Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế phối hợp trong giải quyết thủ tục đầu tư đối với dự án đầu tư ngoài các khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
31/2016/QĐ-UBND
Right document
Về đầu tư theo hình thức đối tác công tư
15/2015/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế phối hợp trong giải quyết thủ tục đầu tư đối với dự án đầu tư ngoài các khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Về đầu tư theo hình thức đối tác công tư
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về đầu tư theo hình thức đối tác công tư
- Ban hành Quy chế phối hợp trong giải quyết thủ tục đầu tư đối với dự án đầu tư ngoài các khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp trong giải quyết thủ tục đầu tư đối với dự án đầu tư ngoài các khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về lĩnh vực, điều kiện, thủ tục thực hiện dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư; cơ chế quản lý và sử dụng vốn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự án; chính sách ưu đãi, bảo đảm đầu tư và trách nhiệm quản lý nhà nước đối với dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định về lĩnh vực, điều kiện, thủ tục thực hiện dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư
- cơ chế quản lý và sử dụng vốn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự án
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp trong giải quyết thủ tục đầu tư đối với dự án đầu tư ngoài các khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 07/2014/QĐ-UBND ngày 11 tháng 4 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành Quy chế phối hợp trong giải quyết các thủ tục đầu tư đối với dự án đầu tư ngoài các khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với cơ quan nhà nước có thẩm quyền, nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án, bên cho vay và các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc thực hiện dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Nghị định này áp dụng đối với cơ quan nhà nước có thẩm quyền, nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án, bên cho vay và các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc thực hiện dự án đầu tư theo hình thức đ...
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 07/2014/QĐ-UBND ngày 11 tháng 4 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành Quy chế phối hợp trong...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Trung tâm Xúc tiến Đầu tư - Thương mại - Du lịch, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công, thị xã Cai Lậy và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau: 1. Đầu tư theo hình thức đối tác công tư (sau đây gọi tắt là PPP) là hình thức đầu tư được thực hiện trên cơ sở hợp đồng giữa cơ quan nhà nước có thẩm quyền và nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án để thực hiện, quản lý, vận hành dự án kết cấu hạ tầng, cung c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị định này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau:
- Đầu tư theo hình thức đối tác công tư (sau đây gọi tắt là PPP) là hình thức đầu tư được thực hiện trên cơ sở hợp đồng giữa cơ quan nhà nước có thẩm quyền và nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án để thực h...
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Trung tâm Xúc tiến Đầu tư
- Du lịch, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công, thị xã Cai Lậy và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành...
- Phối hợp trong giải quyết thủ tục đầu tư đối với dự án đầu tư
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này quy định trình tự, thủ tục và quan hệ phối hợp trong tiếp nhận, giải quyết các thủ tục hành chính về đầu tư đối với dự án ngoài các khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. 2. Các thủ tục hành chính về đầu tư thuộc phạm vi điều chỉnh của Quy chế này gồm: a) Thủ tục quyết...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Vốn chủ sở hữu và vốn huy động của nhà đầu tư 1. Nhà đầu tư chịu trách nhiệm góp vốn chủ sở hữu và huy động các nguồn vốn khác để thực hiện dự án theo thỏa thuận tại hợp đồng dự án. 2. Tỷ lệ vốn chủ sở hữu của nhà đầu tư không được thấp hơn 15% tổng vốn đầu tư. Đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 1.500 tỷ đồng, tỷ lệ vốn chủ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Nhà đầu tư chịu trách nhiệm góp vốn chủ sở hữu và huy động các nguồn vốn khác để thực hiện dự án theo thỏa thuận tại hợp đồng dự án.
- 2. Tỷ lệ vốn chủ sở hữu của nhà đầu tư không được thấp hơn 15% tổng vốn đầu tư. Đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 1.500 tỷ đồng, tỷ lệ vốn chủ sở hữu được xác định theo nguyên tắc lũy tiến từng...
- a) Đối với phần vốn đến 1.500 tỷ đồng, tỷ lệ vốn chủ sở hữu không được thấp hơn 15% của phần vốn này;
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Quy chế này quy định trình tự, thủ tục và quan hệ phối hợp trong tiếp nhận, giải quyết các thủ tục hành chính về đầu tư đối với dự án ngoài các khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh...
- 2. Các thủ tục hành chính về đầu tư thuộc phạm vi điều chỉnh của Quy chế này gồm:
- Left: e) Thủ tục chuyển nhượng dự án đầu tư. Right: Điều 10. Vốn chủ sở hữu và vốn huy động của nhà đầu tư
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng điều chỉnh 1. Nhà đầu tư là các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân thực hiện dự án đầu tư ngoài các khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. a) Doanh nghiệp thành lập theo Luật Doanh nghiệp năm 2014; doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thành lập và hoạt động theo Luật Đầu tư năm 2014; b) Doanh nghi...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Xác định giá trị vốn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự án 1. Giá trị vốn đầu tư của Nhà nước được xem xét trên cơ sở phương án tài chính của dự án; chủ trương sử dụng vốn đầu tư của Nhà nước quy định tại Khoản 2 Điều 17 của Nghị định này và khả năng huy động, cân đối nguồn vốn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Xác định giá trị vốn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự án
- 1. Giá trị vốn đầu tư của Nhà nước được xem xét trên cơ sở phương án tài chính của dự án
- chủ trương sử dụng vốn đầu tư của Nhà nước quy định tại Khoản 2 Điều 17 của Nghị định này và khả năng huy động, cân đối nguồn vốn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự án.
- Điều 2. Đối tượng điều chỉnh
- 1. Nhà đầu tư là các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân thực hiện dự án đầu tư ngoài các khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
- a) Doanh nghiệp thành lập theo Luật Doanh nghiệp năm 2014; doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thành lập và hoạt động theo Luật Đầu tư năm 2014;
Left
Chương II
Chương II CƠ CHẾ PHỐI HỢP
Open sectionRight
Chương II
Chương II NGUỒN VỐN THỰC HIỆN DỰ ÁN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NGUỒN VỐN THỰC HIỆN DỰ ÁN
- CƠ CHẾ PHỐI HỢP
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc phối hợp Công tác phối hợp giữa các cơ quan nhà nước trong việc giải quyết thủ tục đầu tư được tiến hành theo các nguyên tắc sau đây: 1. Nội dung công việc phải liên quan đến chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan phối hợp. 2. Bảo đảm yêu cầu chuyên môn, chất lượng và thời hạn phối hợp. 3. Bảo đảm kỷ luật, kỷ cươ...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Lập kế hoạch vốn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự án 1. Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh lập và tổng hợp kế hoạch vốn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự án được công bố theo quy định tại Điều 18 của Nghị định này trong kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm của ngành, địa phương. 2. Căn cứ kế hoạch đầu tư công...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Lập kế hoạch vốn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự án
- Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh lập và tổng hợp kế hoạch vốn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự án được công bố theo quy định tại Điều 18 của Nghị định này trong kế hoạch đầu tư công tru...
- Căn cứ kế hoạch đầu tư công trung hạn, báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc đề xuất dự án (đối với dự án nhóm C) được phê duyệt, Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh lập và tổng hợp kế hoạch vốn đầu tư c...
- Điều 3. Nguyên tắc phối hợp
- Công tác phối hợp giữa các cơ quan nhà nước trong việc giải quyết thủ tục đầu tư được tiến hành theo các nguyên tắc sau đây:
- 1. Nội dung công việc phải liên quan đến chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan phối hợp.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quy trình phối hợp 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục đầu tư đối với dự án đầu tư nằm ngoài khu công nghiêp, cụm công nghiệp và thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh. Sau khi tiếp nhận hồ sơ hợp lệ của nhà đầu tư, trong thời hạn 02 ngày làm việc, Sở Kế hoạch và Đầu t...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Lĩnh vực đầu tư và phân loại dự án 1. Dự án xây dựng, cải tạo, vận hành, kinh doanh, quản lý công trình kết cấu hạ tầng, cung cấp trang thiết bị hoặc dịch vụ công gồm: a) Công trình kết cấu hạ tầng giao thông vận tải và các dịch vụ có liên quan; b) Hệ thống chiếu sáng; hệ thống cung cấp nước sạch; hệ thống thoát nước; hệ thống...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Lĩnh vực đầu tư và phân loại dự án
- 1. Dự án xây dựng, cải tạo, vận hành, kinh doanh, quản lý công trình kết cấu hạ tầng, cung cấp trang thiết bị hoặc dịch vụ công gồm:
- a) Công trình kết cấu hạ tầng giao thông vận tải và các dịch vụ có liên quan;
- Điều 4. Quy trình phối hợp
- 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục đầu tư đối với dự án đầu tư nằm ngoài khu công nghiêp, cụm công nghiệp và thuộc thẩm quyền giải quyết c...
- Sau khi tiếp nhận hồ sơ hợp lệ của nhà đầu tư, trong thời hạn 02 ngày làm việc, Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm gửi hồ sơ đến các thành viên trong Tổ liên ngành, các cơ quan có liên quan và Ủy...
Left
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư 1. Niêm yết tại trụ sở cơ quan làm việc và công bố trên trang thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân tỉnh ( www.tiengiang.gov.vn ) và của Sở Kế hoạch và Đầu tư (skhdt.tiengiang.gov.vn) các quy trình, thủ tục đầu tư nêu tại khoản 2 Điều 1 của Quy chế này để nhà đầu tư biết, thực hiện. 2. Phối...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Chi phí chuẩn bị đầu tư và thực hiện dự án của Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Chi phí chuẩn bị đầu tư và thực hiện dự án của Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) bao gồm: a) Chi phí lập, thẩm định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Chi phí chuẩn bị đầu tư và thực hiện dự án của Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
- 1. Chi phí chuẩn bị đầu tư và thực hiện dự án của Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Bộ, ngành, Ủy ban nhân...
- a) Chi phí lập, thẩm định, phê duyệt đề xuất dự án, báo cáo nghiên cứu khả thi;
- Điều 5. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư
- Niêm yết tại trụ sở cơ quan làm việc và công bố trên trang thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân tỉnh ( www.tiengiang.gov.vn ) và của Sở Kế hoạch và Đầu tư (skhdt.tiengiang.gov.vn) các quy trình, t...
- 2. Phối hợp với Trung tâm Xúc tiến Đầu tư
Left
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm của Trung tâm Xúc tiến Đầu tư - Thương mại - Du lịch 1. Tổng hợp, đề xuất Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt và cho công bố Danh mục các dự án mời gọi đầu tư trên địa bàn tỉnh; ban hành mẫu lập Danh mục dự án mời gọi đầu tư và thông tin ban đầu của dự án mời gọi đầu tư. 2. Niêm yết tại trụ sở cơ quan làm việc c...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Nguồn vốn hỗ trợ chuẩn bị đầu tư 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư huy động và quản lý nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA), vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài và các nguồn vốn khác theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ để hỗ trợ hoạt động chuẩn bị đầu tư. 2. Nguồn vốn quy định tại Khoản 1 Điều này được cấp phát cho Bộ,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Nguồn vốn hỗ trợ chuẩn bị đầu tư
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư huy động và quản lý nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA), vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài và các nguồn vốn khác theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ để hỗ...
- 2. Nguồn vốn quy định tại Khoản 1 Điều này được cấp phát cho Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh để hỗ trợ chi phí chuẩn bị đầu tư quy định tại Điểm a và Điểm b Khoản 1 Điều 5 Nghị định này.
- Điều 6. Trách nhiệm của Trung tâm Xúc tiến Đầu tư - Thương mại - Du lịch
- 1. Tổng hợp, đề xuất Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt và cho công bố Danh mục các dự án mời gọi đầu tư trên địa bàn tỉnh
- ban hành mẫu lập Danh mục dự án mời gọi đầu tư và thông tin ban đầu của dự án mời gọi đầu tư.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm của Sở Tài chính 1. Thẩm định và có ý kiến bằng văn bản về các vấn đề liên quan đến tài chính của dự án đầu tư; điều kiện đối với nhà đầu tư đăng ký thực hiện dự án thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện do Sở quản lý; ưu đãi đầu tư và điều kiện hưởng ưu đãi đầu tư. 2. Phối hợp với các ngành có liên quan có ý kiến đề xu...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Ban chỉ đạo và đơn vị đầu mối quản lý hoạt động PPP 1. Ban chỉ đạo nhà nước về PPP được thành lập và hoạt động theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ. 2. Căn cứ yêu cầu và điều kiện quản lý cụ thể, Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân công cơ quan chuyên môn trực thuộc làm đầu mối quản lý hoạt động PPP của Bộ, ngành, địa p...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Ban chỉ đạo và đơn vị đầu mối quản lý hoạt động PPP
- 1. Ban chỉ đạo nhà nước về PPP được thành lập và hoạt động theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ.
- Căn cứ yêu cầu và điều kiện quản lý cụ thể, Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân công cơ quan chuyên môn trực thuộc làm đầu mối quản lý hoạt động PPP của Bộ, ngành, địa phương (sau đây gọi chun...
- Điều 7. Trách nhiệm của Sở Tài chính
- 1. Thẩm định và có ý kiến bằng văn bản về các vấn đề liên quan đến tài chính của dự án đầu tư
- điều kiện đối với nhà đầu tư đăng ký thực hiện dự án thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện do Sở quản lý
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của Sở Xây dựng 1. Cung cấp thông tin về quy hoạch xây dựng, quy hoạch phát triển đô thị đã được công bố theo thẩm quyền; hướng dẫn thực hiện các quy định về xây dựng khi có yêu cầu. 2. Có ý kiến về địa điểm xây dựng đối với các dự án đầu tư. 3. Thẩm định và có ý kiến bằng văn bản về các vấn đề liên quan đến quản lý...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền ký kết và thực hiện hợp đồng dự án 1. Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh là cơ quan nhà nước có thẩm quyền ký kết hợp đồng dự án thuộc chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình và thực hiện các quyền, nghĩa vụ trên cơ sở thỏa thuận với nhà đầu tư tại hợp đồng dự án. 2. Căn cứ chức năng, nhiệm vụ, q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền ký kết và thực hiện hợp đồng dự án
- Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh là cơ quan nhà nước có thẩm quyền ký kết hợp đồng dự án thuộc chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình và thực hiện các quyền, nghĩa vụ trên cơ sở thỏa thuận với...
- 2. Căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và điều kiện quản lý cụ thể, Bộ, ngành được ủy quyền cho tổ chức thuộc Bộ, ngành
- Điều 8. Trách nhiệm của Sở Xây dựng
- 1. Cung cấp thông tin về quy hoạch xây dựng, quy hoạch phát triển đô thị đã được công bố theo thẩm quyền; hướng dẫn thực hiện các quy định về xây dựng khi có yêu cầu.
- 2. Có ý kiến về địa điểm xây dựng đối với các dự án đầu tư.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường 1. Cung cấp trích lục bản đồ địa chính; cung cấp các thông tin về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất có liên quan đến dự án đầu tư; hướng dẫn các thủ tục có liên quan thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường. 2. Thỏa thuận địa điểm thực hiện dự án đầu tư sau khi được Ủy ban nhân dân tỉnh...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Trình tự thực hiện dự án 1. Trừ dự án nhóm C quy định tại Khoản 2 Điều này, dự án được thực hiện theo trình tự sau đây: a) Lập, thẩm định, phê duyệt và công bố dự án theo quy định tại Chương III Nghị định này; b) Lập, thẩm định, phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi theo quy định tại Chương IV Nghị định này; c) Tổ chức lựa chọn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Trình tự thực hiện dự án
- 1. Trừ dự án nhóm C quy định tại Khoản 2 Điều này, dự án được thực hiện theo trình tự sau đây:
- a) Lập, thẩm định, phê duyệt và công bố dự án theo quy định tại Chương III Nghị định này;
- Điều 9. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường
- 1. Cung cấp trích lục bản đồ địa chính; cung cấp các thông tin về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất có liên quan đến dự án đầu tư; hướng dẫn các thủ tục có liên quan thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi...
- 2. Thỏa thuận địa điểm thực hiện dự án đầu tư sau khi được Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định chủ trương đầu tư.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của Sở Công Thương 1. Cung cấp thông tin về các quy hoạch phát triển của ngành: điện lực, công nghiệp, thương mại trên địa bàn tỉnh. 2. Thẩm định các vấn đề thuộc lĩnh vực quản lý của Sở Công Thương, sự phù hợp của dự án đầu tư đối với quy hoạch phát triển ngành; điều kiện đối với nhà đầu tư đăng ký thực hiện dự án...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Sử dụng vốn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự án 1. Vốn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự án bao gồm vốn ngân sách nhà nước, vốn trái phiếu chính phủ, vốn trái phiếu chính quyền địa phương, vốn ODA và vốn vay ưu đãi của nhà tài trợ nước ngoài. 2. Vốn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự án được sử dụng để...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Sử dụng vốn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự án
- 1. Vốn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự án bao gồm vốn ngân sách nhà nước, vốn trái phiếu chính phủ, vốn trái phiếu chính quyền địa phương, vốn ODA và vốn vay ưu đãi của nhà tài trợ nước n...
- 2. Vốn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự án được sử dụng để thực hiện các hoạt động sau đây:
- Điều 10. Trách nhiệm của Sở Công Thương
- 1. Cung cấp thông tin về các quy hoạch phát triển của ngành: điện lực, công nghiệp, thương mại trên địa bàn tỉnh.
- 2. Thẩm định các vấn đề thuộc lĩnh vực quản lý của Sở Công Thương, sự phù hợp của dự án đầu tư đối với quy hoạch phát triển ngành
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ 1. Hướng dẫn thực hiện các quy định về khoa học công nghệ liên quan đến hoạt động đầu tư. 2. Thẩm định công nghệ sử dụng trong dự án đầu tư; điều kiện đối với nhà đầu tư đăng ký thực hiện dự án thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện do Sở quản lý. 3. Chủ trì hoặc phối hợp với các sở, ngành...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Giải ngân vốn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự án 1. Giải ngân vốn góp của Nhà nước để hỗ trợ xây dựng công trình dự án: a) Vốn góp của Nhà nước để hỗ trợ xây dựng công trình dự án quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 11 của Nghị định này được giải ngân sau khi dự án có khối lượng, giá trị xây dựng được hoàn thành theo th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Giải ngân vốn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự án
- 1. Giải ngân vốn góp của Nhà nước để hỗ trợ xây dựng công trình dự án:
- a) Vốn góp của Nhà nước để hỗ trợ xây dựng công trình dự án quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 11 của Nghị định này được giải ngân sau khi dự án có khối lượng, giá trị xây dựng được hoàn thành theo t...
- Điều 11. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ
- 1. Hướng dẫn thực hiện các quy định về khoa học công nghệ liên quan đến hoạt động đầu tư.
- 2. Thẩm định công nghệ sử dụng trong dự án đầu tư; điều kiện đối với nhà đầu tư đăng ký thực hiện dự án thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện do Sở quản lý.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của Cục Thuế tỉnh 1. Thẩm định các chính sách ưu đãi đầu tư và điều kiện hưởng ưu đãi đầu tư dành cho dự án. 2. Phối hợp với các sở, ngành liên quan giải quyết theo thẩm quyền hoặc đề xuất giải quyết các khó khăn, vướng mắc của nhà đầu tư trong lĩnh vực thuế, phí, lệ phí. 3. Hướng dẫn, phổ biến chính sách thuế; hỗ...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Điều kiện lựa chọn dự án 1. Dự án được lựa chọn thực hiện theo hình thức đối tác công tư phải đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau đây: a) Phù hợp với quy hoạch, kế hoạch phát triển ngành, vùng và kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của địa phương; b) Phù hợp với lĩnh vực đầu tư quy định tại Điều 4 Nghị định này; c) Có khả năng t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Điều kiện lựa chọn dự án
- 1. Dự án được lựa chọn thực hiện theo hình thức đối tác công tư phải đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau đây:
- a) Phù hợp với quy hoạch, kế hoạch phát triển ngành, vùng và kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của địa phương;
- Điều 12. Trách nhiệm của Cục Thuế tỉnh
- 1. Thẩm định các chính sách ưu đãi đầu tư và điều kiện hưởng ưu đãi đầu tư dành cho dự án.
- 2. Phối hợp với các sở, ngành liên quan giải quyết theo thẩm quyền hoặc đề xuất giải quyết các khó khăn, vướng mắc của nhà đầu tư trong lĩnh vực thuế, phí, lệ phí.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của các sở, ngành khác có liên quan đến việc giải quyết các thủ tục hành chính cho nhà đầu tư 1. Cung cấp thông tin về quy hoạch ngành đã được phê duyệt và công bố theo thẩm quyền; có ý kiến giải quyết hoặc đề xuất giải quyết các thủ tục đầu tư, các đề nghị, yêu cầu của nhà đầu tư theo chức năng và thẩm quyền của m...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Nội dung đề xuất dự án 1. Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức lập đề xuất dự án làm cơ sở để lựa chọn dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư. 2. Đề xuất dự án bao gồm những nội dung chủ yếu sau đây: a) Sự cần thiết đầu tư; lợi thế của việc thực hiện dự án theo hình thức đối tác công tư so với các hình thức đầu tư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Nội dung đề xuất dự án
- 1. Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức lập đề xuất dự án làm cơ sở để lựa chọn dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư.
- 2. Đề xuất dự án bao gồm những nội dung chủ yếu sau đây:
- Điều 13. Trách nhiệm của các sở, ngành khác có liên quan đến việc giải quyết các thủ tục hành chính cho nhà đầu tư
- 1. Cung cấp thông tin về quy hoạch ngành đã được phê duyệt và công bố theo thẩm quyền
- có ý kiến giải quyết hoặc đề xuất giải quyết các thủ tục đầu tư, các đề nghị, yêu cầu của nhà đầu tư theo chức năng và thẩm quyền của mình.
- Left: sự phù hợp của dự án đối với quy hoạch phát triển ngành Right: b) Sự phù hợp của dự án với quy hoạch, kế hoạch phát triển và các điều kiện quy định tại Khoản 1 Điều 15 Nghị định này;
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Cung cấp thông tin về quy hoạch xây dựng, quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội đã được phê duyệt và được công bố theo thẩm quyền của cấp huyện; công bố các thông tin về: mật độ xây dựng, lộ giới, tầng cao; quy hoạch về ngành nghề trên địa bàn. 2. Có...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Thẩm định và phê duyệt đề xuất dự án 1. Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức thẩm định và phê duyệt đề xuất dự án nhóm A, B và C. Trình tự, thủ tục lập, thẩm định, phê duyệt đề xuất dự án quan trọng quốc gia thực hiện theo quy định của pháp luật về đầu tư công. 2. Đối với dự án sử dụng vốn đầu tư của Nhà nước, căn cứ mứ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Thẩm định và phê duyệt đề xuất dự án
- Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức thẩm định và phê duyệt đề xuất dự án nhóm A, B và C.
- Trình tự, thủ tục lập, thẩm định, phê duyệt đề xuất dự án quan trọng quốc gia thực hiện theo quy định của pháp luật về đầu tư công.
- Điều 14. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện
- 1. Cung cấp thông tin về quy hoạch xây dựng, quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế
- xã hội đã được phê duyệt và được công bố theo thẩm quyền của cấp huyện
Left
Chương III
Chương III THỦ TỤC ĐẦU TƯ
Open sectionRight
Chương III
Chương III XÂY DỰNG VÀ CÔNG BỐ DỰ ÁN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- XÂY DỰNG VÀ CÔNG BỐ DỰ ÁN
- THỦ TỤC ĐẦU TƯ
Left
Điều 15.
Điều 15. Thủ tục quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân tỉnh (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư) 1. Trình tự thực hiện: - Bước 1: Nhà đầu tư nộp hồ sơ quy định tại khoản 1 Điều 33 Luật Đầu tư cho Sở Kế hoạch và Đầu tư nơi dự định thực hiện dự án đầu tư. - Bước 2: Trong thời hạn 02 ngày làm việc...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Công bố dự án 1. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày đề xuất dự án được phê duyệt, Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh công bố dự án, danh mục dự án trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia theo quy định của pháp luật về đấu thầu. 2. Dự án được công bố phải có những nội dung chủ yếu sau đây: a) Tên dự án và loại hợp đồng dự...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Công bố dự án
- 1. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày đề xuất dự án được phê duyệt, Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh công bố dự án, danh mục dự án trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia theo quy định của...
- 2. Dự án được công bố phải có những nội dung chủ yếu sau đây:
- Điều 15. Thủ tục quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân tỉnh (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)
- 1. Trình tự thực hiện:
- - Bước 1: Nhà đầu tư nộp hồ sơ quy định tại khoản 1 Điều 33 Luật Đầu tư cho Sở Kế hoạch và Đầu tư nơi dự định thực hiện dự án đầu tư.
Left
Điều 16.
Điều 16. Thủ tục điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân tỉnh đối với dự án đầu tư không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư 1. Trình tự thực hiện: - Bước 1: Nhà đầu tư nộp hồ sơ theo quy định tại khoản 2 Điều 33 Nghị định số 118/2015/NĐ-CP cho Sở Kế hoạch và Đầu tư. - Bước 2: Trong thời hạn 02 ngày làm vi...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Chuyển đổi hình thức đầu tư đối với các dự án đầu tư bằng vốn đầu tư công 1. Dự án đang được đầu tư bằng nguồn vốn đầu tư công được xem xét chuyển đổi hình thức đầu tư để thực hiện theo hình thức đối tác công tư nếu đáp ứng các điều kiện quy định tại Khoản 1 Điều 15 Nghị định này. 2. Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn thủ tục chu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Chuyển đổi hình thức đầu tư đối với các dự án đầu tư bằng vốn đầu tư công
- 1. Dự án đang được đầu tư bằng nguồn vốn đầu tư công được xem xét chuyển đổi hình thức đầu tư để thực hiện theo hình thức đối tác công tư nếu đáp ứng các điều kiện quy định tại Khoản 1 Điều 15 Nghị...
- 2. Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn thủ tục chuyển đổi hình thức đầu tư theo quy định tại Khoản 1 Điều này.
- Điều 16. Thủ tục điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân tỉnh đối với dự án đầu tư không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
- 1. Trình tự thực hiện:
- - Bước 1: Nhà đầu tư nộp hồ sơ theo quy định tại khoản 2 Điều 33 Nghị định số 118/2015/NĐ-CP cho Sở Kế hoạch và Đầu tư.
Left
Điều 17.
Điều 17. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư 1. Trình tự thực hiện: - Bước 1: Nhà đầu tư nộp hồ sơ theo quy định tại khoản 1 Điều 33 của Luật Đầu tư cho Sở Kế hoạch và Đầu tư. Trong trường hợp không cần lấy ý kiến thẩm định của các ngành, địa phương, Sở Kế hoạch và Đầu...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Hồ sơ đề xuất dự án của nhà đầu tư 1. Nhà đầu tư lập hồ sơ đề xuất dự án gửi Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. 2. Nội dung hồ sơ đề xuất dự án: a) Văn bản đề xuất thực hiện dự án; b) Đề xuất dự án (bao gồm những nội dung quy định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều 16 Nghị định này); c) Giấy tờ xác nhận tư cách pháp lý, năng lực, k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 21. Hồ sơ đề xuất dự án của nhà đầu tư
- 1. Nhà đầu tư lập hồ sơ đề xuất dự án gửi Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- 2. Nội dung hồ sơ đề xuất dự án:
- Điều 17. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư
- 1. Trình tự thực hiện:
- - Bước 1: Nhà đầu tư nộp hồ sơ theo quy định tại khoản 1 Điều 33 của Luật Đầu tư cho Sở Kế hoạch và Đầu tư.
Left
Điều 18.
Điều 18. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án thuộc diện Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định chủ trương đầu tư 1. Trình tự thực hiện: - Bước 1: Nhà đầu tư nộp hồ sơ quy định tại khoản 1 Điều 33 Luật Đầu tư cho Sở Kế hoạch và Đầu tư nơi dự định thực hiện dự án đầu tư. - Bước 2: Sở Kế hoạch và Đầu tư lấy ý kiến thẩm định,...
Open sectionRight
Điều 28.
Điều 28. Điều chỉnh báo cáo nghiên cứu khả thi 1. Báo cáo nghiên cứu khả thi được xem xét điều chỉnh trong trường hợp sau đây: a) Dự án bị ảnh hưởng bởi thiên tai hoặc các sự kiện bất khả kháng khác; b) Xuất hiện các yếu tố đem lại hiệu quả cao hơn cho dự án; c) Quy hoạch thay đổi gây ảnh hưởng trực tiếp đến mục tiêu, địa điểm, quy mô...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 28. Điều chỉnh báo cáo nghiên cứu khả thi
- 1. Báo cáo nghiên cứu khả thi được xem xét điều chỉnh trong trường hợp sau đây:
- a) Dự án bị ảnh hưởng bởi thiên tai hoặc các sự kiện bất khả kháng khác;
- Điều 18. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án thuộc diện Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định chủ trương đầu tư
- 1. Trình tự thực hiện:
- - Bước 1: Nhà đầu tư nộp hồ sơ quy định tại khoản 1 Điều 33 Luật Đầu tư cho Sở Kế hoạch và Đầu tư nơi dự định thực hiện dự án đầu tư.
Left
Điều 19.
Điều 19. Thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc diện điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân tỉnh 1. Trình tự thực hiện: - Bước 1: Nhà đầu tư nộp hồ sơ theo quy định tại khoản 2 Điều 33 Nghị định số 118/2015/NĐ-CP cho Sở Kế hoạch và Đầu tư. - Bước 2: Trong thời hạn 02 ngày làm v...
Open sectionRight
Điều 29.
Điều 29. Lựa chọn nhà đầu tư 1. Việc lựa chọn nhà đầu tư được thực hiện theo hình thức đấu thầu rộng rãi hoặc chỉ định thầu. 2. Nhà đầu tư được hưởng ưu đãi trong quá trình đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư khi có báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc đề xuất dự án (đối với dự án nhóm C) được Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt. 3. Điều...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 29. Lựa chọn nhà đầu tư
- 1. Việc lựa chọn nhà đầu tư được thực hiện theo hình thức đấu thầu rộng rãi hoặc chỉ định thầu.
- 2. Nhà đầu tư được hưởng ưu đãi trong quá trình đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư khi có báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc đề xuất dự án (đối với dự án nhóm C) được Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê...
- Điều 19. Thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc diện điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân tỉnh
- 1. Trình tự thực hiện:
- - Bước 1: Nhà đầu tư nộp hồ sơ theo quy định tại khoản 2 Điều 33 Nghị định số 118/2015/NĐ-CP cho Sở Kế hoạch và Đầu tư.
Left
Điều 20.
Điều 20. Chuyển nhượng dự án đầu tư 1. Trình tự thực hiện: Đối với dự án thuộc một trong các trường hợp: (i) dự án được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc trường hợp quyết định chủ trương đầu tư; (ii) dự án được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư thuộc trường hợp quyết định chủ trương đầu tư mà nhà đầu tư đã hoàn thành v...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Điều kiện đề xuất dự án 1. Nhà đầu tư được đề xuất thực hiện dự án ngoài các dự án, danh mục dự án do Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt và công bố theo quy định tại Mục 1 Chương này. 2. Dự án do nhà đầu tư đề xuất phải đáp ứng các yêu cầu sau đây: a) Các điều kiện quy định tại Khoản 1 Điều 15 Nghị định này; b) Nhà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Nhà đầu tư được đề xuất thực hiện dự án ngoài các dự án, danh mục dự án do Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt và công bố theo quy định tại Mục 1 Chương này.
- 2. Dự án do nhà đầu tư đề xuất phải đáp ứng các yêu cầu sau đây:
- a) Các điều kiện quy định tại Khoản 1 Điều 15 Nghị định này;
- 1. Trình tự thực hiện:
- Đối với dự án thuộc một trong các trường hợp: (i) dự án được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc trường hợp quyết định chủ trương đầu tư
- (ii) dự án được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư thuộc trường hợp quyết định chủ trương đầu tư mà nhà đầu tư đã hoàn thành việc góp vốn, huy động vốn và đưa dự án vào khai thác, vận hành:
- Left: Điều 20. Chuyển nhượng dự án đầu tư Right: Điều 20. Điều kiện đề xuất dự án
Left
Điều 21.
Điều 21. Giãn tiến độ đầu tư 1. Trình tự thực hiện: - Bước 1: Nhà đầu tư gửi văn bản đề xuất giãn tiến độ cho Sở Kế hoạch và Đầu tư, gồm các nội dung sau: + Tình hình hoạt động của dự án đầu tư và việc thực hiện nghĩa vụ tài chính với Nhà nước từ khi được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc quyết định chủ trương đầu tư đến thời điể...
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Thẩm định và phê duyệt đề xuất dự án của nhà đầu tư 1. Đề xuất dự án của nhà đầu tư được thẩm định và phê duyệt theo quy định tại Điều 17 Nghị định này trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. 2. Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn thực hiện Điều này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 22. Thẩm định và phê duyệt đề xuất dự án của nhà đầu tư
- 1. Đề xuất dự án của nhà đầu tư được thẩm định và phê duyệt theo quy định tại Điều 17 Nghị định này trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
- Điều 21. Giãn tiến độ đầu tư
- 1. Trình tự thực hiện:
- - Bước 1: Nhà đầu tư gửi văn bản đề xuất giãn tiến độ cho Sở Kế hoạch và Đầu tư, gồm các nội dung sau:
- Left: + Cam kết của nhà đầu tư về việc tiếp tục thực hiện dự án. Right: 2. Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn thực hiện Điều này.
Left
Điều 22.
Điều 22. Cấp quyết định hỗ trợ đầu tư cho doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn theo Nghị định số 210/2013/NĐ-CP 1. Trình tự thực hiện: - Bước 1: Doanh nghiệp nộp hồ sơ đề nghị hỗ trợ đầu tư cho doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn theo Nghị định số 210/2013/NĐ-CP và Thông tư số 05/2014/TT-BKHĐT cho Sở Kế hoạch và Đầ...
Open sectionRight
Điều 23.
Điều 23. Công bố đề xuất dự án của nhà đầu tư 1. Trường hợp đề xuất dự án của nhà đầu tư được phê duyệt, Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh công bố đề xuất dự án và thông tin về nhà đầu tư đề xuất dự án theo quy định tại Điều 18 Nghị định này. 2. Đối với đề xuất dự án có nội dung liên quan đến quyền sở hữu trí tuệ, bí mật thương mại,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 23. Công bố đề xuất dự án của nhà đầu tư
- 1. Trường hợp đề xuất dự án của nhà đầu tư được phê duyệt, Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh công bố đề xuất dự án và thông tin về nhà đầu tư đề xuất dự án theo quy định tại Điều 18 Nghị định này.
- Đối với đề xuất dự án có nội dung liên quan đến quyền sở hữu trí tuệ, bí mật thương mại, công nghệ hoặc các thỏa thuận huy động vốn để thực hiện dự án cần bảo mật, nhà đầu tư thỏa thuận với Bộ, ngà...
- Điều 22. Cấp quyết định hỗ trợ đầu tư cho doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn theo Nghị định số 210/2013/NĐ-CP
- 1. Trình tự thực hiện:
- - Bước 1: Doanh nghiệp nộp hồ sơ đề nghị hỗ trợ đầu tư cho doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn theo Nghị định số 210/2013/NĐ-CP và Thông tư số 05/2014/TT-BKHĐT cho Sở Kế hoạch và Đầu tư.
Left
Chương I V
Chương I V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV LẬP, THẨM ĐỊNH VÀ PHÊ DUYỆT BÁO CÁO NGHIÊN CỨU KHẢ THI
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- LẬP, THẨM ĐỊNH VÀ PHÊ DUYỆT BÁO CÁO
- NGHIÊN CỨU KHẢ THI
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 23.
Điều 23. Trách nhiệm thi hành Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện: 1. Phải xác định việc giải quyết đúng các thủ tục hành chính để nhà đầu tư sớm thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn là một trong các giải pháp quan trọng để thu hút đầu tư. Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, t...
Open sectionRight
Điều 24.
Điều 24. Trách nhiệm lập báo cáo nghiên cứu khả thi 1. Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức lập báo cáo nghiên cứu khả thi của dự án làm cơ sở để lập hồ sơ mời thầu lựa chọn nhà đầu tư và đàm phán hợp đồng dự án. 2. Đối với dự án do nhà đầu tư đề xuất và được phê duyệt theo quy định tại Điều 22 Nghị định này, Bộ, ngành, Ủy ban n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức lập báo cáo nghiên cứu khả thi của dự án làm cơ sở để lập hồ sơ mời thầu lựa chọn nhà đầu tư và đàm phán hợp đồng dự án.
- 2. Đối với dự án do nhà đầu tư đề xuất và được phê duyệt theo quy định tại Điều 22 Nghị định này, Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao nhà đầu tư lập báo cáo nghiên cứu khả thi.
- Việc giao cho nhà đầu tư lập báo cáo nghiên cứu khả thi được thực hiện trên cơ sở thỏa thuận bằng văn bản giữa Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và nhà đầu tư.
- Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện:
- Phải xác định việc giải quyết đúng các thủ tục hành chính để nhà đầu tư sớm thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn là một trong các giải pháp quan trọng để thu hút đầu tư.
- Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã phải tổ chức, sắp xếp bộ máy, bố trí nhân sự và trang bị cơ sở vật chất thích hợp để thực hiện tốt công tác này.
- Left: Điều 23. Trách nhiệm thi hành Right: Điều 24. Trách nhiệm lập báo cáo nghiên cứu khả thi
Unmatched right-side sections