Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban chỉ đạo liên ngành về vệ sinh an toàn thực phẩm tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
2009/2006/QĐ-UBND
Right document
Quy chế quản lý và sử dụng chỉ dẫn địa lý “PHAN THIẾT” cho sản phẩm nước mắm
67/2024/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban chỉ đạo liên ngành về vệ sinh an toàn thực phẩm tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy chế quản lý và sử dụng chỉ dẫn địa lý “PHAN THIẾT” cho sản phẩm nước mắm
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy chế quản lý và sử dụng chỉ dẫn địa lý “PHAN THIẾT” cho sản phẩm nước mắm
- Về việc Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban chỉ đạo liên ngành về vệ sinh an toàn thực phẩm tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban chỉ đạo liên ngành về vệ sinh an toàn thực tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu".
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng chỉ dẫn địa lý “PHAN THIẾT” cho sản phẩm nước mắm.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban chỉ đạo liên ngành về vệ sinh an toàn thực tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu". Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng chỉ dẫn địa lý “PHAN THIẾT” cho sản phẩm nước mắm.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 31 tháng 12 năm 2024. 2. Các quyết định sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực: a) Quyết định số 37/2015/QĐ-UBND ngày 14 tháng 8 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng chỉ dẫn địa lý “PHAN THIẾT” dùng cho...
Open sectionThe right-side section adds 4 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- 2. Các quyết định sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực:
- a) Quyết định số 37/2015/QĐ-UBND ngày 14 tháng 8 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng chỉ dẫn địa lý “PHAN THIẾT” dùng cho sản phẩm nước mắm;
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Right: 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 31 tháng 12 năm 2024.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc các sở ; Y tế, Thương mại, Nông nghiệp-phát triển nông thôn, Giáo dục đào tạo, Văn hoá thông tin, Thủy sản, Công an Tỉnh, Kế hoạch đầu tư, Tài chính, Khoa học công nghệ, Thanh tra Nhà nước Tỉnh, Bộ Chỉ huy quân sự Tỉnh, Cục hải quan Tỉnh, UB Dân số, gia đình và trẻ em Tỉnh, Chi cục thú y Tỉnh...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Chủ tịch Hiệp hội nước mắm Phan Thiết, thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, chủ tịch ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Tổ chức thực hiện
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Chủ tịch Hiệp hội nước mắm Phan Thiết, thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, chủ tịch ủy ban nhân dâ...
- Quản lý và sử dụng chỉ dẫn địa lý “PHAN THIẾT” cho sản phẩm nước mắm
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc các sở
- Y tế, Thương mại, Nông nghiệp-phát triển nông thôn, Giáo dục đào tạo, Văn hoá thông tin, Thủy sản, Công an Tỉnh, Kế hoạch đầu tư, Tài chính, Khoa học công nghệ, Thanh tra Nhà nước Tỉnh, Bộ Chỉ huy...
- Vũng Tàu chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
- Left: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH Right: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định 2009/2006/QĐ-UBND ngày 10 tháng 7năm 2006 Right: (Kèm theo Quyết định số /2024/QĐ-UBND ngày tháng năm 2024
- Left: của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu) Right: của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận)
Left
Chương I
Chương I NHỬNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG CHỈ DẪN ĐỊA LÝ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG CHỈ DẪN ĐỊA LÝ
- NHỬNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy chế này quy định về chế độ làm việc của Ban Chỉ đạo liên ngành về vệ sinh an toàn thực phẩm Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (sau đây gọi tắt là Ban Chỉ đạo).
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy chế này quy định về quản lý và sử dụng chỉ dẫn địa lý “PHAN THIẾT” cho sản phẩm nước mắm đã được Cục Sở hữu trí tuệ đăng bạ tên gọi xuất xứ hàng hóa theo Quyết định số 364/QĐ-SHTT ngày 30 tháng 5 năm 2007 và Quyết định số 1578/QĐ-SHTT ngày 11 tháng 5 năm 2020 của Cục Sở hữu trí tuệ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Quy chế này quy định về quản lý và sử dụng chỉ dẫn địa lý “PHAN THIẾT” cho sản phẩm nước mắm đã được Cục Sở hữu trí tuệ đăng bạ tên gọi xuất xứ hàng hóa theo Quyết định số 364/QĐ-SHTT ngày 30 tháng...
- Những nội dung về quản lý và sử dụng chỉ dẫn địa lý “PHAN THIẾT” cho sản phẩm nước mắm không nêu trong Quy chế này thì áp dụng theo Luật Sở hữu trí tuệ và các quy định khác của pháp luật có liên quan.
- Điều 1. Quy chế này quy định về chế độ làm việc của Ban Chỉ đạo liên ngành về vệ sinh an toàn thực phẩm Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (sau đây gọi tắt là Ban Chỉ đạo).
Left
Điều 2.
Điều 2. Nhiệm vụ của Ban Chỉ đạo; 1. Nghiên cứu, đề xuất với Chủ tịch UBND Tỉnh về những chủ ưương, giải pháp, cơ chế, chính sách trong quản lý nhà nước về vệ sinh an toàn thực phẩm. 2. Giúp Chủ tịch UBND Tỉnh điều phối hoạt động của các sở, ban ngành có liên quan trong việc xử lý những vấn đề liên ngành về vệ sinh an toàn thực phẩm. 3...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Chỉ dẫn địa lý “PHAN THIẾT” là dấu hiệu dùng để chỉ nguồn gốc địa lý của sản phẩm nước mắm trên địa bàn thành phố Phan Thiết thuộc tỉnh Bình Thuận. 2. Trao (cấp) quyền sử dụng chỉ dẫn địa lý “PHAN THIẾT” cho sản phẩm nước mắm là việc cơ quan được Ủy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Chỉ dẫn địa lý “PHAN THIẾT” là dấu hiệu dùng để chỉ nguồn gốc địa lý của sản phẩm nước mắm trên địa bàn thành phố Phan Thiết thuộc tỉnh Bình Thuận.
- Điều 2. Nhiệm vụ của Ban Chỉ đạo;
- 1. Nghiên cứu, đề xuất với Chủ tịch UBND Tỉnh về những chủ ưương, giải pháp, cơ chế, chính sách trong quản lý nhà nước về vệ sinh an toàn thực phẩm.
- 2. Giúp Chủ tịch UBND Tỉnh điều phối hoạt động của các sở, ban ngành có liên quan trong việc xử lý những vấn đề liên ngành về vệ sinh an toàn thực phẩm.
Left
Điều 3.
Điều 3. 1. Văn phòng thường trực của Ban Chỉ đạo đặt tại Sở Y tế và chịu sự chỉ đạo trực tiếp của Trưởng Ban Chỉ đạo. 2. Kinh phí hoạt động của Ban Chỉ đạo do ngân sách nhà nước bảo đảm hàng năm và được cân đối vào dự toán chi ngân sách của Sở Y tế. 3. Trưởng ban, Phó Trưởng ban, thành viên Ban Chỉ đạo hoạt động theo chế độ kiêm nhiệm.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Sản phẩm mang chỉ dẫn địa lý 1. Tên sản phẩm: Nước mắm. 2. Đặc thù chất lượng của sản phẩm Nước mắm đảm bảo theo Quyết định số 364/QĐ-SHTT ngày 30 tháng 5 năm 2007 của Cục Sở hữu trí tuệ - Bộ Khoa học và Công nghệ (Cục Sở hữu trí tuệ) về cấp chỉ dẫn địa lý “PHAN THIẾT” dùng cho sản phẩm nước mắm và Quyết định số 1578/QĐ-SHTT ng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Sản phẩm mang chỉ dẫn địa lý
- 1. Tên sản phẩm: Nước mắm.
- 2. Đặc thù chất lượng của sản phẩm Nước mắm đảm bảo theo Quyết định số 364/QĐ-SHTT ngày 30 tháng 5 năm 2007 của Cục Sở hữu trí tuệ
- 1. Văn phòng thường trực của Ban Chỉ đạo đặt tại Sở Y tế và chịu sự chỉ đạo trực tiếp của Trưởng Ban Chỉ đạo.
- 2. Kinh phí hoạt động của Ban Chỉ đạo do ngân sách nhà nước bảo đảm hàng năm và được cân đối vào dự toán chi ngân sách của Sở Y tế.
- 3. Trưởng ban, Phó Trưởng ban, thành viên Ban Chỉ đạo hoạt động theo chế độ kiêm nhiệm.
Left
Chương II
Chương II TỞ CHỨC HOẠT ĐỘNG CỦA BAN CHỈ ĐẠO
Open sectionRight
Chương III
Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- TỞ CHỨC HOẠT ĐỘNG CỦA BAN CHỈ ĐẠO
Left
Điều 4.
Điều 4. Cơ cấu tổ chức của Ban Chỉ đạo. 1. Cơ cấu tổ chức của Ban Chỉ đạo được thực hiện theo Quyết định số 1305/QĐ- UBND ngày 28 tháng 4 năm 2006 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. 2. Thành viên Ban Chỉ đạo đi công tác, học tập 06 tháng trở lên hoặc có thay đổi về nhân sự thì cơ quan chủ quản phải thông báo và cử người thay thê băng văn...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Sử dụng tem, lô gô chỉ dẫn địa lý 1. Sử dụng tem chỉ dẫn địa lý a) Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh nước mắm có đóng chai, gắn nhãn hoàn thành sản phẩm trên địa bàn tỉnh Bình Thuận, khi được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng chỉ dẫn địa lý, tự in tem chỉ dẫn địa lý để gắn trên sản phẩm đưa ra thị trường và có trách nhiệm q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Sử dụng tem, lô gô chỉ dẫn địa lý
- 1. Sử dụng tem chỉ dẫn địa lý
- a) Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh nước mắm có đóng chai, gắn nhãn hoàn thành sản phẩm trên địa bàn tỉnh Bình Thuận, khi được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng chỉ dẫn địa lý, tự in tem chỉ d...
- Điều 4. Cơ cấu tổ chức của Ban Chỉ đạo.
- 1. Cơ cấu tổ chức của Ban Chỉ đạo được thực hiện theo Quyết định số 1305/QĐ- UBND ngày 28 tháng 4 năm 2006 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
- 2. Thành viên Ban Chỉ đạo đi công tác, học tập 06 tháng trở lên hoặc có thay đổi về nhân sự thì cơ quan chủ quản phải thông báo và cử người thay thê băng văn bản cho Trưởng ban.
Left
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm của Trưởng ban, Phó Trưởng ban và thành viên Ban Chỉ đạo. 1. Trưởng ban chịu trách nhiệm trước Chủ tịch UBND Tỉnh về việc thực hiện các nhiệm vụ sau: a.) Duyệt danh sách các thành viên Ban Chỉ đạo, trình UBND tỉnh phê duyệt. b.) Phân công nhiệm vụ các thành viên và Chủ trì các phiên họp của Ban Chỉ đạo. c.) Chỉ đạo,...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nội dung xây dựng quy chế quản lý nội bộ trong các tổ chức tập thể 1. Tên tổ chức, địa chỉ, trụ sở giao dịch chính của tổ chức (số điện thoại, fax) căn cứ thành lập. 2. Danh sách thành viên và hiện trạng sản xuất, kinh doanh của các thành viên. 3. Quy trình sản xuất bắt buộc. 4. Cơ chế kiểm tra, giám sát hoạt động sản xuất, kin...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Nội dung xây dựng quy chế quản lý nội bộ trong các tổ chức tập thể
- 1. Tên tổ chức, địa chỉ, trụ sở giao dịch chính của tổ chức (số điện thoại, fax) căn cứ thành lập.
- 2. Danh sách thành viên và hiện trạng sản xuất, kinh doanh của các thành viên.
- Điều 5. Trách nhiệm của Trưởng ban, Phó Trưởng ban và thành viên Ban Chỉ đạo.
- 1. Trưởng ban chịu trách nhiệm trước Chủ tịch UBND Tỉnh về việc thực hiện các nhiệm vụ sau:
- a.) Duyệt danh sách các thành viên Ban Chỉ đạo, trình UBND tỉnh phê duyệt.
Left
Điều 6.
Điều 6. Chế độ làm việc của Ban Chỉ đạo: 1. Ban Chỉ đạo họp toàn thể ít nhất 6 tháng 01 lần, tuỳ theo yêu cầu công tác có thể họp bất thường hoặc họp nhóm một số thành viên có liên quan khi cần thiết để thảo luận, thông qua và thống nhất những chủ trương, biện pháp để chỉ đạo thực hiện nhiệm vụ. 2. Ban Chỉ đạo làm việc theo nguyên tắc...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Nội dung kiểm soát nội bộ trong các tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh nước mắm mang chỉ dẫn địa lý 1. Kiểm soát kỹ thuật và vệ sinh an toàn thực phẩm từ khâu sản xuất đến đóng chai, lưu hành trên thị trường, bao gồm: Kiểm soát nguyên liệu (muối, cá), chăm sóc chượp, kéo rút nước mắm, pha đấu thành phẩm, lắng lọc, chất lượng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Nội dung kiểm soát nội bộ trong các tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh nước mắm mang chỉ dẫn địa lý
- Kiểm soát kỹ thuật và vệ sinh an toàn thực phẩm từ khâu sản xuất đến đóng chai, lưu hành trên thị trường, bao gồm:
- Kiểm soát nguyên liệu (muối, cá), chăm sóc chượp, kéo rút nước mắm, pha đấu thành phẩm, lắng lọc, chất lượng nước mắm bán thành phẩm, phụ gia, bao gói, ghi nhãn hàng hóa, dán tem, kiểm soát thành p...
- Điều 6. Chế độ làm việc của Ban Chỉ đạo:
- Ban Chỉ đạo họp toàn thể ít nhất 6 tháng 01 lần, tuỳ theo yêu cầu công tác có thể họp bất thường hoặc họp nhóm một số thành viên có liên quan khi cần thiết để thảo luận, thông qua và thống nhất nhữ...
- 2. Ban Chỉ đạo làm việc theo nguyên tắc tập trung dân chủ, quyết định theo đa số. Trưởng ban Ban Chỉ đạo là người có ý kiến quyết định cuối cùng.
Left
Điều 7.
Điều 7. Nhiệm vụ Văn phòng thường trực của Ban Chỉ đạo: 1. Tham mưu giúp Ban Chỉ đạo: a.) Phát hiện những chồng chéo, vướng mắc trong công tác bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm của các sở, ban ngành liên quan để tình cấp có thẩm quyền giải quyết. b.) Kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ phối hợp liên ngành ở các đơn vị liên quan và các huy...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Kiểm soát bên ngoài đối với chỉ dẫn địa lý 1. Nội dung kiểm soát bên ngoài a) Xem xét việc thực hiện việc kiểm soát nội bộ của tổ chức, cá nhân là xem xét các tài liệu hồ sơ (sổ sách ghi chép) liên quan đến việc thực hiện kiểm soát nội bộ. b) Xem xét các hồ sơ, tài liệu liên quan đến quy trình sản xuất, đóng chai nước mắm mang...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Kiểm soát bên ngoài đối với chỉ dẫn địa lý
- 1. Nội dung kiểm soát bên ngoài
- a) Xem xét việc thực hiện việc kiểm soát nội bộ của tổ chức, cá nhân là xem xét các tài liệu hồ sơ (sổ sách ghi chép) liên quan đến việc thực hiện kiểm soát nội bộ.
- Điều 7. Nhiệm vụ Văn phòng thường trực của Ban Chỉ đạo:
- 1. Tham mưu giúp Ban Chỉ đạo:
- a.) Phát hiện những chồng chéo, vướng mắc trong công tác bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm của các sở, ban ngành liên quan để tình cấp có thẩm quyền giải quyết.
Unmatched right-side sections