Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế phối hợp làm việc giữa Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Cà Mau với các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh và các cơ quan có liên quan khác để thực hiện các nhiệm vụ và quyền hạn được giao theo cơ chế một cửa trên địa bàn tỉnh Cà Mau
23/2016/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 33/2013/QĐ-TTg ngày 04/6/2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc tiếp tục thực hiện chính sách hỗ trợ di dân thực hiện định canh định cư cho đồng bào dân tộc thiểu số đến năm 2015
06/2013/TTLT-UBDT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế phối hợp làm việc giữa Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Cà Mau với các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh và các cơ quan có liên quan khác để thực hiện các nhiệm vụ và quyền hạn được giao theo cơ chế một cửa trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 33/2013/QĐ-TTg ngày 04/6/2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc tiếp tục thực hiện chính sách hỗ trợ di dân thực hiện định canh định cư cho đồng bào dân tộc thiểu số đến năm 2015
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 33/2013/QĐ-TTg ngày 04/6/2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc tiếp tục thực hiện chính sách hỗ trợ di dân thực hiện định canh định cư cho đồng bào dân tộc thiểu số...
- Ban hành Quy chế phối hợp làm việc giữa Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Cà Mau với các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh và các cơ quan có liên quan khác để thực hiện các nhiệm vụ và quyền...
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế phối hợp làm việc giữa Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Cà Mau với các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh và các cơ quan có liên quan khác để thực hiện các nhiệm vụ và quyền hạn được giao theo cơ chế một cửa trên địa bàn tỉnh Cà Mau”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn chính sách hỗ trợ di dân thực hiện định canh, định cư (sau đây viết tắt là ĐCĐC) đối với các hộ đồng bào dân tộc thiểu số (sau đây gọi tắt là hộ) còn du canh, du cư thuộc vùng khó khăn quy định tại Quyết định số 30/2007/QĐ-TTg ngày 05 tháng 3 năm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này hướng dẫn chính sách hỗ trợ di dân thực hiện định canh, định cư (sau đây viết tắt là ĐCĐC) đối với các hộ đồng bào dân tộc thiểu số (sau đây gọi tắt là hộ) còn du canh, du cư thuộc vùn...
- Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế phối hợp làm việc giữa Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Cà Mau với các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh và các cơ quan có liên quan khác để thực h...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 14/2012/QĐ-UBND ngày 27 tháng 8 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành Quy chế phối hợp trách nhiệm giữa Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Cà Mau với các sở, ban, ngành cấp tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp huyện về quản lý nhà nước tại các...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Chính sách hỗ trợ 1. Hỗ trợ đầu tư cho cộng đồng a) Đối với điểm ĐCĐC tập trung: Hỗ trợ đầu tư xây dựng các công trình hạ tầng thiết yếu, bao gồm: - Bồi thường giải phóng mặt bằng để tạo quỹ đất ở, đất sản xuất; - San gạt đất ở (tạo nền nhà) cho các hộ đến ĐCĐC; - Khai hoang tạo quỹ đất sản xuất; - Đường giao thông tới điểm ĐCĐ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Chính sách hỗ trợ
- 1. Hỗ trợ đầu tư cho cộng đồng
- a) Đối với điểm ĐCĐC tập trung: Hỗ trợ đầu tư xây dựng các công trình hạ tầng thiết yếu, bao gồm:
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 14/2012/QĐ-UBND ngày 27 tháng 8 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành Quy chế phối hợp trách nhi...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế, Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ P hối hợp làm việc giữa Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Cà Mau với các cơ quan c...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguồn vốn và sử dụng vốn 1. Ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu cho ngân sách địa phương để thực hiện chính sách hỗ trợ quy định tại Điều 2 của Thông tư này. 2. Ngân sách địa phương chịu trách nhiệm bố trí kinh phí tuyên truyền, vận động các hộ thuộc đối tượng của chính sách tự nguyện thực hiện ĐCĐC; quản lý, đo đạc, cấp g...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguồn vốn và sử dụng vốn
- 1. Ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu cho ngân sách địa phương để thực hiện chính sách hỗ trợ quy định tại Điều 2 của Thông tư này.
- 2. Ngân sách địa phương chịu trách nhiệm bố trí kinh phí tuyên truyền, vận động các hộ thuộc đối tượng của chính sách tự nguyện thực hiện ĐCĐC
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế, Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau và các tổ chức, cá nhân có liên qu...
- P hối hợp làm việc giữa Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Cà Mau với các cơ quan chuyên
- môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh và các cơ quan có liên quan khác để thực hiện các nhiệm vụ và
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉn h 1. Quy chế này quy định trách nhiệm phối hợp giữa Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Cà Mau (sau đây gọi tắt là Ban Quản lý) với các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh và các cơ quan có liên quan khác về quản lý nhà nước tại các khu công nghiệp, khu kinh tế (sau đây gọi tắt là KCN, KKT) trên địa bàn tỉn...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Lập dự toán và phân bổ v ốn 1. Lập dự toán và phân bổ kinh phí a) Hàng năm, căn cứ số hộ du canh, du cư được hỗ trợ; số điểm ĐCĐC tập trung, xen ghép đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt tại Quyết định số 1342/QĐ-TTg và tình hình thực hiện các dự án, Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Cơ quan công tác dân tộc cấp tỉnh, Sở Kế ho...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Lập dự toán và phân bổ v ốn
- 1. Lập dự toán và phân bổ kinh phí
- a) Hàng năm, căn cứ số hộ du canh, du cư được hỗ trợ
- Điều 1. Phạm vi điều chỉn h
- Quy chế này quy định trách nhiệm phối hợp giữa Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Cà Mau (sau đây gọi tắt là Ban Quản lý) với các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh và các cơ quan có liên quan...
- 2. Những quy định khác liên quan đến hoạt động quản lý nhà nước trong KCN, KKT không quy định trong Quy chế này được thực hiện theo các quy định hiện hành.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với Ban Quản lý; các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh; các cơ quan có liên quan khác; UBND cấp huyện; các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động KCN, KKT trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Quản lý, cấp phát, thanh toán Cấp phát, thanh toán kinh phí thực hiện các nội dung chính sách quy định tại Quyết định số 33/2013/QĐ-TTg cho cơ quan, đơn vị và hộ phải đảm bảo đúng mục tiêu, đối tượng, đặc biệt là những khoản thanh toán trực tiếp bằng tiền mặt (hoặc hiện vật) cho các hộ; UBND cấp xã lập danh sách cho từng hộ thự...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Quản lý, cấp phát, thanh toán
- Cấp phát, thanh toán kinh phí thực hiện các nội dung chính sách quy định tại Quyết định số 33/2013/QĐ-TTg cho cơ quan, đơn vị và hộ phải đảm bảo đúng mục tiêu, đối tượng, đặc biệt là những khoản th...
- UBND cấp xã lập danh sách cho từng hộ thực hiện ĐCĐC ký nhận và thực hiện đầy đủ thủ tục, chứng từ theo chế độ quy định. Cụ thể:
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Quy chế này áp dụng đối với Ban Quản lý; các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh; các cơ quan có liên quan khác; UBND cấp huyện; các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động KCN, KKT trên địa bàn...
Left
Điều 3.
Điều 3. Mục đích phối hợp 1. Nâng cao trách nhiệm, hiệu quả công tác phối hợp giữa Ban Quản lý với các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, các cơ quan có liên quan khác và UBND cấp huyện có KCN, KKT trong việc thực hiện chức năng, nhiệm vụ quản lý nhà nước trong KCN, KKT. 2. Cải thiện và nâng cao môi trường đầu tư KCN, KKT.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Báo cáo kế toán và quyết toán Số kinh phí Ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu cho ngân sách địa phương thực hiện Quyết định số 33/2013/QĐ-TTg được hạch toán, quyết toán thu, chi ngân sách địa phương theo quy định hiện hành; UBND cấp xã, Phòng Tài chính huyện có trách nhiệm phối hợp với Kho bạc Nhà nước và các cơ quan liên...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Báo cáo kế toán và quyết toán
- Số kinh phí Ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu cho ngân sách địa phương thực hiện Quyết định số 33/2013/QĐ-TTg được hạch toán, quyết toán thu, chi ngân sách địa phương theo quy định hiện hành;
- UBND cấp xã, Phòng Tài chính huyện có trách nhiệm phối hợp với Kho bạc Nhà nước và các cơ quan liên quan tổ chức theo dõi tình hình cấp phát vốn thực hiện Quyết định số 33/2013/QĐ-TTg
- Điều 3. Mục đích phối hợp
- Nâng cao trách nhiệm, hiệu quả công tác phối hợp giữa Ban Quản lý với các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, các cơ quan có liên quan khác và UBND cấp huyện có KCN, KKT trong việc thực hiện chức n...
- 2. Cải thiện và nâng cao môi trường đầu tư KCN, KKT.
Left
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm phối hợp của các cơ quan, đơn vị 1. Ban Quản lý chịu trách nhiệm chủ trì thực hiện các nhiệm vụ quản lý nhà nước, phát triển hoạt động đầu tư trong KCN, KKT theo chức năng, nhiệm vụ được giao. 2. Các sở, ban, ngành và UBND cấp huyện có trách nhiệm phối hợp, hỗ trợ Ban Quản lý trong quá trình thực hiện quản lý nhà nư...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Tổ chức thực hiện 1. UBND cấp tỉnh giao Cơ quan công tác Dân tộc cấp tỉnh chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành liên quan của tỉnh tham mưu giúp UBND cấp tỉnh: a) Hướng dẫn UBND cấp huyện xây dựng Kế hoạch thực hiện các dự án ĐCĐC, đối tượng thực hiện ĐCĐC trên địa bàn, triển khai thực hiện theo kế hoạch hàng năm; b) Tổng hợp, ph...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Tổ chức thực hiện
- 1. UBND cấp tỉnh giao Cơ quan công tác Dân tộc cấp tỉnh chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành liên quan của tỉnh tham mưu giúp UBND cấp tỉnh:
- a) Hướng dẫn UBND cấp huyện xây dựng Kế hoạch thực hiện các dự án ĐCĐC, đối tượng thực hiện ĐCĐC trên địa bàn, triển khai thực hiện theo kế hoạch hàng năm;
- Điều 4. Trách nhiệm phối hợp của các cơ quan, đơn vị
- 1. Ban Quản lý chịu trách nhiệm chủ trì thực hiện các nhiệm vụ quản lý nhà nước, phát triển hoạt động đầu tư trong KCN, KKT theo chức năng, nhiệm vụ được giao.
- 2. Các sở, ban, ngành và UBND cấp huyện có trách nhiệm phối hợp, hỗ trợ Ban Quản lý trong quá trình thực hiện quản lý nhà nước trong KCN, KKT theo chức năng, nhiệm vụ được giao.
Left
Điều 5.
Điều 5. Nguyên tắc phối hợp 1. Đảm bảo tính hiệu quả. 2. Bảo đảm tính khách quan trong quá trình phối hợp. 3. Bảo đảm yêu cầu chuyên môn, chất lượng và thời hạn phối hợp. 4. Chịu trách nhiệm về nội dung, kết quả phối hợp. 5. Trong quá trình phối hợp quản lý phải xác định rõ cơ quan chủ trì, cơ quan phối hợp để làm rõ trách nhiệm của cá...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 02 năm 2014 và thay thế Thông tư số 03/2007/TT-UBDT ngày 08 tháng 6 năm 2007 của Ủy ban Dân tộc hướng dẫn thực hiện chính sách hỗ trợ di dân thực hiện ĐCĐC cho đồng bào dân tộc thiểu số giai đoạn 2007-2010 và Thông tư số 99/2007/TT-BTC ngày 10 tháng 8 năm 2...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Hiệu lực thi hành
- Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 02 năm 2014 và thay thế Thông tư số 03/2007/TT-UBDT ngày 08 tháng 6 năm 2007 của Ủy ban Dân tộc hướng dẫn thực hiện chính sách hỗ trợ di dân th...
- Trong quá trình thực hiện có khó khăn, vướng mắc đề nghị phản ánh về Ủy ban Dân tộc, Bộ Tài chính để xem xét giải quyết./.
- Điều 5. Nguyên tắc phối hợp
- 1. Đảm bảo tính hiệu quả.
- 2. Bảo đảm tính khách quan trong quá trình phối hợp.
Left
Điều 6.
Điều 6. Phương thức phối hợp 1. Gửi hồ sơ đề nghị cơ quan phối hợp tham gia ý kiến bằng đường bưu điện, qua hệ thống VIC (nếu có) hoặc gửi trực tiếp. Cơ quan được đề nghị lấy ý kiến có trách nhiệm nghiên cứu trả lời bằng văn bản theo đúng thời hạn và nội dung được đề nghị lấy ý kiến của cơ quan chủ trì. Quá thời hạn mà không có văn bản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Nội dung và lĩnh vực phối hợp quản lý 1. Xây dựng và phát triển KKT. 2. Quản lý quy hoạch. 3. Quản lý đầu tư xây dựng, quản lý chất lượng công trình xây dựng. 4. Xúc tiến đầu tư. 5. Quản lý đầu tư. 6. Quản lý tài nguyên và môi trường. 7. Bồi thường, giải phóng mặt bằng, tái định cư. 8. Quản lý doanh nghiệp. 9. Quản lý lao động....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 TRÁCH NHIỆM PHỐI HỢP THỰC HIỆN HOẠT ĐỘNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI KCN, KKT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Lĩnh vực xây dựng và phát triển KCN, KKT 1. Trách nhiệm của Ban Quản lý a) Chủ trì về việc xây dựng và phát triển KCN, KKT. b) Chịu trách nhiệm tham mưu UBND tỉnh các vấn đề khó khăn vướng mắc trong quá trình phát triển KCN, KKT. 2. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư a) Tham gia ý kiến trong quá trình xây dựng các văn bản qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Quản lý quy hoạch 1. Quản lý quy hoạch đối với các khu chức năng đặc thù a) Ban Quản lý có trách nhiệm tham mưu cho UBND tỉnh triển khai quy hoạch phân khu các khu chức năng đảm bảo phù hợp quy hoạch chung các KCN, KKT đã được phê duyệt; tham mưu cho UBND tỉnh về chủ trương và trực tiếp từng bước triển khai đầu tư xây dựng hạ t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Quản lý đầu tư xây dựng, quản lý chất lượng công trình xây dựng 1. Các công trình đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước do Ban Quản lý làm chủ đầu tư a) Quản lý đầu tư và xây dựng Ban Quản lý có trách nhiệm quản lý và sử dụng các nguồn vốn đầu tư phát triển KKT thuộc thẩm quyền, quản lý đầu tư xây dựng, đấu thầu đối với các d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Xúc tiến đầu tư 1. Ban Quản lý có trách nhiệm xây dựng chương trình, kế hoạch xúc tiến đầu tư phát triển KCN, KKT trình UBND tỉnh phê duyệt và tổ chức thực hiện; tham mưu đề xuất UBND tỉnh được thuê tư vấn nước ngoài thực hiện dịch vụ tư vấn xúc tiến đầu tư, tư vấn chiến lược đầu tư xây dựng và phát triển KKT (khi cần thiết)....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Quản lý đầu tư 1. Ban Quản lý có trách nhiệm a) Tiếp nhận, cấp, điều chỉnh, thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với các dự án đầu tư thuộc thẩm quyền; quyết định chủ trương đầu tư đối với các dự án đầu tư phù hợp quy hoạch KCN, KKT theo quy định pháp luật đầu tư. b) Kiểm tra, giám sát việc thực hiện mục tiêu đầu tư quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Quản lý tài nguyên và môi trường 1. Quản lý đất đai a) Ban Quản lý có trách nhiệm lập hồ sơ trình UBND tỉnh giao đất cho Ban Quản lý quản lý theo quy hoạch phân khu của từng khu chức năng trong KKT đã được phê duyệt; quyết định giao lại đất có thu tiền sử dụng đất, giao lại đất không thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất, mặt nướ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Bồi thường, giải phóng mặt bằng, tái định cư 1. Ban Quản lý có trách nhiệm phối hợp với UBND cấp huyện, Hội đồng bồi thường giải phóng mặt bằng, tái định cư huyện thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư trong KCN, KKT; xây dựng khu tái định cư để phục vụ cho các dự án đầu tư trong KCN, KKT. 2. UBND cấp huyện có trách nhiệm c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Quản lý doanh nghiệp 1. Ban Quản lý có trách nhiệm a) Cấp, cấp lại, sửa đổi, bổ sung và gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện thương mại của tổ chức và thương nhân nước ngoài đặt trụ sở tại KCN, KKT theo hướng dẫn của Bộ Công Thương. b) Cấp Giấy phép kinh doanh, bổ sung mục tiêu kinh doanh đối với hoạt động mua bán hà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Quản lý lao động 1. Ban Quản lý thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về lao động theo hướng dẫn tại Thông tư số 32/2014/TT-BLĐTBXH ngày 01/12/2014 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ quản lý nhà nước về lao động trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế và khu công nghệ ca...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Quản lý an ninh trật tự 1. Ban Quản lý có trách nhiệm phối hợp với Công an tỉnh, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh, UBND cấp huyện triển khai công tác đảm bảo an ninh trật tự, phòng chống tội phạm, tệ nạn xã hội; đảm bảo trật tự an toàn giao thông; phối hợp với Công an tỉnh, UBND cấp huyện tăng cường q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Công tác thanh tra, kiểm tra 1. Công tác thanh tra trong KCN, KKT thực hiện theo quy định pháp luật về thanh tra. 2. Các cơ quan chức năng khi tiến hành kiểm tra, thanh tra doanh nghiệp trong KCN, KKT phải có kế hoạch cụ thể, thống nhất với Ban Quản lý (trừ trường hợp yêu cầu thanh tra đột xuất); sau khi kết thúc quá trình tha...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Một số lĩnh vực khác 1. Sở Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với Ban Quản lý và các cơ quan có liên quan, UBND cấp huyện lập quy hoạch mạng lưới giao thông, thường xuyên tuần tra kiểm soát các hoạt động giao thông trong KCN, KKT. 2. Sở Công thương chủ trì, phối hợp với Ban Quản lý và các cơ quan có liên quan lập, điều chỉnh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 PHỐI HỢP TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Ban Quản lý 1. Ban Quản lý là đơn vị đầu mối hướng dẫn, tiếp nhận thủ tục hành chính theo yêu cầu của nhà đầu tư. 2. Thành phần hồ sơ, thời gian giải quyết, trình tự thủ tục hành chính theo pháp luật quy định và Bộ thủ tục hành chính đã công bố. 3. Đối với các thủ tục hành chí...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Phối hợp giải quyết thủ tục hành chính không thuộc thẩm quyền của Ban Quản lý 1. Đối với các thủ tục hành chính không thuộc thẩm quyền giải quyết, Ban Quản lý có trách nhiệm tổ chức tiếp nhận và trả kết quả “một cửa” tại Ban Quản lý. 2. Các cơ quan, đơn vị khi tiếp nhận hồ sơ để giải quyết thủ tục hành chính từ cơ quan đầu mối...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Quy trình phối hợp tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa liên thông 1. Căn cứ danh mục thủ tục hành chính do các sở, ngành công bố và chuyển đến, Ban Quản lý thực hiện việc niêm yết công khai tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả; tổ chức tiếp nhận hồ sơ theo đề nghị của nhà đầu tư; trường hợp thủ tục h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Tổ chức thực hiện 1. Ban Quản lý có trách nhiệm a) Tổ chức, thành lập Bộ phận “một cửa” để làm đầu mối tiếp nhận, xử lý các thủ tục hành chính cho nhà đầu tư trong KCN, KKT và các tổ chức, cá nhân có liên quan khác. b) Chủ trì, phối hợp với từng cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, các cơ quan có liên quan khác và UBND cấp huyệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Sửa đổi, bổ sung Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Ban Quản lý tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh để xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.