Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 8

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc hủy bỏ các quy định về ưu đãi, khuyến khích đầu tư trái pháp luật của UBND tỉnh

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định chế độ, chính sách cho lực lượng bảo vệ dân phố trên địa bàn tỉnh Bình Thuận

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc quy định chế độ, chính sách cho lực lượng bảo vệ dân phố trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
Removed / left-side focus
  • Về việc hủy bỏ các quy định về ưu đãi, khuyến khích
  • đầu tư trái pháp luật của UBND tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Hủy bỏ các quy định về ưu đãi, khuyến khích đầu tư trái pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định ban hành nêu trong Danh mục tại Phụ lục I kèm theo Quyết định này.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chế độ, chính sách cho lực lượng Bảo vệ dân phố trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chế độ, chính sách cho lực lượng Bảo vệ dân phố trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Hủy bỏ các quy định về ưu đãi, khuyến khích đầu tư trái pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định ban hành nêu trong Danh mục tại Phụ lục I kèm theo Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và Giám đốc các Doanh nghiệp có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH Vũ Hoàng Hà PHỤ LỤC I DANH MỤC CÁC VĂN BẢN CÓ QUY ĐỊNH VỀ ƯU ĐÃI, KHUYẾN K...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Công an tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Giám đốc Kho bạc Nhà nước, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Huỳnh Tấn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Công an tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Lao động
  • Thương binh và Xã hội, Giám đốc Kho bạc Nhà nước, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
  • Huỳnh Tấn Thành
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và Giám đốc các Doanh nghiệp có liên quan chịu trách nhiệm thi...
  • DANH MỤC CÁC VĂN BẢN CÓ QUY ĐỊNH VỀ ƯU ĐÃI, KHUYẾN KHÍCH ĐẦU TƯ
  • TRÁI PHÁP LUẬT CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH
Rewritten clauses
  • Left: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH Right: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Đối tượng áp dụng 1. Ban Bảo vệ dân phố, Tổ Bảo vệ dân phố được thành lập ở các phường, thị trấn (sau đây gọi chung là phường), nơi bố trí lực lượng Công an chính quy, do Ủy ban nhân dân phường quyết định thành lập. 2. Các thành viên Ban Bảo vệ dân phố và Tổ Bảo vệ dân phố.
Điều 2. Điều 2. Các chức danh Bảo vệ dân phố 1. Bảo vệ dân phố là lực lượng quần chúng tự nguyện làm nòng cốt trong phong trào bảo vệ an ninh quốc gia và trật tự an toàn xã hội. 2. Tại mỗi cụm dân cư (theo địa bàn công tác của Cảnh sát khu vực) thành lập 01 Tổ Bảo vệ dân phố, gồm: Tổ trưởng, Tổ phó, các Tổ viên. 3. Tại mỗi phường, thị trấn thà...
Điều 3. Điều 3. Mức phụ cấp hàng tháng 1. Tổ Bảo vệ dân phố: - Tổ trưởng: được hưởng phụ cấp hàng tháng bằng hệ số 0,8 so với mức lương tối thiểu hàng tháng - Tổ phó: được hưởng phụ cấp hàng tháng bằng hệ số 0,7 so với mức lương tối thiểu hàng tháng - Tổ viên: được hưởng phụ cấp hàng tháng bằng hệ số 0,6 so với mức lương tối thiểu hàng tháng 2...
Điều 4. Điều 4. Trang bị phương tiện cho Bảo vệ dân phố 1. Bảo vệ dân phố được trang bị vũ khí thô sơ, công cụ hỗ trợ để phục vụ công tác và các phương tiện cần thiết khác như: đồng phục, còi, đèn pin, sổ ghi chép. 2. Bảo vệ dân phố được cấp Giấy chứng nhận, biển hiệu, băng chức danh theo quy định. 3. Chủ tịch UBND các phường, thị trấn có trác...
Điều 5. Điều 5. Chế độ, chính sách đối với Bảo vệ dân phố 1. Bảo vệ dân phố được hưởng phụ cấp hàng tháng theo quy định tại Điều 3 Quyết định này. Trường hợp Bảo vệ dân phố giữ nhiều chức danh khác nhau thì phụ cấp sẽ được hưởng theo chức danh cao nhất. 2. Bảo vệ dân phố được bồi dưỡng kiến thức pháp luật và nghiệp vụ về công tác bảo vệ an nin...
Điều 6. Điều 6. Kinh phí hoạt động của Bảo vệ dân phố: 1. Nguồn kinh phí đảm bảo cho hoạt động của Bảo vệ dân phố gồm: - Kinh phí ngân sách nhà nước cấp. - Quỹ quốc phòng an ninh. - Nguồn đóng góp ủng hộ của các tổ chức, cá nhân theo quy định. 2. Quản lý, sử dụng kinh phí: a) Việc trang bị phương tiện làm việc, cấp phát trang phục và chi trả c...
Điều 7. Điều 7. Kinh phí đảm bảo thực hiện chế độ chính sách: 1. Mức phụ cấp hàng tháng cho lực lượng Bảo vệ dân phố được cân đối trong dự toán ngân sách hàng năm của phường, thị trấn và do UBND phường, thị trấn chi trả. 2. Việc trang bị phương tiện làm việc quy định tại Điều 4 do Công an tỉnh lập dự toán trình trình UBND tỉnh quyết định và đư...
Điều 8. Điều 8. Tổ chức thực hiện: 1. Công an tỉnh chịu trách nhiệm tham mưu giúp Chủ tịch UBND tỉnh trong việc trang bị vũ khí thô sơ, công cụ hỗ trợ, tổ chức in, cấp Giấy chứng nhận, biển hiệu, băng chức danh, đồng phục và các phương tiện cần thiết khác cho Bảo vệ dân phố theo quy định của pháp luật; đồng thời chịu trách nhiệm theo dõi quản...