Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách tỉnh với ngân sách huyện, thị xã và thành phố
67/2010/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước năm 2011 của các cấp chính quyền địa phương tỉnh Bắc Giang
31/2010/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách tỉnh với ngân sách huyện, thị xã và thành phố
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước năm 2011 của các cấp chính quyền địa phương tỉnh Bắc Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước năm 2011 của các cấp chính quyền địa phương tỉnh Bắc Giang
- Tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách tỉnh với ngân sách huyện, thị xã và thành phố
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách cấp tỉnh với ngân sách cấp huyện, thị xã và thành phố (gọi tắt là ngân sách cấp huyện) như sau: 1. Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%) giữa ngân sách cấp tỉnh với ngân sách cấp huyện: a) Thuế giá trị gia tăng thu từ cá nhân, hộ, doanh nghiệp sản xu...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước năm 2011 của các cấp chính quyền địa phương tỉnh Bắc Giang.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước năm 2011 của các cấp chính quyền địa phương tỉnh Bắc Giang.
- Điều 1. Ban hành tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách cấp tỉnh với ngân sách cấp huyện, thị xã và thành phố (gọi tắt là ngân sách cấp huyện) như sau:
- 1. Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%) giữa ngân sách cấp tỉnh với ngân sách cấp huyện:
- a) Thuế giá trị gia tăng thu từ cá nhân, hộ, doanh nghiệp sản xuất kinh doanh thuộc khu vực kinh tế ngoài quốc doanh do cấp huyện trực tiếp quản lý thu (không kể thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười ngày kể từ ngày ký, được áp dụng từ năm ngân sách 2011 và thời kỳ ổn định ngân sách mới theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước; thay thế Quyết định số 46/2006/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu gi...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước ban hành kèm theo Nghị quyết này là cơ sở để xây dựng dự toán chi ngân sách của các cơ quan Đảng, đoàn thể, các sở, cơ quan trực thuộc UBND tỉnh và đơn vị dự toán cấp tỉnh; dự toán chi ngân sách huyện, thành phố (bao gồm ngân sách cấp huyện và cấp xã).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước ban hành kèm theo Nghị quyết này là cơ sở để xây dựng dự toán chi ngân sách của các cơ quan Đảng, đoàn thể, các sở, cơ quan trực...
- dự toán chi ngân sách huyện, thành phố (bao gồm ngân sách cấp huyện và cấp xã).
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười ngày kể từ ngày ký, được áp dụng từ năm ngân sách 2011 và thời kỳ ổn định ngân sách mới theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước
- thay thế Quyết định số 46/2006/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách tỉnh với ngân sách huyện, thị x...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nghị quyết có hiệu lực từ năm ngân sách 2011 và cả thời kỳ ổn định ngân sách mới theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước. Các quy định trước đây trái với Nghị quyết đều bãi bỏ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nghị quyết có hiệu lực từ năm ngân sách 2011 và cả thời kỳ ổn định ngân sách mới theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước. Các quy định trước đây trái với Nghị quyết đều bãi bỏ.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị liên...
Unmatched right-side sections