Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 14

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ủy quyền Giám đốc Sở Tài chính phê duyệt quyết định đầu tư các dự án có tổng mức đầu tư dưới 03 tỷ đồng, sử dụng nguồn vốn ngân sách thuộc thẩm quyền UBND tỉnh quản lý.

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp kinh tế đối với hoạt động khuyến công

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp kinh tế đối với hoạt động khuyến công
Removed / left-side focus
  • Ủy quyền Giám đốc Sở Tài chính phê duyệt quyết định đầu tư các dự án có tổng mức đầu tư dưới 03 tỷ đồng, sử dụng nguồn vốn ngân sách thuộc thẩm quyền UBND tỉnh quản lý.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ủy quyền cho Giám đốc Sở Tài chính phê duyệt quyết toán vốn đầu tư của các dự án có tổng mức đầu tư dưới 03 tỷ đồng, sử dụng vốn ngân sách Nhà nước, thuộc thẩm quyền UBND tỉnh An Giang quản lý, kể cả các dự án sử dụng nguồn: vốn chương trình 135, vốn chương trình mục tiêu và vốn ngân sách cấp huyện, thị xã, thành phố quản lý có...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Nay ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp kinh tế đối với hoạt động khuyến công gọi tắt là Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ khuyến công".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Nay ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp kinh tế đối với hoạt động khuyến công gọi tắt là Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ khuyến công".
Removed / left-side focus
  • Ủy quyền cho Giám đốc Sở Tài chính phê duyệt quyết toán vốn đầu tư của các dự án có tổng mức đầu tư dưới 03 tỷ đồng, sử dụng vốn ngân sách Nhà nước, thuộc thẩm quyền UBND tỉnh An Giang quản lý, kể...
  • vốn chương trình 135, vốn chương trình mục tiêu và vốn ngân sách cấp huyện, thị xã, thành phố quản lý có tổng mức đầu tư vượt mức UBND tỉnh phân cấp cho UBND huyện, thị xã, thành phố quyết định đầu...
  • Giám đốc Sở Tài chính không được ủy quyền lại để thực hiện việc phê duyệt này.
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và chấm dứt hiệu lực pháp lý của quyết định: số 2150/2000/QĐ-UB ngày 18 tháng 10 năm 2000 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang. Xử lý chuyển tiếp: Từ 01/7/2004-15/7/2004, các công trình, hạng mục công trình đang được thẩm tra quyết toán, thì được trình duyệt theo thẩm quyền quy...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và được đăng công báo của tỉnh.

Open section

The right-side section removes or condenses 2 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Xử lý chuyển tiếp:
  • Từ 01/7/2004-15/7/2004, các công trình, hạng mục công trình đang được thẩm tra quyết toán, thì được trình duyệt theo thẩm quyền quy định tại quyết định số 2150/2000/QĐ-UB ngày 18 tháng 10 năm 2000...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và chấm dứt hiệu lực pháp lý của quyết định: số 2150/2000/QĐ-UB ngày 18 tháng 10 năm 2000 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang. Right: Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và được đăng công báo của tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch & Đầu tư, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên & Môi trường, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, các Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng cấp tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành cấp tỉnh và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện, thị xã, thành p...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công nghiệp, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Trương Văn Sáu QUY CHẾ Quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp kinh tế đối với hoạt động khuyế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công nghiệp, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch & Đầu tư, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên & Môi trường, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, các Giám đốc B...

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh: Quy chế này qui định việc quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp kinh tế do ngân sách tỉnh cấp hàng năm để thực hiện các hoạt động khuyến khích, hướng dẫn và tạo điều kiện để các tổ chức, cá nhân tham gia phát triển công nghiệp nông thôn (gọi tắt là hoạt động khuyến công) trên địa bàn tỉnh Vĩnh L...
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 2. Điều 2. Đối tượng được hỗ trợ từ nguồn kinh phí khuyến công: 1. Các tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư, sản xuất công nghiệp tại huyện, thị xã, thị trấn và xã (sau đây gọi là cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn) bao gồm: - Doanh nghiệp vừa và nhỏ thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp; - Hợp tác xã thành lập, hoạt động theo Luật H...
Điều 3. Điều 3. Ngành nghề được hưởng chính sách khuyến công: Các tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư, sản xuất công nghiệp tại huyện, thị xã, thị trấn và xã được hưởng chính sách khuyến công của Nhà nước đối với các ngành nghề sau: - Công nghiệp chế biến nông - lâm - thuỷ sản; - Sản xuất sản phẩm sử dụng nguyên liệu tại chỗ (sử dụng nguyên liệu...
Điều 4. Điều 4. Điều kiện để được hỗ trợ kinh phí khuyến công: 1. Hỗ trợ kinh phí xây dựng mô hình trình diễn kỹ thuật, chuyển giao công nghệ phải đảm bảo đủ các điều kiện sau: - Tổ chức, cá nhân có cơ sở sản xuất phù hợp với yêu cầu phục vụ cho việc trình diễn quy định tại khoản 1, Điều 7, Chương II quy chế này, có phương án đầu tư sản xuất p...
Điều 5. Điều 5. Nội dung chi hoạt động khuyến công, gồm: 1. Chi phí cho các hoạt động để hướng dẫn tổ chức, cá nhân khởi sự doanh nghiệp lập dự án đầu tư phát triển công nghiệp nông thôn, tìm kiếm mặt bằng sản xuất, tuyển dụng, đào tạo lao động, huy động vốn, xin ưu đãi đầu tư và các thủ tục hành chính khác theo đúng quy định của pháp luật, ph...
Điều 6. Điều 6. Nhiệm vụ chi khuyến công: - Kinh phí khuyến công địa phương để sử dụng cho những hoạt động khuyến công do địa phương thực hiện, quy định tại Điều 5 Chương II Quy chế này đối với những sản phẩm sản xuất ra có ý nghĩa trong tỉnh hoặc khu vực phù hợp với chiến lược, quy hoạch về phát triển công nghiệp nông thôn của tỉnh. - Chi tuy...