Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 22
Right-only sections 4

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định về điều kiện sản xuất, kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Y tế

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về điều kiện sản xuất, kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Y tế bao gồm: 1. Điều kiện chung đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm. 2. Điều kiện đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm chức năng và thực phẩm tăng cường vi chất dinh dưỡng. 3. Điều k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân Việt Nam; tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam tham gia sản xuất, kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Y tế (sau đây gọi chung là tổ chức, cá nhân).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc áp dụng pháp luật 1. Tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện quy định tại Nghị định này được sản xuất, kinh doanh thực phẩm. 2. Trong quá trình sản xuất kinh doanh, tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thực phẩm phải tuân thủ các quy định của pháp luật về an toàn thực phẩm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II ĐIỀU KIỆN CHUNG ĐỐI VỚI CƠ SỞ SẢN XUẤT, KINH DOANH THỰC PHẨM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1. ĐIỀU KIỆN CHUNG ĐỐI VỚI CƠ SỞ SẢN XUẤT THỰC PHẨM

Mục 1. ĐIỀU KIỆN CHUNG ĐỐI VỚI CƠ SỞ SẢN XUẤT THỰC PHẨM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện đối với cơ sở 1. Địa điểm, môi trường: a) Có đủ diện tích để bố trí khu vực sản xuất thực phẩm, các khu vực phụ trợ và thuận tiện cho hoạt động sản xuất, bảo quản và vận chuyển thực phẩm; b) Khu vực sản xuất, bảo quản thực phẩm không bị ngập nước, đọng nước; c) Không bị ảnh hưởng bởi động vật, côn trùng, vi sinh vật g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện đối với thiết bị, dụng cụ 1. Thiết bị, dụng cụ tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm phải được thiết kế chế tạo phù hợp với yêu cầu công nghệ sản xuất; bảo đảm an toàn, không gây ô nhiễm thực phẩm, dễ làm sạch, khử trùng, bảo dưỡng. Thiết bị, dụng cụ sản xuất di động phải bền, dễ di chuyển, tháo lắp và làm vệ sinh. 2. Phươ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2. ĐIỀU KIỆN CHUNG ĐỐI VỚI CƠ SỞ KINH DOANH THỰC PHẨM

Mục 2. ĐIỀU KIỆN CHUNG ĐỐI VỚI CƠ SỞ KINH DOANH THỰC PHẨM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Điều kiện đối với cơ sở 1. Có đủ diện tích để bố trí các khu vực bày bán thực phẩm, khu vực chứa đựng, bảo quản và thuận tiện để vận chuyển nguyên liệu, sản phẩm thực phẩm. 2. Không bị ngập nước, đọng nước. 3. Không bị ảnh hưởng bởi động vật, côn trùng và các nguồn ô nhiễm khác. 4. Kết cấu cơ sở kinh doanh phù hợp với tính chất...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Điều kiện đối với thiết bị, dụng cụ 1. Có đủ thiết bị phục vụ kinh doanh, bảo quản và kiểm soát các yếu tố an toàn thực phẩm phù hợp theo yêu cầu của nhà sản xuất; có quy định về quy trình, chế độ vệ sinh đối với cơ sở. 2. Có đủ dụng cụ thu gom chất thải, rác thải, có nắp đậy và được vệ sinh thường xuyên.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐIỀU KIỆN ĐỐI VỚI CƠ SỞ SẢN XUẤT, KINH DOANH THỰC PHẨM CHỨC NĂNG VÀ THỰC PHẨM TĂNG CƯỜNG VI CHẤT DINH DƯỠNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Điều kiện đối với cơ sở sản xuất 1. Tuân thủ các điều kiện quy định tại Điều 4 và Điều 5 của Nghị định này. 2. Nguyên liệu sản xuất thực phẩm phải đáp ứng theo quy định tại quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng, quy định an toàn thực phẩm của cơ quan có thẩm quyền và còn hạn sử dụng. 3. Bao bì chứa đựng phải không thôi nhiễm cá...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Phân cấp cho Sở Y tế 1. Quản lý an toàn thực phẩm trong suốt quá trình sản xuất, chế biến, bảo quản, vận chuyển, kinh doanh đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh thuộc lĩnh vực Y tế sau: a) Cơ sở sản xuất, kinh doanh nước uống đóng chai, nước khoáng thiên nhiên, nước đá dùng liền, nước đá dùng để chế biến thực phẩm, cơ sở kinh...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Điều kiện đối với cơ sở sản xuất
  • 1. Tuân thủ các điều kiện quy định tại Điều 4 và Điều 5 của Nghị định này.
  • 2. Nguyên liệu sản xuất thực phẩm phải đáp ứng theo quy định tại quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng, quy định an toàn thực phẩm của cơ quan có thẩm quyền và còn hạn sử dụng.
Added / right-side focus
  • Điều 4. Phân cấp cho Sở Y tế
  • 1. Quản lý an toàn thực phẩm trong suốt quá trình sản xuất, chế biến, bảo quản, vận chuyển, kinh doanh đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh thuộc lĩnh vực Y tế sau:
  • a) Cơ sở sản xuất, kinh doanh nước uống đóng chai, nước khoáng thiên nhiên, nước đá dùng liền, nước đá dùng để chế biến thực phẩm, cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống có Giấy chứng nhận đăng ký kinh d...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Điều kiện đối với cơ sở sản xuất
  • 1. Tuân thủ các điều kiện quy định tại Điều 4 và Điều 5 của Nghị định này.
  • 2. Nguyên liệu sản xuất thực phẩm phải đáp ứng theo quy định tại quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng, quy định an toàn thực phẩm của cơ quan có thẩm quyền và còn hạn sử dụng.
Target excerpt

Điều 4. Phân cấp cho Sở Y tế 1. Quản lý an toàn thực phẩm trong suốt quá trình sản xuất, chế biến, bảo quản, vận chuyển, kinh doanh đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh thuộc lĩnh vực Y tế sau: a) Cơ sở sản xuất, ki...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 9.

Điều 9. Điều kiện đối với cơ sở kinh doanh 1. Tuân thủ các điều kiện quy định tại Điều 6 và Điều 7 Nghị định này. 2. Đối với cơ sở nhập khẩu phải có kho hoặc khu vực bảo quản riêng phù hợp yêu cầu bảo quản của nhà sản xuất. 3. Việc kinh doanh thực phẩm chức năng trong cơ sở bán lẻ thuốc phải bố trí có khu bày bán riêng, chỉ dẫn khu vực...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Sở Y tế, Ủy ban nhân dân xã, phường có trách nhiệm tổ chức triển khai, chỉ đạo, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này trong phạm vi quản lý; đảm bảo sự phối hợp đồng bộ giữa các cơ quan, đơn vị liên quan trong công tác quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm. 2. Sở Y tế chủ trì, phối hợp với Sở Công...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Điều kiện đối với cơ sở kinh doanh
  • 1. Tuân thủ các điều kiện quy định tại Điều 6 và Điều 7 Nghị định này.
  • 2. Đối với cơ sở nhập khẩu phải có kho hoặc khu vực bảo quản riêng phù hợp yêu cầu bảo quản của nhà sản xuất.
Added / right-side focus
  • Điều 6. Tổ chức thực hiện
  • 1. Sở Y tế, Ủy ban nhân dân xã, phường có trách nhiệm tổ chức triển khai, chỉ đạo, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này trong phạm vi quản lý
  • đảm bảo sự phối hợp đồng bộ giữa các cơ quan, đơn vị liên quan trong công tác quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Điều kiện đối với cơ sở kinh doanh
  • 1. Tuân thủ các điều kiện quy định tại Điều 6 và Điều 7 Nghị định này.
  • 2. Đối với cơ sở nhập khẩu phải có kho hoặc khu vực bảo quản riêng phù hợp yêu cầu bảo quản của nhà sản xuất.
Target excerpt

Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Sở Y tế, Ủy ban nhân dân xã, phường có trách nhiệm tổ chức triển khai, chỉ đạo, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này trong phạm vi quản lý; đảm bảo sự phối hợp đồng bộ giữa các...

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KIỆN ĐỐI VỚI CƠ SỞ SẢN XUẤT, KINH DOANH PHỤ GIA THỰC PHẨM, CHẤT HỖ TRỢ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 10.

Điều 10. Điều kiện đối với cơ sở sản xuất 1. Tuân thủ các điều kiện quy định tại Điều 4 và Điều 5 Nghị định này. 2. Việc sử dụng nguyên liệu và bao bì chứa đựng dùng trong sản xuất phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm phải đáp ứng các yêu cầu sau đây: a) Nguyên liệu sử dụng trong sản xuất phải đáp ứng quy định tại quy chuẩ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Phân cấp cho Ủy ban nhân dân xã, phường 1. Quản lý an toàn thực phẩm trong toàn bộ quá trình sản xuất, chế biến, bảo quản, vận chuyển, kinh doanh đối với các cơ sở sau: a) Cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh do cơ quan đăng ký kinh doanh có thẩm quyền cấp tại địa bàn; b) Cơ sở kinh doanh dịch...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Điều kiện đối với cơ sở sản xuất
  • 1. Tuân thủ các điều kiện quy định tại Điều 4 và Điều 5 Nghị định này.
  • 2. Việc sử dụng nguyên liệu và bao bì chứa đựng dùng trong sản xuất phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm phải đáp ứng các yêu cầu sau đây:
Added / right-side focus
  • Điều 5. Phân cấp cho Ủy ban nhân dân xã, phường
  • 1. Quản lý an toàn thực phẩm trong toàn bộ quá trình sản xuất, chế biến, bảo quản, vận chuyển, kinh doanh đối với các cơ sở sau:
  • a) Cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh do cơ quan đăng ký kinh doanh có thẩm quyền cấp tại địa bàn;
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Điều kiện đối với cơ sở sản xuất
  • 1. Tuân thủ các điều kiện quy định tại Điều 4 và Điều 5 Nghị định này.
  • 2. Việc sử dụng nguyên liệu và bao bì chứa đựng dùng trong sản xuất phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm phải đáp ứng các yêu cầu sau đây:
Target excerpt

Điều 5. Phân cấp cho Ủy ban nhân dân xã, phường 1. Quản lý an toàn thực phẩm trong toàn bộ quá trình sản xuất, chế biến, bảo quản, vận chuyển, kinh doanh đối với các cơ sở sau: a) Cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống có G...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 11.

Điều 11. Điều kiện đối với cơ sở kinh doanh 1. Tuân thủ các điều kiện quy định tại Điều 6 và Điều 7 Nghị định này. 2. Công khai danh mục tên nhóm với tên sản phẩm hoặc với mã số quốc tế của sản phẩm (nếu có), nguồn gốc và các thông tin liên quan tại cơ sở và phải đảm bảo phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm kinh doanh tại...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 11 năm 2025. 2. Các Quyết định sau hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành: a) Quyết định số 1544/QĐ-UBND ngày 19 tháng 3 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình ban hành Quy định phân công quản lý an toàn thực phẩm thuộc phạm vi...

Open section

This section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Điều kiện đối với cơ sở kinh doanh
  • 1. Tuân thủ các điều kiện quy định tại Điều 6 và Điều 7 Nghị định này.
  • Công khai danh mục tên nhóm với tên sản phẩm hoặc với mã số quốc tế của sản phẩm (nếu có), nguồn gốc và các thông tin liên quan tại cơ sở và phải đảm bảo phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thự...
Added / right-side focus
  • Điều 7. Hiệu lực thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 11 năm 2025.
  • 2. Các Quyết định sau hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành:
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Điều kiện đối với cơ sở kinh doanh
  • 1. Tuân thủ các điều kiện quy định tại Điều 6 và Điều 7 Nghị định này.
  • Công khai danh mục tên nhóm với tên sản phẩm hoặc với mã số quốc tế của sản phẩm (nếu có), nguồn gốc và các thông tin liên quan tại cơ sở và phải đảm bảo phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thự...
Target excerpt

Điều 7. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 11 năm 2025. 2. Các Quyết định sau hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành: a) Quyết định số 1544/QĐ-UBND ngày 1...

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KIỆN ĐỐI VỚI CƠ SỞ SẢN XUẤT, KINH DOANH NƯỚC KHOÁNG THIÊN NHIÊN, NƯỚC UỐNG ĐÓNG CHAI, NƯỚC ĐÁ DÙNG LIỀN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Điều kiện đối với cơ sở sản xuất nước khoáng thiên nhiên đóng chai 1. Tuân thủ các điều kiện quy định tại Điều 4 và Điều 5 Nghị định này. Có hệ thống dây chuyền sản xuất khép kín. 2. Khu vực chiết rót sản phẩm phải kín, tách biệt với các khu vực khác và được trang bị hệ thống diệt khuẩn không khí. 3. Nhà xưởng, thiết bị, dụng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Điều kiện đối với cơ sở sản xuất nước uống đóng chai 1. Tuân thủ các điều kiện quy định tại Điều 4 và Điều 5 Nghị định này. 2. Khu vực chiết rót sản phẩm phải kín, tách biệt với các khu vực khác và được trang bị hệ thống diệt khuẩn không khí. 3. Phải bố trí khu vực rửa và tiệt trùng chai, bình đựng sản phẩm. 4. Bao bì chứa đựn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Điều kiện đối với cơ sở sản xuất nước đá dùng liền 1. Tuân thủ các điều kiện quy định tại Điều 4 và Điều 5 Nghị định này. 2. Nguồn nước sử dụng trong sản xuất phải bảo đảm phòng tránh bất kỳ sự ô nhiễm nào hoặc yếu tố ngoại lai ảnh hưởng đến chất lượng vi sinh, lý, hóa của nước sạch và phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Điều kiện đối với cơ sở kinh doanh nước khoáng thiên nhiên, nước uống đóng chai, nước đá dùng liền Tuân thủ các điều kiện quy định tại Điều 6 và Điều 7 Nghị định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2016.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc lĩnh vực Y tế trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc lĩnh vực Y tế trên địa bàn tỉnh Phú Thọ .
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan, đơn vị được giao thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc lĩnh vực Y tế và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. 2. Các cơ sở sản xuất, kinh doanh nước uống đóng chai, nước khoáng thiên nhiên, nước đá dùng liền, nước đá dùng để chế biến thực...
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc phân cấp 1. Việc phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm bảo đảm tuân thủ quy định của pháp luật chuyên ngành, đồng thời đảm bảo sự thống nhất trong chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra về an toàn thực phẩm trong toàn tỉnh. 2. Bảo đảm khoa học, khả thi, gắn phân cấp với điều kiện về tổ chức bộ máy, nhân lực, trang thi...