Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về chính sách ưu đãi đầu tư tại Khu kinh tế cửa khẩu Lào Cai, tỉnh Lào Cai
37/2016/QĐ-UBND
Right document
V/v thu Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Lào Cai
46/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về chính sách ưu đãi đầu tư tại Khu kinh tế cửa khẩu Lào Cai, tỉnh Lào Cai
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v thu Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- V/v thu Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- Ban hành Quy định về chính sách ưu đãi đầu tư tại Khu kinh tế cửa khẩu Lào Cai, tỉnh Lào Cai
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chính sách ưu đãi đầu tư tại Khu kinh tế cửa khẩu Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định về thu Lệ phí cấp giấy phép cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Lào Cai, cụ thể như sau: 1. Đối tượng nộp lệ phí: Người sử dụng lao động nước ngoài khi làm thủ tục để được cơ quan quản lý nhà nước cấp giấy phép lao động, cấp lại giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại các cơ quan, đơn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định về thu Lệ phí cấp giấy phép cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Lào Cai, cụ thể như sau:
- Đối tượng nộp lệ phí:
- Người sử dụng lao động nước ngoài khi làm thủ tục để được cơ quan quản lý nhà nước cấp giấy phép lao động, cấp lại giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại các cơ quan, đơn vị,...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chính sách ưu đãi đầu tư tại Khu kinh tế cửa khẩu Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, ban hành và thay thế Quyết định số 72/2012/QĐ-UBND ngày 28/12/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành Quy định về chính sách ưu đãi đầu tư tại Khu kinh tế cửa khẩu Lào Cai. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Trưởng Ban quản lý Khu k...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc: Sở Tài chính; Sở Lao động – Thương binh và Xã hội; Kho bạc nhà nước tỉnh; Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Lào Cai; Cục trưởng Cục thuế; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc: Sở Tài chính
- Sở Lao động – Thương binh và Xã hội
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Trưởng Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh Lào Cai, Thủ trưởng các sở, ban, ngành
- Left: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, ban hành và thay thế Quyết định số 72/2012/QĐ-UBND ngày 28/12/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành Quy định về chính sách ưu đãi đầ... Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký, ban hành và bãi bỏ Quyết định số 50/2007/QĐ-UBND ngày 08/8/2007 của UBND tỉnh Lào Cai về việc ban hành Lệ phí cấp giấy phép lao động c...
- Left: Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Lào Cai Right: Chủ tịch UBND các huyện, thành phố
- Left: các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.