Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 13
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 19

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
13 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban chỉ đạo liên ngành về vệ sinh an toàn thực phẩm tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý giống, vùng nuôi và cơ sở nuôi tôm trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế quản lý giống, vùng nuôi và cơ sở nuôi tôm trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Removed / left-side focus
  • Về việc Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban chỉ đạo liên ngành về vệ sinh an toàn thực phẩm tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban chỉ đạo liên ngành về vệ sinh an toàn thực tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu".

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý giống, vùng nuôi và cơ sở nuôi tôm trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban chỉ đạo liên ngành về vệ sinh an toàn thực tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu". Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý giống, vùng nuôi và cơ sở nuôi tôm trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 49/2012/QĐ-UBND ngày 30/7/2012 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Nghệ An ban hành Quy chế quản lý giống, vùng nuôi và cơ sở nuôi tôm trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 49/2012/QĐ-UBND ngày 30/7/2012 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Nghệ An ban hành Quy chế quản lý giống, vùng nuôi và cơ sở nuô...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc các sở ; Y tế, Thương mại, Nông nghiệp-phát triển nông thôn, Giáo dục đào tạo, Văn hoá thông tin, Thủy sản, Công an Tỉnh, Kế hoạch đầu tư, Tài chính, Khoa học công nghệ, Thanh tra Nhà nước Tỉnh, Bộ Chỉ huy quân sự Tỉnh, Cục hải quan Tỉnh, UB Dân số, gia đình và trẻ em Tỉnh, Chi cục thú y Tỉnh...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn; Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh tôm giống, vùng nuôi và cơ sở nuôi tôm chịu trách nhiệm thi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giám đốc Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn
  • Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh có liên quan
  • Chủ tịch UBND các huyện, thị xã
Removed / left-side focus
  • Y tế, Thương mại, Nông nghiệp-phát triển nông thôn, Giáo dục đào tạo, Văn hoá thông tin, Thủy sản, Công an Tỉnh, Kế hoạch đầu tư, Tài chính, Khoa học công nghệ, Thanh tra Nhà nước Tỉnh, Bộ Chỉ huy...
  • Vũng Tàu chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
  • Phạm Quang Khải
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc các sở Right: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Left: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH Right: TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định 2009/2006/QĐ-UBND ngày 10 tháng 7năm 2006 Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 83/2014/QĐ-UBND ngày 30 tháng 10 năm 2014 của UBND tỉnh Nghệ An)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I NHỬNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỬNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy chế này quy định về chế độ làm việc của Ban Chỉ đạo liên ngành về vệ sinh an toàn thực phẩm Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (sau đây gọi tắt là Ban Chỉ đạo).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng và đối tượng điều chỉnh 1. Phạm vi áp dụng: Quy chế này quy định về quản lý giống, vùng nuôi và cơ sở nuôi tôm trên địa bàn tỉnh Nghệ An. 2. Đối tượng điều chỉnh: Các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước có hoạt động sản xuất, kinh doanh tôm giống, nuôi tôm và các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan đến hoạt đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi áp dụng và đối tượng điều chỉnh
  • 1. Phạm vi áp dụng: Quy chế này quy định về quản lý giống, vùng nuôi và cơ sở nuôi tôm trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
  • Đối tượng điều chỉnh:
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy chế này quy định về chế độ làm việc của Ban Chỉ đạo liên ngành về vệ sinh an toàn thực phẩm Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (sau đây gọi tắt là Ban Chỉ đạo).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nhiệm vụ của Ban Chỉ đạo; 1. Nghiên cứu, đề xuất với Chủ tịch UBND Tỉnh về những chủ ưương, giải pháp, cơ chế, chính sách trong quản lý nhà nước về vệ sinh an toàn thực phẩm. 2. Giúp Chủ tịch UBND Tỉnh điều phối hoạt động của các sở, ban ngành có liên quan trong việc xử lý những vấn đề liên ngành về vệ sinh an toàn thực phẩm. 3...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Điều kiện sản xuất, kinh doanh tôm giống 1. Các tổ chức, cá nhân sản xuất tôm giống phải có đủ các điều kiện về sản xuất giống thủy sản theo quy định tại Điều 4 Thông tư 26/2013/TT-BNNPTNT ngày 22/5/2013 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về quản lý giống thủy sản. 2. Đối với các tổ chức, cá nhân kinh doanh (ương, dưỡng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Điều kiện sản xuất, kinh doanh tôm giống
  • Các tổ chức, cá nhân sản xuất tôm giống phải có đủ các điều kiện về sản xuất giống thủy sản theo quy định tại Điều 4 Thông tư 26/2013/TT-BNNPTNT ngày 22/5/2013 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông...
  • Đối với các tổ chức, cá nhân kinh doanh (ương, dưỡng tôm giống) phải có đủ các điều kiện về sản xuất, kinh doanh giống thủy sản theo quy định tại Điều 5 Thông tư 26/2013/TT-BNNPTNT ngày 22/5/2013 c...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nhiệm vụ của Ban Chỉ đạo;
  • 1. Nghiên cứu, đề xuất với Chủ tịch UBND Tỉnh về những chủ ưương, giải pháp, cơ chế, chính sách trong quản lý nhà nước về vệ sinh an toàn thực phẩm.
  • 2. Giúp Chủ tịch UBND Tỉnh điều phối hoạt động của các sở, ban ngành có liên quan trong việc xử lý những vấn đề liên ngành về vệ sinh an toàn thực phẩm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. 1. Văn phòng thường trực của Ban Chỉ đạo đặt tại Sở Y tế và chịu sự chỉ đạo trực tiếp của Trưởng Ban Chỉ đạo. 2. Kinh phí hoạt động của Ban Chỉ đạo do ngân sách nhà nước bảo đảm hàng năm và được cân đối vào dự toán chi ngân sách của Sở Y tế. 3. Trưởng ban, Phó Trưởng ban, thành viên Ban Chỉ đạo hoạt động theo chế độ kiêm nhiệm.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Thực hiện các quy trình kỹ thuật bắt buộc áp dụng Các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh tôm giống phải thực hiện quy trình kỹ thuật và đảm bảo vệ sinh thú y, bảo vệ môi trường theo quy chuẩn kỹ thuật QCVN 01-81:2011/BNNPTNT Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia cơ sở sản xuất, kinh doanh thủy sản giống - điều kiện vệ sinh thú y; QCVN...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Thực hiện các quy trình kỹ thuật bắt buộc áp dụng
  • Các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh tôm giống phải thực hiện quy trình kỹ thuật và đảm bảo vệ sinh thú y, bảo vệ môi trường theo quy chuẩn kỹ thuật QCVN 01-81:2011/BNNPTNT Quy chuẩn kỹ thuật...
  • điều kiện vệ sinh thú y
Removed / left-side focus
  • 1. Văn phòng thường trực của Ban Chỉ đạo đặt tại Sở Y tế và chịu sự chỉ đạo trực tiếp của Trưởng Ban Chỉ đạo.
  • 2. Kinh phí hoạt động của Ban Chỉ đạo do ngân sách nhà nước bảo đảm hàng năm và được cân đối vào dự toán chi ngân sách của Sở Y tế.
  • 3. Trưởng ban, Phó Trưởng ban, thành viên Ban Chỉ đạo hoạt động theo chế độ kiêm nhiệm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II TỞ CHỨC HOẠT ĐỘNG CỦA BAN CHỈ ĐẠO

Open section

Chương II

Chương II SẢN XUẤT, KINH DOANH TÔM GIỐNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • SẢN XUẤT, KINH DOANH TÔM GIỐNG
Removed / left-side focus
  • TỞ CHỨC HOẠT ĐỘNG CỦA BAN CHỈ ĐẠO
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Cơ cấu tổ chức của Ban Chỉ đạo. 1. Cơ cấu tổ chức của Ban Chỉ đạo được thực hiện theo Quyết định số 1305/QĐ- UBND ngày 28 tháng 4 năm 2006 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. 2. Thành viên Ban Chỉ đạo đi công tác, học tập 06 tháng trở lên hoặc có thay đổi về nhân sự thì cơ quan chủ quản phải thông báo và cử người thay thê băng văn...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Sử dụng đàn bố mẹ để sản xuất tôm giống 1. Đàn tôm bố mẹ phải đảm bảo các yêu cầu sau: a) Đảm bảo theo tiêu chuẩn cơ sở đã công bố; b) Trước khi lưu thông phải thực hiện kiểm dịch theo quy định; c) Không bị mắc bệnh đốm trắng, hội chứng Taura, bệnh đầu vàng (đối với tôm thẻ chân trắng); không bị mắc bệnh đốm trắng, bệnh đầu vàn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Sử dụng đàn bố mẹ để sản xuất tôm giống
  • 1. Đàn tôm bố mẹ phải đảm bảo các yêu cầu sau:
  • a) Đảm bảo theo tiêu chuẩn cơ sở đã công bố;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Cơ cấu tổ chức của Ban Chỉ đạo.
  • 1. Cơ cấu tổ chức của Ban Chỉ đạo được thực hiện theo Quyết định số 1305/QĐ- UBND ngày 28 tháng 4 năm 2006 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
  • 2. Thành viên Ban Chỉ đạo đi công tác, học tập 06 tháng trở lên hoặc có thay đổi về nhân sự thì cơ quan chủ quản phải thông báo và cử người thay thê băng văn bản cho Trưởng ban.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm của Trưởng ban, Phó Trưởng ban và thành viên Ban Chỉ đạo. 1. Trưởng ban chịu trách nhiệm trước Chủ tịch UBND Tỉnh về việc thực hiện các nhiệm vụ sau: a.) Duyệt danh sách các thành viên Ban Chỉ đạo, trình UBND tỉnh phê duyệt. b.) Phân công nhiệm vụ các thành viên và Chủ trì các phiên họp của Ban Chỉ đạo. c.) Chỉ đạo,...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Công bố chất lượng tôm giống, Ghi nhãn hàng hoá Các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh tôm giống phải công bố tiêu chuẩn chất lượng giống thủy sản, ghi nhãn hàng theo quy định tại Điều 7 Thông tư 26/2013/TT-BNNPTNT ngày 22/5/2013 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về quản lý giống thủy sản. Chi cục Nuôi trồng thuỷ sả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Công bố chất lượng tôm giống, Ghi nhãn hàng hoá
  • Các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh tôm giống phải công bố tiêu chuẩn chất lượng giống thủy sản, ghi nhãn hàng theo quy định tại Điều 7 Thông tư 26/2013/TT-BNNPTNT ngày 22/5/2013 của Bộ Nông...
  • Chi cục Nuôi trồng thuỷ sản có trách nhiệm kiểm tra chất lượng giống thuỷ sản đã công bố theo quy định và cấp giấy chứng nhận cho từng lô hàng.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Trách nhiệm của Trưởng ban, Phó Trưởng ban và thành viên Ban Chỉ đạo.
  • 1. Trưởng ban chịu trách nhiệm trước Chủ tịch UBND Tỉnh về việc thực hiện các nhiệm vụ sau:
  • a.) Duyệt danh sách các thành viên Ban Chỉ đạo, trình UBND tỉnh phê duyệt.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Chế độ làm việc của Ban Chỉ đạo: 1. Ban Chỉ đạo họp toàn thể ít nhất 6 tháng 01 lần, tuỳ theo yêu cầu công tác có thể họp bất thường hoặc họp nhóm một số thành viên có liên quan khi cần thiết để thảo luận, thông qua và thống nhất những chủ trương, biện pháp để chỉ đạo thực hiện nhiệm vụ. 2. Ban Chỉ đạo làm việc theo nguyên tắc...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Điều kiện tôm giống khi xuất bán Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh tôm giống có trách nhiệm báo cáo với Chi cục Thú y (đối với trường hợp vận chuyển ra ngoài tỉnh) hoặc Trạm thú y (đối với trường hợp vận chuyển trong tỉnh) ít nhất 3 ngày trước khi xuất bán. Chi cục Thú y hoặc Trạm Thú y chủ trì phối hợp với Chi cục Nuôi trồ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Điều kiện tôm giống khi xuất bán
  • Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh tôm giống có trách nhiệm báo cáo với Chi cục Thú y (đối với trường hợp vận chuyển ra ngoài tỉnh) hoặc Trạm thú y (đối với trường hợp vận chuyển trong tỉnh) ít...
  • Chi cục Thú y hoặc Trạm Thú y chủ trì phối hợp với Chi cục Nuôi trồng thủy sản kiểm dịch tôm giống và cấp giấy chứng nhận kiểm dịch cho từng lô hàng, khi đạt các yêu cầu sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Chế độ làm việc của Ban Chỉ đạo:
  • Ban Chỉ đạo họp toàn thể ít nhất 6 tháng 01 lần, tuỳ theo yêu cầu công tác có thể họp bất thường hoặc họp nhóm một số thành viên có liên quan khi cần thiết để thảo luận, thông qua và thống nhất nhữ...
  • 2. Ban Chỉ đạo làm việc theo nguyên tắc tập trung dân chủ, quyết định theo đa số. Trưởng ban Ban Chỉ đạo là người có ý kiến quyết định cuối cùng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Nhiệm vụ Văn phòng thường trực của Ban Chỉ đạo: 1. Tham mưu giúp Ban Chỉ đạo: a.) Phát hiện những chồng chéo, vướng mắc trong công tác bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm của các sở, ban ngành liên quan để tình cấp có thẩm quyền giải quyết. b.) Kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ phối hợp liên ngành ở các đơn vị liên quan và các huy...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Điều kiện tôm giống nhập tỉnh 1. Các tổ chức, cá nhân khi vận chuyển tôm giống vào tỉnh Nghệ An phải báo cáo với Sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn (trực tiếp là Chi cục Thú y) và xuất trình các giấy tờ sau: a) Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật thủy sản nơi xuất hàng; b) Hợp đồng, hoá đơn mua bán từng chuyến hàng cụ thể. 2....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Điều kiện tôm giống nhập tỉnh
  • 1. Các tổ chức, cá nhân khi vận chuyển tôm giống vào tỉnh Nghệ An phải báo cáo với Sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn (trực tiếp là Chi cục Thú y) và xuất trình các giấy tờ sau:
  • a) Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật thủy sản nơi xuất hàng;
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Nhiệm vụ Văn phòng thường trực của Ban Chỉ đạo:
  • 1. Tham mưu giúp Ban Chỉ đạo:
  • a.) Phát hiện những chồng chéo, vướng mắc trong công tác bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm của các sở, ban ngành liên quan để tình cấp có thẩm quyền giải quyết.

Only in the right document

Điều 8. Điều 8. Phòng ngừa dịch bệnh 1. Tất cả tôm giống nhập vào tỉnh Nghệ An phải có giấy chứng nhận kiểm dịch nơi xuất bán theo quy định, ngoài ra phải kiểm tra các loại bệnh theo khoản 1, 2 Điều 6 thông tư này. 2. Tuân thủ quy hoạch về sản xuất giống thủy sản của địa phương, các quy định của pháp luật về sản xuất giống thủy sản và các quy...
Chương III Chương III KIỂM DỊCH, KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG TÔM GIỐNG
Điều 9. Điều 9. Kiểm dịch tôm giống Thực hiện theo quy định hiện hành về kiểm dịch giống thủy sản trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Điều 10. Điều 10. Kiểm tra chất lượng tôm giống 1. Chi cục Nuôi trồng thủy sản tổ chức kiểm tra chất lượng tôm giống thủy sản của các cơ sở sản xuất, kinh doanh tôm giống trên địa bàn tỉnh Nghệ An. 2. Căn cứ kiểm tra Căn cứ tiêu chuẩn cơ sở đã công bố áp dụng, TCVN và các quy định Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về chất lượng giống thuỷ...
Chương IV Chương IV QUẢN LÝ VÙNG VÀ CƠ SỞ NUÔI TÔM
Điều 11. Điều 11. Quản lý quy hoạch vùng nuôi 1. Việc phát triển vùng nuôi thủy sản chỉ được thực hiện trong phạm vi đất nuôi trồng thủy sản đã được quy hoạch dành cho nuôi trồng thủy sản và đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Quy hoạch chi tiết vùng nuôi thủy sản phải đảm bảo đủ hệ thống cấp, thoát nước đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, tránh lây...
Điều 12. Điều 12. Điều kiện cơ sở, vùng nuôi tôm Tổ chức, cá nhân tham gia nuôi tôm thương phẩm trên địa bàn tỉnh Nghệ An, điều kiện cơ sở hạ tầng nuôi tôm nước lợ phải đảm bảo theo tiêu chuẩn 2.1 và 2.2 của quy chuẩn QCVN02-19: 2014/BNNPTNT - Cơ sở nuôi tôm nước lợ - điều kiện đảm bảo vệ sinh thú y, bảo vệ môi trường và an toàn thực phẩm tại T...
Điều 13. Điều 13. Quy định đối với hoạt động nuôi tôm 1. Tổ chức, cá nhân tham gia nuôi tôm nước lợ trên địa bàn tỉnh phải đảm bảo thực hiện các quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN02-19: 2014/BNNPTNT ban hành kèm theo Thông tư 22/2014/TT-BNNPTNT ngày 29/7/2014 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Q...