Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 2994/2005/QĐ-UB ngày 17/8/2005 của UBND tỉnh V/v phê duyệt mức thu, chi học phí và xây dựng cơ sở vật chất trường học từ năm học 2005 - 2006
53/2007/QĐ-UBND
Right document
V/v Phê duyệt mức thu, chi học phí và xây dựng cơ sở vật chất trường học từ năm học 2005-2006
2994/2005/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 2994/2005/QĐ-UB ngày 17/8/2005 của UBND tỉnh V/v phê duyệt mức thu, chi học phí và xây dựng cơ sở vật chất trường học từ năm học 2005 - 2006
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v Phê duyệt mức thu, chi học phí và xây dựng cơ sở vật chất trường học từ năm học 2005-2006
Open sectionThis section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.
- về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 2994/2005/QĐ-UB ngày 17/8/2005 của UBND tỉnh V/v phê duyệt mức thu, chi học phí và xây dựng cơ sở vật chất trường học từ năm học 2005 - 2006
- Left: về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 2994/2005/QĐ-UB ngày 17/8/2005 của UBND tỉnh V/v phê duyệt mức thu, chi học phí và xây dựng cơ sở vật chất trường học từ năm học 2005 - 2006 Right: V/v Phê duyệt mức thu, chi học phí và xây dựng cơ sở vật chất trường học từ năm học 2005-2006
V/v Phê duyệt mức thu, chi học phí và xây dựng cơ sở vật chất trường học từ năm học 2005-2006
Left
Điều 1.
Điều 1. 1. Bãi bỏ nội dung quy định tại tiết 5, tiết 6 - mục 1 - khoản I - Điều 1 của Quyết định số 2994/2005/QĐ-UBND ngày 17 tháng 8 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt mức thu, chi học phí và xây dựng cơ sở vật chất trường học từ năm học 2005 - 2006: phần mức thu học phí công lập tiểu học 2 buổi, tiểu học bán trú. Riê...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay phê duyệt mức thu, chi học phí và xây dựng cơ sở vật chất trường học từ năm học 2005-2006, cụ thể như sau: I. MỨC THU HQC PHÍ VÀ CƠ SỞ VẬT CHẤT TRƯỜNG HOC 1. Mức thu học phí và cơ sở vật chất trường học hệ Công lập: Học phí 1 tháng/1 học sinh x 9 tháng , học phí Hướng nghiệp thu 1 tháng/1 học sinh X 6 tháng, tiền CSVC thu 1...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.
- 1. Bãi bỏ nội dung quy định tại tiết 5, tiết 6
- Điều 1 của Quyết định số 2994/2005/QĐ-UBND ngày 17 tháng 8 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt mức thu, chi học phí và xây dựng cơ sở vật chất trường học từ năm học 2005
- 2006: phần mức thu học phí công lập tiểu học 2 buổi, tiểu học bán trú. Riêng phần thu cơ sở vật chất vẫn giữ nguyên.
- I. MỨC THU HQC PHÍ VÀ CƠ SỞ VẬT CHẤT TRƯỜNG HOC
- 1. Mức thu học phí và cơ sở vật chất trường học hệ Công lập:
- Học phí 1 tháng/1 học sinh x 9 tháng , học phí Hướng nghiệp thu 1 tháng/1 học sinh X 6 tháng, tiền CSVC thu 1 năm/1 học sinh).
- 1. Bãi bỏ nội dung quy định tại tiết 5, tiết 6
- 2006: phần mức thu học phí công lập tiểu học 2 buổi, tiểu học bán trú. Riêng phần thu cơ sở vật chất vẫn giữ nguyên.
- 2) Bãi bỏ các nội dung quy định tại tiết 1 - mục 1 - khoản III – Điều 1 (quy định mức chi học phí công lập của tiểu học bán trú + tiểu học 2 buổi).
- Left: Điều 1 của Quyết định số 2994/2005/QĐ-UBND ngày 17 tháng 8 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt mức thu, chi học phí và xây dựng cơ sở vật chất trường học từ năm học 2005 Right: Điều 1. Nay phê duyệt mức thu, chi học phí và xây dựng cơ sở vật chất trường học từ năm học 2005-2006, cụ thể như sau:
Điều 1. Nay phê duyệt mức thu, chi học phí và xây dựng cơ sở vật chất trường học từ năm học 2005-2006, cụ thể như sau: I. MỨC THU HQC PHÍ VÀ CƠ SỞ VẬT CHẤT TRƯỜNG HOC 1. Mức thu học phí và cơ sở vật chất trường học hệ...
Left
Điều 2.
Điều 2. 1. Bổ sung vào khoản II - Điều 1 của Quyết định số 2994/2005/QĐ-UB ngày 17 tháng 8 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt mức thu, chi học phí và xây dựng cơ sở vật chất trường học từ năm học 2005 - 2006, nội dung sau: miễn thu học phí đối với học sinh là con hộ nghèo theo chuẩn quốc gia và chuẩn của tỉnh. 2. Bổ sung tiết...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay phê duyệt mức thu, chi học phí và xây dựng cơ sở vật chất trường học từ năm học 2005-2006, cụ thể như sau: I. MỨC THU HQC PHÍ VÀ CƠ SỞ VẬT CHẤT TRƯỜNG HOC 1. Mức thu học phí và cơ sở vật chất trường học hệ Công lập: Học phí 1 tháng/1 học sinh x 9 tháng , học phí Hướng nghiệp thu 1 tháng/1 học sinh X 6 tháng, tiền CSVC thu 1...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.
- 1. Bổ sung vào khoản II
- Điều 1 của Quyết định số 2994/2005/QĐ-UB ngày 17 tháng 8 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt mức thu, chi học phí và xây dựng cơ sở vật chất trường học từ năm học 2005
- 2006, nội dung sau: miễn thu học phí đối với học sinh là con hộ nghèo theo chuẩn quốc gia và chuẩn của tỉnh.
- I. MỨC THU HQC PHÍ VÀ CƠ SỞ VẬT CHẤT TRƯỜNG HOC
- 1. Mức thu học phí và cơ sở vật chất trường học hệ Công lập:
- Học phí 1 tháng/1 học sinh x 9 tháng , học phí Hướng nghiệp thu 1 tháng/1 học sinh X 6 tháng, tiền CSVC thu 1 năm/1 học sinh).
- 1. Bổ sung vào khoản II
- 2006, nội dung sau: miễn thu học phí đối với học sinh là con hộ nghèo theo chuẩn quốc gia và chuẩn của tỉnh.
- 2. Bổ sung tiết 1.1 vào mục 1
- Left: Điều 1 của Quyết định số 2994/2005/QĐ-UB ngày 17 tháng 8 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt mức thu, chi học phí và xây dựng cơ sở vật chất trường học từ năm học 2005 Right: Điều 1. Nay phê duyệt mức thu, chi học phí và xây dựng cơ sở vật chất trường học từ năm học 2005-2006, cụ thể như sau:
Điều 1. Nay phê duyệt mức thu, chi học phí và xây dựng cơ sở vật chất trường học từ năm học 2005-2006, cụ thể như sau: I. MỨC THU HQC PHÍ VÀ CƠ SỞ VẬT CHẤT TRƯỜNG HOC 1. Mức thu học phí và cơ sở vật chất trường học hệ...
Left
Điều 3.
Điều 3. Giao cho Sở Giáo dục - Đào tạo chịu trách nhiệm hướng dẫn các cơ sở giáo dục và đào tạo thực hiện Quyết định này trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Giáo dục - Đào tạo, Tài chính; Giám đốc Chi nhánh Kho bạc Nhà nước tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ sở giáo dục đào tạo trên địa bàn tỉnh có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections