình thức bảo lãnh của ngân hàng hoặc biện pháp bảo đảm nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật, số tiền bảo đảm nghĩa vụ thực hiện hợp đồng dự án không được thấp hơn 10% tổng vốn đầu tư của dự án đề xuất thực h...
Điều 9. Điều 9. Tổ chức triển khai, quản lý, giám sát th ự c hiện dự án 1. Cục Hàng hải Việt Nam có trách nhiệm: a) Tổ chức bàn giao mốc giới, mặt bằng thi công công trình phục vụ thi công theo Hợp đồng dự án; b) Chỉ đạo các Cảng vụ Hàng hải khu vực tổ chức phê duyệt Phương án bảo đảm an toàn hàng hải và tổ chức kiểm tra, giám sát quá trình th...
Điều 10. Điều 10. Chấm dứt Hợp đồng dự án 1. Hợp đồng dự án chấm dứt hiệu lực do kết thúc thời hạn đã thỏa thuận hoặc kết thúc trước thời hạn do lỗi vi phạm của một trong các bên mà không có biện pháp khắc phục có hiệu quả, do sự kiện bất khả kháng hoặc các trường hợp khác quy định tại Hợp đồng dự án. 2. Các bên thỏa thuận trong Hợp đồng dự án...