Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 13
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 34

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
12 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban chỉ đạo liên ngành về vệ sinh an toàn thực phẩm tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý hoạt động thoát nước tại các đô thị và các cụm dân cư tập trung trên địa bàn tỉnh Quảng Bình

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế quản lý hoạt động thoát nước tại các đô thị và các cụm dân cư tập trung trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
Removed / left-side focus
  • Về việc Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban chỉ đạo liên ngành về vệ sinh an toàn thực phẩm tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban chỉ đạo liên ngành về vệ sinh an toàn thực tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu".

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý hoạt động thoát nước tại các đô thị và các cụm dân cư tập trung trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý hoạt động thoát nước tại các đô thị và các cụm dân cư tập trung trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban chỉ đạo liên ngành về vệ sinh an toàn thực tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu".
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc các sở ; Y tế, Thương mại, Nông nghiệp-phát triển nông thôn, Giáo dục đào tạo, Văn hoá thông tin, Thủy sản, Công an Tỉnh, Kế hoạch đầu tư, Tài chính, Khoa học công nghệ, Thanh tra Nhà nước Tỉnh, Bộ Chỉ huy quân sự Tỉnh, Cục hải quan Tỉnh, UB Dân số, gia đình và trẻ em Tỉnh, Chi cục thú y Tỉnh...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Giám đốc Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Môi trường và Phát triển đô thị và các tổ chức, cá nhân có liên quan ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giám đốc các sở: Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh
  • Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
Removed / left-side focus
  • Y tế, Thương mại, Nông nghiệp-phát triển nông thôn, Giáo dục đào tạo, Văn hoá thông tin, Thủy sản, Công an Tỉnh, Kế hoạch đầu tư, Tài chính, Khoa học công nghệ, Thanh tra Nhà nước Tỉnh, Bộ Chỉ huy...
  • Vũng Tàu chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
  • Phạm Quang Khải
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc các sở Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Left: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH Right: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định 2009/2006/QĐ-UBND ngày 10 tháng 7năm 2006 Right: (ban hành kèm theo Quyết định số 27/2012/QĐ-UBND ngày 20 tháng 9 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình)
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I NHỬNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy chế này quy định về chế độ làm việc của Ban Chỉ đạo liên ngành về vệ sinh an toàn thực phẩm Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (sau đây gọi tắt là Ban Chỉ đạo).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này điều chỉnh các hoạt động thoát nước và xử lý nước thải tại các đô thị và các khu dân cư tập trung trên địa bàn tỉnh Quảng Bình; quy định các quyền và nghĩa vụ của các tổ chức, cá nhân và các hộ gia đình có hoạt động liên quan đến thoát nước trong các đô t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy chế này điều chỉnh các hoạt động thoát nước và xử lý nước thải tại các đô thị và các khu dân cư tập trung trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy chế này quy định về chế độ làm việc của Ban Chỉ đạo liên ngành về vệ sinh an toàn thực phẩm Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (sau đây gọi tắt là Ban Chỉ đạo).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nhiệm vụ của Ban Chỉ đạo; 1. Nghiên cứu, đề xuất với Chủ tịch UBND Tỉnh về những chủ ưương, giải pháp, cơ chế, chính sách trong quản lý nhà nước về vệ sinh an toàn thực phẩm. 2. Giúp Chủ tịch UBND Tỉnh điều phối hoạt động của các sở, ban ngành có liên quan trong việc xử lý những vấn đề liên ngành về vệ sinh an toàn thực phẩm. 3...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. “Cụm hay khu dân cư tập trung” được hiểu là một khu vực có mật độ các công trình kiến trúc - nhà ở do con người xây dựng lớn hơn so với các khu vực xung quanh nó và với quy mô từ 400 người trở lên (theo Nghị định số 42/2009/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2009) 2. “Nước thải” là nước đã bị thay đổi đặc điểm, tính...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • 1. “Cụm hay khu dân cư tập trung” được hiểu là một khu vực có mật độ các công trình kiến trúc
  • nhà ở do con người xây dựng lớn hơn so với các khu vực xung quanh nó và với quy mô từ 400 người trở lên (theo Nghị định số 42/2009/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2009)
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nhiệm vụ của Ban Chỉ đạo;
  • 1. Nghiên cứu, đề xuất với Chủ tịch UBND Tỉnh về những chủ ưương, giải pháp, cơ chế, chính sách trong quản lý nhà nước về vệ sinh an toàn thực phẩm.
  • 2. Giúp Chủ tịch UBND Tỉnh điều phối hoạt động của các sở, ban ngành có liên quan trong việc xử lý những vấn đề liên ngành về vệ sinh an toàn thực phẩm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. 1. Văn phòng thường trực của Ban Chỉ đạo đặt tại Sở Y tế và chịu sự chỉ đạo trực tiếp của Trưởng Ban Chỉ đạo. 2. Kinh phí hoạt động của Ban Chỉ đạo do ngân sách nhà nước bảo đảm hàng năm và được cân đối vào dự toán chi ngân sách của Sở Y tế. 3. Trưởng ban, Phó Trưởng ban, thành viên Ban Chỉ đạo hoạt động theo chế độ kiêm nhiệm.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các hành vi bị cấm trong hoạt động thoát nước 1. Các hành vi sau đây về thoát nước trong đô thị và trong các cụm dân cư tập trung bị cấm: a) Phá hoại các hệ thống thoát nước; b) Cản trở các hoạt động kiểm tra thoát nước; c) Không chấp hành các quy định về độ cao nền đất khi xây dựng mới, nâng cấp và cải tạo hạ tầng trong đô thị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các hành vi bị cấm trong hoạt động thoát nước
  • 1. Các hành vi sau đây về thoát nước trong đô thị và trong các cụm dân cư tập trung bị cấm:
  • a) Phá hoại các hệ thống thoát nước;
Removed / left-side focus
  • 1. Văn phòng thường trực của Ban Chỉ đạo đặt tại Sở Y tế và chịu sự chỉ đạo trực tiếp của Trưởng Ban Chỉ đạo.
  • 2. Kinh phí hoạt động của Ban Chỉ đạo do ngân sách nhà nước bảo đảm hàng năm và được cân đối vào dự toán chi ngân sách của Sở Y tế.
  • 3. Trưởng ban, Phó Trưởng ban, thành viên Ban Chỉ đạo hoạt động theo chế độ kiêm nhiệm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II TỞ CHỨC HOẠT ĐỘNG CỦA BAN CHỈ ĐẠO

Open section

Chương II

Chương II QUẢN LÝ, VẬN HÀNH HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ, VẬN HÀNH HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
Removed / left-side focus
  • TỞ CHỨC HOẠT ĐỘNG CỦA BAN CHỈ ĐẠO
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Cơ cấu tổ chức của Ban Chỉ đạo. 1. Cơ cấu tổ chức của Ban Chỉ đạo được thực hiện theo Quyết định số 1305/QĐ- UBND ngày 28 tháng 4 năm 2006 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. 2. Thành viên Ban Chỉ đạo đi công tác, học tập 06 tháng trở lên hoặc có thay đổi về nhân sự thì cơ quan chủ quản phải thông báo và cử người thay thê băng văn...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Hệ thống nước thải 1. Hệ thống thoát nước của đô thị và các cụm dân cư tập trung bao gồm: a) Các cống dùng cho nước thải và các cống, mương dùng cho nước mưa đối với hệ thống thoát nước riêng tại các khu quy hoạch mới, hoặc các cống chung dùng cho cả nước thải và nước mưa đối với hệ thống cống chung thuộc khu vực nội thị (các c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Hệ thống nước thải
  • 1. Hệ thống thoát nước của đô thị và các cụm dân cư tập trung bao gồm:
  • a) Các cống dùng cho nước thải và các cống, mương dùng cho nước mưa đối với hệ thống thoát nước riêng tại các khu quy hoạch mới, hoặc các cống chung dùng cho cả nước thải và nước mưa đối với hệ thố...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Cơ cấu tổ chức của Ban Chỉ đạo.
  • 1. Cơ cấu tổ chức của Ban Chỉ đạo được thực hiện theo Quyết định số 1305/QĐ- UBND ngày 28 tháng 4 năm 2006 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
  • 2. Thành viên Ban Chỉ đạo đi công tác, học tập 06 tháng trở lên hoặc có thay đổi về nhân sự thì cơ quan chủ quản phải thông báo và cử người thay thê băng văn bản cho Trưởng ban.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm của Trưởng ban, Phó Trưởng ban và thành viên Ban Chỉ đạo. 1. Trưởng ban chịu trách nhiệm trước Chủ tịch UBND Tỉnh về việc thực hiện các nhiệm vụ sau: a.) Duyệt danh sách các thành viên Ban Chỉ đạo, trình UBND tỉnh phê duyệt. b.) Phân công nhiệm vụ các thành viên và Chủ trì các phiên họp của Ban Chỉ đạo. c.) Chỉ đạo,...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Áp dụng quy chuẩn nước thải 1. Quy chuẩn xả thải được áp dụng theo quy định tại Khoản 2, Điều 6 của Nghị định 88/2007/NĐ-CP ngày 28 tháng 5 năm 2007 của Chính phủ. 2. Nước thải khác (không phải nước thải sinh hoạt) xả vào hệ thống thoát nước phải bảo đảm quy chuẩn nước thải xả vào hệ thống thoát nước. Trường hợp không bảo đảm q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Áp dụng quy chuẩn nước thải
  • 1. Quy chuẩn xả thải được áp dụng theo quy định tại Khoản 2, Điều 6 của Nghị định 88/2007/NĐ-CP ngày 28 tháng 5 năm 2007 của Chính phủ.
  • Nước thải khác (không phải nước thải sinh hoạt) xả vào hệ thống thoát nước phải bảo đảm quy chuẩn nước thải xả vào hệ thống thoát nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Trách nhiệm của Trưởng ban, Phó Trưởng ban và thành viên Ban Chỉ đạo.
  • 1. Trưởng ban chịu trách nhiệm trước Chủ tịch UBND Tỉnh về việc thực hiện các nhiệm vụ sau:
  • a.) Duyệt danh sách các thành viên Ban Chỉ đạo, trình UBND tỉnh phê duyệt.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Chế độ làm việc của Ban Chỉ đạo: 1. Ban Chỉ đạo họp toàn thể ít nhất 6 tháng 01 lần, tuỳ theo yêu cầu công tác có thể họp bất thường hoặc họp nhóm một số thành viên có liên quan khi cần thiết để thảo luận, thông qua và thống nhất những chủ trương, biện pháp để chỉ đạo thực hiện nhiệm vụ. 2. Ban Chỉ đạo làm việc theo nguyên tắc...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Chủ sở hữu công trình thoát nước 1. Chủ sở hữu toàn bộ hệ thống thoát nước của các đô thị, các khu dân cư tập trung trong tỉnh là Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình. 2. Ủy ban nhân dân thành phố, các huyện được chủ sở hữu ủy quyền theo dõi việc thực hiện hợp đồng giữa chủ sở hữu và đơn vị quản lý, vận hành, khai thác hệ thống thoá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Chủ sở hữu công trình thoát nước
  • 1. Chủ sở hữu toàn bộ hệ thống thoát nước của các đô thị, các khu dân cư tập trung trong tỉnh là Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình.
  • 2. Ủy ban nhân dân thành phố, các huyện được chủ sở hữu ủy quyền theo dõi việc thực hiện hợp đồng giữa chủ sở hữu và đơn vị quản lý, vận hành, khai thác hệ thống thoát nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Chế độ làm việc của Ban Chỉ đạo:
  • Ban Chỉ đạo họp toàn thể ít nhất 6 tháng 01 lần, tuỳ theo yêu cầu công tác có thể họp bất thường hoặc họp nhóm một số thành viên có liên quan khi cần thiết để thảo luận, thông qua và thống nhất nhữ...
  • 2. Ban Chỉ đạo làm việc theo nguyên tắc tập trung dân chủ, quyết định theo đa số. Trưởng ban Ban Chỉ đạo là người có ý kiến quyết định cuối cùng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Nhiệm vụ Văn phòng thường trực của Ban Chỉ đạo: 1. Tham mưu giúp Ban Chỉ đạo: a.) Phát hiện những chồng chéo, vướng mắc trong công tác bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm của các sở, ban ngành liên quan để tình cấp có thẩm quyền giải quyết. b.) Kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ phối hợp liên ngành ở các đơn vị liên quan và các huy...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Lựa chọn đơn vị quản lý, vận hành hệ thống thoát nước Việc lựa chọn đơn vị quản lý vận hành hệ thống thoát nước tại thành phố, các thị trấn và cụm dân cư tập trung được dựa vào năng lực về trang thiết bị chuyên dụng, nhân lực chuyên môn của đơn vị được lựa chọn và tuân theo Khoản 20, Khoản 25, Khoản 26, Điều 2 và Điều 8 của Quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Lựa chọn đơn vị quản lý, vận hành hệ thống thoát nước
  • Việc lựa chọn đơn vị quản lý vận hành hệ thống thoát nước tại thành phố, các thị trấn và cụm dân cư tập trung được dựa vào năng lực về trang thiết bị chuyên dụng, nhân lực chuyên môn của đơn vị đượ...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Nhiệm vụ Văn phòng thường trực của Ban Chỉ đạo:
  • 1. Tham mưu giúp Ban Chỉ đạo:
  • a.) Phát hiện những chồng chéo, vướng mắc trong công tác bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm của các sở, ban ngành liên quan để tình cấp có thẩm quyền giải quyết.

Only in the right document

Điều 8. Điều 8. Hợp đồng quản lý, vận hành hệ thống thoát nước 1. Hợp đồng quản lý vận hành được ký kết giữa chủ sở hữu và đơn vị quản lý vận hành hệ thống thoát nước phải dựa theo hướng dẫn trong Phụ lục 1 Thông tư 09/2009/TT-BXD ngày 21 tháng 5 năm 2009 của Bộ Xây dựng. Hợp đồng này phải bao gồm ít nhất các nội dung cơ bản sau đây: a) Căn cứ...
Điều 9. Điều 9. Quyền và nghĩa vụ của chủ sở hữu hệ thống thoát nước 1. Chủ sở hữu hệ thống thoát nước tiến hành ký hợp đồng quản lý vận hành với một đơn vị, tổ chức, cá nhân, có đủ năng lực và thực hiện các nghĩa vụ theo hợp đồng. 2. Chủ sở hữu hệ thống thoát nước phải thanh toán tiền cho đơn vị quản lý vận hành theo giá hợp đồng đã được ký k...
Điều 10. Điều 10. Quyền và nghĩa vụ của đơn vị quản lý vận hành hệ thống thoát nước 1. Đơn vị quản lý vận hành hệ thống thoát nước tại các đô thị và cụm dân cư tập trung là các đơn vị, được lựa chọn và giao nhiệm vụ bởi chủ sở hữu hệ thống này thông qua một bản hợp đồng quản lý vận hành, quy định rõ ràng các quyền và nghĩa vụ của các bên tham g...
Điều 11. Điều 11. Quyền và nghĩa vụ của các hộ xả nước thải và nước mưa 1. Mọi chủ thể sản sinh ra nước thải sinh hoạt và không phải sinh hoạt đều có quyền và nghĩa vụ đấu nối vào hệ thống thoát nước công cộng nếu hệ thống này đã được xây dựng và sẵn sàng để sử dụng ở gần khuôn viên của chủ thể. Công việc này phải hoàn tất trong vòng ba tháng k...
Chương III Chương III DỊCH VỤ THOÁT NƯỚC, PHÍ THOÁT NƯỚC
Điều 12. Điều 12. Hợp đồng dịch vụ thoát nước 1. Hợp đồng dịch vụ thoát nước là văn bản hợp pháp được ký kết giữa đơn vị quản lý vận hành hệ thống thoát nước được lựa chọn và các khách hàng đã đấu nối và xả nước mưa và nước thải vào hệ thống thoát nước công cộng. 2. Hợp đồng dịch vụ thoát nước phải bao gồm các hạng mục sau đây: a) Các bên ký kế...
Điều 13. Điều 13. Tiêu chuẩn dịch vụ Đơn vị quản lý vận hành phải xây dựng Tiêu chuẩn dịch vụ và công bố với khách hàng làm căn cứ để đánh giá việc thực hiện dịch vụ. Tiêu chuẩn dịch vụ là một tài liệu không tách rời của hợp đồng quản lý vận hành.
Điều 14. Điều 14. Về đấu nối thoát nước và miễn trừ đấu nối 1. Việc đấu nối các hộ xả nước thải vào hệ thống thoát nước công cộng chỉ được thực hiện sau khi có giấy phép của đơn vị quản lý vận hành hệ thống thoát nước công cộng. 2. Ống nối và hố kiểm tra là các bộ phận của hệ thống thoát nước công cộng và do chủ sở hữu hệ thống hoặc đơn vị quản...