Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định cơ quan kiểm tra về chất lượng, an toàn thực phẩm trong sản xuất kinh doanh vật tư nông nghiệp, nước sinh hoạt nông thôn, thực phẩm nông lâm thủy sản và phân công, phân cấp cơ quan quản lý cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ thuộc phạm vi quản lý của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh
27/2016/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn một số nội dung thực hiện Quyết định số 11/2011/QĐ-TTg ngày 18 tháng 02 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách khuyến khích phát triển ngành mây tre
13/2014/TTLT-BNNPTNT-BKHĐT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định cơ quan kiểm tra về chất lượng, an toàn thực phẩm trong sản xuất kinh doanh vật tư nông nghiệp, nước sinh hoạt nông thôn, thực phẩm nông lâm thủy sản và phân công, phân cấp cơ quan quản lý cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ thuộc phạm vi quản lý của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn một số nội dung thực hiện Quyết định số 11/2011/QĐ-TTg ngày 18 tháng 02 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách khuyến khích phát triển ngành mây tre
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn một số nội dung thực hiện Quyết định số 11/2011/QĐ-TTg ngày 18 tháng 02 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách khuyến khích phát triển ngành mây tre
- Quy định cơ quan kiểm tra về chất lượng, an toàn thực phẩm trong sản xuất kinh doanh vật tư nông nghiệp, nước sinh hoạt nông thôn, thực phẩm nông lâm thủy sản và phân công, phân cấp cơ quan quản lý...
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định cơ quan kiểm tra về chất lượng, an toàn thực phẩm trong sản xuất kinh doanh vật tư nông nghiệp, nước sinh hoạt nông thôn, thực phẩm nông lâm thủy sản và phân công, phân cấp cơ quan quản lý cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ thuộc phạm vi quản lý của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn một số nội dung khuyến khích phát triển ngành mây tre theo Quyết định 11/2011/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ. 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn trong nước, người Việt Nam đị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này hướng dẫn một số nội dung khuyến khích phát triển ngành mây tre theo Quyết định 11/2011/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ.
- Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định cơ quan kiểm tra về chất lượng, an toàn thực phẩm trong sản xuất kinh doanh vật tư nông nghiệp, nước sinh hoạt nông thôn, thực phẩm nông lâm thủy sản và ph...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và được đăng công báo tỉnh.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc thực hiện 1. Phát triển ngành mây tre phải gắn với quy hoạch, kế hoạch ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng, phù hợp với định hướng phát triển kinh tế - xã hội của địa phương. 2. Xây dựng kế hoạch dài hạn, trung hạn và hàng năm để phát triển ngành mây tre trên cơ sở lồng ghép...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nguyên tắc thực hiện
- 1. Phát triển ngành mây tre phải gắn với quy hoạch, kế hoạch ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng, phù hợp với định hướng phát triển kinh tế - xã hội của đị...
- 2. Xây dựng kế hoạch dài hạn, trung hạn và hàng năm để phát triển ngành mây tre trên cơ sở lồng ghép các chương trình hỗ trợ có mục tiêu và các chương trình, dự án khác đang triển khai tại địa phương.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và được đăng công báo tỉnh.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Giám đốc các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cá nhân, tổ chức có li ên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Nông nghiệp &PTNT; - TT. TU, TT. HĐND tỉnh;...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Kế hoạch phát triển ngành mây tre cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là cấp tỉnh) 1. Thẩm quyền và căn cứ xây dựng kế hoạch a) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành liên quan xây dựng kế hoạch thực...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Kế hoạch phát triển ngành mây tre cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là cấp tỉnh)
- 1. Thẩm quyền và căn cứ xây dựng kế hoạch
- a) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành liên quan xây dựng kế hoạch thực hiện chính sách kh...
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Giám đốc các sở, ban, ngành tỉnh
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH Chung
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định nguyên tắc hoạt động, cơ quan kiểm tra điều kiện bảo đảm chất lượng đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp, nước sinh hoạt nông thôn; cơ quan kiểm tra, chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản; cơ quan quản...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Chỉ đạo việc xây dựng kế hoạch dài hạn, trung hạn và ngắn hạn phát triển ngành mây tre theo quy hoạch, kế hoạch phát triển ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn, phù hợp với định hướng phát triển kinh tế - xã hội tại địa phương. 2. Thực hiện rà soát, điều chỉnh, bổ sung quy hoạch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
- 1. Chỉ đạo việc xây dựng kế hoạch dài hạn, trung hạn và ngắn hạn phát triển ngành mây tre theo quy hoạch, kế hoạch phát triển ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn, phù hợp với định hướng phát...
- xã hội tại địa phương.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này quy định nguyên tắc hoạt động, cơ quan kiểm tra điều kiện bảo đảm chất lượng đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp, nước sinh hoạt nông thôn
- cơ quan kiểm tra, chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; các Chi cục trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Trồng trọt và Bảo vệ thực vật, Chăn nuôi và Thú y, Thủy sản, Kiểm lâm, Thủy lợi, Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố (sau đây gọi tắt là Ủy ban nhân dân c...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Kế hoạch phát triển ngành mây tre cấp huyện 1. Thẩm quyền và căn cứ xây dựng kế hoạch a) Ủy ban nhân dân cấp huyện chỉ đạo việc lập và tổ chức thực hiện kế hoạch phát triển ngành mây tre; b) Căn cứ để xây dựng kế hoạch: Trên cơ sở kế hoạch phát triển mây tre của tỉnh; thực trạng công tác trồng, chế biến, tiêu thụ các sản phẩm t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Kế hoạch phát triển ngành mây tre cấp huyện
- 1. Thẩm quyền và căn cứ xây dựng kế hoạch
- a) Ủy ban nhân dân cấp huyện chỉ đạo việc lập và tổ chức thực hiện kế hoạch phát triển ngành mây tre;
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- các Chi cục trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Trồng trọt và Bảo vệ thực vật, Chăn nuôi và Thú y, Thủy sản, Kiểm lâm, Thủy lợi, Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc hoạt động và phối hợp trong công tác kiểm tra 1. Một cơ sở sản xuất, kinh doanh chỉ chịu sự kiểm tra bởi một cơ quan theo Điều 4, Điều 5, Điều 6 của quy định này; Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh nhiều loại sản phẩm thì phân công một cơ quan chủ trì kiểm tra, cơ quan liên quan có trách nhiệm cử cán bộ tham gia c...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Kế hoạch phát triển ngành mây tre cấp xã 1. Thẩm quyền và căn cứ xây dựng kế hoạch a) Ủy ban nhân dân cấp xã chủ trì, phối hợp với các tổ chức, cá nhân có nhu cầu trồng, khai thác, chế biến, tiêu thụ mây tre xây dựng và thực hiện kế hoạch phát triển ngành mây tre trên địa bàn; b) Căn cứ xây dựng kế hoạch: Trên cơ sở kế hoạch ph...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Kế hoạch phát triển ngành mây tre cấp xã
- 1. Thẩm quyền và căn cứ xây dựng kế hoạch
- a) Ủy ban nhân dân cấp xã chủ trì, phối hợp với các tổ chức, cá nhân có nhu cầu trồng, khai thác, chế biến, tiêu thụ mây tre xây dựng và thực hiện kế hoạch phát triển ngành mây tre trên địa bàn;
- Điều 3. Nguyên tắc hoạt động và phối hợp trong công tác kiểm tra
- 1. Một cơ sở sản xuất, kinh doanh chỉ chịu sự kiểm tra bởi một cơ quan theo Điều 4, Điều 5, Điều 6 của quy định này
- Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh nhiều loại sản phẩm thì phân công một cơ quan chủ trì kiểm tra, cơ quan liên quan có trách nhiệm cử cán bộ tham gia các hoạt động phối hợp kiểm tra với cơ quan...
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CƠ QUAN KIỂM TRA, QUẢN LÝ
Open sectionRight
Chương II
Chương II XÂY DỰNG KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN NGÀNH MÂY TRE
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- XÂY DỰNG KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN NGÀNH MÂY TRE
- QUY ĐỊNH CƠ QUAN KIỂM TRA, QUẢN LÝ
Left
Điều 4.
Điều 4. Cơ quan kiểm tra điều kiện bảo đảm chất lượng đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp, nước sinh hoạt nông thôn Nội dung quy định cơ quan kiểm tra cụ thể tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quy định này.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Nguồn vốn thực hiện 1. Nguồn vốn thực hiện: a) Vốn ngân sách, bao gồm: Thực hiện theo qui định tại Quyết định số 11/2011/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ về chính sách khuyến khích phát triển ngành mây tre và các văn bản hướng dẫn thực hiện có liên quan; b) Nguồn vốn tín dụng, bao gồm: Vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước;...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Nguồn vốn thực hiện
- 1. Nguồn vốn thực hiện:
- a) Vốn ngân sách, bao gồm: Thực hiện theo qui định tại Quyết định số 11/2011/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ về chính sách khuyến khích phát triển ngành mây tre và các văn bản hướng dẫn thực hiện có...
- Điều 4. Cơ quan kiểm tra điều kiện bảo đảm chất lượng đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp, nước sinh hoạt nông thôn
- Nội dung quy định cơ quan kiểm tra cụ thể tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quy định này.
Left
Điều 5.
Điều 5. Cơ quan kiểm tra, chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản Nội dung quy định cơ quan kiểm tra, chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm cụ thể tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Quy định này.
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Hướng dẫn về nội dung và định mức chi Trồng, khai thác, chế biến và tiêu thụ các sản phẩm về mây tre trên cơ sở thực hiện theo quy định của các nghị định, quyết định, thông tư, các dự án bao gồm từ khâu quy hoạch, thiết kế, thẩm định dự án, mức hỗ trợ cho công tác khuyến nông, khuyến công, xây dựng mô hình, đầu tư hỗ trợ về kho...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Hướng dẫn về nội dung và định mức chi
- Trồng, khai thác, chế biến và tiêu thụ các sản phẩm về mây tre trên cơ sở thực hiện theo quy định của các nghị định, quyết định, thông tư, các dự án bao gồm từ khâu quy hoạch, thiết kế, thẩm định d...
- ( Danh mục các văn bản có liên quan tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này ).
- Điều 5. Cơ quan kiểm tra, chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản
- Nội dung quy định cơ quan kiểm tra, chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm cụ thể tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Quy định này.
Left
Điều 6.
Điều 6. Phân công, phân cấp cơ quan quản lý đối với cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ Nội dung quy định phân công, phân cấp cơ quan quản lý cụ thể tại Phụ lục 3 ban hành kèm theo Quy định này.
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Lập, giao dự toán, phân bổ, quản lý và quyết toán nguồn vốn do ngân sách nhà nước cấp Việc lập, giao dự toán, phân bổ quản lý và quyết toán nguồn vốn do ngân sách nhà nước cấp thực hiện theo các quy định của pháp luật hiện hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Lập, giao dự toán, phân bổ, quản lý và quyết toán nguồn vốn do ngân sách nhà nước cấp
- Việc lập, giao dự toán, phân bổ quản lý và quyết toán nguồn vốn do ngân sách nhà nước cấp thực hiện theo các quy định của pháp luật hiện hành.
- Điều 6. Phân công, phân cấp cơ quan quản lý đối với cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ
- Nội dung quy định phân công, phân cấp cơ quan quản lý cụ thể tại Phụ lục 3 ban hành kèm theo Quy định này.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương II
Chương II CƠ CHẾ TÀI CHÍNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: TỔ CHỨC THỰC HIỆN Right: CƠ CHẾ TÀI CHÍNH
Left
Điều 7.
Điều 7. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Chỉ đạo tổ chức thực hiện các nhiệm vụ quản lý nhà nước về chất lượng vật tư nông nghiệp, an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản theo phân công, phân cấp của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh. 2. Tổ chức đào tạo, tập huấn, hướng dẫn cho các đơn vị trực thuộc và Ủy ba...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của các Bộ 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: a) Là cơ quan thường trực tổ chức thực hiện, đôn đốc, kiểm tra, giám sát tình hình thực hiện Thông tư này trên phạm vi cả nước; b) Chủ trì và phối hợp với các Bộ, ngành liên quan xây dựng kế hoạch, tổng hợp nhu cầu kinh phí thực hiện phát triển ngành mây tre trên...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Trách nhiệm của các Bộ
- a) Là cơ quan thường trực tổ chức thực hiện, đôn đốc, kiểm tra, giám sát tình hình thực hiện Thông tư này trên phạm vi cả nước;
- b) Chủ trì và phối hợp với các Bộ, ngành liên quan xây dựng kế hoạch, tổng hợp nhu cầu kinh phí thực hiện phát triển ngành mây tre trên phạm vi cả nước gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính;
- 1. Chỉ đạo tổ chức thực hiện các nhiệm vụ quản lý nhà nước về chất lượng vật tư nông nghiệp, an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản theo phân công, phân cấp của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn...
- 2. Tổ chức đào tạo, tập huấn, hướng dẫn cho các đơn vị trực thuộc và Ủy ban nhân dân cấp huyện triển khai thực hiện các nhiệm vụ được phân công theo quy định này.
- Chủ trì phối hợp với các sở, ban ngành và các đơn vị có liên quan tổ chức thanh tra, kiểm tra và giám sát việc thực hiện các hoạt động quản lý nhà nước về chất lượng vật tư nông nghiệp, an toàn thự...
- Left: Điều 7. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Right: 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:
Left
Điều 8.
Điều 8. Sở Tài chính Tham mưu, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt, bố trí kinh phí từ nguồn ngân sách hàng năm cho các cơ quan kiểm tra và kinh phí triển khai công tác quản lý các cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ theo quy định.
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 6 năm 2014. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính để nghiên cứu sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 6 năm 2014.
- Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính để nghi...
- Tham mưu, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt, bố trí kinh phí từ nguồn ngân sách hàng năm cho các cơ quan kiểm tra và kinh phí triển khai công tác quản lý các cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ theo q...
- Left: Điều 8. Sở Tài chính Right: Điều 11. Hiệu lực thi hành
Left
Điều 9.
Điều 9. Các Chi cục trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Chủ trì tổ chức thực hiện kiểm tra điều kiện bảo đảm chất lượng đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp, nước sinh hoạt nông thôn và kiểm tra, chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Chỉ đạo tổ chức thực hiện các nhiệm vụ quản lý nhà nước về chất lượng vật tư nông nghiệp, an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản trên địa bàn huyện theo phân cấp của Quy định này. 2. Phân công trách nhiệm kiểm tra điều kiện bảo đảm chất lượng đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp; kiểm...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Kế hoạch phát triển ngành mây tre cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là cấp tỉnh) 1. Thẩm quyền và căn cứ xây dựng kế hoạch a) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành liên quan xây dựng kế hoạch thực...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Kế hoạch phát triển ngành mây tre cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là cấp tỉnh)
- 1. Thẩm quyền và căn cứ xây dựng kế hoạch
- a) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành liên quan xây dựng kế hoạch thực hiện chính sách kh...
- Điều 10. Ủy ban nhân dân cấp huyện
- 1. Chỉ đạo tổ chức thực hiện các nhiệm vụ quản lý nhà nước về chất lượng vật tư nông nghiệp, an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản trên địa bàn huyện theo phân cấp của Quy định này.
- 2. Phân công trách nhiệm kiểm tra điều kiện bảo đảm chất lượng đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp
Unmatched right-side sections