Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 9
Explicit citation matches 9
Instruction matches 9
Left-only sections 31
Right-only sections 27

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định về các ngành, nghề kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực hàng không dân dụng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định về các ngành, nghề kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực hàng không dân dụng bao gồm: a) Kinh doanh vận tải hàng không; b) Kinh doanh cảng hàng không, sân bay; c) Kinh doanh dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay; d) Kinh doanh dịch vụ thiết kế, sản xuất, bảo dưỡng hoặc thử...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân liên quan đến các ngành, nghề kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực hàng không dân dụng tại Việt Nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay là những dịch vụ liên quan trực tiếp đến khai thác tàu bay, khai thác vận chuyển hàng không và hoạt động bay được thực hiện tại cảng hàng không, sân bay. 2. Kinh doanh cảng hàng không là hoạt động khai thác kết cấu hạ tầng sân bay và các công trình khác thuộc...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Điều kiện cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động hàng không chung không vì mục đích thương mại 1. Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động hàng không chung không vì mục đích thương mại được cấp cho tổ chức, cá nhân thực hiện hoạt động hàng kh ô ng chung không vì mục đích thương mại. 2. Điều kiện cấp Giấy chứng nhận đ ă ng ký hoạt động...

Open section

This section explicitly points to `Điều 21.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • 1. Dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay là những dịch vụ liên quan trực tiếp đến khai thác tàu bay, khai thác vận chuyển hàng không và hoạt động bay được thực hiện tại cảng hàng không, s...
  • 2. Kinh doanh cảng hàng không là hoạt động khai thác kết cấu hạ tầng sân bay và các công trình khác thuộc kết cấu hạ tầng cảng hàng không thuộc phạm vi quản lý của doanh nghiệp cảng hàng không nhằm...
Added / right-side focus
  • Điều 21. Điều kiện cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động hàng không chung không vì mục đích thương mại
  • 1. Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động hàng không chung không vì mục đích thương mại được cấp cho tổ chức, cá nhân thực hiện hoạt động hàng kh ô ng chung không vì mục đích thương mại.
  • 2. Điều kiện cấp Giấy chứng nhận đ ă ng ký hoạt động hàng không chung không vì mục đích thương mại:
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • 1. Dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay là những dịch vụ liên quan trực tiếp đến khai thác tàu bay, khai thác vận chuyển hàng không và hoạt động bay được thực hiện tại cảng hàng không, s...
  • 2. Kinh doanh cảng hàng không là hoạt động khai thác kết cấu hạ tầng sân bay và các công trình khác thuộc kết cấu hạ tầng cảng hàng không thuộc phạm vi quản lý của doanh nghiệp cảng hàng không nhằm...
Target excerpt

Điều 21. Điều kiện cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động hàng không chung không vì mục đích thương mại 1. Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động hàng không chung không vì mục đích thương mại được cấp cho tổ chức, cá nhân t...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Xác nhận vốn 1. Văn bản xác nhận vốn được quy định như sau: a) Đối với vốn góp bằng đồng Việt Nam và ngoại tệ tự do chuyển đổi: Văn bản của tổ chức tín dụng xác nhận khoản tiền phong tỏa tại tổ chức tín dụng của tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép; việc giải phóng khoản tiền phong tỏa tại tổ chức tín dụng chỉ được thực hiện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II KINH DOANH VẬN TẢI HÀNG KHÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện kinh doanh vận tải hàng không 1. Phù hợp với quy hoạch phát triển giao thông vận tải hàng không. 2. Đáp ứng các điều kiện về phương án bảo đảm có tàu bay khai thác, tổ chức bộ máy, vốn, phương án kinh doanh và chiến lược phát triển sản phẩm quy định tại Điều 6, 7, 8, 9 của Nghị định này. 3. Được Bộ Giao thông vận tải...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Phương án bảo đảm có tàu bay khai thác 1. Phương án bảo đảm có tàu bay khai thác trong 05 năm kể từ ngày dự kiến bắt đầu kinh doanh bao gồm các nội dung sau đây: a) Số lượng, chủng loại tàu bay; b) Hình thức chiếm hữu (mua, thuê mua hoặc thuê); c) Phương án khai thác, bảo dưỡng và nguồn nhân lực bảo đảm khai thác, bảo dưỡng tàu...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Điều kiện kinh doanh vận tải hàng không
  • 1. Phù hợp với quy hoạch phát triển giao thông vận tải hàng không.
  • 2. Đáp ứng các điều kiện về phương án bảo đảm có tàu bay khai thác, tổ chức bộ máy, vốn, phương án kinh doanh và chiến lược phát triển sản phẩm quy định tại Điều 6, 7, 8, 9 của Nghị định này.
Added / right-side focus
  • Điều 6. Phương án bảo đảm có tàu bay khai thác
  • 1. Phương án bảo đảm có tàu bay khai thác trong 05 năm kể từ ngày dự kiến bắt đầu kinh doanh bao gồm các nội dung sau đây:
  • a) Số lượng, chủng loại tàu bay;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Điều kiện kinh doanh vận tải hàng không
  • 1. Phù hợp với quy hoạch phát triển giao thông vận tải hàng không.
  • 2. Đáp ứng các điều kiện về phương án bảo đảm có tàu bay khai thác, tổ chức bộ máy, vốn, phương án kinh doanh và chiến lược phát triển sản phẩm quy định tại Điều 6, 7, 8, 9 của Nghị định này.
Target excerpt

Điều 6. Phương án bảo đảm có tàu bay khai thác 1. Phương án bảo đảm có tàu bay khai thác trong 05 năm kể từ ngày dự kiến bắt đầu kinh doanh bao gồm các nội dung sau đây: a) Số lượng, chủng loại tàu bay; b) Hình thức c...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Điều kiện về phương án bảo đảm có tàu bay khai thác 1. Phương án bảo đảm có tàu bay khai thác trong 05 năm kể từ ngày dự kiến bắt đầu kinh doanh bao gồm các nội dung sau đây: a) Số lượng, chủng loại tàu bay, tuổi của tàu bay; b) Hình thức chiếm hữu (mua, thuê mua hoặc thuê); c) Phương án khai thác, bảo dưỡng và nguồn nhân lực b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Điều kiện về tổ chức bộ máy 1. Có tổ chức bộ máy thực hiện hệ thống quản lý an toàn, an ninh, hoạt động khai thác tàu bay, bảo dưỡng tàu bay, huấn luyện bay, khai thác mặt đất; phát triển sản phẩm, tiếp thị và bán dịch vụ vận chuyển hàng không, dịch vụ hàng không chung theo quy định của pháp luật về hàng không dân dụng; hệ thốn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Điều kiện về vốn 1. Mức vốn tối thiểu để thành lập và duy trì doanh nghiệp kinh doanh vận chuyển hàng không: a) Khai thác đến 10 tàu bay: 700 tỷ đồng Việt Nam đối với doanh nghiệp có khai thác vận chuyển hàng không quốc tế; 300 tỷ đồng Việt Nam đối với doanh nghiệp chỉ khai thác vận chuyển hàng không nội địa; b) Khai thác từ 11...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Văn bản xác nhận vốn 1. Đối với vốn góp bằng đồng Việt Nam và ngoại tệ tự do chuyển đổi: V ă n bản của tổ chức tín dụng xác nhận khoản tiền phong t ỏa tại tổ chức tín dụng của tổ chức, cá nhân đề nghị cấp Giấy phép; việc giải phóng khoản tiền phong t ỏa tại tổ chức tín dụng chỉ được thực hiện sau khi tổ chức, cá nhân được cấp G...

Open section

This section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Điều kiện về vốn
  • 1. Mức vốn tối thiểu để thành lập và duy trì doanh nghiệp kinh doanh vận chuyển hàng không:
  • a) Khai thác đến 10 tàu bay: 700 tỷ đồng Việt Nam đối với doanh nghiệp có khai thác vận chuyển hàng không quốc tế; 300 tỷ đồng Việt Nam đối với doanh nghiệp chỉ khai thác vận chuyển hàng không nội...
Added / right-side focus
  • Điều 9. Văn bản xác nhận vốn
  • 1. Đối với vốn góp bằng đồng Việt Nam và ngoại tệ tự do chuyển đổi: V ă n bản của tổ chức tín dụng xác nhận khoản tiền phong t ỏa tại tổ chức tín dụng của tổ chức, cá nhân đề nghị cấp Giấy phép
  • việc giải phóng khoản tiền phong t ỏa tại tổ chức tín dụng chỉ được thực hiện sau khi tổ chức, cá nhân được cấp Giấy phép hoặc khi tổ chức, cá nhân nhận được văn bản thông báo từ chối cấp Giấy phép .
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Điều kiện về vốn
  • 1. Mức vốn tối thiểu để thành lập và duy trì doanh nghiệp kinh doanh vận chuyển hàng không:
  • a) Khai thác đến 10 tàu bay: 700 tỷ đồng Việt Nam đối với doanh nghiệp có khai thác vận chuyển hàng không quốc tế; 300 tỷ đồng Việt Nam đối với doanh nghiệp chỉ khai thác vận chuyển hàng không nội...
Target excerpt

Điều 9. Văn bản xác nhận vốn 1. Đối với vốn góp bằng đồng Việt Nam và ngoại tệ tự do chuyển đổi: V ă n bản của tổ chức tín dụng xác nhận khoản tiền phong t ỏa tại tổ chức tín dụng của tổ chức, cá nhân đề nghị cấp Giấy...

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Phương án kinh doanh và chiến lược phát triển 1. Phương án kinh doanh và chiến lược phát triển của doanh nghiệp bao gồm các nội dung sau: a) Đánh giá nhu cầu và xu hướng phát triển của thị trường; b) Đánh giá thực tiễn và mức độ cạnh tranh dịch vụ được cung cấp trên thị trường; c) Chiến lược phát triển sản phẩm vận chuyển hàng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 10.

Điều 10. Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không, Giấy phép kinh doanh hàng không chung 1. Người đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không, Giấy phép kinh doanh hàng không chung gửi 01 bộ hồ sơ trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính hoặc bằng các hình thức phù hợp khác đến Cục Hàng không Việt Nam và phải chịu...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Điều kiện về tổ chức bộ máy bảo đảm khai thác tàu bay, k i nh doanh vận chuyển hàng không, kinh doanh hàng không chung vì mục đích thương mại 1. Có tổ chức bộ máy thực hiện hệ thống quản lý an toàn, an ninh, hoạt động khai thác tàu bay, bảo dưỡng tàu bay, huấn luyện bay, khai thác mặt đất; phát triển sản phẩm, tiếp thị và bán d...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không, Giấy phép kinh doanh hàng không chung
  • Người đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không, Giấy phép kinh doanh hàng không chung gửi 01 bộ hồ sơ trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính hoặc bằng các hình thức phù hợp khác đến Cụ...
  • 2. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép bao gồm:
Added / right-side focus
  • 1. Có tổ chức bộ máy thực hiện hệ thống quản lý an toàn, an ninh, hoạt động khai thác tàu bay, bảo dưỡng tàu bay, huấn luyện bay, khai thác mặt đất
  • phát triển sản phẩm, tiếp thị và bán dịch vụ vận chuyển hàng không, dịch vụ hàng không chung
  • hệ thống thanh toán tài chính.
Removed / left-side focus
  • Người đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không, Giấy phép kinh doanh hàng không chung gửi 01 bộ hồ sơ trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính hoặc bằng các hình thức phù hợp khác đến Cụ...
  • 2. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép bao gồm:
  • a) Văn bản đề nghị cấp giấy phép theo Mẫu số 01 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 10. Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không, Giấy phép kinh doanh hàng không chung Right: Điều 7. Điều kiện về tổ chức bộ máy bảo đảm khai thác tàu bay, k i nh doanh vận chuyển hàng không, kinh doanh hàng không chung vì mục đích thương mại
Target excerpt

Điều 7. Điều kiện về tổ chức bộ máy bảo đảm khai thác tàu bay, k i nh doanh vận chuyển hàng không, kinh doanh hàng không chung vì mục đích thương mại 1. Có tổ chức bộ máy thực hiện hệ thống quản lý an toàn, an ninh, h...

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Thủ tục cấp lại Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không, Giấy phép kinh doanh hàng không chung 1. Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không, Giấy phép kinh doanh hàng không chung được cấp lại trong trường hợp bị mất, rách, hỏng hoặc thay đổi các nội dung trong giấy phép. 2. Doanh nghiệp kinh doanh vận tải hàng không gửi 01...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 12.

Điều 12. Hủy bỏ Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không, Giấy phép kinh doanh hàng không chung 1. Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không, Giấy phép kinh doanh hàng không chung bị hủy bỏ trong các trường hợp sau đây: a) Không duy trì đủ vốn tối thiểu trong quá trình hoạt động; b) Cố ý làm sai lệch thông tin trong hồ sơ đề nghị cấ...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Điều kiện về vốn 1. Vốn tối thiểu để thành lập hãng hàng không và duy trì kinh doanh vận chuyển hàng không: a) Khai thác đến 10 tàu bay: 700 tỷ đồng Việt Nam đối với hãng hàng không có khai thác vận chuyển hàng không quốc tế; 300 tỷ đồng Việt Nam đối với hãng hàng không chỉ khai thác vận chuyển hàng không nội địa; b) Khai thác...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Hủy bỏ Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không, Giấy phép kinh doanh hàng không chung
  • 1. Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không, Giấy phép kinh doanh hàng không chung bị hủy bỏ trong các trường hợp sau đây:
  • a) Không duy trì đủ vốn tối thiểu trong quá trình hoạt động;
Added / right-side focus
  • Điều 8. Điều kiện về vốn
  • 1. Vốn tối thiểu để thành lập hãng hàng không và duy trì kinh doanh vận chuyển hàng không:
  • a) Khai thác đến 10 tàu bay: 700 tỷ đồng Việt Nam đối với hãng hàng không có khai thác vận chuyển hàng không quốc tế; 300 tỷ đồng Việt Nam đối với hãng hàng không chỉ khai thác vận chuyển hàng khôn...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Hủy bỏ Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không, Giấy phép kinh doanh hàng không chung
  • a) Không duy trì đủ vốn tối thiểu trong quá trình hoạt động;
  • b) Cố ý làm sai lệch thông tin trong hồ sơ đề nghị cấp giấy phép;
Rewritten clauses
  • Left: 1. Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không, Giấy phép kinh doanh hàng không chung bị hủy bỏ trong các trường hợp sau đây: Right: 2. Vốn tối thiểu để thành lập hãng hàng không kinh doanh hàng không chung vì mục đích thương mại: 100 tỷ đồng Việt Nam.
Target excerpt

Điều 8. Điều kiện về vốn 1. Vốn tối thiểu để thành lập hãng hàng không và duy trì kinh doanh vận chuyển hàng không: a) Khai thác đến 10 tàu bay: 700 tỷ đồng Việt Nam đối với hãng hàng không có khai thác vận chuyển hàn...

left-only unmatched

Chương III

Chương III KINH DOANH CẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 13.

Điều 13. Điều kiện kinh doanh cảng hàng không, sân bay 1. Được Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải chấp thuận chủ trương trong trường hợp: Thành lập doanh nghiệp cảng hàng không; chuyển nhượng cổ phần, phần vốn góp của doanh nghiệp cảng hàng không cho nhà đầu tư nước ngoài. 2. Được cấp Giấy phép kinh doanh cảng hàng không, sân bay khi đáp...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Quyết định cấp Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không, Giấy phép kinh doanh hàng không chung vì mục đích thương mại 1. Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được báo cáo kết quả thẩm định của Cục Hàng không Việt Nam, Bộ Giao thông vận tải trình Thủ tướng Chính phủ quyết định hoặc yêu cầu Cục Hàng không Việt Nam...

Open section

This section explicitly points to `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Điều kiện kinh doanh cảng hàng không, sân bay
  • 1. Được Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải chấp thuận chủ trương trong trường hợp: Thành lập doanh nghiệp cảng hàng không; chuyển nhượng cổ phần, phần vốn góp của doanh nghiệp cảng hàng không cho nhà...
  • 2. Được cấp Giấy phép kinh doanh cảng hàng không, sân bay khi đáp ứng điều kiện quy định tại Điều 14 Nghị định này.
Added / right-side focus
  • Điều 14. Quyết định cấp Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không, Giấy phép kinh doanh hàng không chung vì mục đích thương mại
  • 1. Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được báo cáo kết quả thẩm định của Cục Hàng không Việt Nam, Bộ Giao thông vận tải trình Thủ tướng Chính phủ quyết định hoặc yêu cầu Cục Hàng khôn...
  • thủ tục thẩm định lại thực hiện theo quy định tại Điều 13 của Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Điều kiện kinh doanh cảng hàng không, sân bay
  • 1. Được Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải chấp thuận chủ trương trong trường hợp: Thành lập doanh nghiệp cảng hàng không; chuyển nhượng cổ phần, phần vốn góp của doanh nghiệp cảng hàng không cho nhà...
  • 2. Được cấp Giấy phép kinh doanh cảng hàng không, sân bay khi đáp ứng điều kiện quy định tại Điều 14 Nghị định này.
Target excerpt

Điều 14. Quyết định cấp Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không, Giấy phép kinh doanh hàng không chung vì mục đích thương mại 1. Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được báo cáo kết quả thẩm định của C...

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Điều kiện cấp Giấy phép kinh doanh cảng hàng không 1. Có phương án kinh doanh và chiến lược phát triển của doanh nghiệp bao gồm các nội dung sau: a) Tổ chức bộ máy và nhân viên được cấp giấy phép, chứng chỉ phù hợp, đáp ứng yêu cầu về chuyên môn khai thác cảng hàng không theo quy định của pháp luật về hàng không dân dụng; b) H...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV KINH DOANH DỊCH VỤ HÀNG KHÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Điều kiện kinh doanh dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay 1. Dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay bao gồm: a) Dịch vụ khai thác nhà ga hành khách; b) Dịch vụ khai thác khu bay; c) Dịch vụ khai thác nhà ga, kho hàng hóa; d) Dịch vụ cung cấp xăng dầu hàng không; đ) Dịch vụ phục vụ kỹ thuật thương mại mặt đấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 16.

Điều 16. Điều kiện cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay 1. Phù hợp với quy hoạch chi tiết cảng hàng không, sân bay, khả năng đáp ứng kết cấu hạ tầng cảng hàng không, sân bay. 2. Doanh nghiệp đáp ứng các điều kiện sau đây: a) Có tổ chức bộ máy bảo đảm việc cung ứng các dịch vụ hàng không liên quan tại...

Open section

Điều 17.

Điều 17. H ủy bỏ Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không, Giấy phép kinh doanh hàng không chung vì mục đích thương mại 1. Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không, Giấy phép kinh doanh hàng không chung v ì mục đích thương mại bị hủy bỏ trong các trường hợp sau đây: a) Không duy trì đủ vốn tối thiểu trong thời gian 03 năm liên tục;...

Open section

This section explicitly points to `Điều 17.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 16. Điều kiện cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay
  • 1. Phù hợp với quy hoạch chi tiết cảng hàng không, sân bay, khả năng đáp ứng kết cấu hạ tầng cảng hàng không, sân bay.
  • 2. Doanh nghiệp đáp ứng các điều kiện sau đây:
Added / right-side focus
  • 1. Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không, Giấy phép kinh doanh hàng không chung v ì mục đích thương mại bị hủy bỏ trong các trường hợp sau đây:
  • a) Không duy trì đủ vốn tối thiểu trong thời gian 03 năm liên tục;
  • b) Cố ý làm sai lệch thông tin trong hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép;
Removed / left-side focus
  • 1. Phù hợp với quy hoạch chi tiết cảng hàng không, sân bay, khả năng đáp ứng kết cấu hạ tầng cảng hàng không, sân bay.
  • 2. Doanh nghiệp đáp ứng các điều kiện sau đây:
  • a) Có tổ chức bộ máy bảo đảm việc cung ứng các dịch vụ hàng không liên quan tại cảng hàng không, sân bay theo quy định của pháp luật về hàng không dân dụng;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 16. Điều kiện cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay Right: Điều 17. H ủy bỏ Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không, Giấy phép kinh doanh hàng không chung vì mục đích thương mại
  • Left: d) Đáp ứng điều kiện về vốn tương ứng quy định tại Điều 17 của Nghị định này. Right: g) Cố ý vi phạm quy định tại Điều 16, Điều 18 và Điều 19 của Nghị định này;
Target excerpt

Điều 17. H ủy bỏ Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không, Giấy phép kinh doanh hàng không chung vì mục đích thương mại 1. Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không, Giấy phép kinh doanh hàng không chung v ì mục đí...

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Điều kiện về vốn 1. Mức vốn tối thiểu để thành lập và duy trì doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay: a) Kinh doanh dịch vụ khai thác nhà ga hành khách: 30 tỷ đồng Việt Nam; b) Kinh doanh dịch vụ khai thác nhà ga, kho hàng hóa: 30 tỷ đồng Việt Nam; c) Kinh doanh dịch vụ cung cấp xăng dầu: 30 tỷ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Thủ tục cấp Giấy phép cung cấp dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay 1. Cá nhân, tổ chức đề nghị cấp Giấy phép cung cấp dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay phải gửi 01 bộ hồ sơ trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính hoặc bằng các hình thức phù hợp khác đến Cục Hàng không Việt Nam và phải chịu trách nhiệm v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Thủ tục cấp lại Giấy phép cung cấp dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay 1. Giấy phép cung cấp dịch vụ hàng không được cấp lại trong trường hợp bị mất, rách, hỏng hoặc thay đổi các nội dung trong giấy phép. 2. Doanh nghiệp gửi hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy phép cung cấp dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Hủy bỏ Giấy phép cung cấp dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay 1. Giấy phép cung cấp dịch vụ hàng không bị hủy bỏ hiệu lực trong các trường hợp sau đây: a) Cung cấp thông tin không trung thực trong quá trình đề nghị cấp giấy phép; b) Không duy trì mức vốn tối thiểu liên tục trong quá trình hoạt động; c) Vi phạm nghi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V DỊCH VỤ THIẾT KẾ, SẢN XUẤT, BẢO DƯỠNG, THỬ NGHIỆM TÀU BAY, ĐỘNG CƠ TÀU BAY, CÁNH QUẠT TÀU BAY VÀ TRANG THIẾT BỊ TÀU BAY

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Điều kiện cung cấp dịch vụ bảo dưỡng tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang thiết bị tàu bay tại Việt Nam 1. Tổ chức cung cấp dịch vụ bảo dưỡng tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang thiết bị tàu bay tại Việt Nam phải được Cục Hàng không Việt Nam cấp Giấy chứng nhận phê chuẩn tổ chức bảo dưỡng. 2. Điều kiện để cấp Giấy chứng nhận ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Điều kiện của cơ sở thiết kế, sản xuất hoặc thử nghiệm tàu bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang thiết bị tàu bay tại Việt Nam 1. Có cơ sở thiết kế, sản xuất hoặc thử nghiệm tàu bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang thiết bị tàu bay được Cục Hàng không Việt Nam phê chuẩn đáp ứng đủ các yêu cầu về tổ chức...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI KINH DOANH DỊCH VỤ BẢO ĐẢM HOẠT ĐỘNG BAY

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Điều kiện kinh doanh dịch vụ bảo đảm hoạt động bay 1. Có cơ sở cung cấp dịch vụ bảo đảm hoạt động bay và hệ thống kỹ thuật, thiết bị được Cục Hàng không Việt Nam cấp giấy phép khai thác khi đáp ứng các yêu cầu về hệ thống kỹ thuật, trang thiết bị, quy trình khai thác đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật chuyên ngành hàng khô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII KINH DOANH DỊCH VỤ ĐÀO TẠO, HUẤN LUYỆN NGHIỆP VỤ NHÂN VIÊN HÀNG KHÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 24.

Điều 24. Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không Được Cục Hàng không Việt Nam cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không khi đáp ứng đủ các yêu cầu sau: 1. Yêu cầu về tổ chức bộ máy, cơ sở vật chất, trang thiết bị, đội ngũ giảng viên quy định, tại Đi...

Open section

Điều 25.

Điều 25. Thương h i ệu của hãng hàng không 1. Hãng hàng không phải xây dựng thương hiệu riêng của hãng, bao gồm: Tên thương mại, nhãn hiệu. 2. Nhãn hiệu là tập hợp những dấu hiệu riêng biệt của một hãng hàng không, bao gồm nhãn hiệu kinh doanh, hình vẽ, màu sắc, ký hiệu, các dấu hiệu có thể nhìn thấy và được sử dụng để nhận dạng, phân...

Open section

This section explicitly points to `Điều 25.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 24. Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không
  • Được Cục Hàng không Việt Nam cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không khi đáp ứng đủ các yêu cầu sau:
  • 1. Yêu cầu về tổ chức bộ máy, cơ sở vật chất, trang thiết bị, đội ngũ giảng viên quy định, tại Điều 25, 26 của Nghị định này;
Added / right-side focus
  • Điều 25. Thương h i ệu của hãng hàng không
  • 1. Hãng hàng không phải xây dựng thương hiệu riêng của hãng, bao gồm: Tên thương mại, nhãn hiệu.
  • Nhãn hiệu là tập hợp những dấu hiệu riêng biệt của một hãng hàng không, bao gồm nhãn hiệu kinh doanh, hình vẽ, màu sắc, ký hiệu, các dấu hiệu có thể nhìn thấy và được sử dụng để nhận dạng, phân biệ...
Removed / left-side focus
  • Điều 24. Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không
  • Được Cục Hàng không Việt Nam cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không khi đáp ứng đủ các yêu cầu sau:
  • 1. Yêu cầu về tổ chức bộ máy, cơ sở vật chất, trang thiết bị, đội ngũ giảng viên quy định, tại Điều 25, 26 của Nghị định này;
Target excerpt

Điều 25. Thương h i ệu của hãng hàng không 1. Hãng hàng không phải xây dựng thương hiệu riêng của hãng, bao gồm: Tên thương mại, nhãn hiệu. 2. Nhãn hiệu là tập hợp những dấu hiệu riêng biệt của một hãng hàng không, ba...

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Yêu cầu tối thiểu về phòng học, trang thiết bị, cơ sở thực hành của cơ sở đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không 1. Cơ sở thực hành, phòng thực tập phải có diện tích và không gian phù hợp với thiết bị, máy móc được sử dụng và đảm bảo điều kiện tối thiểu theo quy định đối với cơ sở giáo dục nghề nghiệp. 2. Trang thi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Giáo viên của cơ sở đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không 1. Cơ sở đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không phải có đủ giáo viên lý thuyết, giáo viên thực hành để đảm bảo mỗi môn học chuyên ngành hàng không phải có ít nhất 01 giáo viên giảng dạy. Cơ sở đào tạo, huấn luyện có thể duy trì các hình thức giá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không 1. Cơ sở đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không gửi 01 bộ hồ sơ trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính hoặc các hình thức phù hợp khác đến Cục Hàng không Việt Nam. Hồ sơ bao gồm các tài liệu sau: a) Đơn đề nghị cấp Giấy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không 1. Giấy chứng nhận được cấp lại trong trường hợp bị mất, rách, hỏng hoặc có thay đổi trong nội dung giấy chứng nhận. 2. Hồ sơ đề nghị cấp lại bao gồm: a) Đơn đề nghị theo Mẫu số 06 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Hủy bỏ Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không 1. Giấy chứng nhận bị hủy bỏ trong các trường hợp sau: a) Chấm dứt hoạt động theo quy định của pháp luật hoặc theo đề nghị của cơ sở đủ điều kiện đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không; b) Cố ý làm sai lệch thông tin trong...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VIII

Chương VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Trách nhiệm của doanh nghiệp hoạt động trong các ngành nghề kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực hàng không dân dụng 1. Hoạt động đúng mục đích, nội dung ghi trong giấy phép, giấy chứng nhận được cơ quan có thẩm quyền cấp. 2. Duy trì đủ điều kiện được cấp giấy phép, giấy chứng nhận theo quy định tại Nghị định này. 3. Tuân th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 31.

Điều 31. Hiệu luật thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2016. 2. Nghị định này bãi bỏ: a) Điều 5 đến Điều 19 Nghị định số 30/2013/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ về kinh doanh vận chuyển hàng không và hoạt động hàng không chung; b) Điều 36, Điều 37, khoản 1 Điều 38, khoản 1, 2 Điều 39 Nghị...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Yêu cầu chung 1. Việc cấp Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không, Giấy phép kinh doanh hàng không chung vì mục đích thương mại phải phù hợp với quy hoạch phát triển hãng hàng không. 2. Hãng hàng không đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không, Giấy phép kinh doanh hàng không chung vì mục đích thương mại phải đá...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 31. Hiệu luật thi hành
  • 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2016.
  • 2. Nghị định này bãi bỏ:
Added / right-side focus
  • 1. Việc cấp Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không, Giấy phép kinh doanh hàng không chung vì mục đích thương mại phải phù hợp với quy hoạch phát triển hãng hàng không.
  • Hãng hàng không đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không, Giấy phép kinh doanh hàng không chung vì mục đích thương mại phải đáp ứng đủ các điều kiện quy định tại Khoản 1 Điều 110 Luật...
  • Hãng hàng không đã được cấp Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh hàng không chung vì mục đích thương mại chỉ cần đáp ứng các điều kiện quy định tại Điểm a Kho...
Removed / left-side focus
  • 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2016.
  • 2. Nghị định này bãi bỏ:
  • a) Điều 5 đến Điều 19 Nghị định số 30/2013/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ về kinh doanh vận chuyển hàng không và hoạt động hàng không chung;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 31. Hiệu luật thi hành Right: Điều 5. Yêu cầu chung
Target excerpt

Điều 5. Yêu cầu chung 1. Việc cấp Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không, Giấy phép kinh doanh hàng không chung vì mục đích thương mại phải phù hợp với quy hoạch phát triển hãng hàng không. 2. Hãng hàng không đề n...

Only in the right document

Tiêu đề Về kinh doanh vận chuyển hàng không và hoạt động hàng không chung
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Nghị định này quy định: a) Điều kiện, thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không, Giấy phép kinh doanh hàng không chung vì mục đích thương mại, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động hàng không chung không vì mục đích thương mại; b) Việc sử dụng thương hiệu, nhượng quyền thương...
Điều 2. Điều 2. Nội dung kinh doanh vận chuyển hàng không, hoạt động hàng không chung 1. Kinh doanh vận chuyển hàng không bao gồm hoạt động vận chuyển hàng không, quảng cáo, tiếp thị, bán sản phẩm vận chuyển hàng không trên thị trường nhằm mục đích sinh lợi. 2. Hoạt động hàng không chung bao gồm các loại hình sau đây: a) Kinh doanh hàng không...
Điều 3. Điều 3. Cơ quan xây dựng, ban hành quy hoạch phát triển và thẩm định cấp Giấy phép, Giấy chứng nhận 1. Bộ Giao thông vận tải chủ trì, phối h ợ p với các Bộ, ngành, các tổ chức, cá nhân liên quan xây dựng quy hoạch phát triển các hãng hàng không Việt Nam trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt. 2. Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải cấp, cấp lạ...
Điều 4. Điều 4. Hãng hàng không có vốn đầu tư nước ngoài 1. Hãng hàng không có vốn đầu tư nước ngoài có quyền và nghĩa vụ theo quy định của pháp luật về hàng không dân dụng, đầu tư và doanh nghiệp. 2. Giấy chứng nhận đầu tư cho dự án đầu tư có vốn đầu tư nước ngoài đồng thời là Giấy phép kinh d oanh vận chuyển hàng không, Giấy phép kinh doanh...
Chương II Chương II GIẤY PHÉP KINH DOANH VẬN CHUYỂN HÀNG KHÔNG VÀ GIẤY PHÉP KINH DOANH HÀNG KHÔNG CHUNG VÌ MỤC ĐÍCH THƯƠNG MẠI
Điều 10. Điều 10. Nội dung của phương án kinh doanh và chiến lược phát triển sản phẩm 1. Nhu cầu và xu hướng phát triển của thị trường. 2. Đánh giá thực tiễn và mức độ cạnh tranh dịch vụ được cung cấp trên thị trường. 3. Chiến lược phát triển sản phẩm vận chuyển hàng không và kế hoạch phát triển kinh doanh của 05 năm đầu kể từ ngày khai thác.