Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban chỉ đạo liên ngành về vệ sinh an toàn thực phẩm tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
2009/2006/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định về quản lý hoạt động thoát nước trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
26 /2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban chỉ đạo liên ngành về vệ sinh an toàn thực phẩm tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về quản lý hoạt động thoát nước trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định về quản lý hoạt động thoát nước trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- Về việc Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban chỉ đạo liên ngành về vệ sinh an toàn thực phẩm tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban chỉ đạo liên ngành về vệ sinh an toàn thực tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu".
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý hoạt động thoát nước trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban chỉ đạo liên ngành về vệ sinh an toàn thực tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu". Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý hoạt động thoát nước trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc các sở ; Y tế, Thương mại, Nông nghiệp-phát triển nông thôn, Giáo dục đào tạo, Văn hoá thông tin, Thủy sản, Công an Tỉnh, Kế hoạch đầu tư, Tài chính, Khoa học công nghệ, Thanh tra Nhà nước Tỉnh, Bộ Chỉ huy quân sự Tỉnh, Cục hải quan Tỉnh, UB Dân số, gia đình và trẻ em Tỉnh, Chi cục thú y Tỉnh...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ngành: Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi Trường, Giao thông vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Y tế, Công an tỉnh; Trưởng Ban quản lý các khu công nghiệp; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Đà Lạt và Bảo Lộc; Thủ trưởng các đơn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giám đốc các Sở, ngành: Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi Trường, Giao thông vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Y tế, Công an tỉnh
- Trưởng Ban quản lý các khu công nghiệp
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Đà Lạt và Bảo Lộc
- Y tế, Thương mại, Nông nghiệp-phát triển nông thôn, Giáo dục đào tạo, Văn hoá thông tin, Thủy sản, Công an Tỉnh, Kế hoạch đầu tư, Tài chính, Khoa học công nghệ, Thanh tra Nhà nước Tỉnh, Bộ Chỉ huy...
- Vũng Tàu chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
- PHÓ CHỦ TỊCH
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc các sở Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Left: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH Right: ngày 06 /4 /2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định 2009/2006/QĐ-UBND ngày 10 tháng 7năm 2006 Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 26/2016/QĐ-UBND,
Left
Chương I
Chương I NHỬNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: NHỬNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy chế này quy định về chế độ làm việc của Ban Chỉ đạo liên ngành về vệ sinh an toàn thực phẩm Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (sau đây gọi tắt là Ban Chỉ đạo).
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: a) Quy định này quy định về quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải tại các đô thị, các khu công nghiệp và khu dân cư nông thôn tập trung (sau đây gọi chung là các đô thị); quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân và hộ gia đình có hoạt động liên quan đến t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh:
- a) Quy định này quy định về quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải tại các đô thị, các khu công nghiệp và khu dân cư nông thôn tập trung (sau đây gọi chung là các đô thị)
- Điều 1. Quy chế này quy định về chế độ làm việc của Ban Chỉ đạo liên ngành về vệ sinh an toàn thực phẩm Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (sau đây gọi tắt là Ban Chỉ đạo).
Left
Điều 2.
Điều 2. Nhiệm vụ của Ban Chỉ đạo; 1. Nghiên cứu, đề xuất với Chủ tịch UBND Tỉnh về những chủ ưương, giải pháp, cơ chế, chính sách trong quản lý nhà nước về vệ sinh an toàn thực phẩm. 2. Giúp Chủ tịch UBND Tỉnh điều phối hoạt động của các sở, ban ngành có liên quan trong việc xử lý những vấn đề liên ngành về vệ sinh an toàn thực phẩm. 3...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ . Ngoài các từ ngữ đã được giải thích tại Điều 2, Nghị định 80/2014/NĐ-CP, một số từ ngữ nêu trong quy định này được hiểu như sau: 1. Hố kiểm tra là một thành phần của hệ thống thoát nước công cộng, dùng để kiểm tra và làm sạch phần đấu nối của hộ thoát nước với hệ thống cống chung. 2. Ống đấu nối là đường ống...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ .
- Ngoài các từ ngữ đã được giải thích tại Điều 2, Nghị định 80/2014/NĐ-CP, một số từ ngữ nêu trong quy định này được hiểu như sau:
- 1. Hố kiểm tra là một thành phần của hệ thống thoát nước công cộng, dùng để kiểm tra và làm sạch phần đấu nối của hộ thoát nước với hệ thống cống chung.
- Điều 2. Nhiệm vụ của Ban Chỉ đạo;
- 1. Nghiên cứu, đề xuất với Chủ tịch UBND Tỉnh về những chủ ưương, giải pháp, cơ chế, chính sách trong quản lý nhà nước về vệ sinh an toàn thực phẩm.
- 2. Giúp Chủ tịch UBND Tỉnh điều phối hoạt động của các sở, ban ngành có liên quan trong việc xử lý những vấn đề liên ngành về vệ sinh an toàn thực phẩm.
Left
Điều 3.
Điều 3. 1. Văn phòng thường trực của Ban Chỉ đạo đặt tại Sở Y tế và chịu sự chỉ đạo trực tiếp của Trưởng Ban Chỉ đạo. 2. Kinh phí hoạt động của Ban Chỉ đạo do ngân sách nhà nước bảo đảm hàng năm và được cân đối vào dự toán chi ngân sách của Sở Y tế. 3. Trưởng ban, Phó Trưởng ban, thành viên Ban Chỉ đạo hoạt động theo chế độ kiêm nhiệm.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các thành phần của hệ thống thoát nước Hệ thống thoát nước của tỉnh Lâm Đồng bao gồm: 1. Mạng lưới thoát nước cấp 1 gồm: Hệ thống cống bao, kênh, mương dẫn nước thải, nước mưa xả vào các kênh mương, sông, ngòi chính có dòng chảy tiêu thoát nước cho khu vực, vùng hoặc vùng. 2. Mạng lưới thoát nước cấp 2 gồm: Hệ thống cống...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các thành phần của hệ thống thoát nước
- Hệ thống thoát nước của tỉnh Lâm Đồng bao gồm:
- 1. Mạng lưới thoát nước cấp 1 gồm: Hệ thống cống bao, kênh, mương dẫn nước thải, nước mưa xả vào các kênh mương, sông, ngòi chính có dòng chảy tiêu thoát nước cho khu vực, vùng hoặc vùng.
- 1. Văn phòng thường trực của Ban Chỉ đạo đặt tại Sở Y tế và chịu sự chỉ đạo trực tiếp của Trưởng Ban Chỉ đạo.
- 2. Kinh phí hoạt động của Ban Chỉ đạo do ngân sách nhà nước bảo đảm hàng năm và được cân đối vào dự toán chi ngân sách của Sở Y tế.
- 3. Trưởng ban, Phó Trưởng ban, thành viên Ban Chỉ đạo hoạt động theo chế độ kiêm nhiệm.
Left
Chương II
Chương II TỞ CHỨC HOẠT ĐỘNG CỦA BAN CHỈ ĐẠO
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH ĐẤU NỐI
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH ĐẤU NỐI
- TỞ CHỨC HOẠT ĐỘNG CỦA BAN CHỈ ĐẠO
Left
Điều 4.
Điều 4. Cơ cấu tổ chức của Ban Chỉ đạo. 1. Cơ cấu tổ chức của Ban Chỉ đạo được thực hiện theo Quyết định số 1305/QĐ- UBND ngày 28 tháng 4 năm 2006 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. 2. Thành viên Ban Chỉ đạo đi công tác, học tập 06 tháng trở lên hoặc có thay đổi về nhân sự thì cơ quan chủ quản phải thông báo và cử người thay thê băng văn...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chủ sở hữu công trình thoát nước 1. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Đà Lạt, Bảo Lộc (sau đây viết tắt là Ủy ban nhân dân cấp huyện) và Ban Quản lý các Khu công nghiệp là chủ sở hữu đối với hệ thống thoát nước trên địa bàn quản lý, bao gồm: a) Hệ thống thoát nước được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước một phần từ ngân...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Chủ sở hữu công trình thoát nước
- 1. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Đà Lạt, Bảo Lộc (sau đây viết tắt là Ủy ban nhân dân cấp huyện) và Ban Quản lý các Khu công nghiệp là chủ sở hữu đối với hệ thống thoát nước trên địa bàn quả...
- a) Hệ thống thoát nước được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước một phần từ ngân sách nhà nước; vốn nhà nước ngoài ngân sách;
- Điều 4. Cơ cấu tổ chức của Ban Chỉ đạo.
- 1. Cơ cấu tổ chức của Ban Chỉ đạo được thực hiện theo Quyết định số 1305/QĐ- UBND ngày 28 tháng 4 năm 2006 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
- 2. Thành viên Ban Chỉ đạo đi công tác, học tập 06 tháng trở lên hoặc có thay đổi về nhân sự thì cơ quan chủ quản phải thông báo và cử người thay thê băng văn bản cho Trưởng ban.
Left
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm của Trưởng ban, Phó Trưởng ban và thành viên Ban Chỉ đạo. 1. Trưởng ban chịu trách nhiệm trước Chủ tịch UBND Tỉnh về việc thực hiện các nhiệm vụ sau: a.) Duyệt danh sách các thành viên Ban Chỉ đạo, trình UBND tỉnh phê duyệt. b.) Phân công nhiệm vụ các thành viên và Chủ trì các phiên họp của Ban Chỉ đạo. c.) Chỉ đạo,...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Lựa chọn đơn vị thoát nước 1. Thực hiện theo quy định tại Khoản 1, 3 và 4 Điều 17 Nghị định số 80/2014/NĐ-CP. 2. Các tổ chức, cá nhân kinh doanh, phát triển khu đô thị mới, khu công nghiệp tổ chức quản lý, vận hành hệ thống thoát nước do mình đầu tư đến khi bàn giao cho Ủy ban nhân dân cấp huyện hoặc Ban Quản lý các khu công ng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Lựa chọn đơn vị thoát nước
- 1. Thực hiện theo quy định tại Khoản 1, 3 và 4 Điều 17 Nghị định số 80/2014/NĐ-CP.
- Các tổ chức, cá nhân kinh doanh, phát triển khu đô thị mới, khu công nghiệp tổ chức quản lý, vận hành hệ thống thoát nước do mình đầu tư đến khi bàn giao cho Ủy ban nhân dân cấp huyện hoặc Ban Quản...
- Điều 5. Trách nhiệm của Trưởng ban, Phó Trưởng ban và thành viên Ban Chỉ đạo.
- 1. Trưởng ban chịu trách nhiệm trước Chủ tịch UBND Tỉnh về việc thực hiện các nhiệm vụ sau:
- a.) Duyệt danh sách các thành viên Ban Chỉ đạo, trình UBND tỉnh phê duyệt.
Left
Điều 6.
Điều 6. Chế độ làm việc của Ban Chỉ đạo: 1. Ban Chỉ đạo họp toàn thể ít nhất 6 tháng 01 lần, tuỳ theo yêu cầu công tác có thể họp bất thường hoặc họp nhóm một số thành viên có liên quan khi cần thiết để thảo luận, thông qua và thống nhất những chủ trương, biện pháp để chỉ đạo thực hiện nhiệm vụ. 2. Ban Chỉ đạo làm việc theo nguyên tắc...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Tiêu chuẩn dịch vụ thoát nước 1. Đơn vị thoát nước phải xây dựng Tiêu chuẩn dịch vụ thoát nước, đồng thời công bố với hộ thoát nước làm căn cứ để đánh giá việc thực hiện dịch vụ. Tiêu chuẩn dịch vụ thoát nước là một tài liệu không tách rời của hợp đồng quản lý vận hành, hợp đồng dịch vụ thoát nước được quy định tại Điều 18...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Tiêu chuẩn dịch vụ thoát nước
- Đơn vị thoát nước phải xây dựng Tiêu chuẩn dịch vụ thoát nước, đồng thời công bố với hộ thoát nước làm căn cứ để đánh giá việc thực hiện dịch vụ.
- Tiêu chuẩn dịch vụ thoát nước là một tài liệu không tách rời của hợp đồng quản lý vận hành, hợp đồng dịch vụ thoát nước được quy định tại Điều 18 và Điều 19 Quy định này.
- Điều 6. Chế độ làm việc của Ban Chỉ đạo:
- Ban Chỉ đạo họp toàn thể ít nhất 6 tháng 01 lần, tuỳ theo yêu cầu công tác có thể họp bất thường hoặc họp nhóm một số thành viên có liên quan khi cần thiết để thảo luận, thông qua và thống nhất nhữ...
- 2. Ban Chỉ đạo làm việc theo nguyên tắc tập trung dân chủ, quyết định theo đa số. Trưởng ban Ban Chỉ đạo là người có ý kiến quyết định cuối cùng.
Left
Điều 7.
Điều 7. Nhiệm vụ Văn phòng thường trực của Ban Chỉ đạo: 1. Tham mưu giúp Ban Chỉ đạo: a.) Phát hiện những chồng chéo, vướng mắc trong công tác bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm của các sở, ban ngành liên quan để tình cấp có thẩm quyền giải quyết. b.) Kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ phối hợp liên ngành ở các đơn vị liên quan và các huy...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Quy định về điểm đấu nối 1. Điểm đấu nối là các điểm xả nước của các hộ thoát nước vào hệ thống thoát nước đã được đơn vị thoát nước đầu tư xây dựng. 2. Mỗi hộ thoát nước đều được cung cấp ít nhất một điểm đấu nối chung cho cả nước thải và nước mưa nếu thuộc lưu vực của hệ thống thoát nước chung; ít nhất một điểm đấu nối vào cố...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Quy định về điểm đấu nối
- 1. Điểm đấu nối là các điểm xả nước của các hộ thoát nước vào hệ thống thoát nước đã được đơn vị thoát nước đầu tư xây dựng.
- 2. Mỗi hộ thoát nước đều được cung cấp ít nhất một điểm đấu nối chung cho cả nước thải và nước mưa nếu thuộc lưu vực của hệ thống thoát nước chung
- Điều 7. Nhiệm vụ Văn phòng thường trực của Ban Chỉ đạo:
- 1. Tham mưu giúp Ban Chỉ đạo:
- a.) Phát hiện những chồng chéo, vướng mắc trong công tác bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm của các sở, ban ngành liên quan để tình cấp có thẩm quyền giải quyết.
Unmatched right-side sections