Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 26
Right-only sections 27

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy chế tổ chức hoạt động của Hòa giải viên lao động

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tổ chức hoạt động của Hòa giải viên lao động.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định quyền hạn và nghĩa vụ của Hòa giải viên lao động đã được cơ quan có thẩm quyền bổ nhiệm; trình tự, thủ tục bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm; trình tự hòa giải tranh chấp lao động; kinh phí hoạt động của Hòa giải viên lao động.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với Hòa giải viên lao động do cơ quan có thẩm quyền bổ nhiệm; cơ quan quản lý nhà nước về lao động trên địa bàn tỉnh Bình Dương; Ủy ban nhân dân các cấp ở địa phương; các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Dương và cá nhân có liên quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Phạm vi hoạt động của Hòa giải viên lao động 1. Hòa giải viên lao động hoạt động tại địa phương nơi đăng ký dự tuyển hoặc do Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội, công đoàn cấp trên trực tiếp cơ sở giới thiệu. 2. Trường hợp cần thiết thì Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Yêu cầu Hòa giải viên lao động thực hiện công tác hòa giải tranh chấp lao động 1. Chấp hành quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố cử tham gia giải quyết tranh chấp lao động. 2. Chấp hành các quy định của pháp luật, quy chế hoạt động của Hòa giải viên lao động và các quy định khác có liên quan về hòa g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II TIÊU CHUẨN, THỦ TỤC BỔ NHIỆM, BỔ NHIỆM LẠI, MIỄN NHIỆM HÒA GIẢI VIÊN LAO ĐỘNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Tiêu chuẩn của Hòa giải viên lao động 1. Là công dân Việt Nam, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ, có sức khỏe và phẩm chất đạo đức tốt. 2. Không phải là người đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự hoặc đang chấp hành án. 3. Am hiểu pháp luật lao động và pháp luật có liên quan. 4. Có 3 năm làm việc trong lĩnh vực có liên quan đến...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 6.

Điều 6. Trình tự và thủ tục bổ nhiệm, bổ nhiệm lại Hòa giải viên lao động Trình tự và thủ tục bổ nhiệm, bổ nhiệm lại Hòa giải viên lao động được thực hiện theo quy định tại Điều 5 của Nghị định số 46/2013/NĐ-CP ngày 10 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về tranh chấp lao động và Đ...

Open section

Điều 5

Điều 5 . Miễn nhiệm hòa giải viên lao động 1. Hòa giải viên lao động miễn nhiệm khi thuộc một trong các trường hợp được quy định tại khoản 1 Điều 94 Nghị định số 145/2020/NĐ-CP của Chính phủ. 2. Trình tự, thủ tục miễn nhiệm hòa giải viên lao động thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 94 Nghị định số 145/2020/NĐ-CP của Chính phủ.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 5` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Trình tự và thủ tục bổ nhiệm, bổ nhiệm lại Hòa giải viên lao động
  • Trình tự và thủ tục bổ nhiệm, bổ nhiệm lại Hòa giải viên lao động được thực hiện theo quy định tại Điều 5 của Nghị định số 46/2013/NĐ-CP ngày 10 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi...
  • Thương binh và Xã hội hướng dẫn Nghị định số 46/2013/NĐ-CP ngày 10 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về tranh chấp lao động.
Added / right-side focus
  • 1. Hòa giải viên lao động miễn nhiệm khi thuộc một trong các trường hợp được quy định tại khoản 1 Điều 94 Nghị định số 145/2020/NĐ-CP của Chính phủ.
Removed / left-side focus
  • Thương binh và Xã hội hướng dẫn Nghị định số 46/2013/NĐ-CP ngày 10 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về tranh chấp lao động.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Trình tự và thủ tục bổ nhiệm, bổ nhiệm lại Hòa giải viên lao động Right: Điều 5 . Miễn nhiệm hòa giải viên lao động
  • Left: Trình tự và thủ tục bổ nhiệm, bổ nhiệm lại Hòa giải viên lao động được thực hiện theo quy định tại Điều 5 của Nghị định số 46/2013/NĐ-CP ngày 10 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi... Right: 2. Trình tự, thủ tục miễn nhiệm hòa giải viên lao động thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 94 Nghị định số 145/2020/NĐ-CP của Chính phủ.
Target excerpt

Điều 5 . Miễn nhiệm hòa giải viên lao động 1. Hòa giải viên lao động miễn nhiệm khi thuộc một trong các trường hợp được quy định tại khoản 1 Điều 94 Nghị định số 145/2020/NĐ-CP của Chính phủ. 2. Trình tự, thủ tục miễn...

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 7.

Điều 7. Thủ tục miễn nhiệm Hòa giải viên lao động Thủ tục miễn nhiệm Hòa giải viên lao động được thực hiện theo quy định tại Điều 6 của Nghị định số 46/2013/NĐ-CP ngày 10 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về tranh chấp lao động và Điều 9 của Thông tư số 08/2013/TT-BLĐTBXH ngày 10...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Nhiệm vụ của hòa giải viên lao động 1. Hòa giải viên lao động thực hiện nhiệm vụ theo quy định, bao gồm: a) Hòa giải tranh chấp lao động, tranh chấp về hợp đồng đào tạo nghề; b) Hỗ trợ phát triển quan hệ lao động. 2. Nhiệm vụ hỗ trợ phát triển quan hệ lao động trên địa bàn tỉnh bao gồm một số hoạt động như sau: a) Hỗ trợ người...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Thủ tục miễn nhiệm Hòa giải viên lao động
  • Thủ tục miễn nhiệm Hòa giải viên lao động được thực hiện theo quy định tại Điều 6 của Nghị định số 46/2013/NĐ-CP ngày 10 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Bộ...
  • Thương binh và Xã hội hướng dẫn Nghị định số 46/2013/NĐ-CP ngày 10 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về tranh chấp lao động.
Added / right-side focus
  • 1. Hòa giải viên lao động thực hiện nhiệm vụ theo quy định, bao gồm:
  • a) Hòa giải tranh chấp lao động, tranh chấp về hợp đồng đào tạo nghề;
  • b) Hỗ trợ phát triển quan hệ lao động.
Removed / left-side focus
  • Thủ tục miễn nhiệm Hòa giải viên lao động được thực hiện theo quy định tại Điều 6 của Nghị định số 46/2013/NĐ-CP ngày 10 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Bộ...
  • Thương binh và Xã hội hướng dẫn Nghị định số 46/2013/NĐ-CP ngày 10 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về tranh chấp lao động.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Thủ tục miễn nhiệm Hòa giải viên lao động Right: Điều 6. Nhiệm vụ của hòa giải viên lao động
Target excerpt

Điều 6. Nhiệm vụ của hòa giải viên lao động 1. Hòa giải viên lao động thực hiện nhiệm vụ theo quy định, bao gồm: a) Hòa giải tranh chấp lao động, tranh chấp về hợp đồng đào tạo nghề; b) Hỗ trợ phát triển quan hệ lao đ...

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUYỀN LỢI VÀ NGHĨA VỤ CỦA HÒA GIẢI VIÊN LAO ĐỘNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Quyền của Hòa giải viên lao động 1. Hòa giải viên lao động được tham gia tập huấn, bồi dưỡng nâng cao năng lực hòa giải theo quy định. 2. Được đề xuất các ý kiến với các cơ quan chức năng có thẩm quyền trong tổ chức thực hiện công tác hòa giải tranh chấp lao động, chính sách pháp luật về hòa giải tranh chấp lao động. 3. Hòa giả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Nghĩa vụ của Hòa giải viên lao động 1. Chấp hành sự phân công của cơ quan quản lý Hòa giải viên; tuân thủ đúng các quy định pháp luật, không được lợi dụng uy tín, quyền hạn, trách nhiệm của mình làm phương hại đến lợi ích của các bên hoặc lợi ích của Nhà nước trong quá trình hòa giải; thực hiện nhiệm vụ hòa giải vô tư, khách qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TRÌNH TỰ TIẾN HÀNH HÒA GIẢI TRANH CHẤP LAO ĐỘNG CÁ NHÂN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trình tự giải quyết tranh chấp lao động cá nhân Trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu hòa giải, Hòa giải viên lao động phải kết thúc hòa giải; việc tiến hành hòa giải được thực hiện các bước sau: 1. Xác định thời hiệu yêu cầu giải quyết tranh chấp (còn thời hiệu hay đã hết thời hiệu). Thời hiệu yêu cầu Hòa giải v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trình tự hòa giải tranh chấp lao động tập thể về quyền Trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu hòa giải, Hòa giải viên lao động phải kết thúc hòa giải. Việc tiến hành hòa giải được thực hiện các bước sau: 1. Xác định thời hiệu yêu cầu giải quyết tranh chấp (còn thời hiệu hay đã hết thời hiệu). Thời hiệu yêu cầu Hòa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trình tự hòa giải tranh chấp lao động tập thể về lợi ích Trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu hòa giải, Hòa giải viên lao động phải kết thúc hòa giải. Việc tiến hành hòa giải được thực hiện các bước sau: 1. Xác định thời hiệu yêu cầu giải quyết tranh chấp (còn thời hiệu hay đã hết thời hiệu). Theo quy định của p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V KINH PHÍ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Kinh phí hoạt động 1. Kinh phí hoạt động của Hòa giải viên lao động do ngân sách nhà nước đảm bảo theo quy định phân cấp quản lý ngân sách hiện hành. Việc lập dự toán, quản lý và quyết toán kinh phí bảo đảm hoạt động Hòa giải viên lao động thực hiện theo quy định về ngân sách nhà nước. 2. Hòa giải viên lao động được lựa chọn t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của người sử dụng lao động, người lao động Người sử dụng lao động và người lao động có trách nhiệm hỗ trợ và phối hợp với Hòa giải viên lao động để giải quyết các vụ việc tranh chấp lao động trên nguyên tắc bình đẳng và trung thực.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của tổ chức công đoàn Tổ chức công đoàn phối hợp, hỗ trợ với Hòa giải viên lao động để giải quyết tranh chấp lao động. Hướng dẫn người sử dụng lao động và người lao động hiểu đúng những quy định của pháp luật lao động.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội 1. Căn cứ vào số lượng doanh nghiệp, mức độ tranh chấp lao động trên địa bàn, xác định số lượng Hòa giải viên lao động trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố quyết định. 2. Thông báo tuyển chọn Hòa giải viên lao động trên các phương tiện thông tin đại chún...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố 1. Quản lý, rà soát và kiện toàn đội ngũ Hòa giải viên lao động bảo đảm đáp ứng yêu cầu, nhiệm vụ tại địa phương trong công tác hòa giải tranh chấp lao động. 2. Có văn bản đề nghị miễn nhiệm Hòa giải viên lao động gửi Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh và Sở Lao động...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 1. Tổ chức tập huấn kỹ năng hòa giải, chuyên môn nghiệp vụ cho Hòa giải viên lao động. 2. Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị bổ nhiệm Hòa giải viên lao động của Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố phải thẩm định và trình Chủ tị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm thi hành Trong quá trình tổ chức thực hiện Quy chế, có phát sinh khó khăn, vướng mắc hoặc cần sửa đổi, bổ sung thì Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tổng hợp và kiến nghị Ủy ban nhân tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp với tình hình thực tế./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy chế quản lý và hoạt động của Hòa giải viên lao động trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và hoạt động của Hòa giải viên lao động trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 07 tháng 7 năm 2023 và thay thế Quyết định số 18/2016/QĐ-UBND ngày 08 tháng 7 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về ban hành Quy chế tổ chức hoạt động của Hòa giải viên lao động
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Quản lý và hoạt động của Hòa giải viên lao động trên đ...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy chế này quy định về tiêu chuẩn, bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm hòa giải viên lao động; Nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của hòa giải viên lao động; Việc cử hòa giải viên lao động giải quyết các vụ tranh chấp lao động; Phân cấp quản lý hòa giải viên lao động; Đánh giá kết quả...
Điều 2 Điều 2 . Tiêu chuẩn hòa giải viên lao động 1. Là công dân Việt Nam, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ theo quy định của Bộ luật Dân sự, có sức khỏe và phẩm chất đạo đức tốt. 2. Có trình độ đại học trở lên và có ít nhất 03 năm làm việc trong lĩnh vực có liên quan đến quan hệ lao động. 3. Không thuộc diện đang bị truy cứu trách nhiệm hìn...
Điều 3 Điều 3 . B ổ nhiệm hòa giải viên lao động 1. Lập kế hoạch tuyển chọn, bổ nhiệm hòa giải viên lao động thực hiện theo khoản 1 Điều 93 Nghị định số 145/2020/NĐ-CP của Chính phủ. 2. Trình tự, thủ tục tuyển chọn bổ nhiệm hòa giải viên lao động thực hiện theo khoản 2 Điều 93 Nghị định số 145/2020/NĐ-CP của Chính phủ.