Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 23
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 66

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
22 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về công tác phối hợp phòng, chống tội phạm trong lĩnh vực bưu chính, viễn thông và công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Open section

Tiêu đề

Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Bưu chính, Viễn thông về viễn thông

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Bưu chính, Viễn thông về viễn thông
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định về công tác phối hợp phòng, chống tội phạm trong lĩnh vực bưu chính, viễn thông và công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định công tác phối hợp phòng, chống tội phạm trong lĩnh vực bưu chính - viễn thông và công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Bản quy định gồm có 4 chương, 15 điều.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Bưu chính, Viễn thông về viễn thông đã được ủy ban Thường vụ Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày 25 tháng 5 năm 2002. 2. Việc quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet được thực hiện theo quy định tại Nghị đị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Bưu chính, Viễn thông về viễn thông đã được ủy ban Thường vụ Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày 25...
  • 2. Việc quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 55/2001/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2001 của Chính phủ và các quy định liên quan của Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định công tác phối hợp phòng, chống tội phạm trong lĩnh vực bưu chính - viễn thông và công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
  • Bản quy định gồm có 4 chương, 15 điều.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam; tổ chức, cá nhân nước ngoài tham gia hoạt động viễn thông tại Việt Nam trong các lĩnh vực: thiết lập mạng viễn thông; cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông; sản xuất và xuất nhập khẩu thiết bị viễn thông; thi công lắp đặt công trình viễn thông. 2. Tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam
  • tổ chức, cá nhân nước ngoài tham gia hoạt động viễn thông tại Việt Nam trong các lĩnh vực: thiết lập mạng viễn thông
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Bưu chính - Viễn thông, Thương mại; Giám đốc Công an tỉnh; Cục trưởng Cục Hải quan; Chỉ huy trưởng Ban Chỉ huy Biên phòng tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, doanh nghiệp nhà nước thuộc tỉnh và các c...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Bảo đảm an toàn mạng viễn thông và an ninh thông tin 1. Mạng viễn thông là cơ sở hạ tầng thông tin quốc gia, phải được bảo vệ và không được xâm phạm. Chính quyền địa phương, các đơn vị lực lượng vũ trang và các doanh nghiệp viễn thông có trách nhiệm phối hợp với nhau để bảo vệ an toàn mạng viễn thông công cộng. Chủ mạng viễn th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Mạng viễn thông là cơ sở hạ tầng thông tin quốc gia, phải được bảo vệ và không được xâm phạm.
  • Chính quyền địa phương, các đơn vị lực lượng vũ trang và các doanh nghiệp viễn thông có trách nhiệm phối hợp với nhau để bảo vệ an toàn mạng viễn thông công cộng.
  • Chủ mạng viễn thông dùng riêng, chủ mạng viễn thông chuyên dùng, đại lý dịch vụ viễn thông và người sử dụng dịch vụ có trách nhiệm bảo vệ mạng viễn thông và thiết bị đầu cuối của mình, tích cực tha...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Bưu chính
  • Viễn thông, Thương mại
Rewritten clauses
  • Left: lĩnh vực bưu chính, viễn thông và công nghệ thông tin Right: Điều 3. Bảo đảm an toàn mạng viễn thông và an ninh thông tin
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I Những quy định chung

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: Những quy định chung
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Mục đích 1. Công tác phòng, chống tội phạm trong lĩnh vực bưu chính - viễn thông và công nghệ thông tin nhằm đảm bảo an toàn, an ninh trong các hoạt động bưu chính, viễn thông và công nghệ thông tin. Chủ động ngăn ngừa, phát hiện, ngăn chặn các hành vi lợi dụng mạng bưu chính, viễn thông và công nghệ thông tin để xâm phạm an ni...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Hệ thống đường trục viễn thông quốc gia 1. Hệ thống đường trục viễn thông quốc gia là một phần của mạng viễn thông công cộng, bao gồm các đường truyền dẫn đường dài trong nước, quốc tế và các cổng thông tin quốc tế, có tầm quan trọng đặc biệt đối với hoạt động của toàn bộ mạng viễn thông quốc gia và ảnh hưởng trực tiếp đến việ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Hệ thống đường trục viễn thông quốc gia
  • Hệ thống đường trục viễn thông quốc gia là một phần của mạng viễn thông công cộng, bao gồm các đường truyền dẫn đường dài trong nước, quốc tế và các cổng thông tin quốc tế, có tầm quan trọng đặc bi...
  • 2. Bộ Bưu chính, Viễn thông thực hiện chức năng quản lý nhà nước đối với hệ thống đường trục viễn thông quốc gia thông qua các cơ chế, chính sách, quy định về cấp phép
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Mục đích
  • 1. Công tác phòng, chống tội phạm trong lĩnh vực bưu chính
  • viễn thông và công nghệ thông tin nhằm đảm bảo an toàn, an ninh trong các hoạt động bưu chính, viễn thông và công nghệ thông tin. Chủ động ngăn ngừa, phát hiện, ngăn chặn các hành vi lợi dụng mạng...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi, đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định về công tác phối hợp giữa Sở Bưu chính - Viễn thông, Sở Thương mại, Công an tỉnh, Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh, Cục Hải quan tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trong công tác phòng, chống các hành vi vi phạm, tội phạm trong lĩnh vực bưu chính, viễn thông v...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Mạng viễn thông dùng riêng 1. Mạng viễn thông dùng riêng là mạng viễn thông do chủ mạng viễn thông dùng riêng thiết lập để bảo đảm thông tin cho các thành viên của mạng, bao gồm hai hay nhiều thiết bị viễn thông được lắp đặt tại các địa điểm có địa chỉ và phạm vi xác định khác nhau trên lãnh thổ Việt Nam mà các thành viên của...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Mạng viễn thông dùng riêng là mạng viễn thông do chủ mạng viễn thông dùng riêng thiết lập để bảo đảm thông tin cho các thành viên của mạng, bao gồm hai hay nhiều thiết bị viễn thông được lắp đặt tạ...
  • Chủ mạng viễn thông dùng riêng là cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp Việt Nam và cơ quan, tổ chức nước ngoài hoạt động trên lãnh thổ Việt Nam được phép thiết lập mạng viễn thông dùng riêng theo quy định.
  • Thành viên của mạng là thành viên của cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp được phép thiết lập mạng.
Removed / left-side focus
  • 1. Quy định này quy định về công tác phối hợp giữa Sở Bưu chính
  • Viễn thông, Sở Thương mại, Công an tỉnh, Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh, Cục Hải quan tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trong công tác phòng, chống các hành vi vi phạm, tội phạm...
  • 2. Quy định này được áp dụng đối với tất cả các đối tượng là tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài tham gia hoạt động, kinh doanh trong lĩnh vực bưu chính, viễn thông và công nghệ thông tin trê...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Phạm vi, đối tượng áp dụng Right: Điều 12. Mạng viễn thông dùng riêng
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc phối hợp 1. Công tác phối hợp thực hiện trên nguyên tắc kịp thời, hiệu quả, tuân thủ đúng quy định của pháp luật. Quá trình phối hợp không làm ảnh hưởng đến hoạt động chung của các bên có liên quan. 2. Trong quá trình phối hợp, việc cung cấp thông tin, các dấu hiệu nghi vấn phải được thực hiện nhanh chóng, đảm bảo bí...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Phân loại dịch vụ viễn thông 1. Dịch vụ viễn thông cơ bản là dịch vụ truyền đưa tức thời thông tin của người sử dụng dưới dạng ký hiệu, tín hiệu, số liệu, chữ viết, âm thanh, hình ảnh thông qua mạng viễn thông hoặc Internet mà không làm thay đổi loại hình hoặc nội dung thông tin được gửi và nhận qua mạng. 2. Dịch vụ cơ bản bao...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Phân loại dịch vụ viễn thông
  • Dịch vụ viễn thông cơ bản là dịch vụ truyền đưa tức thời thông tin của người sử dụng dưới dạng ký hiệu, tín hiệu, số liệu, chữ viết, âm thanh, hình ảnh thông qua mạng viễn thông hoặc Internet mà kh...
  • 2. Dịch vụ cơ bản bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc phối hợp
  • 1. Công tác phối hợp thực hiện trên nguyên tắc kịp thời, hiệu quả, tuân thủ đúng quy định của pháp luật. Quá trình phối hợp không làm ảnh hưởng đến hoạt động chung của các bên có liên quan.
  • Trong quá trình phối hợp, việc cung cấp thông tin, các dấu hiệu nghi vấn phải được thực hiện nhanh chóng, đảm bảo bí mật và tuân thủ đúng quy định của pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nội dung phối hợp 1. Phối hợp trong công tác tuyên truyền, phổ biến giáo dục pháp luật về bưu chính, viễn thông và công nghệ thông tin. 2. Phối hợp thực hiện các biện pháp phòng ngừa, ngăn chặn các dấu hiệu vi phạm khi phát hiện. 3. Phối hợp trong việc cung cấp, trao đổi thông tin phục vụ công tác quản lý và khi phát hiện các d...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Bảo đảm bí mật thông tin 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động viễn thông phải tuân thủ pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước và chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung thông tin mà mình đưa vào, lưu trữ và truyền đi trên mạng viễn thông. 2. Tin tức thuộc loại bí mật nhà nước nếu truyền đi trên mạng viễn thông phải...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Bảo đảm bí mật thông tin
  • Cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động viễn thông phải tuân thủ pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước và chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung thông tin mà mình đưa vào, lưu trữ và truyề...
  • Tin tức thuộc loại bí mật nhà nước nếu truyền đi trên mạng viễn thông phải được mã hóa theo quy định của pháp luật về cơ yếu.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nội dung phối hợp
  • 1. Phối hợp trong công tác tuyên truyền, phổ biến giáo dục pháp luật về bưu chính, viễn thông và công nghệ thông tin.
  • 2. Phối hợp thực hiện các biện pháp phòng ngừa, ngăn chặn các dấu hiệu vi phạm khi phát hiện.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN CHỨC NĂNG

Open section

Chương II

Chương II Mạng và dịch vụ viễn thông

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Mạng và dịch vụ viễn thông
Removed / left-side focus
  • TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN CHỨC NĂNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Sở Bưu chính - Viễn thông 1. Làm đầu mối tiếp nhận thông tin về các dấu hiệu vi phạm, tội phạm trong lĩnh vực bưu chính, viễn thông và công nghệ thông tin. Đồng thời, cung cấp ngay cho các cơ quan chức năng kịp thời tham gia phối hợp, xử lý. 2. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan chức năng xây dựng kế hoạch, nội dung tuyên truyền...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thiết bị đầu cuối thuê bao và mạng nội bộ 1. Thiết bị đầu cuối thuê bao là thiết bị đầu cuối cố định hoặc di động của người sử dụng được đấu nối hoà mạng vào mạng viễn thông công cộng thông qua điểm kết cuối của mạng viễn thông công cộng. 2. Thiết bị đầu cuối thuê bao được phân thành: a) Thiết bị đầu cuối thuê bao một đường là...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Thiết bị đầu cuối thuê bao và mạng nội bộ
  • 1. Thiết bị đầu cuối thuê bao là thiết bị đầu cuối cố định hoặc di động của người sử dụng được đấu nối hoà mạng vào mạng viễn thông công cộng thông qua điểm kết cuối của mạng viễn thông công cộng.
  • 2. Thiết bị đầu cuối thuê bao được phân thành:
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Sở Bưu chính - Viễn thông
  • 1. Làm đầu mối tiếp nhận thông tin về các dấu hiệu vi phạm, tội phạm trong lĩnh vực bưu chính, viễn thông và công nghệ thông tin. Đồng thời, cung cấp ngay cho các cơ quan chức năng kịp thời tham gi...
  • Chủ trì, phối hợp với các cơ quan chức năng xây dựng kế hoạch, nội dung tuyên truyền, phổ biến pháp luật và phối hợp chặt chẽ với cơ quan báo chí, phát thanh, truyền hình tuyên truyền, phổ biến rộn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Sở Thương mại 1. Chủ trì việc kiểm tra, kiểm soát, phát hiện, tiếp nhận thông tin về hoạt động lưu thông hàng lậu, hàng cấm, hàng có điều kiện theo quy định của Bộ Bưu chính - Viễn thông trên địa bàn tỉnh và tổ chức kiểm tra, xử lý theo quy định của pháp luật. 2. Cung cấp thông tin về dấu hiệu vi phạm trong lĩnh vực bưu chính,...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Vị trí điểm kết cuối của mạng viễn thông công cộng 1. Điểm kết cuối của mạng viễn thông công cộng là điểm đấu nối vật lý thuộc mạng viễn thông theo các tiêu chuẩn kỹ thuật để bảo đảm việc đấu nối thiết bị đầu cuối của người sử dụng dịch vụ vào mạng viễn thông. 2. Điểm kết cuối mạng viễn thông công cộng phân định ranh giới trách...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Vị trí điểm kết cuối của mạng viễn thông công cộng
  • 1. Điểm kết cuối của mạng viễn thông công cộng là điểm đấu nối vật lý thuộc mạng viễn thông theo các tiêu chuẩn kỹ thuật để bảo đảm việc đấu nối thiết bị đầu cuối của người sử dụng dịch vụ vào mạng...
  • Điểm kết cuối mạng viễn thông công cộng phân định ranh giới trách nhiệm về kinh tế và kỹ thuật giữa doanh nghiệp viễn thông với người sử dụng dịch vụ.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Sở Thương mại
  • 1. Chủ trì việc kiểm tra, kiểm soát, phát hiện, tiếp nhận thông tin về hoạt động lưu thông hàng lậu, hàng cấm, hàng có điều kiện theo quy định của Bộ Bưu chính
  • Viễn thông trên địa bàn tỉnh và tổ chức kiểm tra, xử lý theo quy định của pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Cục Hải quan tỉnh 1. Chủ trì việc phát hiện, tiếp nhận thông tin về xuất, nhập khẩu hàng lậu, hàng cấm, hàng có điều kiện theo quy định của Bộ Bưu chính - Viễn thông trên địa bàn tỉnh và tổ chức kiểm tra, xử lý theo quy định của pháp luật. 2. Cung cấp thông tin về dấu hiệu vi phạm trong lĩnh vực bưu chính, viễn thông và công ng...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Trang bị, thiết kế, lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa và đấu nối hoà mạng thiết bị đầu cuối thuê bao, mạng nội bộ 1. Người sử dụng dịch vụ có thể tự mua thiết bị đầu cuối thuê bao, hoặc thuê thiết bị đầu cuối thuê bao của doanh nghiệp viễn thông; có thể tự đảm nhiệm hoặc thuê các tổ chức, cá nhân khác bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị đầ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Trang bị, thiết kế, lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa và đấu nối hoà mạng thiết bị đầu cuối thuê bao, mạng nội bộ
  • 1. Người sử dụng dịch vụ có thể tự mua thiết bị đầu cuối thuê bao, hoặc thuê thiết bị đầu cuối thuê bao của doanh nghiệp viễn thông
  • có thể tự đảm nhiệm hoặc thuê các tổ chức, cá nhân khác bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị đầu cuối thuê bao, mạng nội bộ thuộc tài sản của mình.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Cục Hải quan tỉnh
  • 1. Chủ trì việc phát hiện, tiếp nhận thông tin về xuất, nhập khẩu hàng lậu, hàng cấm, hàng có điều kiện theo quy định của Bộ Bưu chính
  • Viễn thông trên địa bàn tỉnh và tổ chức kiểm tra, xử lý theo quy định của pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Công an tỉnh 1. Chủ trì công tác điều tra, xác minh và bắt giữ các đối tượng có dấu hiệu tội phạm trong lĩnh vực bưu chính, viễn thông và công nghệ thông tin. 2. Trong quá trình phát hiện, xử lý vi phạm cần sự phối hợp của các cơ quan chức năng thì có văn bản đề nghị phối hợp và chủ trì, xử lý theo quy định của pháp luật. Đối v...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Mạng viễn thông công cộng 1. Mạng viễn thông công cộng bao gồm: a) Mạng viễn thông cố định: Mạng viễn thông cố định mặt đất; Mạng viễn thông cố định vệ tinh. b) Mạng viễn thông di động: Mạng viễn thông di động mặt đất; Mạng viễn thông di động vệ tinh. c) Các mạng viễn thông công cộng khác do Bộ Bưu chính, Viễn thông quy định. 2...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Mạng viễn thông công cộng
  • 1. Mạng viễn thông công cộng bao gồm:
  • a) Mạng viễn thông cố định:
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Công an tỉnh
  • 1. Chủ trì công tác điều tra, xác minh và bắt giữ các đối tượng có dấu hiệu tội phạm trong lĩnh vực bưu chính, viễn thông và công nghệ thông tin.
  • 2. Trong quá trình phát hiện, xử lý vi phạm cần sự phối hợp của các cơ quan chức năng thì có văn bản đề nghị phối hợp và chủ trì, xử lý theo quy định của pháp luật. Đối với các nội dung thông tin c...
Rewritten clauses
  • Left: Viễn thông phối hợp, cung cấp. Right: Mạng viễn thông di động mặt đất;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh 1. Chủ trì công tác tuần tra, kiểm soát trong khu vực biên giới biển, phát hiện bắt giử, tổ chức xác minh và phối hợp các cơ quan chức năng trong đấu tranh phòng, chống tội phạm trong lĩnh vực bưu chính, viễn thông và công nghệ thông tin theo quy định của pháp luật. 2. Cung cấp thông tin về dấu...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Mạch vòng nội hạt 1. Mạch vòng nội hạt là một phần của mạng viễn thông công cộng bao gồm các đường dây thuê bao và các đường trung kế kết nối tổng đài nội hạt của doanh nghiệp viễn thông với thiết bị đầu cuối thuê bao của người sử dụng dịch vụ. 2. Đường dây thuê bao là đường truyền dẫn hữu tuyến hoặc vô tuyến kết nối tổng đài n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Mạch vòng nội hạt
  • Mạch vòng nội hạt là một phần của mạng viễn thông công cộng bao gồm các đường dây thuê bao và các đường trung kế kết nối tổng đài nội hạt của doanh nghiệp viễn thông với thiết bị đầu cuối thuê bao...
  • 2. Đường dây thuê bao là đường truyền dẫn hữu tuyến hoặc vô tuyến kết nối tổng đài nội hạt của doanh nghiệp viễn thông với thiết bị đầu cuối thuê bao một đường của người sử dụng.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh
  • Chủ trì công tác tuần tra, kiểm soát trong khu vực biên giới biển, phát hiện bắt giử, tổ chức xác minh và phối hợp các cơ quan chức năng trong đấu tranh phòng, chống tội phạm trong lĩnh vực bưu chí...
  • Cung cấp thông tin về dấu hiệu vi phạm trong lĩnh vực bưu chính, viễn thông và công nghệ thông tin của các tổ chức, cá nhân được phát hiện cho Sở Bưu chính, Viễn thông để phối hợp xử lý.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Ủy ban nhân dân các huyện, thị, thành phố 1. Tăng cường công tác quản lý, kiểm tra và phối hợp chặt chẽ với các cơ quan chức năng trong công tác phòng, chống tội phạm trong lĩnh vực bưu chính, viễn thông và công nghệ thông tin trên địa bàn quản lý. 2. Cung cấp thông tin về dấu hiệu vi phạm trong lĩnh vực bưu chính, viễn thông...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Truyền dẫn phát sóng 1. Truyền dẫn phát sóng là việc truyền ký hiệu, tín hiệu, số liệu, chữ viết, âm thanh, hình ảnh và các dạng khác của thông tin bằng đường cáp, sóng vô tuyến điện, các phương tiện quang học và các phương tiện điện từ khác. 2. Bộ Bưu chính, Viễn thông thực hiện chức năng quản lý nhà nước về truyền dẫn phát s...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Truyền dẫn phát sóng
  • Truyền dẫn phát sóng là việc truyền ký hiệu, tín hiệu, số liệu, chữ viết, âm thanh, hình ảnh và các dạng khác của thông tin bằng đường cáp, sóng vô tuyến điện, các phương tiện quang học và các phươ...
  • 2. Bộ Bưu chính, Viễn thông thực hiện chức năng quản lý nhà nước về truyền dẫn phát sóng trong phạm vi cả nước:
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Ủy ban nhân dân các huyện, thị, thành phố
  • 1. Tăng cường công tác quản lý, kiểm tra và phối hợp chặt chẽ với các cơ quan chức năng trong công tác phòng, chống tội phạm trong lĩnh vực bưu chính, viễn thông và công nghệ thông tin trên địa bàn...
  • Cung cấp thông tin về dấu hiệu vi phạm trong lĩnh vực bưu chính, viễn thông và công nghệ thông tin trên địa bàn quản lý của các tổ chức, cá nhân được phát hiện trong quá trình theo dõi, kiểm tra ch...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của các doanh nghiệp bưu chính, viễn thông và công nghệ thông tin 1. Chấp hành pháp luật về bưu chính, viễn thông và công nghệ thông tin; triển khai các biện pháp kỹ thuật, nghiệp vụ trong trường hợp cần thiết để phát hiện, ngăn chặn và xử lý các hành vi lợi dụng mạng lưới bưu chính, viễn thông, mạng chuyển phát để...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Bán lại dịch vụ viễn thông 1. Bán lại dịch vụ viễn thông là hình thức mua trực tiếp các dịch vụ viễn thông từ các doanh nghiệp viễn thông trên cơ sở thuê dung lượng hoặc mua lưu lượng thông qua hợp đồng ký kết với doanh nghiệp viễn thông để cung cấp dịch vụ viễn thông cho người sử dụng. Bán lại dịch vụ viễn thông bao gồm bán l...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Bán lại dịch vụ viễn thông
  • Bán lại dịch vụ viễn thông là hình thức mua trực tiếp các dịch vụ viễn thông từ các doanh nghiệp viễn thông trên cơ sở thuê dung lượng hoặc mua lưu lượng thông qua hợp đồng ký kết với doanh nghiệp...
  • Bán lại dịch vụ viễn thông bao gồm bán lại dịch vụ đầu cuối và bán lại dịch vụ trên cơ sở thuê kênh đường dài trong nước và quốc tế.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Trách nhiệm của các doanh nghiệp bưu chính, viễn thông và công nghệ thông tin
  • 1. Chấp hành pháp luật về bưu chính, viễn thông và công nghệ thông tin
  • triển khai các biện pháp kỹ thuật, nghiệp vụ trong trường hợp cần thiết để phát hiện, ngăn chặn và xử lý các hành vi lợi dụng mạng lưới bưu chính, viễn thông, mạng chuyển phát để hoạt động xâm phạm...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III KHEN THƯỞNG VÀ KỶ LUẬT

Open section

Chương III

Chương III Các bên cung cấp và sử dụng dịch vụ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các bên cung cấp và sử dụng dịch vụ
Removed / left-side focus
  • KHEN THƯỞNG VÀ KỶ LUẬT
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Khen thưởng Các cơ quan, đơn vị và cá nhân có thành tích trong quá trình thực hiện nhiệm vụ phòng, chống tội phạm trong lĩnh vực bưu chính, viễn thông và công nghệ thông tin; người có công trong việc phát hiện, ngăn chặn các hành vi vi phạm gây thiệt hại trong lĩnh vực bưu chính, viễn thông và công nghệ thông tin thì được xem...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Hợp đồng cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông 1. Việc cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông được thực hiện trên cơ sở hợp đồng được giao kết giữa doanh nghiệp viễn thông với người sử dụng dịch vụ. 2. Hợp đồng cung cấp và sử dụng dịch vụ được thể hiện bằng hình thức văn bản, lời nói, phương thức thanh toán hoặc bằng các hành...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Hợp đồng cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông
  • 1. Việc cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông được thực hiện trên cơ sở hợp đồng được giao kết giữa doanh nghiệp viễn thông với người sử dụng dịch vụ.
  • 2. Hợp đồng cung cấp và sử dụng dịch vụ được thể hiện bằng hình thức văn bản, lời nói, phương thức thanh toán hoặc bằng các hành vi cụ thể khác theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Khen thưởng
  • Các cơ quan, đơn vị và cá nhân có thành tích trong quá trình thực hiện nhiệm vụ phòng, chống tội phạm trong lĩnh vực bưu chính, viễn thông và công nghệ thông tin
  • người có công trong việc phát hiện, ngăn chặn các hành vi vi phạm gây thiệt hại trong lĩnh vực bưu chính, viễn thông và công nghệ thông tin thì được xem xét khen thưởng theo quy định của Nhà nước.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Kỷ luật Các cơ quan, đơn vị và cá nhân khi thực hiện nhiệm vụ phòng, chống tội phạm trong lĩnh vực bưu chính, viễn thông và công nghệ thông tin, lợi dụng chức vụ, quyền hạn của mình để thực hiện các hành vi vi phạm, thì tuỳ theo mức độ vi phạm bị xử lý theo quy định của pháp luật.

Open section

Điều 16.

Điều 16. Từ chối cung cấp dịch vụ Ngoài các quy định chung của pháp luật về hợp đồng, doanh nghiệp viễn thông có quyền từ chối giao kết hợp đồng hoặc đơn phương đình chỉ thực hiện hợp đồng với người sử dụng dịch vụ trong các trường hợp sau: 1. Người sử dụng dịch vụ vi phạm pháp luật về viễn thông theo văn bản kết luận của cơ quan nhà n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Từ chối cung cấp dịch vụ
  • Ngoài các quy định chung của pháp luật về hợp đồng, doanh nghiệp viễn thông có quyền từ chối giao kết hợp đồng hoặc đơn phương đình chỉ thực hiện hợp đồng với người sử dụng dịch vụ trong các trường...
  • 1. Người sử dụng dịch vụ vi phạm pháp luật về viễn thông theo văn bản kết luận của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và không thực thi trách nhiệm của mình theo kết luận xử lý của văn bản.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Kỷ luật
  • Các cơ quan, đơn vị và cá nhân khi thực hiện nhiệm vụ phòng, chống tội phạm trong lĩnh vực bưu chính, viễn thông và công nghệ thông tin, lợi dụng chức vụ, quyền hạn của mình để thực hiện các hành v...
same-label Similarity 1.0 reduced

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương IV

Chương IV Kết nối

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Chế độ báo cáo 1. Sở Bưu chính - Viễn thông có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan chức năng định kỳ 6 tháng/lần tổ chức họp đánh giá, trao đổi về kết quả thực hiện, kinh nghiệm, các thông tin có liên quan và tổng hợp báo cáo, đề xuất với Ủy ban nhân dân tỉnh các cơ chế, giải pháp nâng cao hiệu quả công tác phòng chố...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Liên lạc nghiệp vụ và liên lạc khẩn cấp 1. Liên lạc nghiệp vụ: a) Doanh nghiệp viễn thông được phép sử dụng liên lạc nghiệp vụ trong nước và quốc tế qua mạng viễn thông do doanh nghiệp thiết lập để quản lý, điều hành khai thác, xử lý kỹ thuật, nghiệp vụ; b) Doanh nghiệp viễn thông có trách nhiệm quy định đối tượng, phạm vi, mứ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Liên lạc nghiệp vụ và liên lạc khẩn cấp
  • 1. Liên lạc nghiệp vụ:
  • a) Doanh nghiệp viễn thông được phép sử dụng liên lạc nghiệp vụ trong nước và quốc tế qua mạng viễn thông do doanh nghiệp thiết lập để quản lý, điều hành khai thác, xử lý kỹ thuật, nghiệp vụ;
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Chế độ báo cáo
  • 1. Sở Bưu chính
  • Viễn thông có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan chức năng định kỳ 6 tháng/lần tổ chức họp đánh giá, trao đổi về kết quả thực hiện, kinh nghiệm, các thông tin có liên quan và tổng hợp bá...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Tổ chức thực hiện quy định 1. Sở Bưu chính - Viễn thông, Sở Thương mại, Công an tỉnh, Cục Hải quan tỉnh, Bộ Chỉ huy Biên phòng tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thị, thành phố chịu trách nhiệm tổ chức, thực hiện Quy định này. 2. Giao Sở Bưu chính - Viễn thông chịu trách nhiệm triển khai thực hiện quy định này. Trong quá trình t...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Số thuê bao và danh bạ điện thoại công cộng 1. Số thuê bao là tập hợp các chữ số được người sử dụng dịch vụ quay (bấm) trên thiết bị đầu cuối thuê bao để nối đến một người sử dụng dịch vụ khác trong cùng vùng đánh số hoặc cùng mạng dịch vụ. 2. Danh bạ điện thoại công cộng là tập hợp các thông tin liên quan đến tên, địa chỉ, số...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Số thuê bao và danh bạ điện thoại công cộng
  • 1. Số thuê bao là tập hợp các chữ số được người sử dụng dịch vụ quay (bấm) trên thiết bị đầu cuối thuê bao để nối đến một người sử dụng dịch vụ khác trong cùng vùng đánh số hoặc cùng mạng dịch vụ.
  • Danh bạ điện thoại công cộng là tập hợp các thông tin liên quan đến tên, địa chỉ, số thuê bao và các thông tin liên quan khác (nếu có) của người sử dụng dịch vụ, được lưu trữ dưới hình thức ấn phẩm...
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Tổ chức thực hiện quy định
  • 1. Sở Bưu chính - Viễn thông, Sở Thương mại, Công an tỉnh, Cục Hải quan tỉnh, Bộ Chỉ huy Biên phòng tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thị, thành phố chịu trách nhiệm tổ chức, thực hiện Quy định này.
  • 2. Giao Sở Bưu chính

Only in the right document

Mục 1 Mục 1 Thiết bị đầu cuối và mạng nội bộ
Mục 2 Mục 2 Mạng viễn thông
Mục 3 Mục 3 Dịch vụ viễn thông
Điều 19. Điều 19. Trợ giúp tra cứu số thuê bao 1. Dịch vụ trợ giúp tra cứu số thuê bao là dịch vụ điện thoại của doanh nghiệp viễn thông, giúp cho người sử dụng dịch vụ tra cứu số thuê bao nội hạt do doanh nghiệp quản lý và được đăng ký trong danh bạ điện thoại công cộng. Khi người sử dụng dịch vụ gọi đến số máy dịch vụ trợ giúp tra cứu số thuê...
Điều 20. Điều 20. Báo hỏng số thuê bao 1. Dịch vụ báo hỏng số thuê bao của mạng điện thoại công cộng là dịch vụ điện thoại của doanh nghiệp viễn thông giúp cho người sử dụng dịch vụ thông báo cho doanh nghiệp biết việc hoạt động không bình thường hoặc việc mất liên lạc của số thuê bao cố định nội hạt do doanh nghiệp quản lý và yêu cầu khắc phục...
Điều 21. Điều 21. Lập hoá đơn và thanh toán giá cước 1. Doanh nghiệp viễn thông có trách nhiệm lập hoá đơn thanh toán giá cước dịch vụ chính xác, đầy đủ, kịp thời cho người sử dụng dịch vụ. Người sử dụng dịch vụ có trách nhiệm thanh toán đầy đủ, kịp thời cước sử dụng dịch vụ do doanh nghiệp cung cấp theo đúng giá cước quy định. 2. Hoá đơn thanh...
Điều 22. Điều 22. Cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông qua biên giới 1. Việc cung cấp các dịch vụ viễn thông của doanh nghiệp viễn thông nước ngoài qua biên giới đến người sử dụng dịch vụ viễn thông trên lãnh thổ đất liền Việt Nam phải thông qua hợp đồng kinh doanh hoặc thỏa thuận thương mại với doanh nghiệp quản lý, khai thác cổng thông tin...
Điều 23. Điều 23. Doanh nghiệp viễn thông có dịch vụ viễn thông chiếm thị phần khống chế 1. Doanh nghiệp viễn thông có dịch vụ viễn thông chiếm thị phần khống chế là doanh nghiệp chiếm thị phần doanh thu hoặc lưu lượng lớn hơn 30 % tổng doanh thu hoặc lưu lượng đối với loại hình dịch vụ viễn thông trên địa bàn được phép cung cấp và có thể gây ả...