Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 6
Instruction matches 6
Left-only sections 45
Right-only sections 22

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết về tiêu chí, thẩm quyền, trình tự, thủ tục xác định cấp độ an toàn hệ thống thông tin và trách nhiệm bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo từng cấp độ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia hoặc có liên quan đến hoạt động xây dựng, thiết lập, quản lý, vận hành, nâng cấp, mở rộng hệ thống thông tin tại Việt Nam phục vụ ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan, tổ chức nhà nước, ứng dụng công nghệ thông tin trong việc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Chủ quản hệ thống thông tin là cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền quản lý trực tiếp đối với hệ thống thông tin. Đối với cơ quan, tổ chức nhà nước, chủ quản hệ thống thông tin là các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ 1. Việc bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ trong hoạt động của cơ quan, tổ chức được thực hiện thường xuyên, liên tục từ khâu thiết kế, xây dựng, vận hành đến khi hủy bỏ; tuân thủ theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật. 2. Việc bảo đảm an toàn hệ thống thông tin...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc xác định cấp độ 1. Việc xác định hệ thống thông tin để xác định cấp độ căn cứ trên nguyên tắc như sau: a) Hệ thống thông tin chỉ có một chủ quản hệ thống thông tin; b) Hệ thống thông tin có thể hoạt động độc lập, được thiết lập nhằm trực tiếp phục vụ hoặc hỗ trợ hoạt động nghiệp vụ, sản xuất, kinh doanh cụ thể của cơ...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Quản lý cán bộ, công chức, viên chức và người lao động 1. Các cơ quan, đơn vị phải thường xuyên tổ chức quán triệt các quy định về an toàn thông tin mạng, nhằm nâng cao nhận thức về trách nhiệm bảo đảm an toàn thông tin mạng của từng cá nhân trong cơ quan. 2. Cán bộ, công chức, viên chức, người lao động phải nghiêm túc tuâ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Nguyên tắc xác định cấp độ
  • 1. Việc xác định hệ thống thông tin để xác định cấp độ căn cứ trên nguyên tắc như sau:
  • a) Hệ thống thông tin chỉ có một chủ quản hệ thống thông tin;
Added / right-side focus
  • Điều 6. Quản lý cán bộ, công chức, viên chức và người lao động
  • 1. Các cơ quan, đơn vị phải thường xuyên tổ chức quán triệt các quy định về an toàn thông tin mạng, nhằm nâng cao nhận thức về trách nhiệm bảo đảm an toàn thông tin mạng của từng cá nhân trong...
  • 2. Cán bộ, công chức, viên chức, người lao động phải nghiêm túc tuân thủ thực hiện các quy chế bảo đảm an toàn thông tin mạng của cơ quan, đơn vị mình.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Nguyên tắc xác định cấp độ
  • 1. Việc xác định hệ thống thông tin để xác định cấp độ căn cứ trên nguyên tắc như sau:
  • a) Hệ thống thông tin chỉ có một chủ quản hệ thống thông tin;
Target excerpt

Điều 6. Quản lý cán bộ, công chức, viên chức và người lao động 1. Các cơ quan, đơn vị phải thường xuyên tổ chức quán triệt các quy định về an toàn thông tin mạng, nhằm nâng cao nhận thức về trách nhiệm bảo đảm an t...

left-only unmatched

Chương II

Chương II TIÊU CHÍ XÁC ĐỊNH CẤP ĐỘ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Phân loại thông tin và hệ thống thông tin 1. Thông tin xử lý thông qua hệ thống thông tin được phân loại theo thuộc tính bí mật như sau: a) Thông tin công cộng là thông tin trên mạng của một tổ chức, cá nhân được công khai cho tất cả các đối tượng mà không cần xác định danh tính, địa chỉ cụ thể của các đối tượng đó; b) Thông ti...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Tiêu chí xác định cấp độ 1 Hệ thống thông tin cấp độ 1 là hệ thống thông tin phục vụ hoạt động nội bộ của cơ quan, tổ chức và chỉ xử lý thông tin công cộng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Tiêu chí xác định cấp độ 2 Hệ thống thông tin cấp độ 2 là hệ thống thông tin có một trong các tiêu chí cụ thể như sau: 1. Hệ thống thông tin phục vụ hoạt động nội bộ của cơ quan, tổ chức và có xử lý thông tin riêng, thông tin cá nhân của người sử dụng nhưng không xử lý thông tin bí mật nhà nước. 2. Hệ thống thông tin phục vụ ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Tiêu chí xác định cấp độ 3 Hệ thống thông tin cấp độ 3 là hệ thống thông tin có một trong các tiêu chí cụ thể như sau: 1. Hệ thống thông tin xử lý thông tin bí mật nhà nước hoặc hệ thống phục vụ quốc phòng, an ninh khi bị phá hoại sẽ làm tổn hại tới quốc phòng, an ninh quốc gia. 2. Hệ thống thông tin phục vụ người dân, doanh ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Tiêu chí xác định cấp độ 4 Hệ thống thông tin cấp độ 4 là hệ thống thông tin có một trong các tiêu chí cụ thể như sau: 1. Hệ thống thông tin xử lý thông tin bí mật nhà nước hoặc hệ thống phục vụ quốc phòng, an ninh, khi bị phá hoại sẽ làm tổn hại nghiêm trọng quốc phòng, an ninh quốc gia. 2. Hệ thống thông tin quốc gia phục vụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Tiêu chí xác định cấp độ 5 Hệ thống thông tin cấp độ 5 là hệ thống thông tin có một trong các tiêu chí cụ thể như sau: 1. Hệ thống thông tin xử lý thông tin bí mật nhà nước hoặc hệ thống phục vụ quốc phòng, an ninh, khi bị phá hoại sẽ làm tổn hại đặc biệt nghiêm trọng tới quốc phòng, an ninh quốc gia. 2. Hệ thống thông tin phụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III THẨM QUYỀN, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC XÁC ĐỊNH CẤP ĐỘ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Thẩm quyền thẩm định và phê duyệt cấp độ 1. Đối với hệ thống thông tin được đề xuất là cấp độ 1 hoặc cấp độ 2: Đơn vị chuyên trách về an toàn thông tin của chủ quản hệ thống thông tin thực hiện thẩm định, phê duyệt hồ sơ đề xuất cấp độ đối với hệ thống thông tin được đề xuất là cấp độ 1 hoặc cấp độ 2. 2. Đối với hệ thống thông...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 13.

Điều 13. Trình tự, thủ tục xác định cấp độ đối với dự án đầu tư xây dựng mới hoặc mở rộng, nâng cấp hệ thống thông tin 1. Chủ đầu tư xây dựng thuyết minh đề xuất cấp độ, lồng ghép vào nội dung của báo cáo nghiên cứu khả thi, dự án khả thi ứng dụng công nghệ thông tin hoặc báo cáo đầu tư của dự án, gửi cơ quan chức năng thẩm định, trình...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của Công an tỉnh 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông và các đơn vị có liên quan hướng dẫn thực hiện văn bản quy phạm pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước. 2. Thực hiện công tác quản lý giám sát an toàn thông tin mạng trong Công an tỉnh. 3. Tổ chức, chỉ đạo, triển khai công tác phòng, chống, điều t...

Open section

This section explicitly points to `Điều 15.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Trình tự, thủ tục xác định cấp độ đối với dự án đầu tư xây dựng mới hoặc mở rộng, nâng cấp hệ thống thông tin
  • 1. Chủ đầu tư xây dựng thuyết minh đề xuất cấp độ, lồng ghép vào nội dung của báo cáo nghiên cứu khả thi, dự án khả thi ứng dụng công nghệ thông tin hoặc báo cáo đầu tư của dự án, gửi cơ quan chức...
  • dự án khả thi ứng dụng công nghệ thông tin hoặc báo cáo đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư và quy định Nghị định này.
Added / right-side focus
  • Điều 15. Trách nhiệm của Công an tỉnh
  • 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông và các đơn vị có liên quan hướng dẫn thực hiện văn bản quy phạm pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước.
  • 2. Thực hiện công tác quản lý giám sát an toàn thông tin mạng trong Công an tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Trình tự, thủ tục xác định cấp độ đối với dự án đầu tư xây dựng mới hoặc mở rộng, nâng cấp hệ thống thông tin
  • 1. Chủ đầu tư xây dựng thuyết minh đề xuất cấp độ, lồng ghép vào nội dung của báo cáo nghiên cứu khả thi, dự án khả thi ứng dụng công nghệ thông tin hoặc báo cáo đầu tư của dự án, gửi cơ quan chức...
  • dự án khả thi ứng dụng công nghệ thông tin hoặc báo cáo đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư và quy định Nghị định này.
Target excerpt

Điều 15. Trách nhiệm của Công an tỉnh 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông và các đơn vị có liên quan hướng dẫn thực hiện văn bản quy phạm pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước. 2. Thực hiện công tác qu...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 14.

Điều 14. Trình tự, thủ tục xác định cấp độ đối với hệ thống thông tin đang vận hành 1. Lập hồ sơ đề xuất cấp độ: a) Đơn vị vận hành hệ thống thông tin lập hồ sơ đề xuất cấp độ theo quy định tại Điều 15 Nghị định này; b) Đối với hệ thống thông tin được đề xuất là cấp độ 1 hoặc cấp độ 2: Đơn vị vận hành hệ thống thông tin gửi hồ sơ đề xu...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của cán bộ, công chức, viên chức và người lao động trong các cơ quan , đơn vị 1. Trách nhiệm của cán bộ, công chức, viên chức và người lao động được giao phụ trách an toàn thông tin mạng: a) Chịu trách nhiệm bảo đảm an toàn thông tin mạng của cơ quan, đơn vị; b) Tham mưu lãnh đạo cơ quan ban hành các quy chế,...

Open section

This section explicitly points to `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Trình tự, thủ tục xác định cấp độ đối với hệ thống thông tin đang vận hành
  • 1. Lập hồ sơ đề xuất cấp độ:
  • a) Đơn vị vận hành hệ thống thông tin lập hồ sơ đề xuất cấp độ theo quy định tại Điều 15 Nghị định này;
Added / right-side focus
  • Điều 12. Trách nhiệm của cán bộ, công chức, viên chức và người lao động trong các cơ quan , đơn vị
  • 1. Trách nhiệm của cán bộ, công chức, viên chức và người lao động được giao phụ trách an toàn thông tin mạng:
  • a) Chịu trách nhiệm bảo đảm an toàn thông tin mạng của cơ quan, đơn vị;
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Trình tự, thủ tục xác định cấp độ đối với hệ thống thông tin đang vận hành
  • 1. Lập hồ sơ đề xuất cấp độ:
  • a) Đơn vị vận hành hệ thống thông tin lập hồ sơ đề xuất cấp độ theo quy định tại Điều 15 Nghị định này;
Target excerpt

Điều 12. Trách nhiệm của cán bộ, công chức, viên chức và người lao động trong các cơ quan , đơn vị 1. Trách nhiệm của cán bộ, công chức, viên chức và người lao động được giao phụ trách an toàn thông tin mạng: a) Chịu...

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Hồ sơ đề xuất cấp độ Hồ sơ đề xuất cấp độ bao gồm: 1. Tài liệu mô tả, thuyết minh tổng quan về hệ thống thông tin. 2. Tài liệu thiết kế là một trong những tài liệu sau: a) Đối với dự án đầu tư xây dựng mới hoặc mở rộng, nâng cấp hệ thống thông tin: Thiết kế sơ bộ hoặc tài liệu có giá trị tương đương; b) Đối với hệ thống thông...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Thẩm định hồ sơ đề xuất cấp độ 1. Nội dung thẩm định hồ sơ đề xuất cấp độ: a) Sự phù hợp về việc đề xuất cấp độ; b) Sự phù hợp của phương án bảo đảm an toàn hệ thống thông tin trong thiết kế sơ bộ, thiết kế thi công hoặc tài liệu có giá trị tương đương theo cấp độ tương ứng; c) Sự phù hợp của phương án bảo đảm an toàn hệ thống...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Hồ sơ phê duyệt đề xuất cấp độ 1. Hồ sơ phê duyệt đề xuất cấp độ bao gồm: a) Hồ sơ đề xuất cấp độ; b) Ý kiến thẩm định của cơ quan chủ trì thẩm định đối với hệ thống thông tin đề xuất từ cấp độ 3 trở lên. 2. Thời gian xử lý hồ sơ phê duyệt cấp độ: Thời gian xử lý tối đa là 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trình tự, thủ tục xác định lại cấp độ đối với hệ thống thông tin đã được phê duyệt cấp độ Đối với hệ thống thông tin đã được phê duyệt cấp độ, trong trường hợp phải xác định lại cấp độ cho phù hợp với tình hình thực tế thì thực hiện theo trình tự, thủ tục xác định lần đầu.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TRÁCH NHIỆM BẢO ĐẢM AN TOÀN HỆ THỐNG THÔNG TIN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Phương án bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ 1. Phương án bảo đảm an toàn hệ thống thông tin phải đáp ứng yêu cầu cơ bản trong tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ. 2. Phương án bảo đảm an toàn hệ thống thông tin bao gồm các nội dung sau đây: a) Bảo đảm an toàn hệ thống t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm của chủ quản hệ thống thông tin 1. Người đứng đầu của cơ quan, tổ chức là chủ quản hệ thống thông tin có trách nhiệm: a) Trực tiếp chỉ đạo và phụ trách công tác bảo đảm an toàn thông tin trong hoạt động của cơ quan, tổ chức mình; b) Trong trường hợp chưa có đơn vị chuyên trách về an toàn thông tin độc lập: - Chỉ đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm của đơn vị chuyên trách về an toàn thông tin của chủ quản hệ thống thông tin 1. Tham mưu, tổ chức thực thi, đôn đốc, kiểm tra, giám sát công tác bảo đảm an toàn thông tin. 2. Thẩm định, phê duyệt hoặc cho ý kiến về mặt chuyên môn đối với hồ sơ đề xuất cấp độ theo thẩm quyền quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 12 và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 guidance instruction

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm của đơn vị vận hành hệ thống thông tin Đơn vị vận hành hệ thống thông tin có trách nhiệm: 1. Thực hiện xác định cấp độ an toàn hệ thống thông tin theo quy định tại Điều 14 Nghị định này; 2. Thực hiện bảo vệ hệ thống thông tin theo quy định của pháp luật và hướng dẫn, tiêu chuẩn, quy chuẩn an toàn thông tin; 3. Định...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông 1. Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh và Ban chỉ đạo ứng dụng CNTT của tỉnh về công tác bảo đảm an toàn thông tin mạng trên địa bàn tỉnh. 2. Làm đầu mối, tổ chức thực hiện việc tiếp nhận và xử lý các sự cố về an toàn thông tin mạng trên địa bàn tỉnh. 3. Chủ trì, phối hợp với Văn ph...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 22. Trách nhiệm của đơn vị vận hành hệ thống thông tin
  • Đơn vị vận hành hệ thống thông tin có trách nhiệm:
  • 1. Thực hiện xác định cấp độ an toàn hệ thống thông tin theo quy định tại Điều 14 Nghị định này;
Added / right-side focus
  • 1. Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh và Ban chỉ đạo ứng dụng CNTT của tỉnh về công tác bảo đảm an toàn thông tin mạng trên địa bàn tỉnh.
  • 2. Làm đầu mối, tổ chức thực hiện việc tiếp nhận và xử lý các sự cố về an toàn thông tin mạng trên địa bàn tỉnh.
  • Chủ trì, phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Công an tỉnh và các đơn vị có liên quan tiến hành kiểm tra công tác bảo đảm an toàn thông tin mạng định kỳ hàng năm hoặc theo chỉ đạo của UBN...
Removed / left-side focus
  • Đơn vị vận hành hệ thống thông tin có trách nhiệm:
  • 1. Thực hiện xác định cấp độ an toàn hệ thống thông tin theo quy định tại Điều 14 Nghị định này;
  • 2. Thực hiện bảo vệ hệ thống thông tin theo quy định của pháp luật và hướng dẫn, tiêu chuẩn, quy chuẩn an toàn thông tin;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 22. Trách nhiệm của đơn vị vận hành hệ thống thông tin Right: Điều 14. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông
  • Left: 3. Định kỳ đánh giá hiệu quả của các biện pháp bảo đảm an toàn thông tin, báo cáo chủ quản hệ thống thông tin điều chỉnh nếu cần thiết; Right: Hàng năm, xây dựng và triển khai các chương trình đào tạo, tập huấn về công tác bảo đảm an toàn thông tin mạng cho cán bộ, công chức phụ trách an toàn thông tin mạng của các cơ quan, đơn vị.
  • Left: 5. Phối hợp, thực hiện theo yêu cầu của cơ quan chức năng liên quan của Bộ Thông tin và Truyền thông trong công tác bảo đảm an toàn thông tin. Right: 7. Tổ chức tuyên truyền, hướng dẫn về công tác bảo đảm an toàn thông tin mạng.
Target excerpt

Điều 14. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông 1. Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh và Ban chỉ đạo ứng dụng CNTT của tỉnh về công tác bảo đảm an toàn thông tin mạng trên địa bàn tỉnh. 2. Làm đầu mối, tổ chức th...

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 23.

Điều 23. Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước 1. Bộ Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm: a) Thực hiện thẩm định hồ sơ đề xuất cấp độ theo thẩm quyền quy định tại điểm a khoản 3 Điều 12 Nghị định này; b) Xây dựng dự thảo tiêu chuẩn quốc gia, ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bảo đảm an toàn thông tin theo cấp độ; c) Hướng...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Quản lý, khắc phục sự cố, lưu trữ và dự phòng 1. Các sự kiện, sự cố về an toàn thông tin mạng dưới đây cần được xem xét phân loại và xử lý theo Khoản 2, 3 của Điều này, bao gồm: a) Những truy cập trái phép, hành vi vi phạm tính bảo mật và tính toàn vẹn dữ liệu, ứng dụng; b) Phát hiện mã độc, tấn công từ chối dịch vụ; c) Phát...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 23. Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước
  • 1. Bộ Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm:
  • a) Thực hiện thẩm định hồ sơ đề xuất cấp độ theo thẩm quyền quy định tại điểm a khoản 3 Điều 12 Nghị định này;
Added / right-side focus
  • Điều 9. Quản lý, khắc phục sự cố, lưu trữ và dự phòng
  • 1. Các sự kiện, sự cố về an toàn thông tin mạng dưới đây cần được xem xét phân loại và xử lý theo Khoản 2, 3 của Điều này, bao gồm:
  • a) Những truy cập trái phép, hành vi vi phạm tính bảo mật và tính toàn vẹn dữ liệu, ứng dụng;
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước
  • 1. Bộ Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm:
  • a) Thực hiện thẩm định hồ sơ đề xuất cấp độ theo thẩm quyền quy định tại điểm a khoản 3 Điều 12 Nghị định này;
Target excerpt

Điều 9. Quản lý, khắc phục sự cố, lưu trữ và dự phòng 1. Các sự kiện, sự cố về an toàn thông tin mạng dưới đây cần được xem xét phân loại và xử lý theo Khoản 2, 3 của Điều này, bao gồm: a) Những truy cập trái phép,...

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Kinh phí bảo đảm an toàn thông tin 1. Kinh phí thực hiện yêu cầu về an toàn thông tin theo cấp độ trong hoạt động của cơ quan, tổ chức nhà nước do ngân sách nhà nước bảo đảm. 2. Kinh phí đầu tư cho an toàn thông tin sử dụng vốn đầu tư công thực hiện theo quy định của Luật đầu tư công. Đối với dự án đầu tư công để xây dựng mới...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2016.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Tổ chức thực hiện 1. Bộ Thông tin và Truyền thông chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Nghị định này. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần 1. Thông tin chung

Phần 1. Thông tin chung 1. Tên hệ thống thông tin; 2. Đơn vị vận hành hệ thống thông tin: 3. Địa chỉ: 4. Cấp độ an toàn hệ thống thông tin đề xuất:

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần 2. Hồ sơ kèm theo

Phần 2. Hồ sơ kèm theo 1. Tài liệu mô tả, thuyết minh tổng quan về hệ thống thông tin. 2. Tài liệu thiết kế thi công đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt hoặc tài liệu có giá trị tương đương. 3. Tài liệu thuyết minh về việc đề xuất cấp độ căn cứ trên các tiêu chí theo quy định của pháp luật. 4. Tài liệu thuyết minh phương án bảo đảm an...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần 1. Thông tin chung

Phần 1. Thông tin chung 1. Tên hệ thống thông tin: 2. Đơn vị vận hành hệ thống thông tin: 3. Địa chỉ: 4. Cấp độ an toàn hệ thống thông tin đề xuất:

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần 2. Hồ sơ kèm theo

Phần 2. Hồ sơ kèm theo 1. Tài liệu mô tả, thuyết minh tổng quan về hệ thống thông tin. 2. Tài liệu thiết kế thi công đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt hoặc tài liệu có giá trị tương đương. 3. Tài liệu thuyết minh về việc đề xuất cấp độ căn cứ trên các tiêu chí theo quy định của pháp luật. 4. Tài liệu thuyết minh phương án bảo đảm an...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần 1. Thông tin chung

Phần 1. Thông tin chung 1. Tên hệ thống thông tin: 2. Đơn vị vận hành hệ thống thông tin: 3. Địa chỉ: 4. Cấp độ an toàn hệ thống thông tin đề xuất:

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần 2. Hồ sơ kèm theo

Phần 2. Hồ sơ kèm theo 1. Tài liệu mô tả, thuyết minh tổng quan về hệ thống thông tin. 2. Tài liệu thiết kế thi công đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt hoặc tài liệu có giá trị tương đương. 3. Tài liệu thuyết minh về việc đề xuất cấp độ căn cứ trên các tiêu chí theo quy định của pháp luật. 4. Tài liệu thuyết minh phương án bảo đảm an...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần 1. Hồ sơ, tài liệu thẩm định

Phần 1. Hồ sơ, tài liệu thẩm định 1. Tài liệu mô tả, thuyết minh tổng quan về hệ thống thông tin. 2. Tài liệu thiết kế thi công đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt hoặc tài liệu có giá trị tương đương. 3. Tài liệu thuyết minh về việc đề xuất cấp độ căn cứ trên các tiêu chí theo quy định của pháp luật. 4. Tài liệu thuyết minh phương án...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần 2. Căn cứ pháp lý để thẩm định

Phần 2. Căn cứ pháp lý để thẩm định 1. Căn cứ Luật an toàn thông tin mạng ngày 19 tháng 11 năm 2015. 2. Căn cứ các văn bản hướng dẫn thi hành Luật an toàn thông tin mạng. 2. Các căn cứ pháp lý khác có liên quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần 3. Tổ ch ứ c thẩm định

Phần 3. Tổ ch ứ c thẩm định 1. Đơn vị chủ trì thẩm định: 2. Đơn vị phối hợp thẩm định: 3. Hình thức thẩm định: Tổ chức họp hoặc lấy ý kiến bằng văn bản hoặc áp dụng cả hai hình thức (nếu cần thiết).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.2 targeted reference

Phần 4. ý kiến thẩm định

Phần 4. ý kiến thẩm định 1. Tổng hợp ý kiến thẩm định của đơn vị phối hợp theo quy định tại khoản 3 Điều 12 Nghị định này. 2. Ý kiến thẩm định về sự phù hợp về việc đề xuất cấp độ theo quy định tại Điều 16 Nghị định này. 3. Ý kiến khác (nếu có).

Open section

Điều 16.

Điều 16. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc bảo đảm an toàn thông tin mạng được khen thưởng theo quy định của pháp luật.

Open section

This section explicitly points to `Điều 16.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Phần 4. ý kiến thẩm định
  • 1. Tổng hợp ý kiến thẩm định của đơn vị phối hợp theo quy định tại khoản 3 Điều 12 Nghị định này.
  • 2. Ý kiến thẩm định về sự phù hợp về việc đề xuất cấp độ theo quy định tại Điều 16 Nghị định này.
Added / right-side focus
  • Điều 16. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc bảo đảm an toàn thông tin mạng được khen thưởng theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Phần 4. ý kiến thẩm định
  • 1. Tổng hợp ý kiến thẩm định của đơn vị phối hợp theo quy định tại khoản 3 Điều 12 Nghị định này.
  • 2. Ý kiến thẩm định về sự phù hợp về việc đề xuất cấp độ theo quy định tại Điều 16 Nghị định này.
Target excerpt

Điều 16. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc bảo đảm an toàn thông tin mạng được khen thưởng theo quy định của pháp luật.

left-only unmatched

Phần 5. Kết luận

Phần 5. Kết luận Hồ sơ đề xuất cấp độ hệ thống thông tin là phù hợp/chưa phù hợp (nếu chưa phù hợp đề nghị chỉ rõ những nội dung chưa phù hợp) để theo cấp độ đề xuất. Trên đây là ý kiến thẩm định của (Cơ quan thẩm định) cho hồ sơ đề xuất cấp độ của hệ thống thông tin (Tên hệ thống thông tin). Đề nghị cơ quan (Tên cơ quan đề nghị) xem x...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần 1. Thông tin chung

Phần 1. Thông tin chung 1. Tên hệ thống thông tin: 2. Đơn vị vận hành hệ thống thông tin: 3. Địa chỉ: 4. Cấp độ an toàn hệ thống thông tin đề xuất:

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần 2. Hồ sơ kèm theo

Phần 2. Hồ sơ kèm theo 1. Tài liệu mô tả, thuyết minh tổng quan về hệ thống thông tin. 2. Tài liệu thiết kế thi công đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt hoặc tài liệu có giá trị tương đương. 3. Tài liệu thuyết minh về việc đề xuất cấp độ căn cứ trên các tiêu chí theo quy định của pháp luật. 4. Tài liệu thuyết minh phương án bảo đảm an...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt cấp độ an toàn hệ thống thông tin đối với (Tên hệ thống thông tin) cụ thể như sau: 1. Thông tin chung a) Tên hệ thống thông tin: b) Đơn vị vận hành hệ thống thông tin: c) Địa chỉ: 2. Cấp độ an toàn hệ thống thông tin: (cấp độ) 3. Phương án bảo đảm an toàn thông tin: a) Phương án bảo đảm an toàn thông tin trong thiết k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Cơ quan (Tên đơn vị đề nghị) chịu trách nhiệm: a) Thực hiện trách nhiệm bảo đảm an toàn hệ thống thông tin mình quản lý theo các quy định tại Điều 22 Nghị định này. b) Các nội dung khác (nếu có). 2. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan khác (nếu có).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Điều khoản th i hành 1. Cơ quan (Tên đơn vị đề xuất) và các cơ quan liên quan khác chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. 2. Đơn vị chuyên trách về an toàn thông tin chịu trách nhiệm kiểm tra, giám sát việc thực hiện Quyết định này báo cáo cơ quan (Chủ quản hệ thống thông tin) theo quy định của pháp luật./. Nơi nhận: -………….....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt phương án bảo đảm an toàn thông tin đối với (Tên h ệ thống thông tin) cụ thể như sau: 1. Thông tin chung a) Tên hệ thống thông tin: b) Đơn vị vận hành hệ thống thông tin: c) Địa chỉ: 2. Phương án bảo đảm an toàn thông tin: a) Phương án bảo đảm an toàn thông tin trong thiết kế hệ thống thông tin tương ứng với cấp độ (c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Tổ ch ứ c thực hiện 1. Cơ quan (Tên đơn vị đề nghị) chịu trách nhiệm: a) Thực hiện trách nhiệm bảo đảm an toàn hệ thống thông tin mình quản lý theo các quy định tại Điều 22 Nghị định này. b) Các nội dung khác (nếu có). 2. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan khác (nếu có).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Điều khoản thi hành 1. Cơ quan (Tên đơn vị đề xuất) và các cơ quan liên quan khác chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. 2. Đơn vị chuyên trách về an toàn thông tin chịu trách nhiệm kiểm tra, giám sát việc thực hiện Quyết định này báo cáo cơ quan (Chủ quản hệ thống thông tin) theo quy định của pháp luật./. Nơi nhận: -…………..;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy chế bảo đảm an toàn thông tin mạng trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Điều 1 Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế bảo đảm an toàn thông tin mạng trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Điều 2 Điều 2 . Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 10 năm 2016.
Điều 3 Điều 3 . Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Đã ký Võ Ngọc Thành QUY CHẾ Bảo đảm an toàn thông tin mạng trong hoạt động ứng dụng công nghệ...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về công tác bảo đảm an toàn thông tin mạng trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin (CNTT) của các cơ quan nhà nước tỉnh Gia Lai ( sau đây gọi tắt là các cơ quan, đơn vị ).
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy chế này áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị nhà nước và các đối tượng có liên quan trên địa bàn tỉnh Gia Lai, bao gồm: a) Các Sở, ban, ngành; b) Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; c) Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; d) Các đơn vị sự nghiệp công lập, các doanh nghiệp nhà nước trên đị...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cán bộ được giao phụ trách bảo đảm an toàn thông tin mạng: Là cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ quản lý được giao phụ trách công tác bảo đảm an toàn thông tin cho việc triển khai, vận hành, khai thác hệ thống CNTT tại đơn vị. 2. Bên thứ ba: Là các tổ c...