Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc sửa đổi Quyết định số 47/2013/QĐ-UBND ngày 30/10/2013 của UBND Thành phố quy định mức hỗ trợ hàng tháng đối với cán bộ, công chức, viên chức làm công tác chuyên môn về công nghệ thông tin, viễn thông tại các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp thuộc thành phố Hà Nội
18/2016/QĐ-UBND
Right document
Ban hành quy định mức hỗ trợ hàng tháng đối với cán bộ, công chức, viên chức làm công tác chuyên môn về công nghệ thông tin, viễn thông tại các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp thuộc thành phố Hà Nội"
47/2013/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc sửa đổi Quyết định số 47/2013/QĐ-UBND ngày 30/10/2013 của UBND Thành phố quy định mức hỗ trợ hàng tháng đối với cán bộ, công chức, viên chức làm công tác chuyên môn về công nghệ thông tin, viễn thông tại các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp thuộc thành phố Hà Nội
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định mức hỗ trợ hàng tháng đối với cán bộ, công chức, viên chức làm công tác chuyên môn về công nghệ thông tin, viễn thông tại các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp thuộc thành phố Hà Nội"
Open sectionThis section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.
- Về việc sửa đổi Quyết định số 47/2013/QĐ-UBND ngày 30/10/2013 của UBND Thành phố quy định mức hỗ trợ hàng tháng đối với cán bộ, công chức, viên chức làm công tác chuyên môn về công nghệ thông tin,...
- Left: Về việc sửa đổi Quyết định số 47/2013/QĐ-UBND ngày 30/10/2013 của UBND Thành phố quy định mức hỗ trợ hàng tháng đối với cán bộ, công chức, viên chức làm công tác chuyên môn về công nghệ thông tin,... Right: Ban hành quy định mức hỗ trợ hàng tháng đối với cán bộ, công chức, viên chức làm công tác chuyên môn về công nghệ thông tin, viễn thông tại các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp thuộc thành phố...
Ban hành quy định mức hỗ trợ hàng tháng đối với cán bộ, công chức, viên chức làm công tác chuyên môn về công nghệ thông tin, viễn thông tại các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp thuộc thành phố Hà Nội"
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi thời gian thực hiện quy định tại Điều 2, Quyết định số 47/2013/QĐ-UBND ngày 30/10/2013, như sau: Thời gian thực hiện: Từ 01/7/2013 đến hết 31/12/2017.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 111/2009/QĐ-UBND ngày 19/10/2009 của UBND thành phố Hà Nội về chế độ phụ cấp đặc thù đối với cán bộ công chức, viên chức làm công tác chuyên môn về công nghệ thông tin, viễn thông tại các cơ quan hành chính, sự nghiệp. Thời gian thực hiện: Từ 1/7/201...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 1. Sửa đổi thời gian thực hiện quy định tại Điều 2, Quyết định số 47/2013/QĐ-UBND ngày 30/10/2013, như sau:
- Thời gian thực hiện: Từ 01/7/2013 đến hết 31/12/2017.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 111/2009/QĐ-UBND ngày 19/10/2009 của UBND thành phố Hà Nội về chế độ phụ cấp đặc thù đối với cán bộ công chức, viên ch...
- Điều 1. Sửa đổi thời gian thực hiện quy định tại Điều 2, Quyết định số 47/2013/QĐ-UBND ngày 30/10/2013, như sau:
- Left: Thời gian thực hiện: Từ 01/7/2013 đến hết 31/12/2017. Right: Thời gian thực hiện: Từ 1/7/2013 đến hết năm 2015.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 111/2009/QĐ-UBND ngày 19/10/2009 của UBND thành phố Hà Nội về chế độ phụ cấp đặc thù đối với cán bộ công chức, viên chức làm công...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Những nội dung không sửa đổi tại Quyết định này tiếp tục thực hiện theo Quyết định số 47/2013/QĐ-UBND ngày 30/10/2013.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 111/2009/QĐ-UBND ngày 19/10/2009 của UBND thành phố Hà Nội về chế độ phụ cấp đặc thù đối với cán bộ công chức, viên chức làm công tác chuyên môn về công nghệ thông tin, viễn thông tại các cơ quan hành chính, sự nghiệp. Thời gian thực hiện: Từ 1/7/201...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Những nội dung không sửa đổi tại Quyết định này tiếp tục thực hiện theo Quyết định số 47/2013/QĐ-UBND ngày 30/10/2013.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 111/2009/QĐ-UBND ngày 19/10/2009 của UBND thành phố Hà Nội về chế độ phụ cấp đặc thù đối với cán bộ công chức, viên ch...
- Thời gian thực hiện: Từ 1/7/2013 đến hết năm 2015.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Những nội dung không sửa đổi tại Quyết định này tiếp tục thực hiện theo Quyết định số 47/2013/QĐ-UBND ngày 30/10/2013.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 111/2009/QĐ-UBND ngày 19/10/2009 của UBND thành phố Hà Nội về chế độ phụ cấp đặc thù đối với cán bộ công chức, viên chức làm công...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc các Sở: Nội vụ, Kế hoạch và Đầu tư, Thông tin và Truyền thông, Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Hà Nội; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections