Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành chế độ công tác phí trong nước, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tĩnh Bà Rịa - Vũng Tàu
104/2007/QĐ-UBND
Right document
Ban hành giá bán nước máy trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
29/2007/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành chế độ công tác phí trong nước, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tĩnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành giá bán nước máy trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành giá bán nước máy trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Ban hành chế độ công tác phí trong nước, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tĩnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chế độ công tác phí trong nước, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành giá bán nước máy cho các đối tượng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu như sau: STT Đối tượng sử dụng Đơn giá bán ( đồng /m 3 ) 1 Nước sinh hoạt a) Sử dụng từ 0 ¸ 15 m 3 v Các hộ dân tộc ít người vùng nông thôn 2.000 v Nước sinh hoạt tại các xã nông thôn 2.300 v Nước sinh hoạt đô thị 2.800 b) Sử dụng trên 15 m 3 (cho t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành giá bán nước máy cho các đối tượng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu như sau:
- Đối tượng sử dụng
- Nước sinh hoạt
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chế độ công tác phí trong nước, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 60/2007/QĐ-UBND ngày 27 tháng 8 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành chế độ công tác phí trong nước, chế độ chi hội nghị đối với các cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quy định đối tượng sử dụng nước 1. Sinh hoạt của các hộ dân cư: Bao gồm: cán bộ, công nhân viên, nhân dân sử dụng nước máy cho sinh hoạt tính theo từng hộ gia đình cho từng đồng hồ đo nước. Trong đó các đối tượng theo địa bàn được quy định cụ thể như sau : a) Nước sinh hoạt đô thị: áp dụng trên địa bàn thành phố Vũng tàu (trừ x...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quy định đối tượng sử dụng nước
- 1. Sinh hoạt của các hộ dân cư:
- Bao gồm: cán bộ, công nhân viên, nhân dân sử dụng nước máy cho sinh hoạt tính theo từng hộ gia đình cho từng đồng hồ đo nước. Trong đó các đối tượng theo địa bàn được quy định cụ thể như sau :
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 60/2007/QĐ-UBND ngày 27 tháng 8 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành chế độ công tác phí trong...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các cơ quan Đảng Cộng sản và cơ quan quản lý nhà nước các cấp xã, huyện, tỉnh, các đơn vị sự nghiệp công lập, các tổ chức chính trị - xã hội; các tổ chức chính trị xã hội - n...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 14095/2004/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành giá nước máy trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Thời hạn áp dụng tối đa không quá 03 năm.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 14095/2004/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành giá nước máy trên địa...
- Thời hạn áp dụng tối đa không quá 03 năm.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chế độ công tác phí cho cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng theo quy định của pháp luật trong các cơ quan đơn vị (dưới đây gọi tắt là người đi công tác); quy định chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị trong các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, các cơ quan Đảng Cộng sản Việt N...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng; Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Giám đốc Công ty trách nhiệm hữu hạn Cấp nước tỉnh Bà Rịa - Vũng tàu; Trung tâm Nước sinh hoạt và Vệ sinh môi trường nông thôn; Công ty trách nhiệm hữu hạn Hải...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các Sở: Xây dựng
- Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Điều 1. Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chế độ công tác phí cho cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng theo quy định của pháp luật trong các cơ quan đơn vị (dưới đây gọi tắt là người đi công...
- quy định chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị trong các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, các cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, các tổ chức chính trị
- xã hội, các tổ chức chính trị xã hội
Left
Điều 2.
Điều 2. Thủ trưởng cơ quan, đơn vị phải xem xét, cân nhắc khi cử người đi công tác (về số lượng người và thời gian đi công tác); khi tổ chức hội nghị phải nghiên cứu sắp xếp địa điểm hợp lý, thực hiện lồng ghép, kết hợp nhiều nội dung và chuẩn bị nội dung có chất lượng, phải cân nhắc thành phần, số lượng đại biểu tham dự .... nhằm bảo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 CHẾ ĐỘ CÔNG TÁC PHÍ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Phạm vi, đối tượng và điều kiện được hưởng chế độ công tác phí 1. Công tác phí là khoản chi phí trả cho người đi công tác trong nước bao gồm: tiền tàu xe đi lại, phụ cấp lưu trú, tiền thuê chỗ ở nơi đến công tác, cước hành lý, tài liệu mang theo để làm việc (nếu có). 2. Đối tượng được hưởng chế độ công tác phí bao gồm: cán bộ,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Thanh toán tiền tàu xe đi và về từ cơ quan đến nơi công tác 1. Người đi công tác được thanh toán tiền tàu, xe bao gồm: vé máy bay, vé tàu, xe vận tải công cộng từ cơ quan đến nơi công tác và ngược lại, cước qua phà, đò ngang cho bản thân và phương tiện của người đi công tác, phí sử dụng đường bộ và cước chuyên chở tài liệu phục...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Phụ cấp lưu trú Phụ cấp lưu trú là khoản tiền do cơ quan, đơn vị chi trả cho người đi công tác phải nghỉ lại nơi đến công tác để hỗ trợ tiền ăn và tiêu vặt cho người đi công tác, được tính từ ngày bắt đầu đi công tác đến khi trở về cơ quan, đơn vị (bao gồm thời gian đi trên đường, thời gian lưu trú tại nơi đến công tác), mức ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Thanh toán tiền thuê phòng nghỉ tại nơi đến công tác - Người được cơ quan, đơn vị cử đi công tác được thanh toán tiền thuê chỗ nghỉ theo phương thức thanh toán khoán theo các mức như sau: + Đi công tác ở quận thuộc thành phố Hà Nội, thành phố Hồ Chí Minh: mức tối đa không quá 180.000 đồng/ngày/người; + Đi công tác ở quận thuộc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Thanh toán khoán tiền công tác phí theo tháng - Đối với cán bộ xã áp dụng cho trường hợp cán bộ được cử đi công tác lưu động thường xuyên trên 10 ngày/tháng. Mức thanh toán là 85.000 đồng/tháng/người; - Đối với cán bộ thuộc các cơ quan, đơn vị còn lại:áap dụng cho trường hợp người đi công tác, thường xuyên phải đi công tác lưu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trường hợp đi công tác theo đoàn công tác liên ngành, liên cơ quan Nếu tổ chức đi theo đoàn tập trung thì cơ quan, đơn vị chủ trì đoàn công tác chịu trách nhiệm chi tiền tàu xe đi lại và cước hành lý, tài liệu mang theo để làm việc (nếu có) cho người đi công tác trong đoàn; nếu không đi tập trung theo đoàn mà người đi công tác...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 CHẾ ĐỘ CHI TIÊU HỘI NGHỊ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Đối tượng và phạm vi áp dụng Đối tượng áp dụng chế độ chi tiêu hội nghị theo quy định tại Quyết định này là các hội nghị sơ kết và tổng kết chuyên đề, hội nghị tổng kết năm, hội nghị tập huấn triển khai nhiệm vụ công tác do các cơ quan hành chính nhà nước tổ chức được quy định tại Quyết định số 114/2006/QĐ-TTg ngày 25 tháng 5 n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của cơ quan, đơn vị; kinh phí và thời gian tổ chức hội nghị 1. Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh triệu tập cuộc họp toàn ngành ở địa phương để tổng kết thực hiện nhiệm vụ công tác năm, tổ chức cuộc họp tập huấn triển khai có mời Chủ tịch, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, thủ tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Nội dung chi, mức chi 1. Nội dung chi: - Tiền thuê hội trường trong những ngày tổ chức hội nghị (trong trường hợp cơ quan, đơn vị không có địa điểm phải thuê hoặc có nhưng không đáp ứng được số lượng đại biểu tham dự); - Tiền tài liệu cho đại biểu tham dự hội nghị; - Tiền thuê xe ô tô đưa đón đại biểu từ nơi nghỉ đến nơi tổ ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Kinh phí thực hiện chế độ công tác phí, chế độ chi tiêu hội nghị phải được quản lý, sử dụng theo đúng định mức, tiêu chuẩn, chế độ do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành và trong phạm vi dự toán chi ngân sách hàng năm được cấp có thẩm quyền giao.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Đối với các đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi phí hoạt động, đơn vị tự bảo đảm một phần chi phí hoạt động theo quy định tại Nghị định số 43/2006/NĐ-CP ngày 25 tháng 4 năm 2006 của Chính phủ quy định quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế và tài chính đối với sự nghiệp công lập,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trường hợp cán bộ, công chức đi công tác được cơ quan, đơn vị nơi đến công tác bố trí chỗ nghỉ mà cán bộ đến công tác không phải trả tiền thuê chỗ nghỉ thì người đi công tác không được thanh toán khoản tiền khoán thuê chỗ nghỉ. Nếu phát hiện những trường hợp cán bộ đã được cơ quan, đơn vị đến công tác bố trí chỗ nghỉ không phả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Những khoản chi công tác phí, chi hội nghị không đúng quy định tại Quyết định này khi kiểm tra phát hiện cơ quan quản lý cấp trên, cơ quan tài chính các cấp có quyền xuất toán và yêu cầu cơ quan, đơn vị có trách nhiệm thu hồi nộp cho công quỹ. Người quyết định tổ chức hội nghị, quyết định thanh toán công tác phí vượt định mức,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.