Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 13
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 22

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
13 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban chỉ đạo liên ngành về vệ sinh an toàn thực phẩm tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý hoạt động thoát nước trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về quản lý hoạt động thoát nước trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Removed / left-side focus
  • Về việc Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban chỉ đạo liên ngành về vệ sinh an toàn thực phẩm tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban chỉ đạo liên ngành về vệ sinh an toàn thực tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu".

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý hoạt động thoát nước trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban chỉ đạo liên ngành về vệ sinh an toàn thực tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu". Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý hoạt động thoát nước trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc các sở ; Y tế, Thương mại, Nông nghiệp-phát triển nông thôn, Giáo dục đào tạo, Văn hoá thông tin, Thủy sản, Công an Tỉnh, Kế hoạch đầu tư, Tài chính, Khoa học công nghệ, Thanh tra Nhà nước Tỉnh, Bộ Chỉ huy quân sự Tỉnh, Cục hải quan Tỉnh, UB Dân số, gia đình và trẻ em Tỉnh, Chi cục thú y Tỉnh...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ngành: Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi Trường, Giao thông vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Y tế, Công an tỉnh; Trưởng Ban quản lý các khu công nghiệp; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Đà Lạt và Bảo Lộc; Thủ trưởng các đơn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giám đốc các Sở, ngành: Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi Trường, Giao thông vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Y tế, Công an tỉnh
  • Trưởng Ban quản lý các khu công nghiệp
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Đà Lạt và Bảo Lộc
Removed / left-side focus
  • Y tế, Thương mại, Nông nghiệp-phát triển nông thôn, Giáo dục đào tạo, Văn hoá thông tin, Thủy sản, Công an Tỉnh, Kế hoạch đầu tư, Tài chính, Khoa học công nghệ, Thanh tra Nhà nước Tỉnh, Bộ Chỉ huy...
  • Vũng Tàu chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc các sở Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Left: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH Right: ngày 06 /4 /2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định 2009/2006/QĐ-UBND ngày 10 tháng 7năm 2006 Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 26/2016/QĐ-UBND,
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I NHỬNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỬNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy chế này quy định về chế độ làm việc của Ban Chỉ đạo liên ngành về vệ sinh an toàn thực phẩm Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (sau đây gọi tắt là Ban Chỉ đạo).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: a) Quy định này quy định về quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải tại các đô thị, các khu công nghiệp và khu dân cư nông thôn tập trung (sau đây gọi chung là các đô thị); quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân và hộ gia đình có hoạt động liên quan đến t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh:
  • a) Quy định này quy định về quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải tại các đô thị, các khu công nghiệp và khu dân cư nông thôn tập trung (sau đây gọi chung là các đô thị)
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy chế này quy định về chế độ làm việc của Ban Chỉ đạo liên ngành về vệ sinh an toàn thực phẩm Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (sau đây gọi tắt là Ban Chỉ đạo).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nhiệm vụ của Ban Chỉ đạo; 1. Nghiên cứu, đề xuất với Chủ tịch UBND Tỉnh về những chủ ưương, giải pháp, cơ chế, chính sách trong quản lý nhà nước về vệ sinh an toàn thực phẩm. 2. Giúp Chủ tịch UBND Tỉnh điều phối hoạt động của các sở, ban ngành có liên quan trong việc xử lý những vấn đề liên ngành về vệ sinh an toàn thực phẩm. 3...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ . Ngoài các từ ngữ đã được giải thích tại Điều 2, Nghị định 80/2014/NĐ-CP, một số từ ngữ nêu trong quy định này được hiểu như sau: 1. Hố kiểm tra là một thành phần của hệ thống thoát nước công cộng, dùng để kiểm tra và làm sạch phần đấu nối của hộ thoát nước với hệ thống cống chung. 2. Ống đấu nối là đường ống...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ .
  • Ngoài các từ ngữ đã được giải thích tại Điều 2, Nghị định 80/2014/NĐ-CP, một số từ ngữ nêu trong quy định này được hiểu như sau:
  • 1. Hố kiểm tra là một thành phần của hệ thống thoát nước công cộng, dùng để kiểm tra và làm sạch phần đấu nối của hộ thoát nước với hệ thống cống chung.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nhiệm vụ của Ban Chỉ đạo;
  • 1. Nghiên cứu, đề xuất với Chủ tịch UBND Tỉnh về những chủ ưương, giải pháp, cơ chế, chính sách trong quản lý nhà nước về vệ sinh an toàn thực phẩm.
  • 2. Giúp Chủ tịch UBND Tỉnh điều phối hoạt động của các sở, ban ngành có liên quan trong việc xử lý những vấn đề liên ngành về vệ sinh an toàn thực phẩm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. 1. Văn phòng thường trực của Ban Chỉ đạo đặt tại Sở Y tế và chịu sự chỉ đạo trực tiếp của Trưởng Ban Chỉ đạo. 2. Kinh phí hoạt động của Ban Chỉ đạo do ngân sách nhà nước bảo đảm hàng năm và được cân đối vào dự toán chi ngân sách của Sở Y tế. 3. Trưởng ban, Phó Trưởng ban, thành viên Ban Chỉ đạo hoạt động theo chế độ kiêm nhiệm.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các thành phần của hệ thống thoát nước Hệ thống thoát nước của tỉnh Lâm Đồng bao gồm: 1. Mạng l­ưới thoát nư­ớc cấp 1 gồm: Hệ thống cống bao, kênh, m­ương dẫn nước thải, nước m­ưa xả vào các kênh m­ương, sông, ngòi chính có dòng chảy tiêu thoát nước cho khu vực, vùng hoặc vùng. 2. Mạng l­ưới thoát nước cấp 2 gồm: Hệ thống cống...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các thành phần của hệ thống thoát nước
  • Hệ thống thoát nước của tỉnh Lâm Đồng bao gồm:
  • 1. Mạng l­ưới thoát nư­ớc cấp 1 gồm: Hệ thống cống bao, kênh, m­ương dẫn nước thải, nước m­ưa xả vào các kênh m­ương, sông, ngòi chính có dòng chảy tiêu thoát nước cho khu vực, vùng hoặc vùng.
Removed / left-side focus
  • 1. Văn phòng thường trực của Ban Chỉ đạo đặt tại Sở Y tế và chịu sự chỉ đạo trực tiếp của Trưởng Ban Chỉ đạo.
  • 2. Kinh phí hoạt động của Ban Chỉ đạo do ngân sách nhà nước bảo đảm hàng năm và được cân đối vào dự toán chi ngân sách của Sở Y tế.
  • 3. Trưởng ban, Phó Trưởng ban, thành viên Ban Chỉ đạo hoạt động theo chế độ kiêm nhiệm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II TỞ CHỨC HOẠT ĐỘNG CỦA BAN CHỈ ĐẠO

Open section

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH ĐẤU NỐI

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH ĐẤU NỐI
Removed / left-side focus
  • TỞ CHỨC HOẠT ĐỘNG CỦA BAN CHỈ ĐẠO
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Cơ cấu tổ chức của Ban Chỉ đạo. 1. Cơ cấu tổ chức của Ban Chỉ đạo được thực hiện theo Quyết định số 1305/QĐ- UBND ngày 28 tháng 4 năm 2006 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. 2. Thành viên Ban Chỉ đạo đi công tác, học tập 06 tháng trở lên hoặc có thay đổi về nhân sự thì cơ quan chủ quản phải thông báo và cử người thay thê băng văn...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chủ sở hữu công trình thoát nước 1. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Đà Lạt, Bảo Lộc (sau đây viết tắt là Ủy ban nhân dân cấp huyện) và Ban Quản lý các Khu công nghiệp là chủ sở hữu đối với hệ thống thoát nước trên địa bàn quản lý, bao gồm: a) Hệ thống thoát nước được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước một phần từ ngân...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Chủ sở hữu công trình thoát nước
  • 1. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Đà Lạt, Bảo Lộc (sau đây viết tắt là Ủy ban nhân dân cấp huyện) và Ban Quản lý các Khu công nghiệp là chủ sở hữu đối với hệ thống thoát nước trên địa bàn quả...
  • a) Hệ thống thoát nước được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước một phần từ ngân sách nhà nước; vốn nhà nước ngoài ngân sách;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Cơ cấu tổ chức của Ban Chỉ đạo.
  • 1. Cơ cấu tổ chức của Ban Chỉ đạo được thực hiện theo Quyết định số 1305/QĐ- UBND ngày 28 tháng 4 năm 2006 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
  • 2. Thành viên Ban Chỉ đạo đi công tác, học tập 06 tháng trở lên hoặc có thay đổi về nhân sự thì cơ quan chủ quản phải thông báo và cử người thay thê băng văn bản cho Trưởng ban.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm của Trưởng ban, Phó Trưởng ban và thành viên Ban Chỉ đạo. 1. Trưởng ban chịu trách nhiệm trước Chủ tịch UBND Tỉnh về việc thực hiện các nhiệm vụ sau: a.) Duyệt danh sách các thành viên Ban Chỉ đạo, trình UBND tỉnh phê duyệt. b.) Phân công nhiệm vụ các thành viên và Chủ trì các phiên họp của Ban Chỉ đạo. c.) Chỉ đạo,...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Lựa chọn đơn vị thoát nước 1. Thực hiện theo quy định tại Khoản 1, 3 và 4 Điều 17 Nghị định số 80/2014/NĐ-CP. 2. Các tổ chức, cá nhân kinh doanh, phát triển khu đô thị mới, khu công nghiệp tổ chức quản lý, vận hành hệ thống thoát nước do mình đầu tư đến khi bàn giao cho Ủy ban nhân dân cấp huyện hoặc Ban Quản lý các khu công ng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Lựa chọn đơn vị thoát nước
  • 1. Thực hiện theo quy định tại Khoản 1, 3 và 4 Điều 17 Nghị định số 80/2014/NĐ-CP.
  • Các tổ chức, cá nhân kinh doanh, phát triển khu đô thị mới, khu công nghiệp tổ chức quản lý, vận hành hệ thống thoát nước do mình đầu tư đến khi bàn giao cho Ủy ban nhân dân cấp huyện hoặc Ban Quản...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Trách nhiệm của Trưởng ban, Phó Trưởng ban và thành viên Ban Chỉ đạo.
  • 1. Trưởng ban chịu trách nhiệm trước Chủ tịch UBND Tỉnh về việc thực hiện các nhiệm vụ sau:
  • a.) Duyệt danh sách các thành viên Ban Chỉ đạo, trình UBND tỉnh phê duyệt.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Chế độ làm việc của Ban Chỉ đạo: 1. Ban Chỉ đạo họp toàn thể ít nhất 6 tháng 01 lần, tuỳ theo yêu cầu công tác có thể họp bất thường hoặc họp nhóm một số thành viên có liên quan khi cần thiết để thảo luận, thông qua và thống nhất những chủ trương, biện pháp để chỉ đạo thực hiện nhiệm vụ. 2. Ban Chỉ đạo làm việc theo nguyên tắc...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Tiêu chuẩn dịch vụ thoát nước 1. Đơn vị thoát nước phải xây dựng Tiêu chuẩn dịch vụ thoát nước, đồng thời công bố với hộ thoát nước làm căn cứ để đánh giá việc thực hiện dịch vụ. Tiêu chuẩn dịch vụ thoát nước là một tài liệu không tách rời của hợp đồng quản lý vận hành, hợp đồng dịch vụ thoát nước được quy định tại Điều 18...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Tiêu chuẩn dịch vụ thoát nước
  • Đơn vị thoát nước phải xây dựng Tiêu chuẩn dịch vụ thoát nước, đồng thời công bố với hộ thoát nước làm căn cứ để đánh giá việc thực hiện dịch vụ.
  • Tiêu chuẩn dịch vụ thoát nước là một tài liệu không tách rời của hợp đồng quản lý vận hành, hợp đồng dịch vụ thoát nước được quy định tại Điều 18 và Điều 19 Quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Chế độ làm việc của Ban Chỉ đạo:
  • Ban Chỉ đạo họp toàn thể ít nhất 6 tháng 01 lần, tuỳ theo yêu cầu công tác có thể họp bất thường hoặc họp nhóm một số thành viên có liên quan khi cần thiết để thảo luận, thông qua và thống nhất nhữ...
  • 2. Ban Chỉ đạo làm việc theo nguyên tắc tập trung dân chủ, quyết định theo đa số. Trưởng ban Ban Chỉ đạo là người có ý kiến quyết định cuối cùng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Nhiệm vụ Văn phòng thường trực của Ban Chỉ đạo: 1. Tham mưu giúp Ban Chỉ đạo: a.) Phát hiện những chồng chéo, vướng mắc trong công tác bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm của các sở, ban ngành liên quan để tình cấp có thẩm quyền giải quyết. b.) Kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ phối hợp liên ngành ở các đơn vị liên quan và các huy...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Quy định về điểm đấu nối 1. Điểm đấu nối là các điểm xả nước của các hộ thoát nước vào hệ thống thoát nước đã được đơn vị thoát nước đầu tư xây dựng. 2. Mỗi hộ thoát nước đều được cung cấp ít nhất một điểm đấu nối chung cho cả nước thải và nước mưa nếu thuộc lưu vực của hệ thống thoát nước chung; ít nhất một điểm đấu nối vào cố...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Quy định về điểm đấu nối
  • 1. Điểm đấu nối là các điểm xả nước của các hộ thoát nước vào hệ thống thoát nước đã được đơn vị thoát nước đầu tư xây dựng.
  • 2. Mỗi hộ thoát nước đều được cung cấp ít nhất một điểm đấu nối chung cho cả nước thải và nước mưa nếu thuộc lưu vực của hệ thống thoát nước chung
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Nhiệm vụ Văn phòng thường trực của Ban Chỉ đạo:
  • 1. Tham mưu giúp Ban Chỉ đạo:
  • a.) Phát hiện những chồng chéo, vướng mắc trong công tác bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm của các sở, ban ngành liên quan để tình cấp có thẩm quyền giải quyết.

Only in the right document

Điều 8. Điều 8. Các yêu cầu về cao độ của điểm đấu nối 1. Cao độ của điểm đấu nối phải thấp hơn cao độ các công trình của các hộ thoát nước nhằm đảm bảo nước từ hệ thống thoát nước công cộng không chảy ngược vào. 2. Trường hợp không thể bố trí điểm đấu nối có cao độ thấp hơn cao độ các công trình của các hộ thoát nước thì đơn vị thoát nước có...
Điều 9. Điều 9. Quy định về hộp đấu nối 1. Tại vị trí điểm đấu nối phải bố trí hộp đấu nối nhằm đảm bảo ổn định, an toàn cho điểm đấu nối; đồng thời thuận lợi cho việc kiểm tra, giám sát, bảo dưỡng khi cần thiết. 2. Hộp đấu nối được xây dựng trên phần đất công sát ranh giới giữa phần đất công với đất thuộc quyền sử dụng của các hộ thoát nước....
Điều 10. Điều 10. Quy định về hồ sơ đề xuất thỏa thuận đấu nối 1. Văn bản thỏa thuận đấu nối bao gồm các nội dung theo Khoản 1 Điều 35 Nghị định số 80/2014/NĐ-CP và các nội dung cần thiết khác theo quy định. Văn bản thỏa thuận đấu nối là cơ sở để hộ thoát nước thực hiện đấu nối vào hệ thống thoát nước công cộng. 2. Hồ sơ đề xuất thỏa thuận đấu...
Điều 11. Điều 11. Thời điểm đấu nối 1. Tại các khu vực có dự án đầu tư xây dựng hệ thống thoát nước và xử lý nước thải tập trung, bắt buộc các hộ thoát nước nằm trong khu vực có dịch vụ thoát nước phải đề xuất thỏa thuận đấu nối không quá 24 tháng kể từ ngày mạng lưới đường ống thu gom nước thải đưa vào hoạt động. 2. Đơn vị thoát nước phải thiế...
Điều 12. Điều 12. Chất lượng, khối lượng nước thải xả vào điểm đấu nối 1. Chất lượng nước thải xả vào điểm đấu nối: a) Đối với nước thải sinh hoạt: - Các đô thị đã có hệ thống thoát nước riêng và có công trình xử lý nước thải tập trung thì nước thải sinh hoạt từ các hộ thoát nước được phép xả trực tiếp hoặc xả sau khi qua xử lý sơ bộ vào điểm đ...
Điều 13. Điều 13. Chính sách hỗ trợ và thúc đẩy đấu nối 1. Đối tượng được hỗ trợ: Hộ gia đình có công, gia đình nghèo theo quy định; các hộ gia đình chấp hành và thực hiện đấu nối ngay khi được yêu cầu đấu nối. Việc xác định các hộ gia đình thuộc đối tượng hỗ trợ do chủ sở hữu xem xét, quyết định. 2. Phương thức và mức hỗ trợ: Thực hiện theo qu...
Điều 14. Điều 14. Nghĩa vụ tài chính đấu nối của chủ sở hữu hệ thống thoát nước và hộ thoát nước 1. Chủ sở hữu hệ thống thoát nước có trách nhiệm đầu tư xây dựng hệ thống thoát nước bao gồm mạng lưới thu gom và chuyển tải từ hộp đấu nối đến cống cấp 3, cấp 2 và cấp 1. 2. Đơn vị thoát nước có trách nhiệm xác định vị trí và xây dựng hộp đấu nối,...
Điều 15. Điều 15. Các trường hợp được miễn trừ đấu nối vào hệ thống thoát nước 1. Gần nguồn tiếp nhận mà chất lượng nước thải bảo đảm yêu cầu vệ sinh môi trường (có Giấy chứng nhận của Sở Tài nguyên và Môi trường) và việc đấu nối vào hệ thống thoát nước chung có thể gây những gánh nặng bất hợp lý về kinh tế cho hộ thoát nước. Việc miễn trừ đấu...