Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban chỉ đạo liên ngành về vệ sinh an toàn thực phẩm tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
2009/2006/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
15/2010/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban chỉ đạo liên ngành về vệ sinh an toàn thực phẩm tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định vùng bảo hộ vệ sinh
- khu vực lấy nước sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
- Về việc Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban chỉ đạo liên ngành về vệ sinh an toàn thực phẩm tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban chỉ đạo liên ngành về vệ sinh an toàn thực tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu".
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh".
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh".
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban chỉ đạo liên ngành về vệ sinh an toàn thực tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu".
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊC...
Open sectionThe right-side section adds 9 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc các sở ; Y tế, Thương mại, Nông nghiệp-phát triển nông thôn, Giáo dục đào tạo, Văn hoá thông tin, Thủy sản, Công an Tỉnh, Kế hoạch đầu tư, Tài chính, Khoa học công nghệ, Thanh tra Nhà nước Tỉnh, Bộ Chỉ huy quân sự Tỉnh, Cục hải quan Tỉnh, UB Dân số, gia đình và trẻ em Tỉnh, Chi cục thú y Tỉnh...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. " Nguồn nước" chỉ các dạng tích tụ nước tự nhiên hoặc nhân tạo có thể khai thác, sử dụng được, bao gồm sông, suối, kênh, rạch; biển, hồ, đầm ao; các tầng chứa nước dưới đất; mưa và các dạng tích tụ nước khác. 2. "Nước mặt " là nước tồn tại trên mặt...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. " Nguồn nước" chỉ các dạng tích tụ nước tự nhiên hoặc nhân tạo có thể khai thác, sử dụng được, bao gồm sông, suối, kênh, rạch; biển, hồ, đầm ao; các tầng chứa nước dưới đất; mưa và các dạng tích...
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc các sở
- Y tế, Thương mại, Nông nghiệp-phát triển nông thôn, Giáo dục đào tạo, Văn hoá thông tin, Thủy sản, Công an Tỉnh, Kế hoạch đầu tư, Tài chính, Khoa học công nghệ, Thanh tra Nhà nước Tỉnh, Bộ Chỉ huy...
- Vũng Tàu chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Left
Chương I
Chương I NHỬNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: NHỬNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy chế này quy định về chế độ làm việc của Ban Chỉ đạo liên ngành về vệ sinh an toàn thực phẩm Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (sau đây gọi tắt là Ban Chỉ đạo).
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định phạm vi bảo vệ nguồn nước cấp cho sinh hoạt, các hoạt động nằm trong phạm vi vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định phạm vi bảo vệ nguồn nước cấp cho sinh hoạt, các hoạt động nằm trong phạm vi vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
- Điều 1. Quy chế này quy định về chế độ làm việc của Ban Chỉ đạo liên ngành về vệ sinh an toàn thực phẩm Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (sau đây gọi tắt là Ban Chỉ đạo).
Left
Điều 2.
Điều 2. Nhiệm vụ của Ban Chỉ đạo; 1. Nghiên cứu, đề xuất với Chủ tịch UBND Tỉnh về những chủ ưương, giải pháp, cơ chế, chính sách trong quản lý nhà nước về vệ sinh an toàn thực phẩm. 2. Giúp Chủ tịch UBND Tỉnh điều phối hoạt động của các sở, ban ngành có liên quan trong việc xử lý những vấn đề liên ngành về vệ sinh an toàn thực phẩm. 3...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với: Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trực tiếp quản lý, khai thác, sử dụng nguồn nước phục vụ sinh hoạt và hoạt động liên quan đến vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Quy định này áp dụng đối với:
- Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trực tiếp quản lý, khai thác, sử dụng nguồn nước phục vụ sinh hoạt và hoạt động liên quan đến vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
- Điều 2. Nhiệm vụ của Ban Chỉ đạo;
- 1. Nghiên cứu, đề xuất với Chủ tịch UBND Tỉnh về những chủ ưương, giải pháp, cơ chế, chính sách trong quản lý nhà nước về vệ sinh an toàn thực phẩm.
- 2. Giúp Chủ tịch UBND Tỉnh điều phối hoạt động của các sở, ban ngành có liên quan trong việc xử lý những vấn đề liên ngành về vệ sinh an toàn thực phẩm.
Left
Điều 3.
Điều 3. 1. Văn phòng thường trực của Ban Chỉ đạo đặt tại Sở Y tế và chịu sự chỉ đạo trực tiếp của Trưởng Ban Chỉ đạo. 2. Kinh phí hoạt động của Ban Chỉ đạo do ngân sách nhà nước bảo đảm hàng năm và được cân đối vào dự toán chi ngân sách của Sở Y tế. 3. Trưởng ban, Phó Trưởng ban, thành viên Ban Chỉ đạo hoạt động theo chế độ kiêm nhiệm.
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Chế độ thông tin báo cáo 1. Định kỳ sáu tháng, một năm các đơn vị, tổ chức, cá nhân trực tiếp khai thác, sử dụng nguồn nước sinh hoạt tập trung báo cáo tình hình thực hiện quy định cho Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã (thông qua Phòng Tài nguyên và Môi trường) nơi công trình đang hoạt động. Báo cáo định kỳ hoặc đột...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Chế độ thông tin báo cáo
- 1. Định kỳ sáu tháng, một năm các đơn vị, tổ chức, cá nhân trực tiếp khai thác, sử dụng nguồn nước sinh hoạt tập trung báo cáo tình hình thực hiện quy định cho Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố,...
- đề xuất các biện pháp khắc phục sự cố môi trường gây ô nhiễm, suy thoái, cạn kiệt nguồn nước.
- 1. Văn phòng thường trực của Ban Chỉ đạo đặt tại Sở Y tế và chịu sự chỉ đạo trực tiếp của Trưởng Ban Chỉ đạo.
- 2. Kinh phí hoạt động của Ban Chỉ đạo do ngân sách nhà nước bảo đảm hàng năm và được cân đối vào dự toán chi ngân sách của Sở Y tế.
- 3. Trưởng ban, Phó Trưởng ban, thành viên Ban Chỉ đạo hoạt động theo chế độ kiêm nhiệm.
Left
Chương II
Chương II TỞ CHỨC HOẠT ĐỘNG CỦA BAN CHỈ ĐẠO
Open sectionRight
Chương II
Chương II CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- TỞ CHỨC HOẠT ĐỘNG CỦA BAN CHỈ ĐẠO
Left
Điều 4.
Điều 4. Cơ cấu tổ chức của Ban Chỉ đạo. 1. Cơ cấu tổ chức của Ban Chỉ đạo được thực hiện theo Quyết định số 1305/QĐ- UBND ngày 28 tháng 4 năm 2006 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. 2. Thành viên Ban Chỉ đạo đi công tác, học tập 06 tháng trở lên hoặc có thay đổi về nhân sự thì cơ quan chủ quản phải thông báo và cử người thay thê băng văn...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguồn nước sinh hoạt cần được bảo vệ 1. Nguồn nước ưu tiên khai thác, sử dụng tạo nguồn cấp nước cho sinh hoạt bao gồm: a) Các nguồn nước mặt (sông, suối, hồ chứa nước, đập dâng…), nguồn nước dưới đất (giếng khoan, giếng đào, mạch lộ, hang ngầm) đã và đang được khai thác, sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn; b) Các nguồ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nguồn nước sinh hoạt cần được bảo vệ
- 1. Nguồn nước ưu tiên khai thác, sử dụng tạo nguồn cấp nước cho sinh hoạt bao gồm:
- a) Các nguồn nước mặt (sông, suối, hồ chứa nước, đập dâng…), nguồn nước dưới đất (giếng khoan, giếng đào, mạch lộ, hang ngầm) đã và đang được khai thác, sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn;
- Điều 4. Cơ cấu tổ chức của Ban Chỉ đạo.
- 1. Cơ cấu tổ chức của Ban Chỉ đạo được thực hiện theo Quyết định số 1305/QĐ- UBND ngày 28 tháng 4 năm 2006 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
- 2. Thành viên Ban Chỉ đạo đi công tác, học tập 06 tháng trở lên hoặc có thay đổi về nhân sự thì cơ quan chủ quản phải thông báo và cử người thay thê băng văn bản cho Trưởng ban.
Left
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm của Trưởng ban, Phó Trưởng ban và thành viên Ban Chỉ đạo. 1. Trưởng ban chịu trách nhiệm trước Chủ tịch UBND Tỉnh về việc thực hiện các nhiệm vụ sau: a.) Duyệt danh sách các thành viên Ban Chỉ đạo, trình UBND tỉnh phê duyệt. b.) Phân công nhiệm vụ các thành viên và Chủ trì các phiên họp của Ban Chỉ đạo. c.) Chỉ đạo,...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Phạm vi bảo hộ vệ sinh nguồn nước sinh hoạt tập trung 1. Đối với nguồn nước dưới đất a) Tuỳ theo quy mô công trình cấp nước, chủ công trình khai thác sử dụng phải thiết lập vùng bảo hộ vệ sinh, gồm 2 khu: - Khu I là phạm vi xung quanh công trình khai thác, cần được bảo vệ nghiêm ngặt, cấm tất cả các hoạt động phát sinh ra nguồn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Phạm vi bảo hộ vệ sinh nguồn nước sinh hoạt tập trung
- 1. Đối với nguồn nước dưới đất
- a) Tuỳ theo quy mô công trình cấp nước, chủ công trình khai thác sử dụng phải thiết lập vùng bảo hộ vệ sinh, gồm 2 khu:
- Điều 5. Trách nhiệm của Trưởng ban, Phó Trưởng ban và thành viên Ban Chỉ đạo.
- 1. Trưởng ban chịu trách nhiệm trước Chủ tịch UBND Tỉnh về việc thực hiện các nhiệm vụ sau:
- a.) Duyệt danh sách các thành viên Ban Chỉ đạo, trình UBND tỉnh phê duyệt.
Left
Điều 6.
Điều 6. Chế độ làm việc của Ban Chỉ đạo: 1. Ban Chỉ đạo họp toàn thể ít nhất 6 tháng 01 lần, tuỳ theo yêu cầu công tác có thể họp bất thường hoặc họp nhóm một số thành viên có liên quan khi cần thiết để thảo luận, thông qua và thống nhất những chủ trương, biện pháp để chỉ đạo thực hiện nhiệm vụ. 2. Ban Chỉ đạo làm việc theo nguyên tắc...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Phạm vi bảo hộ vệ sinh nguồn nước sinh hoạt quy mô hộ gia đình 1. Đối với nguồn nước dưới đất (giếng khoan, giếng đào, giếng thu nước mạch lộ): Bán kính vùng bảo hộ vệ sinh tính từ miệng giếng không nhỏ hơn: a) 5m, đối với khu vực đô thị b) 10m, đối với khu dân cư nông thôn ở vùng đồng bằng c) 20m, đối với các trường hợp không...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Phạm vi bảo hộ vệ sinh nguồn nước sinh hoạt quy mô hộ gia đình
- 1. Đối với nguồn nước dưới đất (giếng khoan, giếng đào, giếng thu nước mạch lộ):
- Bán kính vùng bảo hộ vệ sinh tính từ miệng giếng không nhỏ hơn:
- Điều 6. Chế độ làm việc của Ban Chỉ đạo:
- Ban Chỉ đạo họp toàn thể ít nhất 6 tháng 01 lần, tuỳ theo yêu cầu công tác có thể họp bất thường hoặc họp nhóm một số thành viên có liên quan khi cần thiết để thảo luận, thông qua và thống nhất nhữ...
- 2. Ban Chỉ đạo làm việc theo nguyên tắc tập trung dân chủ, quyết định theo đa số. Trưởng ban Ban Chỉ đạo là người có ý kiến quyết định cuối cùng.
Left
Điều 7.
Điều 7. Nhiệm vụ Văn phòng thường trực của Ban Chỉ đạo: 1. Tham mưu giúp Ban Chỉ đạo: a.) Phát hiện những chồng chéo, vướng mắc trong công tác bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm của các sở, ban ngành liên quan để tình cấp có thẩm quyền giải quyết. b.) Kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ phối hợp liên ngành ở các đơn vị liên quan và các huy...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Những hành vi nghiêm cấm trong vùng bảo hộ vệ sinh nguồn nước 1. Đổ hoặc chôn lấp các loại chất thải gây ô nhiễm môi trường trong khu vực bảo hộ vệ sinh; 2. Chăn thả gia súc, gia cầm, xây dựng nhà vệ sinh, kho bãi; phóng uế bừa bãi; 3. Chặt phá, đốt rừng, làm nương rẫy; 4. Chôn lấp các loại xác động vật; 5. Xây dựng các cơ sở g...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Những hành vi nghiêm cấm trong vùng bảo hộ vệ sinh nguồn nước
- 1. Đổ hoặc chôn lấp các loại chất thải gây ô nhiễm môi trường trong khu vực bảo hộ vệ sinh;
- 2. Chăn thả gia súc, gia cầm, xây dựng nhà vệ sinh, kho bãi; phóng uế bừa bãi;
- Điều 7. Nhiệm vụ Văn phòng thường trực của Ban Chỉ đạo:
- 1. Tham mưu giúp Ban Chỉ đạo:
- a.) Phát hiện những chồng chéo, vướng mắc trong công tác bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm của các sở, ban ngành liên quan để tình cấp có thẩm quyền giải quyết.
Unmatched right-side sections