Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 16
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 23
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
16 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định điều kiện đầu tư kinh doanh về bảo vệ và kiểm dịch thực vật; giống cây trồng; nuôi động vật rừng thông thường; chăn nuôi; thủy sản; thực phẩm

Open section

Tiêu đề

Phê duyệt Quy hoạch chăn nuôi, cơ sở giết mổ, gia súc gia cầm tập trung tỉnh Bình Phước giai đoạn 2017-2020 và tầm nhìn đến năm 2030.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Phê duyệt Quy hoạch chăn nuôi, cơ sở giết mổ, gia súc gia cầm tập trung tỉnh Bình Phước giai đoạn 2017-2020 và tầm nhìn đến năm 2030.
Removed / left-side focus
  • Quy định điều kiện đầu tư kinh doanh về bảo vệ và kiểm dịch thực vật; giống cây trồng; nuôi động vật rừng thông thường; chăn nuôi; thủy sản; thực phẩm
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I TÊN BÁO CÁO QUY HOẠCH VÀ GIẢI THÍCH TỪ NGỮ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TÊN BÁO CÁO QUY HOẠCH VÀ GIẢI THÍCH TỪ NGỮ
Removed / left-side focus
  • NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định điều kiện đầu tư kinh doanh, bao gồm: 1. Điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật, trừ thuốc bảo vệ thực vật sinh học có hoạt chất là các vi sinh vật có ích; buôn bán thuốc bảo vệ thực vật; tổ chức hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật; tổ chức thực hiện khảo nghiệm thuố...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chăn nuôi, cơ sở giết mổ, gia súc gia cầm tập trung tỉnh Bình Phước giai đoạn 2017-2020 và tầm nhìn đến năm 2030.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chăn nuôi, cơ sở giết mổ, gia súc gia cầm tập trung tỉnh Bình Phước giai đoạn 2017-2020 và tầm nhìn đến năm 2030.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định điều kiện đầu tư kinh doanh, bao gồm:
  • 1. Điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật, trừ thuốc bảo vệ thực vật sinh học có hoạt chất là các vi sinh vật có ích
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với doanh nghiệp, tổ chức sự nghiệp công lập, hợp tác xã (sau đây gọi chung là tổ chức), cá nhân có đăng ký hộ kinh doanh; cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động đầu tư kinh doanh quy định tại Điều 1 Nghị định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 01/2008/QĐ-UBND ngày 21/1/2008 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch chăn nuôi, giết mổ, chế biến, tiêu thụ gia cầm tập trung trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn 2006 - 2020 và Quyết định số 03/2008/QĐ-UBND ngày 15/2/2008 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch chăn nuôi, giết mổ,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 01/2008/QĐ-UBND ngày 21/1/2008 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch chăn nuôi, giết mổ, chế biến, tiêu thụ gia cầm tập trung trên địa bàn tỉnh Bìn...
  • 2020 và Quyết định số 03/2008/QĐ-UBND ngày 15/2/2008 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch chăn nuôi, giết mổ, chế biến, tiêu thụ: Trâu, bò và các gia súc trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Nghị định này áp dụng đối với doanh nghiệp, tổ chức sự nghiệp công lập, hợp tác xã (sau đây gọi chung là tổ chức), cá nhân có đăng ký hộ kinh doanh
  • cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động đầu tư kinh doanh quy định tại Điều 1 Nghị định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II ĐIỀU KIỆN ĐẦU TƯ KINH DOANH BẢO VỆ VÀ KIỂM DỊCH THỰC VẬT

Open section

Chương II

Chương II NỘI DUNG QUY HOẠCH CHĂN NUÔI, CƠ SỞ GIẾT MỔ, GIA SÚC GIA CẦM TẬP TRUNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC GIAI ĐOẠN 2017-2020 VÀ TẦM NHÌN 2030

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • NỘI DUNG QUY HOẠCH CHĂN NUÔI, CƠ SỞ GIẾT MỔ, GIA SÚC GIA CẦM TẬP TRUNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC GIAI ĐOẠN 2017-2020 VÀ TẦM NHÌN 2030
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KIỆN ĐẦU TƯ KINH DOANH BẢO VỆ VÀ KIỂM DỊCH THỰC VẬT
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật Tổ chức sản xuất thuốc bảo vệ thực vật phải đáp ứng các điều kiện quy định tại Điều 61 của Luật bảo vệ và kiểm dịch thực vật và các điều kiện chi tiết sau: 1. Về nhân lực a) Người trực tiếp quản lý, điều hành sản xuất (giám đốc hoặc phó giám đốc phụ trách sản xuất của nhà máy hoặc quản đ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ngành: Kế hoạch và Đầu tư; Nông nghiệp và PTNT, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Công Thương, Xây dựng, Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trác...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các sở, ngành: Kế hoạch và Đầu tư
  • Nông nghiệp và PTNT, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Công Thương, Xây dựng, Khoa học và Công nghệ
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật
  • Tổ chức sản xuất thuốc bảo vệ thực vật phải đáp ứng các điều kiện quy định tại Điều 61 của Luật bảo vệ và kiểm dịch thực vật và các điều kiện chi tiết sau:
  • 1. Về nhân lực
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật Tổ chức, cá nhân buôn bán thuốc bảo vệ thực vật phải đáp ứng các điều kiện quy định tại Điều 63 của Luật bảo vệ và kiểm dịch thực vật và các điều kiện chi tiết sau: 1. Về nhân lực Chủ cơ sở bán thuốc, người trực tiếp bán thuốc bảo vệ thực vật phải có trình độ trung cấp trở lên về một tro...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Mục ti êu 1. Mục tiêu chung a) Giá trị ngành sản xuất chăn nuôi đạt 15% trong cơ cấu nội bộ ngành nông nghiệp của tỉnh năm 2020, 20% năm 2030. b) Xây dựng và phát triển vùng chăn nuôi tập trung trên cơ sở đảm bảo về điều kiện vệ sinh thú y và an toàn dịch bệnh. Nâng cao năng suất chất lượng đáp ứng nhu cầu tiêu thụ trong tỉnh,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Mục ti êu
  • 1. Mục tiêu chung
  • a) Giá trị ngành sản xuất chăn nuôi đạt 15% trong cơ cấu nội bộ ngành nông nghiệp của tỉnh năm 2020, 20% năm 2030.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
  • Tổ chức, cá nhân buôn bán thuốc bảo vệ thực vật phải đáp ứng các điều kiện quy định tại Điều 63 của Luật bảo vệ và kiểm dịch thực vật và các điều kiện chi tiết sau:
  • 1. Về nhân lực
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện đối với tổ chức hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật Tổ chức hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật phải đáp ứng các điều kiện quy định tại Điều 37 của Luật bảo vệ và kiểm dịch thực vật và các điều kiện chi tiết sau: 1. Về nhân lực a) Người trực tiếp quản lý, điều hành tổ chức hành nghề...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quy hoạch vùng chăn nuôi 1. Vùng cấm chăn nuôi tập trung Vùng cấm chăn nuôi tập trung bao gồm các phường, xã thuộc thị xã, các trung tâm thị trấn, khu trung tâm hành chính xã và các công trình hạ tầng xã hội tại điểm dân cư nông thôn; các khu đô thị, khu dân cư tập trung, khu công nghiệp, khu kinh tế, khu du lịch sinh thái, di...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Quy hoạch vùng chăn nuôi
  • 1. Vùng cấm chăn nuôi tập trung
  • Vùng cấm chăn nuôi tập trung bao gồm các phường, xã thuộc thị xã, các trung tâm thị trấn, khu trung tâm hành chính xã và các công trình hạ tầng xã hội tại điểm dân cư nông thôn
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Điều kiện đối với tổ chức hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
  • Tổ chức hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật phải đáp ứng các điều kiện quy định tại Điều 37 của Luật bảo vệ và kiểm dịch thực vật và các điều kiện chi tiết sau:
  • 1. Về nhân lực
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Điều kiện đối với tổ chức thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật Tổ chức thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật phải đáp ứng các điều kiện quy định tại Điều 59 của Luật bảo vệ và kiểm dịch thực vật và các điều kiện chi tiết sau: 1. Người quản lý, điều hành hoặc cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên về một trong...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Quy hoạch cơ sở giết mổ tập trung 1. Quy hoạch cơ sở giết mổ a) Giai đoạn đến năm 2020 như sau - Thị xã Đồng Xoài (01-02 cơ sở giết mổ gia súc, 01 cơ sở giết mổ gia cầm) + Cơ sở giết mổ gia súc tại phường Tân Xuân tiếp tục duy trì hoạt động và phải đảm bảo yêu cầu vệ sinh thú y. Khi nhu cầu giết mổ tăng vượt công suất giết mổ m...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Quy hoạch cơ sở giết mổ tập trung
  • 1. Quy hoạch cơ sở giết mổ
  • a) Giai đoạn đến năm 2020 như sau
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Điều kiện đối với tổ chức thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật
  • Tổ chức thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật phải đáp ứng các điều kiện quy định tại Điều 59 của Luật bảo vệ và kiểm dịch thực vật và các điều kiện chi tiết sau:
  • 1. Người quản lý, điều hành hoặc cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên về một trong các chuyên ngành bảo vệ thực vật, trồng trọt, lâm sinh, hóa học
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III ĐIỀU KIỆN ĐẦU TƯ KINH DOANH DỊCH VỤ KHẢO NGHIỆM GIỐNG CÂY TRỒNG

Open section

Chương III

Chương III CÁC GIẢI PHÁP VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN QUY HOẠCH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CÁC GIẢI PHÁP VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN QUY HOẠCH
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KIỆN ĐẦU TƯ KINH DOANH DỊCH VỤ KHẢO NGHIỆM GIỐNG CÂY TRỒNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Điều kiện kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm giống cây trồng Tổ chức kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm giống cây trồng chính do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành đáp ứng đủ các điều kiện sau: 1. Có ít nhất 02 người có trình độ đại học trở lên về một trong các chuyên ngành cây trồng, bảo vệ thực vật, lâm sinh; 2. Có địa đ...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Quy hoạch cơ sở chế biến sản phẩm chăn nuôi Khuyến khích các doanh nghiệp, nhà đầu tư từ nay đến năm 2030 xây dựng ít nhất 02 nhà máy chế biến đóng gói, có thương hiệu từ sản phẩm chăn nuôi trên địa bàn tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Quy hoạch cơ sở chế biến sản phẩm chăn nuôi
  • Khuyến khích các doanh nghiệp, nhà đầu tư từ nay đến năm 2030 xây dựng ít nhất 02 nhà máy chế biến đóng gói, có thương hiệu từ sản phẩm chăn nuôi trên địa bàn tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Điều kiện kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm giống cây trồng
  • Tổ chức kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm giống cây trồng chính do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành đáp ứng đủ các điều kiện sau:
  • 1. Có ít nhất 02 người có trình độ đại học trở lên về một trong các chuyên ngành cây trồng, bảo vệ thực vật, lâm sinh;
left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KIỆN ĐẦU TƯ NUÔI ĐỘNG VẬT RỪNG THÔNG THƯỜNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Điều kiện nuôi động vật rừng thông thường Tổ chức, cá nhân nuôi loài động vật thuộc Danh mục động vật rừng thông thường do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành phải đáp ứng đủ các điều kiện sau: 1. Động vật rừng nuôi có nguồn gốc hợp pháp, từ một trong các nguồn: Khai thác từ tự nhiên trong nước; nhập khẩu; mua bán;...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Các giải pháp thực hiện quy hoạch 1. Tổ chức sản xuất chăn nuôi a) Sắp xếp chăn nuôi theo hướng chăn nuôi tập trung áp dụng chăn nuôi theo chuỗi liên kết, đảm bảo an toàn về dịch bệnh, an toàn vệ sinh môi trường. b) Phát huy lợi thế về đất đai, khí hậu, lao động đẩy nhanh chuyển dịch cơ cấu đàn vật nuôi. c) Phát triển hệ thống...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Các giải pháp thực hiện quy hoạch
  • 1. Tổ chức sản xuất chăn nuôi
  • a) Sắp xếp chăn nuôi theo hướng chăn nuôi tập trung áp dụng chăn nuôi theo chuỗi liên kết, đảm bảo an toàn về dịch bệnh, an toàn vệ sinh môi trường.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Điều kiện nuôi động vật rừng thông thường
  • Tổ chức, cá nhân nuôi loài động vật thuộc Danh mục động vật rừng thông thường do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành phải đáp ứng đủ các điều kiện sau:
  • 1. Động vật rừng nuôi có nguồn gốc hợp pháp, từ một trong các nguồn: Khai thác từ tự nhiên trong nước
left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KIỆN ĐẦU TƯ KINH DOANH CHĂN NUÔI; THỨC ĂN CHĂN NUÔI, THỨC ĂN THỦY SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1. ĐIỀU KIỆN ĐẦU TƯ KINH DOANH CON GIỐNG, TINH, PHÔI, TRỨNG GIỐNG VẬT NUÔI

Mục 1. ĐIỀU KIỆN ĐẦU TƯ KINH DOANH CON GIỐNG, TINH, PHÔI, TRỨNG GIỐNG VẬT NUÔI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Điều kiện sản xuất kinh doanh con giống 1. Có nhân viên kỹ thuật trình độ đại học trở lên chuyên ngành chăn nuôi hoặc thú y đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh giống thuần chủng; nhân viên kỹ thuật trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành chăn nuôi hoặc thú y đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh giống thương phẩm. 2. Địa điểm sản x...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Tổ chức thực hiện quy hoạch 1. Sở Nông nghiệp và PTNT a) Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành và UBND các huyện, thị xã tổ chức thực hiện và quản lý quy hoạch. Tổ chức công bố kết quả điều chỉnh quy hoạch chăn nuôi, giết mổ gia súc, gia cầm đến năm 2020 theo quy định. b) Tăng cường năng lực quản lý nhà nước về chăn nuôi đáp ứng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Tổ chức thực hiện quy hoạch
  • 1. Sở Nông nghiệp và PTNT
  • a) Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành và UBND các huyện, thị xã tổ chức thực hiện và quản lý quy hoạch. Tổ chức công bố kết quả điều chỉnh quy hoạch chăn nuôi, giết mổ gia súc, gia cầm đến năm 202...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Điều kiện sản xuất kinh doanh con giống
  • 1. Có nhân viên kỹ thuật trình độ đại học trở lên chuyên ngành chăn nuôi hoặc thú y đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh giống thuần chủng
  • nhân viên kỹ thuật trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành chăn nuôi hoặc thú y đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh giống thương phẩm.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Điều kiện sản xuất, kinh doanh tinh, phôi, trứng giống vật nuôi 1. Có nhân viên kỹ thuật trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành về chăn nuôi hoặc thú y. 2. Có thiết bị, phương tiện bảo quản, vận chuyển theo tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật hiện hành.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Tên báo cáo quy hoạch: Quy hoạch chăn nuôi, cơ sở giết mổ, gia súc gia cầm tập trung tỉnh Bình Phước giai đoạn 2017-2020 và tầm nhìn đến năm 2030.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Tên báo cáo quy hoạch: Quy hoạch chăn nuôi, cơ sở giết mổ, gia súc gia cầm tập trung tỉnh Bình Phước giai đoạn 2017-2020 và tầm nhìn đến năm 2030.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Điều kiện sản xuất, kinh doanh tinh, phôi, trứng giống vật nuôi
  • 1. Có nhân viên kỹ thuật trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành về chăn nuôi hoặc thú y.
  • 2. Có thiết bị, phương tiện bảo quản, vận chuyển theo tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật hiện hành.
left-only unmatched

Mục 2. ĐIỀU KIỆN ĐẦU TƯ KINH DOANH CHĂN NUÔI TẬP TRUNG

Mục 2. ĐIỀU KIỆN ĐẦU TƯ KINH DOANH CHĂN NUÔI TẬP TRUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Điều kiện chăn nuôi tập trung 1. Cơ sở chăn nuôi tập trung trâu, bò, ngựa trên 100 con nuôi sinh sản hoặc trên 200 con nuôi lấy thịt; dê, cừu trên 400 con sinh sản hoặc trên 600 con nuôi lấy thịt; thỏ trên 3.000 con sinh sản hoặc trên 6.000 con nuôi lấy thịt; lợn trên 300 con nái sinh sản hoặc trên 500 con gồm lợn nái và lợn n...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Vệ sinh thú y là việc đáp ứng các yêu cầu nhằm bảo vệ sức khỏe động vật, sức khỏe con người, môi trường và hệ sinh thái. 2. Kiểm tra vệ sinh thú y là việc kiểm tra, áp dụng các biện pháp kỹ thuật để phát hiện; kiểm soát, ngăn chặn đối tượng kiểm tra vệ sinh thú y. 3. Điều kiện vệ sinh thú y cơ sở chăn nuôi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • 1. Vệ sinh thú y là việc đáp ứng các yêu cầu nhằm bảo vệ sức khỏe động vật, sức khỏe con người, môi trường và hệ sinh thái.
  • 2. Kiểm tra vệ sinh thú y là việc kiểm tra, áp dụng các biện pháp kỹ thuật để phát hiện; kiểm soát, ngăn chặn đối tượng kiểm tra vệ sinh thú y.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Điều kiện chăn nuôi tập trung
  • 1. Cơ sở chăn nuôi tập trung trâu, bò, ngựa trên 100 con nuôi sinh sản hoặc trên 200 con nuôi lấy thịt
  • dê, cừu trên 400 con sinh sản hoặc trên 600 con nuôi lấy thịt
left-only unmatched

Mục 3. ĐIỀU KIỆN ĐẦU TƯ KINH DOANH THỨC ĂN CHĂN NUÔI, THỨC ĂN THỦY SẢN

Mục 3. ĐIỀU KIỆN ĐẦU TƯ KINH DOANH THỨC ĂN CHĂN NUÔI, THỨC ĂN THỦY SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Điều kiện đầu tư sản xuất, gia công thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản 1. Có nhân viên kỹ thuật trình độ đại học trở lên về một trong các chuyên ngành chăn nuôi, thú y, công nghệ thực phẩm đối với thức ăn chăn nuôi; chuyên ngành nuôi trồng thủy sản, công nghệ thực phẩm đối với thức ăn thủy sản. 2. Cơ sở có tường, rào ngăn các...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Định hướng phát triển chăn nuôi 1. Đẩy mạnh tái cơ cấu sản xuất chăn nuôi nuôi theo hướng công nghiệp ứng dụng công nghệ cao, nâng cao giá trị gia tăng và phát triển bền vững; phát huy về vị trí, đất đai, khí hậu hình thành các khu vực chăn nuôi tập trung cung cấp thực phẩm cho các đô thị, khu công nghiệp và xuất khẩu trên cơ s...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Định hướng phát triển chăn nuôi
  • 1. Đẩy mạnh tái cơ cấu sản xuất chăn nuôi nuôi theo hướng công nghiệp ứng dụng công nghệ cao, nâng cao giá trị gia tăng và phát triển bền vững
  • phát huy về vị trí, đất đai, khí hậu hình thành các khu vực chăn nuôi tập trung cung cấp thực phẩm cho các đô thị, khu công nghiệp và xuất khẩu trên cơ sở các chuỗi liên kết khép kín, chuỗi sản phẩ...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Điều kiện đầu tư sản xuất, gia công thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản
  • 1. Có nhân viên kỹ thuật trình độ đại học trở lên về một trong các chuyên ngành chăn nuôi, thú y, công nghệ thực phẩm đối với thức ăn chăn nuôi
  • chuyên ngành nuôi trồng thủy sản, công nghệ thực phẩm đối với thức ăn thủy sản.
left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Điều kiện buôn bán thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản 1. Có kho, thiết bị, dụng cụ để bảo quản sản phẩm. 2. Có nơi bày bán thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản tách biệt với thuốc bảo vệ thực vật, phân bón, hóa chất độc hại; phòng, chống côn trùng, động vật gây hại.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Điều kiện đầu tư kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản 1. Có nhân viên kỹ thuật trình độ đại học trở lên về một trong các chuyên ngành chăn nuôi, thú y, sinh học đối với cơ sở khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi; chuyên ngành về nuôi trồng thủy sản đối với cơ sở khảo nghiệm thức ăn thủy sản. 2. Về cơ sở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI ĐIỀU KIỆN ĐẦU TƯ KINH DOANH VỀ THỦY SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1. ĐIỀU KIỆN ĐẦU TƯ KINH DOANH NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

Mục 1. ĐIỀU KIỆN ĐẦU TƯ KINH DOANH NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Điều kiện đầu tư sản xuất giống thủy sản 1. Có nhân viên kỹ thuật trình độ đại học trở lên về nuôi trồng thủy sản. 2. Có hệ thống cấp, thoát nước riêng biệt; có nơi xử lý chất thải.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Điều kiện đầu tư nuôi trồng thủy sản 1. Đối với cơ sở nuôi trong ao hoặc bể có hệ thống cấp, thoát nước riêng biệt; có nơi xử lý chất thải; đối với cơ sở nuôi lồng, bè có dụng cụ thu gom, xử lý chất thải. 2. Đáp ứng điều kiện về an toàn thực phẩm theo quy định tại Điều 19 Nghị định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Điều kiện đầu tư kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm giống thủy sản 1. Có nhân viên kỹ thuật trình độ đại học trở lên về nuôi trồng thủy sản. 2. Có hệ thống cấp, thoát nước riêng biệt; có nơi xử lý chất thải.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2. ĐIỀU KIỆN ĐẦU TƯ KINH DOANH KHAI THÁC THỦY SẢN

Mục 2. ĐIỀU KIỆN ĐẦU TƯ KINH DOANH KHAI THÁC THỦY SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Điều kiện đầu tư khai thác thủy sản 1. Thuyền trưởng, máy trưởng có bằng hoặc chứng chỉ thuyền trưởng, máy trưởng tàu cá hạng tư đối với tàu cá từ 400 CV trở lên; hạng năm đối với tàu cá từ 90 CV đến dưới 400 CV; hạng nhỏ đối với tàu cá từ 20 CV đến dưới 90 CV. 2. Có tàu cá được cơ quan đăng kiểm tàu cá chứng nhận đủ điều kiện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII ĐIỀU KIỆN ĐẦU TƯ KINH DOANH THỰC PHẨM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Điều kiện đầu tư kinh doanh cơ sở sản xuất thực phẩm 1. Cơ sở sản xuất tách biệt với khu vực ô nhiễm môi trường đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công bố theo quy định của pháp luật; các khu tập trung, xử lý chất thải sinh hoạt, công nghiệp, bệnh viện. 2. Có nước sử dụng để rửa, sơ chế sản phẩm đáp ứng các quy định kỹ thu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Điều kiện đầu tư kinh doanh cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm 1. Về nhân lực a) Chủ cơ sở, người trực tiếp giết mổ, sơ chế có giấy xác nhận kiến thức an toàn thực phẩm theo quy định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; b) Chủ cơ sở và người trực tiếp giết mổ, sơ chế phải đáp ứng yêu cầu về sức khỏe theo quy định của Bộ Y t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Điều kiện đầu tư kinh doanh cơ sở sơ chế, chế biến thực phẩm 1. Về nhân lực a) Chủ cơ sở, người trực tiếp sản xuất thực phẩm có giấy xác nhận kiến thức an toàn thực phẩm theo quy định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; b) Chủ cơ sở và người trực tiếp sản xuất thực phẩm phải đáp ứng yêu cầu về sức khỏe theo quy định củ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Điều kiện đầu tư kinh doanh chợ đầu mối nông sản 1. Chợ đầu mối nông sản tách biệt với khu vực ô nhiễm môi trường đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công bố theo quy định của pháp luật; khu tập trung, xử lý chất thải sinh hoạt, công nghiệp, bệnh viện. 2. Phân khu vực trong chợ đầu mối a) Khu vệ sinh bố trí tách biệt với kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Điều kiện đầu tư kinh doanh cơ sở buôn bán thực phẩm 1. Về nhân lực a) Chủ cơ sở, người trực tiếp buôn bán thực phẩm có giấy xác nhận kiến thức an toàn thực phẩm theo quy định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; b) Chủ cơ sở và người trực tiếp buôn bán thực phẩm phải đáp ứng yêu cầu về sức khỏe theo quy định của Bộ Y t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VIII

Chương VIII TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2016. 2. Nghị định này bãi bỏ: a) Điểm a, b, d, đ khoản 1; điểm b khoản 2 Điều 11; khoản 1, khoản 2 Điều 12; Điều 13; Điều 14; Điều 15 của Nghị định số 59/2005/NĐ-CP ngày 04 tháng 5 năm 2005 của Chính phủ về điều kiện sản xuất, kinh doanh một số ngà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ của mình chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.