Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 9

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc phê duyệt giá đất để tính bồi thường bổ sung dự án vòng xoay thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về cấp nhà, hạng nhà, giá nhà, giá vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về cấp nhà, hạng nhà, giá nhà, giá vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
Removed / left-side focus
  • Về việc phê duyệt giá đất để tính bồi thường bổ sung dự án vòng xoay thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay phê duyệt giá đất để tính bồi thường bổ sung dự án vòng xoay thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc như sau: - Đối với các thửa đất của 16 hộ nằm trên địa phận xã Phước Tân nhưng đối diện với các thửa đất trên địa bàn thị trấn Phước Bửu, đơn giá đất ở vị trí 1 tính bồi thường là: 1.350.000 đồng/m 2 . - Đối với các thửa đất còn...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định về cấp nhà, hạng nhà, giá nhà, giá vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu để làm cơ sở: 1. Bán nhà thuộc sở hữu Nhà nước cho người đang thuê; 2. Bồi thường thiệt hại về nhà ở, công trình xây dựng khi Nhà nước thu hồi đất; 3. Các hoạt động nghiệp vụ khác theo quy định của pháp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định về cấp nhà, hạng nhà, giá nhà, giá vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu để làm cơ sở:
  • 1. Bán nhà thuộc sở hữu Nhà nước cho người đang thuê;
  • 2. Bồi thường thiệt hại về nhà ở, công trình xây dựng khi Nhà nước thu hồi đất;
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nay phê duyệt giá đất để tính bồi thường bổ sung dự án vòng xoay thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc như sau:
  • - Đối với các thửa đất của 16 hộ nằm trên địa phận xã Phước Tân nhưng đối diện với các thửa đất trên địa bàn thị trấn Phước Bửu, đơn giá đất ở vị trí 1 tính bồi thường là: 1.350.000 đồng/m 2 .
  • - Đối với các thửa đất còn lại tiếp giáp với ranh địa giới hành chính của thị trấn Phước Bửu, đơn giá đất ở vị trí 1 tính bồi thường là: 945.000 đồng/m 2 .
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế Quyết định số 42/2008/QĐ-UBND ngày 22 tháng 7 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu về việc ban hành quy định về cấp nhà, hạng nhà, giá nhà, giá vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế Quyết định số 42/2008/QĐ-UBND ngày 22 tháng 7 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu về việc ban...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Xuyên Mộc và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Trần Ngọc Thới QUY ĐỊNH Về cấp nhà, hạng nhà, giá nhà, giá vật kiến trúc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • PHÓ CHỦ TỊCH
  • Trần Ngọc Thới
Removed / left-side focus
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Xuyên Mộc và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyế...

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Khái niệm các loại nhà 1. Biệt thự: a) Ngôi nhà riêng biệt có sân vườn hàng rào bao quanh: b) Kết cấu chịu lực, khung bê tông cốt thép (BTCT) hoặc gạch chịu lực; c) Bao che nhà và tường ngăn bằng bê tông cốt thép hoặc xây gạch; d) Mái bê tông cốt thép hoặc mái ngói, có trần cách âm, chống nhiệt; đ) Vật liệu hoàn thiện (trát, lá...
Chương II: Chương II: MỨC GIÁ
Điều 2. Điều 2. Giá nhà ở Đơn vị tính: đồng/m 2 sàn xây dựng. Cấp nhà Loại nhà Đơn giá Kết cấu chính và loại vật liệu sử dụng Biệt thự Hạng 1 3.472.000 Biệt thự giáp tường Hạng 2 3.905.000 Biệt thự song lập Hạng 3 4.339.000 Biệt thự riêng biệt Hạng4 4.773.000 Biệt thự cao cấp Cấp I A1 3.335.000 Cấp I-A1: khung bê tông cốt thép, mái ngói, trần...
Điều 3. Điều 3. Giá nhà xưởng: Đơn vị tính: đồng/m 2 sàn xây dựng. Nhà xưởng Loại I 1.516.000 Kết cấu chính: khung cột bê tông cốt thép hoặc khung thép tiền chế, xây gạch bao che, nền kiên cố Loại II 1.263.000 Kết cấu như xưởng loại I, nhưng không có tường bao che Loại III 1.009.000 Kết cấu cột vì kèo gỗ hoặc sắt gia công, có tường xây bao che...
Điều 4. Điều 4. Giá vật kiến trúc: Stt Danh mục Đơn vị tính Đơn giá 1 Hàng rào 1.1 Hàng rào móng đá hộc 0,3 0,6m, trên xây gạch cao 0,8m dày 100 trát 2 mặt đ/md 226.000 1.2 Hàng rào móng đá hộc 0,3 0,6m, trên xây gạch cao 1,2m dày 100 trát 2 mặt đ/md 281.000 1.3 Hàng rào móng đá hộc 0,3 0,6m, trên xây gạch cao 1,6m dày 100 trát 2 mặt đ/md 317....
Điều 5. Điều 5. Giải thích từ ngữ và xử lý các trường hợp cá biệt: 1. Về đánh giá cấp, loại nhà: căn cứ kết cấu chính để đánh giá cấp nhà, các yếu tố hoàn thiện và kết cấu phụ để phân loại nhà cho phù hợp ở mức giá liền kề cận trên hoặc cận dưới tùy từng trường hợp cụ thể. 2. Về các cụm từ sử dụng trong quy định: a) Khu vệ sinh chất lượng tốt...
Chương III Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN