Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 2994/2005/QĐ-UB ngày 17/8/2005 của UBND tỉnh V/v phê duyệt mức thu, chi học phí và xây dựng cơ sở vật chất trường học từ năm học 2005 - 2006

Open section

Tiêu đề

V/v Điều chỉnh suất đầu tư trồng - chăm sóc 1 ha rừng cây Cẩm Lai năm thứ I trên địa bàn đất bằng phẳng và đất đồi núi chương trình 327 (nay là chương trình dự án trồng mới 5 triệu ha rừng) tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V/v Điều chỉnh suất đầu tư trồng - chăm sóc 1 ha rừng cây Cẩm Lai năm thứ I trên địa bàn đất bằng phẳng và đất đồi núi chương trình 327 (nay là chương trình dự án trồng mới 5 triệu ha rừng) tỉnh Bà...
Removed / left-side focus
  • về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 2994/2005/QĐ-UB ngày 17/8/2005 của UBND tỉnh V/v phê duyệt mức thu, chi học phí và xây dựng cơ sở vật chất trường học từ năm học 2005 - 2006
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. 1. Bãi bỏ nội dung quy định tại tiết 5, tiết 6 - mục 1 - khoản I - Điều 1 của Quyết định số 2994/2005/QĐ-UBND ngày 17 tháng 8 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt mức thu, chi học phí và xây dựng cơ sở vật chất trường học từ năm học 2005 - 2006: phần mức thu học phí công lập tiểu học 2 buổi, tiểu học bán trú. Riê...

Open section

Điều 1

Điều 1: Điều chỉnh suất đầu tư trồng - chăm sóc năm thứ I cho 1ha Cẩm Lai áp dụng trên địa bàn đất bằng phẳng và đất đồi núi tại QĐ số 2211/QĐ.UBT ngày 23-9-1996 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu như sau: - Đối với địa hình đồi núi: suất đầu tư áp dụng trồng mới và chăm sóc năm thứ I: 2.612.588đ/ha. - Đối với địa hình bằng phẳng: suất...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Điều chỉnh suất đầu tư trồng - chăm sóc năm thứ I cho 1ha Cẩm Lai áp dụng trên địa bàn đất bằng phẳng và đất đồi núi tại QĐ số 2211/QĐ.UBT ngày 23-9-1996 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu n...
  • - Đối với địa hình đồi núi: suất đầu tư áp dụng trồng mới và chăm sóc năm thứ I: 2.612.588đ/ha.
  • - Đối với địa hình bằng phẳng: suất đầu tư áp dụng trồng mới và chăm sóc năm thứ I: 2.103.600đ/ha.
Removed / left-side focus
  • 1. Bãi bỏ nội dung quy định tại tiết 5, tiết 6
  • Điều 1 của Quyết định số 2994/2005/QĐ-UBND ngày 17 tháng 8 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt mức thu, chi học phí và xây dựng cơ sở vật chất trường học từ năm học 2005
  • 2006: phần mức thu học phí công lập tiểu học 2 buổi, tiểu học bán trú. Riêng phần thu cơ sở vật chất vẫn giữ nguyên.
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 2.

Điều 2. 1. Bổ sung vào khoản II - Điều 1 của Quyết định số 2994/2005/QĐ-UB ngày 17 tháng 8 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt mức thu, chi học phí và xây dựng cơ sở vật chất trường học từ năm học 2005 - 2006, nội dung sau: miễn thu học phí đối với học sinh là con hộ nghèo theo chuẩn quốc gia và chuẩn của tỉnh. 2. Bổ sung tiết...

Open section

Điều 1

Điều 1: Điều chỉnh suất đầu tư trồng - chăm sóc năm thứ I cho 1ha Cẩm Lai áp dụng trên địa bàn đất bằng phẳng và đất đồi núi tại QĐ số 2211/QĐ.UBT ngày 23-9-1996 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu như sau: - Đối với địa hình đồi núi: suất đầu tư áp dụng trồng mới và chăm sóc năm thứ I: 2.612.588đ/ha. - Đối với địa hình bằng phẳng: suất...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Điều chỉnh suất đầu tư trồng - chăm sóc năm thứ I cho 1ha Cẩm Lai áp dụng trên địa bàn đất bằng phẳng và đất đồi núi tại QĐ số 2211/QĐ.UBT ngày 23-9-1996 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu n...
  • - Đối với địa hình đồi núi: suất đầu tư áp dụng trồng mới và chăm sóc năm thứ I: 2.612.588đ/ha.
  • - Đối với địa hình bằng phẳng: suất đầu tư áp dụng trồng mới và chăm sóc năm thứ I: 2.103.600đ/ha.
Removed / left-side focus
  • 1. Bổ sung vào khoản II
  • Điều 1 của Quyết định số 2994/2005/QĐ-UB ngày 17 tháng 8 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt mức thu, chi học phí và xây dựng cơ sở vật chất trường học từ năm học 2005
  • 2006, nội dung sau: miễn thu học phí đối với học sinh là con hộ nghèo theo chuẩn quốc gia và chuẩn của tỉnh.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giao cho Sở Giáo dục - Đào tạo chịu trách nhiệm hướng dẫn các cơ sở giáo dục và đào tạo thực hiện Quyết định này trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

Open section

Điều 2

Điều 2: Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Kế hoạch - Đầu tư, Kho bạc Nhà nước tỉnh; các chủ dự án thuộc chương trình dự án trồng mới 5 triệu ha rừng tỉnh và các ngành có liên quan căn cứ quyết định thi hành./. (Không in kèm phụ biểu chi tiết)

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Kế hoạch
  • Đầu tư, Kho bạc Nhà nước tỉnh
  • các chủ dự án thuộc chương trình dự án trồng mới 5 triệu ha rừng tỉnh và các ngành có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giao cho Sở Giáo dục - Đào tạo chịu trách nhiệm hướng dẫn các cơ sở giáo dục và đào tạo thực hiện Quyết định này trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Giáo dục - Đào tạo, Tài chính; Giám đốc Chi nhánh Kho bạc Nhà nước tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ sở giáo dục đào tạo trên địa bàn tỉnh có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.