Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Bãi bỏ Quyết định số 21/2009/QĐ-UBND ngày 11 tháng 9 năm 2009 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành Quy định về chính sách ưu đãi đầu tư vào Khu kinh tế cửa khẩu tỉnh Đồng Tháp.
34/2016/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định giá dịch vụ sử dụng đò trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
72/2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Bãi bỏ Quyết định số 21/2009/QĐ-UBND ngày 11 tháng 9 năm 2009 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành Quy định về chính sách ưu đãi đầu tư vào Khu kinh tế cửa khẩu tỉnh Đồng Tháp.
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định giá dịch vụ sử dụng đò trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định giá dịch vụ sử dụng đò trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- Bãi bỏ Quyết định số 21/2009/QĐ-UBND ngày 11 tháng 9 năm 2009 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành Quy định về chính sách ưu đãi đầu tư vào Khu kinh tế cửa khẩu tỉnh Đồng Tháp.
Left
Điều 1.
Điều 1. Bãi bỏ Quyết định số 21/2009/QĐ-UBND ngày 11 tháng 9 năm 2009 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc ban hành Quy định về chính sách ưu đãi đầu tư vào Khu kinh tế cửa khẩu tỉnh Đồng Tháp. Lý do bãi bỏ: Quyết định số 21/2009/QĐ-UBND không còn phù hợp với Luật Đầu tư ngày 26 tháng 11 năm 2014; Nghị định số 118/2015/NĐ-CP ngày...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quyết định này quy định giá dịch vụ sử dụng đò trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. 2. Quyết định này áp dụng đối với người và phương tiện tham gia giao thông đường bộ khi qua đò. Không áp dụng quy định này đối với các bến đò, bến tàu do Ban Quản lý bến tàu, Hợp tác xã vận tải được cấp có thẩm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Quyết định này quy định giá dịch vụ sử dụng đò trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
- Quyết định này áp dụng đối với người và phương tiện tham gia giao thông đường bộ khi qua đò.
- Điều 1. Bãi bỏ Quyết định số 21/2009/QĐ-UBND ngày 11 tháng 9 năm 2009 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc ban hành Quy định về chính sách ưu đãi đầu tư vào Khu kinh tế cửa khẩu tỉnh Đồng Tháp.
- Lý do bãi bỏ: Quyết định số 21/2009/QĐ-UBND không còn phù hợp với Luật Đầu tư ngày 26 tháng 11 năm 2014
- Nghị định số 118/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quy định về mua vé tháng 1. Đối tượng mua vé tháng: người đi bộ; người đi xe đạp, xe đạp điện; người đi xe gắn máy, xe mô tô, xe điện 02 bánh. 2. Thời gian áp dụng: vé tháng được phát hành trong tháng, kể từ ngày 01 đến ngày kết thúc tháng theo thời hạn ghi trên vé, không phân biệt thời gian ban ngày hay ban đêm
Open sectionThe right-side section adds 2 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- 1. Đối tượng mua vé tháng: người đi bộ; người đi xe đạp, xe đạp điện; người đi xe gắn máy, xe mô tô, xe điện 02 bánh.
- 2. Thời gian áp dụng: vé tháng được phát hành trong tháng, kể từ ngày 01 đến ngày kết thúc tháng theo thời hạn ghi trên vé, không phân biệt thời gian ban ngày hay ban đêm
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Quy định về mua vé tháng
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân Tỉnh; Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế Tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành Tỉnh và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như điều 3; - Bộ Tư pháp; - TT/TU, tT/HĐND Tỉnh; - CT, các PCT UBND Tỉnh; - Cổng thông tin điện tử Tỉnh; - Lưu...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giá dịch vụ sử dụng đò Số TT Đối tượng Đơn vị tính Giá đã bao gồm thuế VAT, phí bảo hiểm hành khách Ghi chú A Đò ngang I Khoảng cách đến 0,5 km 1 Hành khách đi bộ đồng/người 1.000 2 Hành khách đi xe đạp, xe đạp điện, các loại xe tương tự đồng/người+xe 1.500 Hành khách đi theo xe (kể từ người thứ 02) và hành lý, hàng hóa theo xe...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giá dịch vụ sử dụng đò
- gồm thuế VAT, phí bảo hiểm hành khách
- Khoảng cách đến 0,5 km
- Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân Tỉnh; Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế Tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành Tỉnh và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành...
- - TT/TU, tT/HĐND Tỉnh;
- - CT, các PCT UBND Tỉnh;
Unmatched right-side sections