Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định việc lập Sổ Thuế và thu Thuế Nông nghiệp theo hộ gia đình xã viên trong các hợp tác xã và tập đoàn sản xuất nông nghiệp
29-HĐBT
Right document
Về việc ban hành Quy chế tiếp nhận, luân chuyển, xử lý và lưu trữ văn bản trong cơ quan Bộ Thương mại
292/2005/QĐ-BTM
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định việc lập Sổ Thuế và thu Thuế Nông nghiệp theo hộ gia đình xã viên trong các hợp tác xã và tập đoàn sản xuất nông nghiệp
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế tiếp nhận, luân chuyển, xử lý và lưu trữ văn bản trong cơ quan Bộ Thương mại
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Quy chế tiếp nhận, luân chuyển, xử lý và lưu trữ văn bản trong cơ quan Bộ Thương mại
- Quy định việc lập Sổ Thuế và thu Thuế Nông nghiệp theo hộ gia đình xã viên trong các hợp tác xã và tập đoàn sản xuất nông nghiệp
Left
Điều 1.
Điều 1. - Các hộ gia đình xã viên hợp tác xã sản xuất nông nghiệp, tập đoàn sản xuất nông nghiệp nhận ruộng đất giao khoán có nghĩa vụ nộp thuế nông nghiệp cho Nhà nước trực tiếp hoặc thông qua hợp tác xã và tập đoàn sản xuất nông nghiệp.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tiếp nhận, luân chuyển, xử lý và Lưu trữ văn bản trong cơ quan Bộ Thương mại.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tiếp nhận, luân chuyển, xử lý và Lưu trữ văn bản trong cơ quan Bộ Thương mại.
- Các hộ gia đình xã viên hợp tác xã sản xuất nông nghiệp, tập đoàn sản xuất nông nghiệp nhận ruộng đất giao khoán có nghĩa vụ nộp thuế nông nghiệp cho Nhà nước trực tiếp hoặc thông qua hợp tác xã và...
Left
Điều 2.
Điều 2. a) Đối với các hợp tác xã, tập đoàn sản xuất nông nghiệp mà Ban Quản lý còn quản lý sản xuất, thì Đại hội xã viên quyết định việc các hộ xã viên nộp thuế nông nghiệp cho Nhà nước trực tiếp hoặc thông qua hợp tác xã. b) Đối với các hợp tác xã, tập đoàn sản xuất nông nghiệp mà Ban quản lý không còn hiệu lực quản lý sản xuất, thì...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
- a) Đối với các hợp tác xã, tập đoàn sản xuất nông nghiệp mà Ban Quản lý còn quản lý sản xuất, thì Đại hội xã viên quyết định việc các hộ xã viên nộp thuế nông nghiệp cho Nhà nước trực tiếp hoặc thô...
- b) Đối với các hợp tác xã, tập đoàn sản xuất nông nghiệp mà Ban quản lý không còn hiệu lực quản lý sản xuất, thì hộ gia đình xã viên trực tiếp đứng tên trong sổ thuế của xã và có nghĩa vụ kê khai t...
- theo quy định của Pháp lệnh thuế nông nghiệp hiện hành.
Left
Điều 3.
Điều 3. - Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ năm thuế nông nghiệp năm 1992.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các đơn vị thuộc cơ quan Bộ và tất cả cán bộ, công chức của Bộ Thương mại chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Tiếp nhận, luân chuyển, xử lý và lưu trữ văn bản trong cơ quan Bộ Thương mại (ban hành kèm theo Quyết định số 292/2005/QĐ-BTM ngày 25/02/2005 của Bộ trưởng Bộ Thương mại)
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các đơn vị thuộc cơ quan Bộ và tất cả cán bộ, công chức của Bộ Thương mại chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Tiếp nhận, luân chuyển, xử lý và lưu trữ văn bản trong cơ quan Bộ Thương mại
- (ban hành kèm theo Quyết định số 292/2005/QĐ-BTM ngày 25/02/2005
- Điều 3. - Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ năm thuế nông nghiệp năm 1992.
Left
Điều 4.
Điều 4. - Bộ trưởng Bộ tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định này.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Mục tiêu của Quy chế Quy chế này được ban hành nhằm: 1. Tăng cường tính công khai, minh bạch và kịp thời trong việc tiếp nhận và xử lý Công văn. 2. Tăng cường chỉ đạo trực tiếp của Lãnh đạo Bộ và sự phối hợp giữa Văn phòng Bộ với các đơn vị thuộc cơ quan Bộ Thương mại. 3. Xây dựng tác phong, lề lối làm việc khoa học của cán bộ,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Mục tiêu của Quy chế
- Quy chế này được ban hành nhằm:
- 1. Tăng cường tính công khai, minh bạch và kịp thời trong việc tiếp nhận và xử lý Công văn.
- Điều 4. - Bộ trưởng Bộ tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định này.
Left
Điều 5.
Điều 5. - Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm chỉ đạo việc thi hành Nghị định này./.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Tiếp nhận văn bản đến 1. Văn bản đến Bộ Thương mại từ các nguồn khác nhau đều phải qua Phòng Hành chính làm thủ tục đăng ký. Các đơn vị thuộc cơ quan Bộ có tư cách pháp nhân tổ chức văn thư độc lập để trực tiếp tiếp nhận văn bản đến đơn vị mình. 2. Phòng Hành chính có trách nhiệm tiếp nhận, bóc bì văn bản đến theo quy định chun...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Tiếp nhận văn bản đến
- Văn bản đến Bộ Thương mại từ các nguồn khác nhau đều phải qua Phòng Hành chính làm thủ tục đăng ký.
- Các đơn vị thuộc cơ quan Bộ có tư cách pháp nhân tổ chức văn thư độc lập để trực tiếp tiếp nhận văn bản đến đơn vị mình.
- Điều 5. - Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm chỉ đạo việc thi hành Nghị định này./.
Unmatched right-side sections