Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 3
Right-only sections 6

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Bảng giá tối thiểu sửa đổi, bổ sung đối với xe hai bánh gắn máy để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn thực hiện các quy định của pháp luật về lệ phí trước bạ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn thực hiện các quy định của pháp luật về lệ phí trước bạ
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Bảng giá tối thiểu sửa đổi, bổ sung đối với xe
  • hai bánh gắn máy để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh
left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Bảng giá tối thiểu sửa đổi, bổ sung đối với xe hai bánh gắn máy để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Bình Định” đã được ban hành tại Quyết định số 36/2006/QĐ-UBND ngày 06/4/2006 của UBND tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Cục trưởng Cục Thuế tỉnh chịu trách nhiệm hướng dẫn thực hiện Quyết định này. Khi có biến động về giá của các loại xe lớn hơn 5%, giao Cục Thuế tỉnh khảo sát, tổng hợp trình UBND tỉnh Quyết định điều chỉnh, bổ sung kịp thời.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Quyết định này sửa đổi, bổ sung Quyết định số 36/2006/QĐ-UBND ngày 06/4/2006 của UBND tỉnh và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các cơ quan liên quan, các cơ sở kinh doanh xe máy và các đối tượng nộp lệ phí trước bạ chịu trách...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Phần I Phần I PHẠM VI ÁP DỤNG I. ĐỐI TƯỢNG CHỊU LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ Đối tượng chịu lệ phí trước bạ là các tài sản quy định tại Điều 1 Nghị định số 176/1999/NĐ-CP, cụ thể như sau: 1. Nhà, đất: a) Nhà, gồm: nhà ở, nhà làm việc, nhà xưởng, nhà kho, cửa hàng, cửa hiệu và các công trình kiến trúc khác. b) Đất là tất cả các loại đất quy định tại Khoản...
Phần II Phần II CĂN CỨ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ Theo quy định tại Điều 4 Nghị định số 176/1999/NĐ-CP của Chính phủ về lệ phí trước bạ thì căn cứ tính lệ phí trước bạ là giá trị tài sản tính lệ phí trước bạ và mức thu lệ phí trước bạ quy định bằng tỷ lệ (%) trên giá trị tài sản tính lệ phí trước bạ. I. GIÁ TRỊ TÀI SẢN TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ: Giá trị...
Phần III Phần III KÊ KHAI, NỘP LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ I. KÊ KHAI LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ Tổ chức, cá nhân có tài sản thuộc đối tượng chịu lệ phí trước bạ (không phân biệt đối tượng thuộc diện phải nộp hay không phải nộp) phải kê khai lệ phí trước bạ như sau: 1. Mỗi lần nhận tài sản (do mua, chuyển nhượng, chuyển đổi, được biếu, tặng, cho, thừa kế...), chủ tài...
Phần IV Phần IV NHIỆM VỤ, TRÁCH NHIỆM, QUYỀN HẠN CỦA CƠ QUAN THUẾ VÀ CÁC CƠ QUAN LIÊN QUAN I. NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA CƠ QUAN THUẾ Cơ quan Thuế có những nhiệm vụ và quyền hạn cụ thể sau đây: 1. Cục Thuế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có nhiệm vụ in và cung cấp cho các Chi cục Thuế hoặc Phòng thu lệ phí trước bạ: a) Tờ khai lệ phí trước...
Phần V Phần V GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO, XỬ LÝ VI PHẠM VÀ KHEN THƯỞNG I. GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO 1. Tổ chức, cá nhân nộp lệ phí trước bạ có quyền khiếu nại, tố cáo cán bộ Thuế, cơ quan Thuế hoặc cơ quan khác vi phạm quy định của pháp luật về lệ phí trước bạ. a) Trường hợp tổ chức, cá nhân khiếu nại không đồng ý với quyết định của cơ q...
Phần VI Phần VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN 1. Thông tư này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo. Thông tư này thay thế các Thông tư số 28/2000/TT-BTC ngày 18/4/2000 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 176/1999/NĐ-CP ngày 21/12/1999 của Chính phủ về lệ phí trước bạ, Thông tư số 53/2002/TT-BTC ngày 25/6/2002 của Bộ Tài chính hướ...