Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng
06/2016/TT-BXD
Right document
Quy định về hồ sơ nhiệm vụ và hồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng liên huyện, quy hoạch xây dựng vùng huyện, quy hoạch xây dựng vùng huyện, quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng khu chức năng và quy hoạch nông thôn
04/2022/TT-BXD
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn chi tiết về nội dung, phương pháp xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng gồm sơ bộ tổng mức đầu tư xây dựng, tổng mức đầu tư xây dựng, dự toán xây dựng, dự toán gói thầu xây dựng, định mức xây dựng, giá xây dựng công trình, chỉ số giá xây dựng, giá ca máy và thiết bị thi công.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng các dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn ngân sách rihà nước, vốn nhà nước ngoài ngân sách theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị định số 32/2015/NĐ-CP ngày 25/3/2015 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng (gọi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II TỔNG MỨC ĐẦU TƯ XÂY DựNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nội dung tổng mức đầu tư xây dựng 1. Nội dung tổng mức đầu tư xây dựng theo quy định tại khoản 4 Điều 4 Nghị định số 32/2015/NĐ-CP, trong đó chi phí quản lý dự án, chi phí tư vấn. đầu tư xây dựng và chi phí khác được quy định cụ thể như sau: a) Chi phí quản lý dự án gồm các chi phí theo quy định tại khoản 2 Điều 23 Nghị định số...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch huyện 1. Thành phần bản vẽ bao gồm: a) Sơ đồ vị trí và liên hệ vùng: Vị trí, ranh giới của vùng lập quy hoạch; các mối quan hệ về tự nhiên, kinh tế - xã hội và môi trường trong quy hoạch tỉnh có ảnh hưởng tới vùng lập quy hoạch. Thể hiện trên nền bản đồ phương án quy hoạch hệ thống đô thị, nông th...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 3. Nội dung tổng mức đầu tư xây dựng
- 1. Nội dung tổng mức đầu tư xây dựng theo quy định tại khoản 4 Điều 4 Nghị định số 32/2015/NĐ-CP, trong đó chi phí quản lý dự án, chi phí tư vấn. đầu tư xây dựng và chi phí khác được quy định cụ th...
- a) Chi phí quản lý dự án gồm các chi phí theo quy định tại khoản 2 Điều 23 Nghị định số 32/2015/NĐ-CP là các chi phí cần thiết để tổ chức thực hiện các công việc quản lý dự án từ giai đoạn chuẩn bị...
- 1. Thành phần bản vẽ bao gồm:
- a) Sơ đồ vị trí và liên hệ vùng: Vị trí, ranh giới của vùng lập quy hoạch
- các mối quan hệ về tự nhiên, kinh tế
- 1. Nội dung tổng mức đầu tư xây dựng theo quy định tại khoản 4 Điều 4 Nghị định số 32/2015/NĐ-CP, trong đó chi phí quản lý dự án, chi phí tư vấn. đầu tư xây dựng và chi phí khác được quy định cụ th...
- a) Chi phí quản lý dự án gồm các chi phí theo quy định tại khoản 2 Điều 23 Nghị định số 32/2015/NĐ-CP là các chi phí cần thiết để tổ chức thực hiện các công việc quản lý dự án từ giai đoạn chuẩn bị...
- - Lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi đầu tư xây dựng (nếu có), báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư (nếu có), báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng hoặc báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng;
- Left: Điều 3. Nội dung tổng mức đầu tư xây dựng Right: Điều 4. Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch huyện
Điều 4. Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch huyện 1. Thành phần bản vẽ bao gồm: a) Sơ đồ vị trí và liên hệ vùng: Vị trí, ranh giới của vùng lập quy hoạch; các mối quan hệ về tự nhiên, kinh tế - xã hội và môi trường trong q...
Left
Điều 4.
Điều 4. Phương pháp xác định tổng mức đầu tư xây dựng 1. Tổng mức đầu tư xây dựng được xác định theo một trong các phương pháp quy định tại khoản 2 Điều 5 Nghị định số 32/2015/NĐ-CP như sau: a) Xác định từ khối lượng xây dựng tính theo thiết kế cơ sở và các yêu cầu cần thiết khác của dự án. . b) Xác định theo suất vốn đầu tư xây dựng c...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nội dung hồ sơ nhiệm vụ quy hoạch chung đô thị Nhiệm vụ quy hoạch chung các đô thị là thành phố trực thuộc Trung ương, thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương, thành phố thuộc thuộc tỉnh, thị xã, thị trấn và đô thị mới (bao gồm cả đô thị loại IV trở lên chưa được công nhận là thành phố, thị xã; đô thị mới dự kiến là thị...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 5.` in the comparison document.
- Điều 4. Phương pháp xác định tổng mức đầu tư xây dựng
- 1. Tổng mức đầu tư xây dựng được xác định theo một trong các phương pháp quy định tại khoản 2 Điều 5 Nghị định số 32/2015/NĐ-CP như sau:
- a) Xác định từ khối lượng xây dựng tính theo thiết kế cơ sở và các yêu cầu cần thiết khác của dự án. .
- Điều 5. Nội dung hồ sơ nhiệm vụ quy hoạch chung đô thị
- Nhiệm vụ quy hoạch chung các đô thị là thành phố trực thuộc Trung ương, thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương, thành phố thuộc thuộc tỉnh, thị xã, thị trấn và đô thị mới (bao gồm cả đô th...
- đô thị mới dự kiến là thị xã, thành phố thuộc Tỉnh
- Điều 4. Phương pháp xác định tổng mức đầu tư xây dựng
- 1. Tổng mức đầu tư xây dựng được xác định theo một trong các phương pháp quy định tại khoản 2 Điều 5 Nghị định số 32/2015/NĐ-CP như sau:
- a) Xác định từ khối lượng xây dựng tính theo thiết kế cơ sở và các yêu cầu cần thiết khác của dự án. .
Điều 5. Nội dung hồ sơ nhiệm vụ quy hoạch chung đô thị Nhiệm vụ quy hoạch chung các đô thị là thành phố trực thuộc Trung ương, thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương, thành phố thuộc thuộc tỉnh, thị xã, thị t...
Left
Điều 5.
Điều 5. Thẩm định, thẩm tra và phê duyệt tổng mức đầu tư xây dựng 1. Nội dung thẩm định, thẩm quyền thẩm định và phê duyệt tổng mức đầu tư xây dựng theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 32/2015/NĐ-CP. 2. Mẫu báo cáo kết quả thẩm định, thẩm tra tổng mức đầu tư xây dựng theo hướng dẫn tại Phụ lục số 8 của Thông tư này.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chung thành phố trực thuộc Trung ương 1. Thành phần bản vẽ: a) Sơ đồ vị trí và liên hệ vùng gồm: Vị trí, quy mô, ranh giới lập quy hoạch; các mối quan hệ về tự nhiên, kinh tế - xã hội, không gian phát triển đô thị, hạ tầng kỹ thuật và môi trường trong quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng có ảnh...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 6.` in the comparison document.
- Điều 5. Thẩm định, thẩm tra và phê duyệt tổng mức đầu tư xây dựng
- 1. Nội dung thẩm định, thẩm quyền thẩm định và phê duyệt tổng mức đầu tư xây dựng theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 32/2015/NĐ-CP.
- 2. Mẫu báo cáo kết quả thẩm định, thẩm tra tổng mức đầu tư xây dựng theo hướng dẫn tại Phụ lục số 8 của Thông tư này.
- Điều 6. Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chung thành phố trực thuộc Trung ương
- 1. Thành phần bản vẽ:
- a) Sơ đồ vị trí và liên hệ vùng gồm: Vị trí, quy mô, ranh giới lập quy hoạch
- Điều 5. Thẩm định, thẩm tra và phê duyệt tổng mức đầu tư xây dựng
- 1. Nội dung thẩm định, thẩm quyền thẩm định và phê duyệt tổng mức đầu tư xây dựng theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 32/2015/NĐ-CP.
- Left: 2. Mẫu báo cáo kết quả thẩm định, thẩm tra tổng mức đầu tư xây dựng theo hướng dẫn tại Phụ lục số 8 của Thông tư này. Right: c) Bản đồ hiện trạng khu vực đô thị trung tâm: Hiện trạng của các chức năng sử dụng đất theo quy định tại Phụ lục III của Thông tư này
Điều 6. Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chung thành phố trực thuộc Trung ương 1. Thành phần bản vẽ: a) Sơ đồ vị trí và liên hệ vùng gồm: Vị trí, quy mô, ranh giới lập quy hoạch; các mối quan hệ về tự nhiên, kinh tế - x...
Left
Điều 6.
Điều 6. Điều chỉnh tổng mức đầu tư xây dựng 1. Tổng mức đầu tư xây dựng đã phê duyệt được điều chỉnh đối với các trường hợp theo quy định tại khoản 1 Điều 7 Nghị định số 32/2015/NĐ-CP. 2. Việc bổ sung chi phí dự phòng do yếu tố trượt giá quy định tại khoản 4 Điều 7 Nghị định số 32/2015/NĐ-CP do chủ đầu tư tổ chức xác định khi chỉ số gi...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chung thành phố, thị xã, đô thị loại IV trở lên chưa được công nhận là thành phố, thị xã; đô thị mới dự kiến là thành phố, thị xã thuộc Tỉnh 1. Thành phần bản vẽ: a) Sơ đồ vị trí và liên hệ vùng gồm: Vị trí, quy mô, ranh giới lập quy hoạch; các mối quan hệ về tự nhiên, kinh tế - xã hội, không gian...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 7.` in the comparison document.
- Điều 6. Điều chỉnh tổng mức đầu tư xây dựng
- 1. Tổng mức đầu tư xây dựng đã phê duyệt được điều chỉnh đối với các trường hợp theo quy định tại khoản 1 Điều 7 Nghị định số 32/2015/NĐ-CP.
- Việc bổ sung chi phí dự phòng do yếu tố trượt giá quy định tại khoản 4 Điều 7 Nghị định số 32/2015/NĐ-CP do chủ đầu tư tổ chức xác định khi chỉ số giá xây dựng bình quân của các chỉ số giá xây dựng...
- Điều 7. Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chung thành phố, thị xã, đô thị loại IV trở lên chưa được công nhận là thành phố, thị xã; đô thị mới dự kiến là thành phố, thị xã thuộc Tỉnh
- 1. Thành phần bản vẽ:
- a) Sơ đồ vị trí và liên hệ vùng gồm: Vị trí, quy mô, ranh giới lập quy hoạch
- Điều 6. Điều chỉnh tổng mức đầu tư xây dựng
- 1. Tổng mức đầu tư xây dựng đã phê duyệt được điều chỉnh đối với các trường hợp theo quy định tại khoản 1 Điều 7 Nghị định số 32/2015/NĐ-CP.
- Việc bổ sung chi phí dự phòng do yếu tố trượt giá quy định tại khoản 4 Điều 7 Nghị định số 32/2015/NĐ-CP do chủ đầu tư tổ chức xác định khi chỉ số giá xây dựng bình quân của các chỉ số giá xây dựng...
Điều 7. Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chung thành phố, thị xã, đô thị loại IV trở lên chưa được công nhận là thành phố, thị xã; đô thị mới dự kiến là thành phố, thị xã thuộc Tỉnh 1. Thành phần bản vẽ: a) Sơ đồ vị trí...
Left
Chương III
Chương III DỰ TOÁN XÂY DỰNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 Dự toán xây dựng công trình
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Nội dung dự toán xây dựng công trình 1. Dự toán xây dựng công trình theo quy định tại khoản 2 Điều 8 Nghị định số 32/2015/NĐ-CP được xác định cho công trình, hạng mục công trình, công trình phụ trợ, công trình tạm phục vụ thi công. Trong đó, chi phí xây dựng gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, thu nhập chịu thuế tính trước, t...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chung thị trấn, đô thị loại V chưa công nhận là thị trấn và đô thị mới loại V. 1. Thành phần bản vẽ: a) Sơ đồ vị trí và liên hệ vùng gồm: Vị trí, quy mô, ranh giới lập quy hoạch; các mối quan hệ về tự nhiên, kinh tế - xã hội, không gian phát triển đô thị, hạ tầng kỹ thuật và môi trường trong quy h...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.
- Điều 7. Nội dung dự toán xây dựng công trình
- Dự toán xây dựng công trình theo quy định tại khoản 2 Điều 8 Nghị định số 32/2015/NĐ-CP được xác định cho công trình, hạng mục công trình, công trình phụ trợ, công trình tạm phục vụ thi công.
- Trong đó, chi phí xây dựng gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, thu nhập chịu thuế tính trước, thuế giá trị gia tăng.
- Điều 8. Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chung thị trấn, đô thị loại V chưa công nhận là thị trấn và đô thị mới loại V.
- 1. Thành phần bản vẽ:
- a) Sơ đồ vị trí và liên hệ vùng gồm: Vị trí, quy mô, ranh giới lập quy hoạch
- Điều 7. Nội dung dự toán xây dựng công trình
- Dự toán xây dựng công trình theo quy định tại khoản 2 Điều 8 Nghị định số 32/2015/NĐ-CP được xác định cho công trình, hạng mục công trình, công trình phụ trợ, công trình tạm phục vụ thi công.
- Trong đó, chi phí xây dựng gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, thu nhập chịu thuế tính trước, thuế giá trị gia tăng.
Điều 8. Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chung thị trấn, đô thị loại V chưa công nhận là thị trấn và đô thị mới loại V. 1. Thành phần bản vẽ: a) Sơ đồ vị trí và liên hệ vùng gồm: Vị trí, quy mô, ranh giới lập quy hoạch;...
Left
Điều 8.
Điều 8. Phương pháp xác định dự toán xấy dựng công trình 1. Xác định chi phí xây dựng Chi phí xây dựng có thể xác định theo từng nội dung chi phí hoặc tổng hợp các nội dung chi phí theo một trong các phương pháp nêu tại các điểm a, b dưới đây. a) Tính theo khối lượng và giá xây dựng công trình - Chi phí vật liệu, nhân công, máy và thiế...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đô thị - chuyên ngành quy hoạch chiếu sáng đô thị 1. Thành phần bản vẽ: a) Sơ đồ vị trí và mối liên hệ vùng bao gồm: Ranh giới nghiên cứu và phạm vi lập quy hoạch. Bản vẽ thể hiện theo tỷ lệ thích hợp trên nền bản đồ định hướng phát triển hệ thống đô thị và nông thôn...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 18.` in the comparison document.
- Điều 8. Phương pháp xác định dự toán xấy dựng công trình
- 1. Xác định chi phí xây dựng
- Chi phí xây dựng có thể xác định theo từng nội dung chi phí hoặc tổng hợp các nội dung chi phí theo một trong các phương pháp nêu tại các điểm a, b dưới đây.
- Điều 18. Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đô thị - chuyên ngành quy hoạch chiếu sáng đô thị
- 1. Thành phần bản vẽ:
- a) Sơ đồ vị trí và mối liên hệ vùng bao gồm:
- Điều 8. Phương pháp xác định dự toán xấy dựng công trình
- 1. Xác định chi phí xây dựng
- Chi phí xây dựng có thể xác định theo từng nội dung chi phí hoặc tổng hợp các nội dung chi phí theo một trong các phương pháp nêu tại các điểm a, b dưới đây.
Điều 18. Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đô thị - chuyên ngành quy hoạch chiếu sáng đô thị 1. Thành phần bản vẽ: a) Sơ đồ vị trí và mối liên hệ vùng bao gồm: Ranh giới nghiên cứu và phạm v...
Left
Điều 9.
Điều 9. Thẩm định, thẩm tra và phê duyệt dự tọán xây dựng công trình 1. Nội dung thẩm định, thẩm quyền thẩm định, phê duyệt dự toán xây dựng công trình thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 32/2015/NĐ-CP. 2. Mẫu báo cáo kết quả thẩm định, thẩm tra dự toán xây dựng công trình theo hướng dẫn tại Phụ lục số 8 của Thông tư này.
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch phân khu đô thị 1. Thành phần bản vẽ bao gồm: a) Sơ đồ vị trí và giới hạn khu đất: Vị trí, phạm vi ranh giới lập quy hoạch, thể hiện mối quan hệ giữa khu vực lập quy hoạch với các khu vực khác trong đô thị. Bản vẽ hiện trên sơ đồ hướng phát triển không gian và bản đồ quy hoạch sử dụng đất đô thị...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 10.` in the comparison document.
- Điều 9. Thẩm định, thẩm tra và phê duyệt dự tọán xây dựng công trình
- 1. Nội dung thẩm định, thẩm quyền thẩm định, phê duyệt dự toán xây dựng công trình thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 32/2015/NĐ-CP.
- 2. Mẫu báo cáo kết quả thẩm định, thẩm tra dự toán xây dựng công trình theo hướng dẫn tại Phụ lục số 8 của Thông tư này.
- Điều 10. Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch phân khu đô thị
- 1. Thành phần bản vẽ bao gồm:
- a) Sơ đồ vị trí và giới hạn khu đất:
- Điều 9. Thẩm định, thẩm tra và phê duyệt dự tọán xây dựng công trình
- 1. Nội dung thẩm định, thẩm quyền thẩm định, phê duyệt dự toán xây dựng công trình thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 32/2015/NĐ-CP.
- 2. Mẫu báo cáo kết quả thẩm định, thẩm tra dự toán xây dựng công trình theo hướng dẫn tại Phụ lục số 8 của Thông tư này.
Điều 10. Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch phân khu đô thị 1. Thành phần bản vẽ bao gồm: a) Sơ đồ vị trí và giới hạn khu đất: Vị trí, phạm vi ranh giới lập quy hoạch, thể hiện mối quan hệ giữa khu vực lập quy hoạch với c...
Left
Điều 10.
Điều 10. Điều chỉnh dự toán xây dựng công trình 1. Dự toán xây dựng công trình đã phê duyệt được điều chỉnh trong các trường hợp theo quy định tại khoản 1, 4 và thẩm quyền xác định, thẩm định và phê duyệt dự toán xây dựng công trình điều chỉnh theo quy định tại khoản 3, 5 Điều 11 Nghị định số 32/2015/NĐ-CP. 2. Phương pháp xác định dự t...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Nội dung hồ sơ nhiệm vụ quy hoạch chi tiết đô thị 1. Bản vẽ bao gồm: Sơ đồ vị trí khu vực quy hoạch trích từ quy hoạch chung đô thị và quy hoạch phân khu đô thị đã được phê duyệt; thể hiện theo tỷ lệ thích hợp trên nền sơ đồ định hướng phát triển không gian và sơ đồ tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan. Bản đồ ranh giới, phạ...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 11.` in the comparison document.
- Điều 10. Điều chỉnh dự toán xây dựng công trình
- Dự toán xây dựng công trình đã phê duyệt được điều chỉnh trong các trường hợp theo quy định tại khoản 1, 4 và thẩm quyền xác định, thẩm định và phê duyệt dự toán xây dựng công trình điều chỉnh theo...
- 2. Phương pháp xác định dự toán xây dựng công trình điều chỉnh được hướng dẫn tại phần III Phụ lục số 2 của Thông tư này.
- Điều 11. Nội dung hồ sơ nhiệm vụ quy hoạch chi tiết đô thị
- 1. Bản vẽ bao gồm: Sơ đồ vị trí khu vực quy hoạch trích từ quy hoạch chung đô thị và quy hoạch phân khu đô thị đã được phê duyệt
- thể hiện theo tỷ lệ thích hợp trên nền sơ đồ định hướng phát triển không gian và sơ đồ tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan. Bản đồ ranh giới, phạm vi nghiên cứu, quy mô khu vực lập quy hoạch chi...
- Điều 10. Điều chỉnh dự toán xây dựng công trình
- Dự toán xây dựng công trình đã phê duyệt được điều chỉnh trong các trường hợp theo quy định tại khoản 1, 4 và thẩm quyền xác định, thẩm định và phê duyệt dự toán xây dựng công trình điều chỉnh theo...
- 2. Phương pháp xác định dự toán xây dựng công trình điều chỉnh được hướng dẫn tại phần III Phụ lục số 2 của Thông tư này.
Điều 11. Nội dung hồ sơ nhiệm vụ quy hoạch chi tiết đô thị 1. Bản vẽ bao gồm: Sơ đồ vị trí khu vực quy hoạch trích từ quy hoạch chung đô thị và quy hoạch phân khu đô thị đã được phê duyệt; thể hiện theo tỷ lệ thích hợ...
Left
Mục 2
Mục 2 Dự toán gói thầu xây dựng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Dự toán gói thầu thi công xây dựng 1. Nội dung và phương pháp xác định dự toán gói thầu thi công xây dựng theo quy định tại Điều 13 Nghị định số 32/2015/NĐ-CP. 2. Trường hợp dự toán xây dựng công trình đã phê duyệt được xác định trên cơ sở đơn giá xây dựng chi tiết của công trình không đầy đủ, khi xác định dự toán gói thầu thi...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chi tiết rút gọn 1. Thành phần bản vẽ a) Sơ đồ vị trí, phạm vi ranh giới khu đất trong quy hoạch phân khu hoặc quy hoạch chung thị trấn, đô thị mới có quy mô dân số dự báo tương đương đô thị loại V đã được phê duyệt; thể hiện trên nền bản đồ quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất của quy hoạch phân...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 13.` in the comparison document.
- Điều 11. Dự toán gói thầu thi công xây dựng
- 1. Nội dung và phương pháp xác định dự toán gói thầu thi công xây dựng theo quy định tại Điều 13 Nghị định số 32/2015/NĐ-CP.
- Trường hợp dự toán xây dựng công trình đã phê duyệt được xác định trên cơ sở đơn giá xây dựng chi tiết của công trình không đầy đủ, khi xác định dự toán gói thầu thi công xây dựng cần tổng hợp theo...
- Điều 13. Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chi tiết rút gọn
- 1. Thành phần bản vẽ
- a) Sơ đồ vị trí, phạm vi ranh giới khu đất trong quy hoạch phân khu hoặc quy hoạch chung thị trấn, đô thị mới có quy mô dân số dự báo tương đương đô thị loại V đã được phê duyệt
- Điều 11. Dự toán gói thầu thi công xây dựng
- 1. Nội dung và phương pháp xác định dự toán gói thầu thi công xây dựng theo quy định tại Điều 13 Nghị định số 32/2015/NĐ-CP.
- Trường hợp dự toán xây dựng công trình đã phê duyệt được xác định trên cơ sở đơn giá xây dựng chi tiết của công trình không đầy đủ, khi xác định dự toán gói thầu thi công xây dựng cần tổng hợp theo...
Điều 13. Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chi tiết rút gọn 1. Thành phần bản vẽ a) Sơ đồ vị trí, phạm vi ranh giới khu đất trong quy hoạch phân khu hoặc quy hoạch chung thị trấn, đô thị mới có quy mô dân số dự báo tương...
Left
Điều 12.
Điều 12. Dự toán gói thầu mua sắm vật tư, thiết bị lắp đặt vào công trình 1. Nội dung và phương pháp xác định dự toán gói thầu mua sắm vật tư, thiết bị lắp đặt vào công trình theo quy định tại Điều 14 Nghị định số 32/2015/NĐ-CP. 2. Chi phí lắp đặt, thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị gồm các khoản mục chi phí như dự toán gói thầu thi công...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Nội dung hồ sơ nhiệm vụ quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đô thị 1. Bản vẽ bao gồm: Bản đồ ranh giới lập quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đô thị. Thể hiện trên nền sơ đồ định hướng phát triển không gian toàn thành phố theo tỷ lệ thích hợp. 2. Thuyết minh bao gồm các nội dung: a) Lý do lập quy hoạch, quan điểm và m...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 14.` in the comparison document.
- Điều 12. Dự toán gói thầu mua sắm vật tư, thiết bị lắp đặt vào công trình
- 1. Nội dung và phương pháp xác định dự toán gói thầu mua sắm vật tư, thiết bị lắp đặt vào công trình theo quy định tại Điều 14 Nghị định số 32/2015/NĐ-CP.
- Chi phí lắp đặt, thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị gồm các khoản mục chi phí như dự toán gói thầu thi công xây dựng và được xác định bằng cách lập dự toán theo phương pháp xác định chi phí xây dựng q...
- Điều 14. Nội dung hồ sơ nhiệm vụ quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đô thị
- 1. Bản vẽ bao gồm: Bản đồ ranh giới lập quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đô thị. Thể hiện trên nền sơ đồ định hướng phát triển không gian toàn thành phố theo tỷ lệ thích hợp.
- 2. Thuyết minh bao gồm các nội dung:
- Điều 12. Dự toán gói thầu mua sắm vật tư, thiết bị lắp đặt vào công trình
- 1. Nội dung và phương pháp xác định dự toán gói thầu mua sắm vật tư, thiết bị lắp đặt vào công trình theo quy định tại Điều 14 Nghị định số 32/2015/NĐ-CP.
- Chi phí lắp đặt, thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị gồm các khoản mục chi phí như dự toán gói thầu thi công xây dựng và được xác định bằng cách lập dự toán theo phương pháp xác định chi phí xây dựng q...
Điều 14. Nội dung hồ sơ nhiệm vụ quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đô thị 1. Bản vẽ bao gồm: Bản đồ ranh giới lập quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đô thị. Thể hiện trên nền sơ đồ định hướng phát triển khô...
Left
Điều 13.
Điều 13. Dự toán gói thầu tư vấn đầu tư xây dựng 1. Nội dung và phương pháp xác định dự toán gói thầu tư vấn đầu tư xây dựng theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 32/2015/NĐ-CP. 2. Chi phí chuyên gia, chi phí quản lý, chi phí khác, thu nhập chịu thuế tính trước, thuế và chi phí dự phòng được xác định theo hướng dẫn của Bộ Xây dựng. 3....
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đô thị - chuyên ngành quy hoạch giao thông đô thị 1. Thành phần bản vẽ: a) Sơ đồ vị trí và mối liên hệ vùng bao gồm: Ranh giới nghiên cứu , phạm vi lập quy hoạch và mạng lưới giao thông chính kết nối. Bản vẽ thể hiện theo tỷ lệ thích hợp trên nền bản đồ định hướng ph...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 15.` in the comparison document.
- Điều 13. Dự toán gói thầu tư vấn đầu tư xây dựng
- 1. Nội dung và phương pháp xác định dự toán gói thầu tư vấn đầu tư xây dựng theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 32/2015/NĐ-CP.
- 2. Chi phí chuyên gia, chi phí quản lý, chi phí khác, thu nhập chịu thuế tính trước, thuế và chi phí dự phòng được xác định theo hướng dẫn của Bộ Xây dựng.
- Điều 15. Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đô thị - chuyên ngành quy hoạch giao thông đô thị
- 1. Thành phần bản vẽ:
- a) Sơ đồ vị trí và mối liên hệ vùng bao gồm:
- Điều 13. Dự toán gói thầu tư vấn đầu tư xây dựng
- 1. Nội dung và phương pháp xác định dự toán gói thầu tư vấn đầu tư xây dựng theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 32/2015/NĐ-CP.
- 2. Chi phí chuyên gia, chi phí quản lý, chi phí khác, thu nhập chịu thuế tính trước, thuế và chi phí dự phòng được xác định theo hướng dẫn của Bộ Xây dựng.
Điều 15. Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đô thị - chuyên ngành quy hoạch giao thông đô thị 1. Thành phần bản vẽ: a) Sơ đồ vị trí và mối liên hệ vùng bao gồm: Ranh giới nghiên cứu , phạm vi...
Left
Điều 14.
Điều 14. Dự toán gói thầu hỗn hợp 1. Dự toán gói thầu thiết kế và thi công xây dựng (EC) gồm dự toán các công việc theo quy định tại Điều 13 và Điều 11 của Thông tư này. 2. Dự toán gói thầu mua sắm vật tư, thiết bị và thi công xây dựng (PC) gồm dự toán các công việc theo quy định tại Điều 12 và Điều 11 của Thông tư này. 3. Dự toán gói...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chi tiết đô thị 1. Thành phần bản vẽ: a) Sơ đồ vị trí và giới hạn khu đất: Vị trí, phạm vi ranh giới lập quy hoạch trong quy hoạch chung và quy hoạch phân khu đô thị đã được phê duyệt; mối quan hệ giữa khu vực lập quy hoạch với các ô phố, khu chức năng khác trong quy hoạch phân khu đô thị (nếu có...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 12.` in the comparison document.
- Điều 14. Dự toán gói thầu hỗn hợp
- 1. Dự toán gói thầu thiết kế và thi công xây dựng (EC) gồm dự toán các công việc theo quy định tại Điều 13 và Điều 11 của Thông tư này.
- 2. Dự toán gói thầu mua sắm vật tư, thiết bị và thi công xây dựng (PC) gồm dự toán các công việc theo quy định tại Điều 12 và Điều 11 của Thông tư này.
- Điều 12. Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chi tiết đô thị
- 1. Thành phần bản vẽ:
- a) Sơ đồ vị trí và giới hạn khu đất: Vị trí, phạm vi ranh giới lập quy hoạch trong quy hoạch chung và quy hoạch phân khu đô thị đã được phê duyệt
- Điều 14. Dự toán gói thầu hỗn hợp
- 2. Dự toán gói thầu mua sắm vật tư, thiết bị và thi công xây dựng (PC) gồm dự toán các công việc theo quy định tại Điều 12 và Điều 11 của Thông tư này.
- 3. Dự toán gói thầu thiết kế
- Left: 1. Dự toán gói thầu thiết kế và thi công xây dựng (EC) gồm dự toán các công việc theo quy định tại Điều 13 và Điều 11 của Thông tư này. Right: kiến trúc, cảnh quan và đánh giá đất xây dựng: Hiện trạng của các chức năng sử dụng đất theo quy định tại Phụ lục VI của Thông tư này
Điều 12. Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chi tiết đô thị 1. Thành phần bản vẽ: a) Sơ đồ vị trí và giới hạn khu đất: Vị trí, phạm vi ranh giới lập quy hoạch trong quy hoạch chung và quy hoạch phân khu đô thị đã được phê...
Left
Điều 15.
Điều 15. Thẩm quyền xác định, thẩm tra, thẩm định và phê duyệt dự toán gói thầu xây dựng 1. Việc tổ chức xác định, thẩm tra, thẩm định và phê duyệt dự toán các gói thầu xây dựng thực hiện theo quy định tại khoản 3 và khoản 4 Điều 12 Nghị định số 32/2015/NĐ-CP. . 2. Dự toán gói thầu đã được phê duyệt nhưng chưa tổ chức lựa chọn nhà thầu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐỊNH MỨC XÂY DỰNG, GIÁ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH VÀ CHỈ SỐ GIÁ XÂY DỰNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 Định mức xây dựng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Hệ thống và phương pháp lập định mức xây dựng 1. Định mức xây dựng gồm định mức kinh tế - kỹ thuật và định mức chi phí được quy định, tại Điều 17 và Điều 18 Nghị định số 32/2015/NĐ-CP. 2. Phương pháp lập định mức dự toán xây dựng công trình: a) Định mức dự toán xây dựng công trình được lập theo trình tự sau: - Lập danh mục côn...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đô thị - chuyên ngành quy hoạch cấp điện đô thị 1. Thành phần bản vẽ: a) Sơ đồ vị trí và mối liên hệ vùng bao gồm: Ranh giới nghiên cứu, phạm vi lập quy hoạch và hệ thống truyền tải điện. Bản vẽ thể hiện theo tỷ lệ thích hợp trên nền bản đồ định hướng phát triển hệ t...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 17.` in the comparison document.
- Điều 16. Hệ thống và phương pháp lập định mức xây dựng
- 1. Định mức xây dựng gồm định mức kinh tế - kỹ thuật và định mức chi phí được quy định, tại Điều 17 và Điều 18 Nghị định số 32/2015/NĐ-CP.
- 2. Phương pháp lập định mức dự toán xây dựng công trình:
- Điều 17. Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đô thị - chuyên ngành quy hoạch cấp điện đô thị
- 1. Thành phần bản vẽ:
- a) Sơ đồ vị trí và mối liên hệ vùng bao gồm:
- Điều 16. Hệ thống và phương pháp lập định mức xây dựng
- 1. Định mức xây dựng gồm định mức kinh tế - kỹ thuật và định mức chi phí được quy định, tại Điều 17 và Điều 18 Nghị định số 32/2015/NĐ-CP.
- 2. Phương pháp lập định mức dự toán xây dựng công trình:
Điều 17. Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đô thị - chuyên ngành quy hoạch cấp điện đô thị 1. Thành phần bản vẽ: a) Sơ đồ vị trí và mối liên hệ vùng bao gồm: Ranh giới nghiên cứu, phạm vi lậ...
Left
Điều 17.
Điều 17. Quản lý định mức xây dựng công trình 1. Bộ Xây dựng công bố định mức xây dựng theo Điều 34 Nghị định số 32/2015/NĐ-CP đế các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan sử dụng, vận dụng, tham khảo vào việc xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng. 2. Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành và Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ...
Open sectionRight
Điều 34.
Điều 34. Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chung xây dựng xã 1. Thành phần bản vẽ: a) Sơ đồ vị trí, mối liên hệ vùng: Xác định vị trí, ranh giới lập quy hoạch (toàn bộ ranh giới hành chính của xã); thể hiện các mối quan hệ giữa xã và vùng trong huyện có liên quan về kinh tế - xã hội; Điều kiện địa hình, địa vật, các vùng có ảnh hưởng lớn...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 34.` in the comparison document.
- Điều 17. Quản lý định mức xây dựng công trình
- 1. Bộ Xây dựng công bố định mức xây dựng theo Điều 34 Nghị định số 32/2015/NĐ-CP đế các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan sử dụng, vận dụng, tham khảo vào việc xác định và quản lý chi phí đầu...
- Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành và Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ vào phương pháp xác định đựih mức dự toán xây dựng theo hướng dẫn tại Phụ lục số 5 Thông tư này tổ chức xây dựng, thốn...
- Điều 34. Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chung xây dựng xã
- 1. Thành phần bản vẽ:
- a) Sơ đồ vị trí, mối liên hệ vùng: Xác định vị trí, ranh giới lập quy hoạch (toàn bộ ranh giới hành chính của xã)
- Điều 17. Quản lý định mức xây dựng công trình
- 1. Bộ Xây dựng công bố định mức xây dựng theo Điều 34 Nghị định số 32/2015/NĐ-CP đế các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan sử dụng, vận dụng, tham khảo vào việc xác định và quản lý chi phí đầu...
- Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành và Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ vào phương pháp xác định đựih mức dự toán xây dựng theo hướng dẫn tại Phụ lục số 5 Thông tư này tổ chức xây dựng, thốn...
Điều 34. Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chung xây dựng xã 1. Thành phần bản vẽ: a) Sơ đồ vị trí, mối liên hệ vùng: Xác định vị trí, ranh giới lập quy hoạch (toàn bộ ranh giới hành chính của xã); thể hiện các mối quan...
Left
Mục 2
Mục 2 Giá xây dựng công trình
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Nội dung và phương pháp lập giá xây dựng công trình 1. Giá xây dựng công trình gồm đơn giá xây dựng chi tiết của công trình và giá xây dựng tổng hợp được quy đinh tại khoản 1 Điều 20 Nghị định số 32/2015/NĐ-Cp. a) Đơn giá xây dựng chi tiết được tính cho các công tác xây dựng cụ thể của công trình gồm đơn giá xây dựng chi tiết...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đô thị - chuyên ngành quy hoạch thoát nước thải đô thị. 1. Thành phần bản vẽ: a) Sơ đồ vị trí và mối liên hệ vùng bao gồm: Ranh giới nghiên cứu và phạm vi lập quy hoạch. Bản vẽ thể hiện theo tỷ lệ thích hợp trên nền bản đồ định hướng phát triển hệ thống đô thị và nôn...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 20.` in the comparison document.
- Điều 18. Nội dung và phương pháp lập giá xây dựng công trình
- 1. Giá xây dựng công trình gồm đơn giá xây dựng chi tiết của công trình và giá xây dựng tổng hợp được quy đinh tại khoản 1 Điều 20 Nghị định số 32/2015/NĐ-Cp.
- a) Đơn giá xây dựng chi tiết được tính cho các công tác xây dựng cụ thể của công trình gồm đơn giá xây dựng chi tiết của công trình không đầy đủ (gồm chi phí vật liệu, chi phí nhân công, chi phí má...
- Điều 20. Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đô thị - chuyên ngành quy hoạch thoát nước thải đô thị.
- 1. Thành phần bản vẽ:
- a) Sơ đồ vị trí và mối liên hệ vùng bao gồm:
- Điều 18. Nội dung và phương pháp lập giá xây dựng công trình
- 1. Giá xây dựng công trình gồm đơn giá xây dựng chi tiết của công trình và giá xây dựng tổng hợp được quy đinh tại khoản 1 Điều 20 Nghị định số 32/2015/NĐ-Cp.
- a) Đơn giá xây dựng chi tiết được tính cho các công tác xây dựng cụ thể của công trình gồm đơn giá xây dựng chi tiết của công trình không đầy đủ (gồm chi phí vật liệu, chi phí nhân công, chi phí má...
Điều 20. Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đô thị - chuyên ngành quy hoạch thoát nước thải đô thị. 1. Thành phần bản vẽ: a) Sơ đồ vị trí và mối liên hệ vùng bao gồm: Ranh giới nghiên cứu và...
Left
Điều 19.
Điều 19. Quản lý giá xây dựng công trình 1. Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan xác định và công bố giá vật liệu xây dựng, đơn giá nhân công xây dựng, giá ca máy và thiết bị thi công, chỉ số giá xây dựng và đơn giá xây dựng công trình làm cơ sở quản lý giá xây dựng công trình theo qu...
Open sectionRight
Điều 36.
Điều 36. Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư nông thôn 1. Thành phần bản vẽ: a) Sơ đồ vị trí, ranh giới khu vực lập quy hoạch. Thể hiện trên nền bản đồ địa hình tỷ lệ 1/2.000. b) Bản đồ hiện trạng tổng hợp: Đánh giá hiện trạng kiến trúc cảnh quan, hạ tầng kỹ thuật và đánh giá đất xây dựng. Thể hiện trên nền bản...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 36.` in the comparison document.
- Điều 19. Quản lý giá xây dựng công trình
- Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan xác định và công bố giá vật liệu xây dựng, đơn giá nhân công xây dựng, giá ca máy và thiết bị thi công, chỉ...
- 2. Giá vật liệu xây dựng phải được công bố định kỳ theo tháng, quý
- Điều 36. Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư nông thôn
- 1. Thành phần bản vẽ:
- a) Sơ đồ vị trí, ranh giới khu vực lập quy hoạch. Thể hiện trên nền bản đồ địa hình tỷ lệ 1/2.000.
- Điều 19. Quản lý giá xây dựng công trình
- Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan xác định và công bố giá vật liệu xây dựng, đơn giá nhân công xây dựng, giá ca máy và thiết bị thi công, chỉ...
- 2. Giá vật liệu xây dựng phải được công bố định kỳ theo tháng, quý
Điều 36. Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư nông thôn 1. Thành phần bản vẽ: a) Sơ đồ vị trí, ranh giới khu vực lập quy hoạch. Thể hiện trên nền bản đồ địa hình tỷ lệ 1/2.000. b) Bản đồ hiện t...
Left
Mục 3
Mục 3 Chỉ số giá xây dựng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Quy định chung xác định chỉ số giá xây dựng 1. Chỉ số giá xây dựng công bố theo loại công trình, theo cơ cấu chi phí (gồm chỉ số giả phần xây dựng, chỉ số giá phần thiết bị, chỉ số giá phần chi phí khác), yếu tố chi phí gồm chỉ số giá vật liệu xây dựng, chỉ số giá nhân công xây dựng, chỉ số giá máy và thiết bị xây dựng được xá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Phân loại chỉ số giá xây dựng 1. Các chỉ số giá xây dựng được xác định theo công trình, loại công trình gồm: a) Chỉ số giá theo yếu tố chi phí gồm: - Chỉ số giá vật liệu xây dựng công trình là chỉ tiêu phản ánh mức độ biến động giá vật liệu xây dựng công trình. - Chỉ số giá nhân công xây dựng công trình là chỉ tiêu phản ảnh mứ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Phương pháp xác định chỉ số giá xây dựng 1. Chỉ số giá xây dựng để công bố được xác đỊnh theo trình tự như sau: a) Xác định thời điểm tính toán gồm thời điểm gốc, thời điểm so sánh. b) Lập danh mục chỉ số giá cần xác định, lựa chọn các yếu tố đầu vào. c) Thu thập, xử lý số liệu, dữ liệu tính toán. d) Xác định chỉ số giá xây dự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Quản lý chỉ số giá xây dựng 1. Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh bố trí nguồn ngân sách hàng năm của địa phương để giao Sở Xây dựng tổ chức thực hiện một số công việc sau: a) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan căn cứ hướng dẫn của Thông tư này và tình hình biến động giá xây dựng của địa phương tổ chức xác định đế công bố kịp...
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đô thị - chuyên ngành quy hoạch nghĩa trang. 1. Thành phần bản vẽ: a) Sơ đồ vị trí và mối liên hệ vùng bao gồm: Ranh giới nghiên cứu và phạm vi lập quy hoạch. Bản vẽ thể hiện theo tỷ lệ thích hợp trên nền bản đồ định hướng phát triển hệ thống đô thị và nông thôn quốc...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 22.` in the comparison document.
- Điều 23. Quản lý chỉ số giá xây dựng
- 1. Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh bố trí nguồn ngân sách hàng năm của địa phương để giao Sở Xây dựng tổ chức thực hiện một số công việc sau:
- a) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan căn cứ hướng dẫn của Thông tư này và tình hình biến động giá xây dựng của địa phương tổ chức xác định đế công bố kịp thời chỉ số giá xây dựng trên đ...
- Điều 22. Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đô thị - chuyên ngành quy hoạch nghĩa trang.
- 1. Thành phần bản vẽ:
- a) Sơ đồ vị trí và mối liên hệ vùng bao gồm:
- Điều 23. Quản lý chỉ số giá xây dựng
- 1. Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh bố trí nguồn ngân sách hàng năm của địa phương để giao Sở Xây dựng tổ chức thực hiện một số công việc sau:
- a) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan căn cứ hướng dẫn của Thông tư này và tình hình biến động giá xây dựng của địa phương tổ chức xác định đế công bố kịp thời chỉ số giá xây dựng trên đ...
Điều 22. Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đô thị - chuyên ngành quy hoạch nghĩa trang. 1. Thành phần bản vẽ: a) Sơ đồ vị trí và mối liên hệ vùng bao gồm: Ranh giới nghiên cứu và phạm vi lập...
Left
Điều 24.
Điều 24. Công bố chỉ số giá xây dựng 1. Chỉ số giá xây dựng được công bố gồm: a) Chỉ số giá xây dựng quốc gia được Bộ Xây dựng công bố theo quý và theo năm. b) Các loại chỉ số giá xây dựng theo quy định tại khoản 1 Điều 21 Thông tư này được Sở Xây dựng công bố theo tháng, quý, năm theo các biểu 7.1, 7.2, 7.3 và 7.4 phần II Phụ lục số 7...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đô thị - chuyên ngành quy hoạch xử lý chất thải rắn. 1. Thành phần bản vẽ: a) Sơ đồ vị trí và mối liên hệ vùng bao gồm: Ranh giới nghiên cứu và phạm vi lập quy hoạch. Bản vẽ thể hiện theo tỷ lệ thích hợp trên nền bản đồ định hướng phát triển hệ thống đô thị và nông t...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 21.` in the comparison document.
- Điều 24. Công bố chỉ số giá xây dựng
- 1. Chỉ số giá xây dựng được công bố gồm:
- a) Chỉ số giá xây dựng quốc gia được Bộ Xây dựng công bố theo quý và theo năm.
- Điều 21. Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đô thị - chuyên ngành quy hoạch xử lý chất thải rắn.
- 1. Thành phần bản vẽ:
- a) Sơ đồ vị trí và mối liên hệ vùng bao gồm:
- Điều 24. Công bố chỉ số giá xây dựng
- 1. Chỉ số giá xây dựng được công bố gồm:
- a) Chỉ số giá xây dựng quốc gia được Bộ Xây dựng công bố theo quý và theo năm.
Điều 21. Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đô thị - chuyên ngành quy hoạch xử lý chất thải rắn. 1. Thành phần bản vẽ: a) Sơ đồ vị trí và mối liên hệ vùng bao gồm: Ranh giới nghiên cứu và phạ...
Left
Chương V
Chương V GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DựNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Quy định chung về xác định giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng 1. Giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng là mức chi phí bình quân xác định cho một ca làm việc theo quy định của máy và thiết bị thi công xây dựng. 2. Giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng được xác định trên cơ sở yêu cầu quản lý sử dụng máy và thiết bị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Nội dung chi phí trong giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng 1. Giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng gồm toàn bộ hoặc một số khoản mục chi phí như chi phí khấu hao, chi phí sửa chữa, chi phí nhiên liệu, năng lượng, chi phí nhân công điều khiển và chi phí khác của máy. 2. Giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng chưa gồm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Phương pháp xác định giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng 1. Giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng được xác định phù hợp với các loại máy có cùng công nghệ, xuất xứ, các chỉ tiêu kỹ thuật chủ yếu và theo trình tự sau: a) Lập danh mục máy và thiết bị thi công xây dựng; b) Xác định các định mức hao phí tính giá ca máy và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Quản lý giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng 1. Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh giao cho Sở Xây dựng căn cứ vào phương pháp xác định giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng theo hướng dẫn tại Phụ lục số 6 của Thông tư này tổ chức xác định và công bố giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng trên địa bàn tỉnh, thành phố theo quy đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Trách nhiệm quản lý nhà nước về chi phí đầu tư xây dựng Trách nhiệm quản lý nhà nước về chi phí đầu tư xây dựng của Bộ Xây dựng, Bộ Tài chính, các Bộ và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện theo quy định tại Điều 34, 35 và 36 Nghị định số 32/2015/NĐ-CP.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Xử lý chuyển tiếp a) Việc thực hiện xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng trong giai đoạn chuyển tiếp quy định tại khoản 1 và 2 Điều 37 Nghị định số 32/2015/NĐ-CP. b) Đối với dự án đã phê duyệt trước ngày có hiệu lực của Thông tư này nliưng chưạ triến khai thực hiện, khi điều chỉnh dự án thì thực hiện theo quy định của N...
Open sectionRight
Điều 37.
Điều 37. Nội dung hồ sơ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn 1. Đối với điều chỉnh tổng thể quy hoạch đô thị và nông thôn: Nội dung và thành phần hồ sơ nhiệm vụ, hồ sơ đồ án Điều chỉnh tổng thể quy hoạch theo quy định tại Mục 1, Mục 2, Mục 3 và Mục 4 Chương II của Thông tư này. 2. Đối với điều chỉnh cục bộ quy hoạch đô thị, quy hoạ...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 37.` in the comparison document.
- Điều 30. Xử lý chuyển tiếp
- a) Việc thực hiện xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng trong giai đoạn chuyển tiếp quy định tại khoản 1 và 2 Điều 37 Nghị định số 32/2015/NĐ-CP.
- b) Đối với dự án đã phê duyệt trước ngày có hiệu lực của Thông tư này nliưng chưạ triến khai thực hiện, khi điều chỉnh dự án thì thực hiện theo quy định của Nghị định số 32/2015/NĐ-CP và Thông tư n...
- Điều 37. Nội dung hồ sơ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn
- 1. Đối với điều chỉnh tổng thể quy hoạch đô thị và nông thôn:
- Nội dung và thành phần hồ sơ nhiệm vụ, hồ sơ đồ án Điều chỉnh tổng thể quy hoạch theo quy định tại Mục 1, Mục 2, Mục 3 và Mục 4 Chương II của Thông tư này.
- Điều 30. Xử lý chuyển tiếp
- a) Việc thực hiện xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng trong giai đoạn chuyển tiếp quy định tại khoản 1 và 2 Điều 37 Nghị định số 32/2015/NĐ-CP.
- b) Đối với dự án đã phê duyệt trước ngày có hiệu lực của Thông tư này nliưng chưạ triến khai thực hiện, khi điều chỉnh dự án thì thực hiện theo quy định của Nghị định số 32/2015/NĐ-CP và Thông tư n...
Điều 37. Nội dung hồ sơ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn 1. Đối với điều chỉnh tổng thể quy hoạch đô thị và nông thôn: Nội dung và thành phần hồ sơ nhiệm vụ, hồ sơ đồ án Điều chỉnh tổng thể quy hoạch theo quy...
Left
Điều 31.
Điều 31. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01/5/2016 và thay thế các Thông tư số 04/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010 hướng dẫn lập và quản, lý chi phí đầu tư xây dựng công trình, Thông tư số 06/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010 hướng dẫn phương pháp định xác định giá ca máy và thiết bị thi công và Thông tư số 02/2011/TT-BXD n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections