Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 44
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 8
Right-only sections 11

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
43 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Luật Nhà ở và Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà ở

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định chi tiết một số nội dung thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân Thành phố về quản lý, sử dụng nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn thành phố Hà Nội

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định chi tiết một số nội dung thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân Thành phố về quản lý, sử dụng nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn thành phố Hà Nội
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Luật Nhà ở và Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà ở
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này hướng dẫn thực hiện một số nội dung về phát triển nhà ở, quản lý, sử dụng nhà ở, giao dịch về nhà ở, sở hữu nhà ở, quản lý nhà nước về nhà ở quy định tại Luật Nhà ở số 65/2014/QH13 (sau đây gọi là Luật Nhà ở) và Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy định chi ti...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chi tiết một số nội dung thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân Thành phố về quản lý, sử dụng nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn thành phố Hà Nội.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chi tiết một số nội dung thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân Thành phố về quản lý, sử dụng nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn thành phố H...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này hướng dẫn thực hiện một số nội dung về phát triển nhà ở, quản lý, sử dụng nhà ở, giao dịch về nhà ở, sở hữu nhà ở, quản lý nhà nước về nhà ở quy định tại Luật Nhà ở số 65/2014/QH13 (sa...
  • 2. Đối với nội dung về phát triển nhà ở xã hội; quản lý, sử dụng nhà ở xã hội không thuộc sở hữu nhà nước thì không thuộc phạm vi điều chỉnh của Thông tư này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài có liên quan đến phát triển nhà ở, quản lý, sử dụng nhà ở, giao dịch về nhà ở, sở hữu nhà ở tại Việt Nam. 2. Cơ quan quản lý nhà nước có liên quan đến nhà ở.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 16 tháng 8 năm 2018 và thay thế các quyết định: số 35/2014/QĐ-UBND ngày 15/8/2014 của Ủy ban nhân dân Thành phố quy định các nội dung thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân Thành phố được Nghị định số 34/2013/NĐ-CP ngày 22/4/2013 của Chính phủ, Thông tư số 14/2013/TT-BXD ngày 19/9/2013 của Bộ Xâ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực từ ngày 16 tháng 8 năm 2018 và thay thế các quyết định:
  • số 35/2014/QĐ-UBND ngày 15/8/2014 của Ủy ban nhân dân Thành phố quy định các nội dung thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân Thành phố được Nghị định số 34/2013/NĐ-CP ngày 22/4/2013 của Chính phủ, Th...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài có liên quan đến phát triển nhà ở, quản lý, sử dụng nhà ở, giao dịch về nhà ở, sở hữu n...
  • 2. Cơ quan quản lý nhà nước có liên quan đến nhà ở.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Xây dựng chương trình, kế hoạch phát triển nhà ở của địa phương 1. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) có trách nhiệm bố trí kinh phí từ ngân sách của địa phương để xây dựng chương trình, kế hoạch phát triển nhà ở của địa phương theo quy định của Luật Nhà ở, Nghị...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, Ngành Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã; các Đơn vị quản lý vận hành nhà ở thuộc sở hữu nhà nước và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Văn ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố
  • Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, Ngành Thành phố
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Xây dựng chương trình, kế hoạch phát triển nhà ở của địa phương
  • Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) có trách nhiệm bố trí kinh phí từ ngân sách của địa phương để xây dựng chương trình, kế hoạch p...
  • Mức kinh phí để xây dựng chương trình, kế hoạch phát triển nhà ở quy định tại Điều này bao gồm chi phí phục vụ việc lập, thẩm định, quản lý và công bố chương trình, kế hoạch nhưng chưa bao gồm thuế...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II PHÁT TRIỂN NHÀ Ở

Open section

Chương II

Chương II QUẢN LÝ NHÀ Ở CŨ THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ NHÀ Ở CŨ THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC
Removed / left-side focus
  • PHÁT TRIỂN NHÀ Ở
left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 MỘT SỐ QUY ĐỊNH VÈ PHÁT TRIỂN NHÀ Ở

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Trình tự, thủ tục đề nghị Thủ tướng Chính phủ chấp thuận chủ trương đầu tư dự án xây dựng nhà ở Trình tự, thủ tục đề nghị Thủ tướng Chính phủ chấp thuận chủ trương đầu tư đối với dự án xây dựng nhà ở quy định tại khoản 4 Điều 9 của Nghị định số 99/2015/NĐ-CP được thực hiện như sau: 1. Trường hợp chưa xác định được nhà đầu tư th...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các cơ quan, đơn vị quản lý nhà ở cũ 1. Ủy ban nhân dân Thành phố là cơ quan đại diện chủ sở hữu nhà ở cũ trên địa bàn thành phố Hà Nội được quy định tại Khoản 2 Điều 39 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP; thực hiện quyền và trách nhiệm được quy định tại Điều 40 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP. 2. Sở Xây dựng là cơ quan quản lý nhà ở cũ trê...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Các cơ quan, đơn vị quản lý nhà ở cũ
  • 1. Ủy ban nhân dân Thành phố là cơ quan đại diện chủ sở hữu nhà ở cũ trên địa bàn thành phố Hà Nội được quy định tại Khoản 2 Điều 39 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP
  • thực hiện quyền và trách nhiệm được quy định tại Điều 40 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Trình tự, thủ tục đề nghị Thủ tướng Chính phủ chấp thuận chủ trương đầu tư dự án xây dựng nhà ở
  • Trình tự, thủ tục đề nghị Thủ tướng Chính phủ chấp thuận chủ trương đầu tư đối với dự án xây dựng nhà ở quy định tại khoản 4 Điều 9 của Nghị định số 99/2015/NĐ-CP được thực hiện như sau:
  • 1. Trường hợp chưa xác định được nhà đầu tư thì thực hiện theo quy định sau:
Rewritten clauses
  • Left: a) Sở Xây dựng nơi có dự án chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan lập 01 bộ hồ sơ theo quy định tại khoản 2 Điều 10 của Nghị định số 99/2015/NĐ-CP và có tờ trình theo mẫu hướng dẫn tham kh... Right: 2. Sở Xây dựng là cơ quan quản lý nhà ở cũ trên địa bàn thành phố Hà Nội được quy định tại Điểm b Khoản 3 Điều 39 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Trình tự, thủ tục đề nghị Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư dự án xây dựng nhà ở 1. Trình tự, thủ tục đề nghị Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư đối với dự án xây dựng nhà ở quy định tại Khoản 5 Điều 9 của Nghị định số 99/2015/NĐ-CP được thực hiện như sau: a) Trường hợp chưa xác định được...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc ký Hợp đồng thuê nhà ở cũ 1. Diện tích để ký Hợp đồng thuê nhà ở cũ phải không có tranh chấp, khiếu kiện. Trường hợp có tranh chấp, khiếu kiện thì việc ký Hợp đồng thuê nhà ở cũ được thực hiện sau khi cơ quan Nhà nước có thẩm quyền giải quyết xong tranh chấp, khiếu kiện hoặc thực hiện theo chỉ đạo của Ủy ban nhân dân...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Nguyên tắc ký Hợp đồng thuê nhà ở cũ
  • Diện tích để ký Hợp đồng thuê nhà ở cũ phải không có tranh chấp, khiếu kiện.
  • Trường hợp có tranh chấp, khiếu kiện thì việc ký Hợp đồng thuê nhà ở cũ được thực hiện sau khi cơ quan Nhà nước có thẩm quyền giải quyết xong tranh chấp, khiếu kiện hoặc thực hiện theo chỉ đạo của...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Trình tự, thủ tục đề nghị Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư dự án xây dựng nhà ở
  • 1. Trình tự, thủ tục đề nghị Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư đối với dự án xây dựng nhà ở quy định tại Khoản 5 Điều 9 của Nghị định số 99/2015/NĐ-CP được thực hiện như sau:
  • a) Trường hợp chưa xác định được nhà đầu tư thì thực hiện theo quy định sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Thẩm định của cơ quan quản lý nhà nước về nhà ở đối vói các dự án xây dựng nhà ở quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 9 của Nghị định số 99/2015/NĐ-CP 1. Cơ quan chủ trì thẩm định có văn bản kèm theo hồ sơ đề nghị quyết định chủ trương đầu tư gửi Bộ Xây dựng, Sở Xây dựng để thẩm định các nội dung liên quan đến nhà ở. 2. Nội dung...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Hồ sơ đề nghị ký Hợp đồng thuê nhà ở cũ Hồ sơ đề nghị ký Hợp đồng thuê nhà ở cũ thực hiện theo quy định tại Khoản 1 Điều 60 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP. Cụ thể: 1. Đơn đề nghị thuê nhà ở cũ (theo Phụ lục số 11 ban hành kèm theo Thông tư số 19/2016/TT-BXD (Bản chính)); 2. Đơn đề nghị chuyển quyền thuê nhà ở đối với trường hợp chu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Hồ sơ đề nghị ký Hợp đồng thuê nhà ở cũ
  • 1. Đơn đề nghị thuê nhà ở cũ (theo Phụ lục số 11 ban hành kèm theo Thông tư số 19/2016/TT-BXD (Bản chính));
  • 2. Đơn đề nghị chuyển quyền thuê nhà ở đối với trường hợp chuyển quyền thuê nhà ở sau ngày 06/6/2013 (Bản chính);
Removed / left-side focus
  • 1. Cơ quan chủ trì thẩm định có văn bản kèm theo hồ sơ đề nghị quyết định chủ trương đầu tư gửi Bộ Xây dựng, Sở Xây dựng để thẩm định các nội dung liên quan đến nhà ở.
  • 2. Nội dung thẩm định bao gồm:
  • a) Sự cần thiết thực hiện dự án đầu tư xây dựng nhà ở;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Thẩm định của cơ quan quản lý nhà nước về nhà ở đối vói các dự án xây dựng nhà ở quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 9 của Nghị định số 99/2015/NĐ-CP Right: Hồ sơ đề nghị ký Hợp đồng thuê nhà ở cũ thực hiện theo quy định tại Khoản 1 Điều 60 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP. Cụ thể:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Hồ sơ pháp lý đăng ký làm chủ đầu tư dự án xây dựng nhà ở thương mại 1. Hồ sơ pháp lý đăng ký làm chủ đầu tư dự án xây dựng nhà ở thương mại bao gồm các giấy tờ sau đây: a) Văn bản đăng ký làm chủ đầu tư dự án của nhà đầu tư, bao gồm các nội dung: tên, địa chỉ nhà đầu tư, các đề xuất của nhà đầu tư, dự kiến tiến độ thực hiện dự...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Trình tự ký Hợp đồng thuê nhà ở cũ đối với các trường hợp thuộc Khoản 3 Điều 10 Nghị quyết số 58/1998/NQ-UBTVQH10; Điều 2 Nghị quyết số 23/2003/QH11; Khoản 2 Điều 5, Điều 6, Khoản 2 Điều 7 Nghị quyết số 755/2005/NQ-UBTVQH11 1. Người đề nghị thuê nhà ở cũ nộp 02 bộ hồ sơ theo quy định tại Khoản 1 Điều 6 của Quy định này tại Đơn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Trình tự ký Hợp đồng thuê nhà ở cũ đối với các trường hợp thuộc Khoản 3 Điều 10 Nghị quyết số 58/1998/NQ-UBTVQH10
  • Điều 2 Nghị quyết số 23/2003/QH11
  • Khoản 2 Điều 5, Điều 6, Khoản 2 Điều 7 Nghị quyết số 755/2005/NQ-UBTVQH11
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Hồ sơ pháp lý đăng ký làm chủ đầu tư dự án xây dựng nhà ở thương mại
  • 1. Hồ sơ pháp lý đăng ký làm chủ đầu tư dự án xây dựng nhà ở thương mại bao gồm các giấy tờ sau đây:
  • a) Văn bản đăng ký làm chủ đầu tư dự án của nhà đầu tư, bao gồm các nội dung: tên, địa chỉ nhà đầu tư, các đề xuất của nhà đầu tư, dự kiến tiến độ thực hiện dự án;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Trình tư, thủ tuc lưa chon chủ đầu tư dư án xây dưng nhà ở thương mại 1. Trình tự, thủ tục lựa chọn chủ đầu tư đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 1 Điều 18 của Nghị định số 99/2015/NĐ-CP được thực hiện như sau: a) Trình tự, thủ tục đấu giá quyền sử dụng đất thực hiện theo quy định của pháp luật về đấu giá, pháp luật v...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Trình tự ký Hợp đồng thuê nhà ở cũ đối với các trường hợp quy định tại Điểm b, Điểm c, Điểm d Khoản 2 Điều 57 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP Thực hiện theo Khoản 2, Khoản 3 Điều 60 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP, cụ thể như sau: 1. Trường hợp người đang sử dụng nhà ở cũ là người nhận chuyển quyền thuê nhà ở trước ngày 06/6/2013 quy địn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thực hiện theo Khoản 2, Khoản 3 Điều 60 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP, cụ thể như sau:
  • 1. Trường hợp người đang sử dụng nhà ở cũ là người nhận chuyển quyền thuê nhà ở trước ngày 06/6/2013 quy định tại Điểm c và Điểm d Khoản 2 Điều 57 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP:
  • 1.1. Người đề nghị thuê nhà ở nộp 02 bộ hồ sơ tại Đơn vị quản lý vận hành nhà ở.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Trình tư, thủ tuc lưa chon chủ đầu tư dư án xây dưng nhà ở thương mại
  • a) Trình tự, thủ tục đấu giá quyền sử dụng đất thực hiện theo quy định của pháp luật về đấu giá, pháp luật về đất đai;
  • b) Trường hợp cơ quan phê duyệt kết quả đấu giá là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thì trong văn bản phê duyệt kết quả đấu giá phải bao gồm cả nội dung công nhận nhà đầu tư trúng đấu giá làm chủ đầu tư dự...
Rewritten clauses
  • Left: 1. Trình tự, thủ tục lựa chọn chủ đầu tư đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 1 Điều 18 của Nghị định số 99/2015/NĐ-CP được thực hiện như sau: Right: Điều 8. Trình tự ký Hợp đồng thuê nhà ở cũ đối với các trường hợp quy định tại Điểm b, Điểm c, Điểm d Khoản 2 Điều 57 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP
  • Left: a) Nhà đầu tư nộp 01 bộ hồ sơ theo quy định tại Điều 7 của Thông tư này tại Sở Xây dựng nơi có dự án; Right: 2.1. Người thuê nhà nộp 02 bộ hồ sơ theo quy định tại Khoản 1 Điều 7 Quy định này tại Đơn vị quản lý vận hành nhà ở;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Huy động vốn phục vụ cho phát triển nhà ở thương mại 1. Việc huy động vốn thông qua hình thức thu tiền trả trước của người mua, thuê mua nhà ở theo hợp đồng mua bán, thuê mua nhà ở hình thành trong tương lai quy định tại khoản 3 Điều 69 của Luật Nhà ở phải tuân thủ quy định tại điếm b khoản 2 Điều 19 của Nghị định số 99/2015/NĐ...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Quản lý biến động trong Hợp đồng thuê nhà ở cũ 1. Trường hợp Hợp đồng thuê nhà ở cũ hết hạn, Đơn vị quản lý vận hành nhà ở và bên thuê nhà có trách nhiệm ký kết các Phụ lục gia hạn kèm theo Hợp đồng thuê nhà ở cũ (theo mẫu Phụ lục số 20 ban hành kèm theo Thông tư số 19/2016/TT-BXD). 2. Trường hợp có thay đổi tăng hoặc giảm thàn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Quản lý biến động trong Hợp đồng thuê nhà ở cũ
  • Trường hợp Hợp đồng thuê nhà ở cũ hết hạn, Đơn vị quản lý vận hành nhà ở và bên thuê nhà có trách nhiệm ký kết các Phụ lục gia hạn kèm theo Hợp đồng thuê nhà ở cũ (theo mẫu Phụ lục số 20 ban hành k...
  • Trường hợp có thay đổi tăng hoặc giảm thành viên trong Hợp đồng thuê nhà ở cũ, Đơn vị quản lý vận hành nhà ở căn cứ vào đề nghị của bên thuê nhà ở và các giấy tờ theo quy định để chấp thuận việc bổ...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Huy động vốn phục vụ cho phát triển nhà ở thương mại
  • Việc huy động vốn thông qua hình thức thu tiền trả trước của người mua, thuê mua nhà ở theo hợp đồng mua bán, thuê mua nhà ở hình thành trong tương lai quy định tại khoản 3 Điều 69 của Luật Nhà ở p...
  • Điều kiện nhà ở hình thành trong tương lai được bán, cho thuê mua thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 55 của Luật Kinh doanh bất động sản.
left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 PHÁT TRIỂN NHÀ Ở CÔNG VỤ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Trình tự, thủ tục xác định nhu cầu nhà ở và chấp thuận kế hoạch phát trỉến nhà ở công vụ 1. Trình tự, thủ tục xác định nhu cầu nhà ở và chấp thuận kế hoạch phát triến nhà ở công vụ của các cơ quan Trung ương (trừ nhà ở công vụ của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an) được thực hiện như sau: a) Các cơ quan Trung ương có trách nhiệm rà so...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Xử lý vi phạm trong quản lý, sử dụng nhà ở cũ 1. Bên thuê nhà ở sử dụng nhà không đúng mục đích như đã thỏa thuận trong hợp đồng thuê nhà ở, hoặc tự ý chuyển đổi, bán, cho thuê lại, hoặc tự ý đục phá, cơi nới, cải tạo, phá dỡ nhà ở đang thuê, hoặc nhà ở bị chiếm dụng trái pháp luật thì Đơn vị quản lý vận hành nhà ở lập hồ sơ t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Xử lý vi phạm trong quản lý, sử dụng nhà ở cũ
  • Bên thuê nhà ở sử dụng nhà không đúng mục đích như đã thỏa thuận trong hợp đồng thuê nhà ở, hoặc tự ý chuyển đổi, bán, cho thuê lại, hoặc tự ý đục phá, cơi nới, cải tạo, phá dỡ nhà ở đang thuê, hoặ...
  • Trong quá trình giải quyết, việc ký Hợp đồng thuê nhà ở cũ, Đơn vị quản lý vận hành nhà ở không thực hiện đúng trình tự, thủ tục theo quy định hiện hành mà không có lý do chính đáng, không thông bá...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Trình tự, thủ tục xác định nhu cầu nhà ở và chấp thuận kế hoạch phát trỉến nhà ở công vụ
  • 1. Trình tự, thủ tục xác định nhu cầu nhà ở và chấp thuận kế hoạch phát triến nhà ở công vụ của các cơ quan Trung ương (trừ nhà ở công vụ của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an) được thực hiện như sau:
  • a) Các cơ quan Trung ương có trách nhiệm rà soát, thống kê, xác định nhu cầu về nhà ở công vụ 05 năm và hàng năm theo mẫu hướng dẫn tại phụ lục số 07 ban hành kèm theo Thông tư này gửi Bộ Xây dựng...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Hồ sơ, quy trình lựa chọn doanh nghiệp kinh doanh bất động sản làm chủ đầu tư dự án xây dựng nhà ở công vụ 1. Hồ sơ của doanh nghiệp kinh doanh bất động sản đăng ký làm chủ đầu tư dự án xây dựng nhà ở công vụ bao gồm các giấy tờ quy định tại Điều 7 của Thông tư này và quy định của pháp luật về đầu tư theo hình thức đối tác côn...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Hợp đồng thuê nhà ở cũ và các trường hợp chấm dứt Hợp đồng thuê nhà ở cũ 1. Nội dung và thời hạn Hợp đồng thuê nhà ở cũ được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 19/2016/TT-BXD. 2. Các trường hợp chấm dứt Hợp đồng thuê nhà ở cũ được thực hiện theo quy định tại Điều 84 Luật Nhà ở 2014 hoặc khi nhà ở cũ bị chiếm dụng trái phá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Hợp đồng thuê nhà ở cũ và các trường hợp chấm dứt Hợp đồng thuê nhà ở cũ
  • 1. Nội dung và thời hạn Hợp đồng thuê nhà ở cũ được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 19/2016/TT-BXD.
  • 2. Các trường hợp chấm dứt Hợp đồng thuê nhà ở cũ được thực hiện theo quy định tại Điều 84 Luật Nhà ở 2014 hoặc khi nhà ở cũ bị chiếm dụng trái pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Hồ sơ, quy trình lựa chọn doanh nghiệp kinh doanh bất động sản làm chủ đầu tư dự án xây dựng nhà ở công vụ
  • Hồ sơ của doanh nghiệp kinh doanh bất động sản đăng ký làm chủ đầu tư dự án xây dựng nhà ở công vụ bao gồm các giấy tờ quy định tại Điều 7 của Thông tư này và quy định của pháp luật về đầu tư theo...
  • Việc lựa chọn doanh nghiệp kinh doanh bất động sản quy định tại khoản 1 Điều này làm chủ đầu tư dự án nhà ở công vụ được thực hiện theo quy định của pháp luật về đầu tư theo hình thức đối tác công...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III QUẢN LÝ, SỬ DỤNG NHÀ Ở THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC

Open section

Chương III

Chương III BẢO TRÌ, CẢI TẠO, XÂY DỰNG LẠI NHÀ Ở CŨ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • BẢO TRÌ, CẢI TẠO, XÂY DỰNG LẠI NHÀ Ở CŨ
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ, SỬ DỤNG NHÀ Ở THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC
left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 QUẢN LÝ, SỬ DỤNG NHÀ Ở PHỤC VỤ TÁI ĐỊNH CƯ THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Mẫu đơn đề nghị và hợp đồng mua bán, thuê, thuê mua nhà ở phục vụ tái định cư 1. Mẫu đơn đề nghị mua, thuê, thuê mua nhà ở phục vụ tái định cư thực hiện theo hướng dẫn tham khảo tại phụ lục số 08 ban hành kèm theo Thông tư này. Mẫu hợp đồng mua bán, thuê, thuê mua nhà ở phục vụ tái định cư thực hiện theo hướng dẫn tham khảo tạ...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Giá cho thuê nhà ở cũ; đối tượng và điều kiện được miễn, giảm tiền thuê nhà ở cũ 1. Giá cho thuê nhà ở cũ được thực hiện theo quy định tại Điều 58 và Khoản 2 Điều 61 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP. Giá cho thuê nhà ở cũ được xác định khi lập Hợp đồng cho thuê nhà ở cũ và được giữ ổn định trong thời hạn Hợp đồng thuê nhà ở có hiệu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Giá cho thuê nhà ở cũ; đối tượng và điều kiện được miễn, giảm tiền thuê nhà ở cũ
  • Giá cho thuê nhà ở cũ được thực hiện theo quy định tại Điều 58 và Khoản 2 Điều 61 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP.
  • Giá cho thuê nhà ở cũ được xác định khi lập Hợp đồng cho thuê nhà ở cũ và được giữ ổn định trong thời hạn Hợp đồng thuê nhà ở có hiệu lực.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Mẫu đơn đề nghị và hợp đồng mua bán, thuê, thuê mua nhà ở phục vụ tái định cư
  • Mẫu đơn đề nghị mua, thuê, thuê mua nhà ở phục vụ tái định cư thực hiện theo hướng dẫn tham khảo tại phụ lục số 08 ban hành kèm theo Thông tư này.
  • Mẫu hợp đồng mua bán, thuê, thuê mua nhà ở phục vụ tái định cư thực hiện theo hướng dẫn tham khảo tại phụ lục số 19, phụ lục số 20 và phụ lục số 21 ban hành kèm theo Thông tư này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Phương pháp xác định giá thuê, thuê mua nhà ở phục vụ tái định cư 1. Nội dung chi phí cấu thành giá thuê, thuê mua nhà ở phục vụ tái định cư bao gồm: chi phí đầu tư xây dựng nhà ở; tiền sử dụng đất hoặc tiền thuê đất; chi phí bảo trì (chỉ áp dụng đối với trường họp thuê nhà ở) và thuế giá trị gia tăng. 2. Công thức xác định gi...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Quy định quản lý, sử dụng các diện tích sử dụng chung trong nhà ở cũ 1. Đối với phần diện tích sử dụng chung trong biển số nhà bao gồm: sân thượng, hành lang, lối đi, cầu thang, bếp, vệ sinh, kho, tắm, nhà phụ và các diện tích khác đang sử dụng chung đã được các hộ trong biển số nhà tự thu xếp, thỏa thuận, không có tranh chấp,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Quy định quản lý, sử dụng các diện tích sử dụng chung trong nhà ở cũ
  • Đối với phần diện tích sử dụng chung trong biển số nhà bao gồm:
  • sân thượng, hành lang, lối đi, cầu thang, bếp, vệ sinh, kho, tắm, nhà phụ và các diện tích khác đang sử dụng chung đã được các hộ trong biển số nhà tự thu xếp, thỏa thuận, không có tranh chấp, khiế...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Phương pháp xác định giá thuê, thuê mua nhà ở phục vụ tái định cư
  • 1. Nội dung chi phí cấu thành giá thuê, thuê mua nhà ở phục vụ tái định cư bao gồm: chi phí đầu tư xây dựng nhà ở
  • tiền sử dụng đất hoặc tiền thuê đất
left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 QUẢN LÝ, SỬ DỤNG NHÀ Ở XÃ HỘI THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Giấy tờ chứng minh đối tượng và điều kiện để được thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước Người thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước phải có đơn đăng ký theo mẫu hướng dẫn tham khảo tại phụ lục số 09 ban hành kèm theo Thông tư này và các giấy tờ sau đây: 1. Giấy tờ chứng minh về đối tượng và thực trạng n...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Quản lý nhà nhiều tầng, nhiều hộ ở có cấu trúc kiểu căn hộ Trường hợp nhà chưa bán hoặc đã bán một số căn hộ cho người thuê nhà, việc tổ chức quản lý vận hành nhà ở do Đơn vị quản lý vận hành nhà ở thực hiện theo quy định hiện hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Quản lý nhà nhiều tầng, nhiều hộ ở có cấu trúc kiểu căn hộ
  • Trường hợp nhà chưa bán hoặc đã bán một số căn hộ cho người thuê nhà, việc tổ chức quản lý vận hành nhà ở do Đơn vị quản lý vận hành nhà ở thực hiện theo quy định hiện hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Giấy tờ chứng minh đối tượng và điều kiện để được thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước
  • Người thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước phải có đơn đăng ký theo mẫu hướng dẫn tham khảo tại phụ lục số 09 ban hành kèm theo Thông tư này và các giấy tờ sau đây:
  • 1. Giấy tờ chứng minh về đối tượng và thực trạng nhà ở:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Giấy tờ chứng minh được miễn, giảm tiền thuê nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước Giấy tờ chứng minh đối tượng được miễn, giảm tiền thuê nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước được áp dụng tương tự như đối tượng được miễn, giảm tiền thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước quy định tại Điều 23 của Thông tư này.

Open section

Điều 15.

Điều 15. Xử lý chuyển tiếp việc ký Hợp đồng thuê nhà ở cũ 1. Các trường hợp đã ký lại Hợp đồng thuê nhà ở cũ theo Quyết định số 97/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của Ủy ban nhân dân Thành phố, nếu thời hạn của Hợp đồng thuê nhà cũ vẫn còn thì không phải ký lại Hợp đồng cho đến khi hết thời hạn. 2. Các trường hợp đã ký Hợp đồng thuê nhà ở...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Xử lý chuyển tiếp việc ký Hợp đồng thuê nhà ở cũ
  • Các trường hợp đã ký lại Hợp đồng thuê nhà ở cũ theo Quyết định số 97/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của Ủy ban nhân dân Thành phố, nếu thời hạn của Hợp đồng thuê nhà cũ vẫn còn thì không phải ký lại...
  • Các trường hợp đã ký Hợp đồng thuê nhà ở cũ theo Quyết định số 97/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của Ủy ban nhân dân Thành phố mà các hộ gia đình đã nộp hồ sơ mua nhà trước ngày Nghị định số 99/2015/...
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Giấy tờ chứng minh được miễn, giảm tiền thuê nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước
  • Giấy tờ chứng minh đối tượng được miễn, giảm tiền thuê nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước được áp dụng tương tự như đối tượng được miễn, giảm tiền thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước quy định tại Đ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Nguyên tắc, tiêu chí xét duyệt đối tượng được thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước 1. Việc lựa chọn đối tượng được thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước thực hiện theo quy định tại Điều 49, Điều 51 của Luật Nhà ở và Điều 14 của Thông tư này. Trường hợp quỹ nhà ở xã hội không đủ để bố trí cho tất cả các...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Bàn giao, tiếp nhận nhà ở cũ diện cơ quan tự quản 1. Nhà ở cũ có nguồn gốc thuộc sở hữu nhà nước do các cơ quan, đơn vị đang tự quản (sau đây gọi là Bên giao nhà) trên địa bàn thành phố Hà Nội phải bàn giao sang cho Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội để tiếp nhận, quản lý theo quy định tại Khoản 5 Điều 84 Nghị định số 99/2015/NĐ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Bàn giao, tiếp nhận nhà ở cũ diện cơ quan tự quản
  • 1. Nhà ở cũ có nguồn gốc thuộc sở hữu nhà nước do các cơ quan, đơn vị đang tự quản (sau đây gọi là Bên giao nhà) trên địa bàn thành phố Hà Nội phải bàn giao sang cho Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nộ...
  • Thông tư số 19/2016/TT-BXD và Quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Nguyên tắc, tiêu chí xét duyệt đối tượng được thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước
  • Việc lựa chọn đối tượng được thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước thực hiện theo quy định tại Điều 49, Điều 51 của Luật Nhà ở và Điều 14 của Thông tư này.
  • Trường hợp quỹ nhà ở xã hội không đủ để bố trí cho tất cả các đối tượng có đủ điều kiện đăng ký thuê, thuê mua thì thực hiện lựa chọn thông qua phương pháp chấm điểm theo thang điểm tối đa là 100 q...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Phương pháp xác định giá thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước 1. Nội dung chi phí cấu thành giá thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước theo quy định tại khoản 1 Điều 55 Nghị định 99/2015/NĐ-CP bao gồm: chi phí đầu tư xây dựng nhà ở, chi phí bảo trì (chỉ áp dụng đối với trường hợp thuê nhà ở), thuế giá t...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Hồ sơ, trình tự, thủ tục thực hiện việc bàn giao, tiếp nhận nhà ở cũ diện cơ quan tự quản 1. Bên giao nhà gửi văn bản và hồ sơ bàn giao nhà ở cũ diện tự quản cho Sở Xây dựng. a) Hồ sơ về nhà ở cũ: Danh mục hồ sơ và bản vẽ hiện có về nhà ở; Hợp đồng thuê nhà ở cũ (hoặc quyết định, văn bản phân phối, bố trí nhà ở cũ hoặc giấy xá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Hồ sơ, trình tự, thủ tục thực hiện việc bàn giao, tiếp nhận nhà ở cũ diện cơ quan tự quản
  • 1. Bên giao nhà gửi văn bản và hồ sơ bàn giao nhà ở cũ diện tự quản cho Sở Xây dựng.
  • a) Hồ sơ về nhà ở cũ: Danh mục hồ sơ và bản vẽ hiện có về nhà ở
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Phương pháp xác định giá thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước
  • 1. Nội dung chi phí cấu thành giá thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước theo quy định tại khoản 1 Điều 55 Nghị định 99/2015/NĐ-CP bao gồm: chi phí đầu tư xây dựng nhà ở, chi phí bảo trì...
  • không bao gồm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, chi phí quản lý vận hành.
left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 QUẢN LÝ, SỬ DỤNG NHÀ Ở XÃ HỘI THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC ĐỂ CHO HỌC SINH, SINH VIÊN THUÊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Trình tự, thủ tục cho học sinh, sinh viên thuê nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước 1. Nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước dùng đế cho học sinh, sinh viên (sau đây gọi chung là sinh viên) thuê quy định tại Mục này được gọi chung là nhà ở sinh viên. Thời gian thuê nhà ở sinh viên được xác định trên cơ sở nhu cầu ở của sinh viên nh...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Xử lý chuyển tiếp việc tiếp nhận nhà ở cũ diện cơ quan tự quản 1. Trường hợp hiện trạng còn nhà ở cũ diện cơ quan tự quản, Sở Xây dựng thực hiện theo quy định tại Nghị định số 99/2015/NĐ-CP, Thông tư số 19/2016/TT-BXD và theo Quy định này. 2. Trường hợp hiện trạng không còn nhà ở cũ diện cơ quan tự quản (người được phân phối,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Xử lý chuyển tiếp việc tiếp nhận nhà ở cũ diện cơ quan tự quản
  • 1. Trường hợp hiện trạng còn nhà ở cũ diện cơ quan tự quản, Sở Xây dựng thực hiện theo quy định tại Nghị định số 99/2015/NĐ-CP, Thông tư số 19/2016/TT-BXD và theo Quy định này.
  • Trường hợp hiện trạng không còn nhà ở cũ diện cơ quan tự quản (người được phân phối, bố trí sử dụng nhà đã phá dỡ nhà ở cũ để xây dựng lại nhà ở), giao Ủy ban nhân dân cấp huyện quản lý, làm thủ tụ...
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Trình tự, thủ tục cho học sinh, sinh viên thuê nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước
  • Nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước dùng đế cho học sinh, sinh viên (sau đây gọi chung là sinh viên) thuê quy định tại Mục này được gọi chung là nhà ở sinh viên.
  • Thời gian thuê nhà ở sinh viên được xác định trên cơ sở nhu cầu ở của sinh viên nhưng tối thiểu không thấp hơn 01 năm và tối đa không vượt quá thời gian học tập tại cơ sở giáo dục, đào tạo.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Nguyên tắc xác định giá thuê nhà ở sinh viên 1. Cơ quan quản lý nhà ở sinh viên (đối với nhà ở sinh viên do các Bộ, ngành, cơ quan Trung ương quản lý) hoặc Sở Xây dựng (đối với nhà ở sinh viên do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý) căn cứ vào quy định tại Điều này và Điều 20 của Thông tư này để xây dựng giá thuê nhà ở sinh viên...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Các trường hợp nhà ở cũ thuộc diện không được bán và được bán 1. Trường hợp nhà ở cũ thuộc diện không được bán là các trường hợp được quy định tại Khoản 1 Điều 62 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP. 2. Trường hợp nhà ở cũ thuộc diện được bán là các trường hợp được quy định tại Điều 63 Nghị định 99/2015/NĐ-CP.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Các trường hợp nhà ở cũ thuộc diện không được bán và được bán
  • 1. Trường hợp nhà ở cũ thuộc diện không được bán là các trường hợp được quy định tại Khoản 1 Điều 62 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP.
  • 2. Trường hợp nhà ở cũ thuộc diện được bán là các trường hợp được quy định tại Điều 63 Nghị định 99/2015/NĐ-CP.
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Nguyên tắc xác định giá thuê nhà ở sinh viên
  • 1. Cơ quan quản lý nhà ở sinh viên (đối với nhà ở sinh viên do các Bộ, ngành, cơ quan Trung ương quản lý) hoặc Sở Xây dựng (đối với nhà ở sinh viên do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý) căn cứ vào q...
  • cơ quan đại diện chủ sở hữu nhà ở sinh viên có thể ủy quyền cho cơ quan quản lý nhà ở sinh viên quyết định giá cho thuê nhà ở sinh viên.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Phương pháp xác định giá thuê nhà ở sinh viên 1. Giá thuê nhà ở sinh viên được xác định trên nguyên tắc tính đủ các chi phí quản lý vận hành và chi phí bảo trì; không tính chi phí thu hồi vốn đầu tư xây dựng, tiền sử dụng đất, tiền thuê đất. 2. Công thức xác định giá thuê nhà ở sinh viên: Q 1 + B t - T dv G t = ---------------...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Thực hiện việc miễn, giảm tiền sử dụng đất, tiền mua nhà ở cũ 1. Nguyên tắc: Việc miễn, giảm tiền sử dụng đất, tiền mua nhà ở cũ thực hiện theo Điều 66 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP. 2. Đối tượng được miễn, giảm tiền sử dụng đất, tiền mua nhà ở cũ thực hiện theo quy định tại Điều 67 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP. 3. Mức miễn, giảm t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Thực hiện việc miễn, giảm tiền sử dụng đất, tiền mua nhà ở cũ
  • 1. Nguyên tắc: Việc miễn, giảm tiền sử dụng đất, tiền mua nhà ở cũ thực hiện theo Điều 66 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP.
  • 2. Đối tượng được miễn, giảm tiền sử dụng đất, tiền mua nhà ở cũ thực hiện theo quy định tại Điều 67 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP.
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Phương pháp xác định giá thuê nhà ở sinh viên
  • 1. Giá thuê nhà ở sinh viên được xác định trên nguyên tắc tính đủ các chi phí quản lý vận hành và chi phí bảo trì; không tính chi phí thu hồi vốn đầu tư xây dựng, tiền sử dụng đất, tiền thuê đất.
  • 2. Công thức xác định giá thuê nhà ở sinh viên:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Tổ chức quản lý vận hành nhà ở sinh viên 1. Cơ quan đại diện chủ sở hữu quyết định lựa chọn hoặc ủy quyền cho cơ quan quản lý nhà ở lựa chọn đơn vị quản lý vận hành nhà ở sinh viên. Trường hợp bảo trì, cải tạo, xây dựng lại nhà ở sinh viên thì đơn vị quản lý vận hành nhà ở phải báo cáo cơ quan đại diện chủ sở hữu xem xét, phê...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Phân bổ diện tích nhà, diện tích đất khi bán nhà biệt thự thuộc sở hữu nhà nước 1. Trường hợp nhà biệt thự thuộc sở hữu nhà nước có nhiều hộ ở thì diện tích đất để tính tiền sử dụng đất của mỗi hộ bao gồm: a) Diện tích đất sử dụng riêng trong Hợp đồng thuê nhà ở cũ không có tranh chấp, được Đơn vị quản lý vận hành nhà ở xác nh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Phân bổ diện tích nhà, diện tích đất khi bán nhà biệt thự thuộc sở hữu nhà nước
  • 1. Trường hợp nhà biệt thự thuộc sở hữu nhà nước có nhiều hộ ở thì diện tích đất để tính tiền sử dụng đất của mỗi hộ bao gồm:
  • a) Diện tích đất sử dụng riêng trong Hợp đồng thuê nhà ở cũ không có tranh chấp, được Đơn vị quản lý vận hành nhà ở xác nhận.
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Tổ chức quản lý vận hành nhà ở sinh viên
  • Cơ quan đại diện chủ sở hữu quyết định lựa chọn hoặc ủy quyền cho cơ quan quản lý nhà ở lựa chọn đơn vị quản lý vận hành nhà ở sinh viên.
  • Trường hợp bảo trì, cải tạo, xây dựng lại nhà ở sinh viên thì đơn vị quản lý vận hành nhà ở phải báo cáo cơ quan đại diện chủ sở hữu xem xét, phê duyệt kế hoạch bảo trì, cải tạo, xây dựng lại nhà ở...
left-only unmatched

Mục 4

Mục 4 CHO THUÊ NHÀ Ở CŨ THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Mẫu đơn đề nghị và mẫu hợp đồng thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước 1. Mẫu đơn đề nghị thực hiện theo hướng dẫn tham khảo tại phụ lục số 11 ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Mẫu hợp đồng thực hiện theo hướng dẫn tham khảo tại phụ lục số 20 ban hành kèm theo Thông tư này.

Open section

Điều 22.

Điều 22. Giá bán nhà ở cũ Giá bán nhà ở cũ thực hiện theo quy định tại Điều 65, Điều 70, Điều 71, Điều 81 của Nghị định số 99/2015/NĐ-CP và các quy định sau: 1. Xác định hạn mức đất ở: a) Trường hợp đã nộp đơn mua nhà nhà ở cũ trước ngày 06/6/2013 mà nhà ở đó có đủ điều kiện được bán theo giá bán và cơ chế miễn, giảm tiền mua nhà theo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22. Giá bán nhà ở cũ
  • Giá bán nhà ở cũ thực hiện theo quy định tại Điều 65, Điều 70, Điều 71, Điều 81 của Nghị định số 99/2015/NĐ-CP và các quy định sau:
  • 1. Xác định hạn mức đất ở:
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Mẫu đơn đề nghị và mẫu hợp đồng thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước
  • 1. Mẫu đơn đề nghị thực hiện theo hướng dẫn tham khảo tại phụ lục số 11 ban hành kèm theo Thông tư này.
  • 2. Mẫu hợp đồng thực hiện theo hướng dẫn tham khảo tại phụ lục số 20 ban hành kèm theo Thông tư này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 23.

Điều 23. Giấy tờ chứng minh đối tượng được miễn, giảm tiền thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước 1. Trường hợp là người có công với cách mạng thì phải có giấy tờ chứng minh do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định của pháp luật về người có công với cách mạng. 2. Trường hợp là người khuyết tật hoặc người già cô đơn thì phải có giấy xác...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Hồ sơ, trình tự thực hiện việc mua bán nhà ở cũ 1. Hồ sơ mua nhà ở cũ được thực hiện theo quy định tại Khoản 1 Điều 69 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP và Khoản 2 Điều 24 Thông tư số 19/2016/TT-BXD, cụ thể: a) Đơn đề nghị mua nhà ở cũ (mẫu đơn theo phụ lục 12 Thông tư số 19/2016/TT-BXD). Trường hợp đã nộp Đơn đề nghị mua nhà ở cũ tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 23. Hồ sơ, trình tự thực hiện việc mua bán nhà ở cũ
  • 1. Hồ sơ mua nhà ở cũ được thực hiện theo quy định tại Khoản 1 Điều 69 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP và Khoản 2 Điều 24 Thông tư số 19/2016/TT-BXD, cụ thể:
  • a) Đơn đề nghị mua nhà ở cũ (mẫu đơn theo phụ lục 12 Thông tư số 19/2016/TT-BXD).
Removed / left-side focus
  • 1. Trường hợp là người có công với cách mạng thì phải có giấy tờ chứng minh do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định của pháp luật về người có công với cách mạng.
  • 2. Trường hợp là người khuyết tật hoặc người già cô đơn thì phải có giấy xác nhận của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật về người khuyết tật hoặc chính sách trợ giúp cho các đối tượn...
  • 3. Trường hợp là hộ gia đình nghèo, cận nghèo tại khu vực đô thị thì phải có giấy xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã nơi người đó đang cư trú theo hình thức đăng ký thường trú hoặc đăng ký tạm trú...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 23. Giấy tờ chứng minh đối tượng được miễn, giảm tiền thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước Right: d) Giấy tờ chứng minh thuộc đối tượng được miễn, giảm tiền mua nhà ở (nếu có).
left-only unmatched

Mục 5

Mục 5 BÁN NHÀ Ở CŨ THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 24.

Điều 24. Trình tự, thủ tục mua bán nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước 1. Người mua nhà ở cũ lập 01 bộ hồ sơ đề nghị mua nhà ở quy định tại Khoản 1 Điều 69 của Nghị định số 99/2015/NĐ-CP. Trình tự thủ tục mua bán nhà ở cũ được thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 69 của Nghị định số 99/2015/NĐ-CP. 2. Mẫu đơn đề nghị mua nhà ở cũ thuộc s...

Open section

Điều 24.

Điều 24. Quy định về việc giải quyết phần diện tích nhà ở, đất ở sử dụng chung; diện tích đất liền kề với nhà ở cũ và trường hợp xây dựng nhà ở trên đất trống trong khuôn viên biển số nhà thuộc sở hữu nhà nước 1. Phần diện tích nhà ở, đất ở sử dụng chung đối với nhà ở có nhiều hộ ở được giải quyết như sau: a) Giải quyết bán nếu tổ chức...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 24. Quy định về việc giải quyết phần diện tích nhà ở, đất ở sử dụng chung; diện tích đất liền kề với nhà ở cũ và trường hợp xây dựng nhà ở trên đất trống trong khuôn viên biển số nhà thuộc sở...
  • 1. Phần diện tích nhà ở, đất ở sử dụng chung đối với nhà ở có nhiều hộ ở được giải quyết như sau:
  • a) Giải quyết bán nếu tổ chức hoặc hộ gia đình, cá nhân đang sở hữu toàn bộ diện tích nhà ở mà nhà nước đã bán (bao gồm cả phần diện tích đang sử dụng nhưng chưa ký Hợp đồng thuê nhà ở do quản lý sót
Removed / left-side focus
  • Điều 24. Trình tự, thủ tục mua bán nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước
  • 2. Mẫu đơn đề nghị mua nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước thực hiện theo hướng dẫn tham khảo tại phụ lục số 12 ban hành kèm theo Thông tư này.
  • 3. Mẫu hợp đồng mua bán nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước thực hiện theo hướng dẫn tham khảo tại phụ lục số 22 ban hành kèm theo Thông tư này.
Rewritten clauses
  • Left: Người mua nhà ở cũ lập 01 bộ hồ sơ đề nghị mua nhà ở quy định tại Khoản 1 Điều 69 của Nghị định số 99/2015/NĐ-CP. Right: a) Đủ điều kiện theo quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 71 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP.
  • Left: Trình tự thủ tục mua bán nhà ở cũ được thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 69 của Nghị định số 99/2015/NĐ-CP. Right: Mức thu tiền nhà, tiền sử dụng đất thực hiện theo quy định tại Khoản 1 Điều 71 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP và không thực hiện miễn, giảm tiền sử dụng đất, giảm tiền nhà khi bán phần diện tích này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 25.

Điều 25. Giá bán nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước đã được Nhà nước cải tạo, xây dựng lại Trường hợp nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước đã được Nhà nước cải tạo, xây dựng lại thì đối với phần diện tích ghi trong hợp đồng thuê nhà ở trước khi được cải tạo, xây dựng lại được áp dụng giá bán nhà ở cũ quy định tại Điều 65, Điều 70 của Nghị định s...

Open section

Điều 25.

Điều 25. Quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục giải quyết đối với phần diện tích nhà sử dụng chung; diện tích đất liền kề với nhà ở cũ và trường hợp xây dựng nhà ở trên đất trống 1. Hồ sơ bao gồm: a) Đơn đề nghị mua phần diện tích nhà ở, đất ở sử dụng chung; phần diện tích đất liền kề với nhà ở cũ; phần diện tích xây dựng nhà ở trên đất...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 25. Quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục giải quyết đối với phần diện tích nhà sử dụng chung; diện tích đất liền kề với nhà ở cũ và trường hợp xây dựng nhà ở trên đất trống
  • 1. Hồ sơ bao gồm:
  • a) Đơn đề nghị mua phần diện tích nhà ở, đất ở sử dụng chung
Removed / left-side focus
  • Điều 25. Giá bán nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước đã được Nhà nước cải tạo, xây dựng lại
  • Trường hợp nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước đã được Nhà nước cải tạo, xây dựng lại thì đối với phần diện tích ghi trong hợp đồng thuê nhà ở trước khi được cải tạo, xây dựng lại được áp dụng giá bán n...
  • đối với phần diện tích nhà ở được bố trí tăng thêm sau khi được Nhà nước cải tạo, xây dựng lại (nếu có) thì giá bán được xác định bảo đảm nguyên tắc thu hồi vốn đầu tư xây dựng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 26.

Điều 26. Phương pháp xác định giá trị còn lại và hệ số điều chỉnh giá trị sử dụng khi thực hiện bán nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước 1. Phương pháp xác định giá trị còn lại của nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước khi bán cho người đang thuê theo quy định tại Thông tư này được thực hiện theo quy định tại Thông tư Liên bộ số 13/LB-TT ngày 18 th...

Open section

Điều 26.

Điều 26. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho các trường hợp mua nhà ở cũ 1. Hồ sơ cấp Giấy chứng nhận đối với các trường hợp mua nhà ở cũ do Sở Xây dựng hoặc người mua nhà nộp trực tiếp tại cơ quan Văn phòng Đăng ký đất đai gồm: a) Đơn đề nghị mua nhà và cấp Giấy chứng nhận the...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 26. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho các trường hợp mua nhà ở cũ
  • 1. Hồ sơ cấp Giấy chứng nhận đối với các trường hợp mua nhà ở cũ do Sở Xây dựng hoặc người mua nhà nộp trực tiếp tại cơ quan Văn phòng Đăng ký đất đai gồm:
  • a) Đơn đề nghị mua nhà và cấp Giấy chứng nhận theo mẫu của Bộ Xây dựng (01 bản chính);
Removed / left-side focus
  • Điều 26. Phương pháp xác định giá trị còn lại và hệ số điều chỉnh giá trị sử dụng khi thực hiện bán nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước
  • 1. Phương pháp xác định giá trị còn lại của nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước khi bán cho người đang thuê theo quy định tại Thông tư này được thực hiện theo quy định tại Thông tư Liên bộ số 13/LB-TT n...
  • Vật giá Chính phủ về hướng dẫn phương pháp xác định giá trị còn lại của nhà ở khi bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
Rewritten clauses
  • Left: 3. Hệ số điều chỉnh giá trị sử dụng của nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước được quy định như sau: Right: f) Hợp đồng mua bán nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước (01 bản chính).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 27.

Điều 27. Giấy tờ chứng minh đối tượng được mỉễn, giảm và mức miễn, giảm tiền mua nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước 1. Trường hợp người mua nhà ở cũ thuộc đối tượng được miễn, giảm tiền sử dụng đất theo quy định tại khoản 1 Điều 67 của Nghị định số 99/2015/NĐ-CP thì phải có giấy tờ chứng minh tương tự như trường hợp miễn, giảm tiền thuê nh...

Open section

Điều 27.

Điều 27. Kinh phí thực hiện việc bán nhà ở cũ; kinh phí đo vẽ diện tích nhà ở để thực hiện việc tiếp nhận nhà ở 1. Sở Xây dựng, Đơn vị quản lý vận hành nhà ở chịu trách nhiệm phối hợp với Sở Tài chính lập dự toán và sử dụng kinh phí thực hiện việc bán nhà ở cũ theo Thông tư hướng dẫn của Bộ Tài chính và các quy định hiện hành. 2. Kinh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 27. Kinh phí thực hiện việc bán nhà ở cũ; kinh phí đo vẽ diện tích nhà ở để thực hiện việc tiếp nhận nhà ở
  • 1. Sở Xây dựng, Đơn vị quản lý vận hành nhà ở chịu trách nhiệm phối hợp với Sở Tài chính lập dự toán và sử dụng kinh phí thực hiện việc bán nhà ở cũ theo Thông tư hướng dẫn của Bộ Tài chính và các...
  • Kinh phí đo vẽ Hồ sơ kỹ thuật thửa đất, đo vẽ diện tích nhà ở cũ (kể cả kinh phí đo vẽ, lập hồ sơ quản lý diện tích nhà ở và chuyển quyền sử dụng đất ở sử dụng chung, chưa bán) do ngân sách Thành p...
Removed / left-side focus
  • Điều 27. Giấy tờ chứng minh đối tượng được mỉễn, giảm và mức miễn, giảm tiền mua nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước
  • Trường hợp người mua nhà ở cũ thuộc đối tượng được miễn, giảm tiền sử dụng đất theo quy định tại khoản 1 Điều 67 của Nghị định số 99/2015/NĐ-CP thì phải có giấy tờ chứng minh tương tự như trường hợ...
  • 2. Trường họp người mua nhà ở cũ thuộc đối tượng được giảm tiền nhà theo quy định tại khoản 2 Điều 67 của Nghị định số 99/2015/NĐ-CP thì phải có một trong các giấy tờ sau đây:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 28.

Điều 28. Giải quyết bán phần diện tích nhà sử dụng chung của nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước Trường hợp có phần diện tích nhà sử dụng chung (bao gồm diện tích nhà ở, đất ở) trong khuôn viên nhà ở có nhiều hộ ở quy định tại khoản 1 Điều 71 của Nghị định số 99/2015/NĐ-CP thì được giải quyết như sau: 1. Giải quyết bán phần diện tích nhà ở,...

Open section

Điều 28.

Điều 28. Xử lý chuyển tiếp việc bán nhà ở cũ Thực hiện theo Khoản 3, Điều 81 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP và quy định cụ thể như sau: 1. Trường hợp đã nộp đơn đề nghị mua nhà ở cũ trước ngày 6/6/2013 và nhà ở đó đủ điều kiện được áp dụng theo giá bán và cơ chế miễn giảm tiền mua nhà ở theo chính sách của Nghị định số 61/CP ngày 05/7/1994...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 28. Xử lý chuyển tiếp việc bán nhà ở cũ
  • Thực hiện theo Khoản 3, Điều 81 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP và quy định cụ thể như sau:
  • Trường hợp đã nộp đơn đề nghị mua nhà ở cũ trước ngày 6/6/2013 và nhà ở đó đủ điều kiện được áp dụng theo giá bán và cơ chế miễn giảm tiền mua nhà ở theo chính sách của Nghị định số 61/CP ngày 05/7...
Removed / left-side focus
  • Điều 28. Giải quyết bán phần diện tích nhà sử dụng chung của nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước
  • Trường hợp có phần diện tích nhà sử dụng chung (bao gồm diện tích nhà ở, đất ở) trong khuôn viên nhà ở có nhiều hộ ở quy định tại khoản 1 Điều 71 của Nghị định số 99/2015/NĐ-CP thì được giải quyết...
  • 1. Giải quyết bán phần diện tích nhà ở, đất ở sử dụng chung khi có đủ các điều kiện sau đây:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV SỞ HỮU NHÀ Ở TẠI VIỆT NAM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN NƯỚC NGOÀI

Open section

Chương IV

Chương IV THU HỒI, CƯỠNG CHẾ, GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP, KHIẾU NẠI VÀ XỬ LÝ VI PHẠM TRONG QUÁ TRÌNH QUẢN LÝ, SỬ DỤNG NHÀ Ở CŨ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • THU HỒI, CƯỠNG CHẾ, GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP, KHIẾU NẠI VÀ XỬ LÝ VI PHẠM TRONG QUÁ TRÌNH QUẢN LÝ, SỬ DỤNG NHÀ Ở CŨ
Removed / left-side focus
  • SỞ HỮU NHÀ Ở TẠI VIỆT NAM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN NƯỚC NGOÀI
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 29.

Điều 29. Cách thức xác định số lượng nhà ở trong dự án đầu tư xây dựng nhà ở tại Việt Nam mà tổ chức, cá nhân nước ngoài được sở hữu 1. Đối với một tòa nhà chung cư (kể cả nhà chung cư có mục đích sử dụng hỗn hợp) thì tổ chức, cá nhân nước ngoài chỉ được sở hữu không quá 30% tổng số căn hộ có mục đích để ở của tòa nhà đó. Trường hợp tò...

Open section

Điều 29.

Điều 29. Quy định về tập hợp và lưu trữ hồ sơ quản lý nhà ở cũ 1. Đơn vị quản lý vận hành nhà ở có trách nhiệm: a) Lập Sổ quản lý nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước theo địa bàn phường, xã; định kỳ 6 tháng cập nhật các biến động theo từng tiêu chí: chủ sử dụng, diện tích, tiền thuê. b) Cập nhật số liệu nhà ở cũ vào phần mềm quản lý nhà ở t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 29. Quy định về tập hợp và lưu trữ hồ sơ quản lý nhà ở cũ
  • 1. Đơn vị quản lý vận hành nhà ở có trách nhiệm:
  • a) Lập Sổ quản lý nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước theo địa bàn phường, xã; định kỳ 6 tháng cập nhật các biến động theo từng tiêu chí: chủ sử dụng, diện tích, tiền thuê.
Removed / left-side focus
  • Điều 29. Cách thức xác định số lượng nhà ở trong dự án đầu tư xây dựng nhà ở tại Việt Nam mà tổ chức, cá nhân nước ngoài được sở hữu
  • Đối với một tòa nhà chung cư (kể cả nhà chung cư có mục đích sử dụng hỗn hợp) thì tổ chức, cá nhân nước ngoài chỉ được sở hữu không quá 30% tổng số căn hộ có mục đích để ở của tòa nhà đó.
  • Trường hợp tòa nhà chung cư có nhiều đơn nguyên hoặc nhiều khối nhà cùng chung khối đế thì tổ chức, cá nhân nước ngoài chỉ được sở hữu không quá 30% tổng số căn hộ có mục đích để ở của mỗi đơn nguy...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 30.

Điều 30. Báo cáo tình hình sở hữu nhà ở tại Việt Nam của tổ chức, cá nhân nước ngoài 1. Sở Xây dựng có trách nhiệm báo cáo Bộ Xây dựng định kỳ 6 tháng, 01 năm hoặc theo yêu cầu đột xuất về tình hình sở hữu nhà ở của tổ chức, cá nhân nước ngoài trên địa bàn. 2. Cơ quan cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản...

Open section

Điều 30.

Điều 30. Trình tự, nội dung, chế độ báo cáo tình hình quản lý, sử dụng nhà ở cũ 1. Trình tự báo cáo tình hình quản lý nhà ở thực hiện theo quy định tại Khoản 1 Điều 47 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP; 2. Nội dung báo cáo thực hiện theo Khoản 2 Điều 47 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP. Đơn vị quản lý vận hành nhà ở báo cáo định kỳ với Sở Xây dựng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 30. Trình tự, nội dung, chế độ báo cáo tình hình quản lý, sử dụng nhà ở cũ
  • 1. Trình tự báo cáo tình hình quản lý nhà ở thực hiện theo quy định tại Khoản 1 Điều 47 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP;
  • 2. Nội dung báo cáo thực hiện theo Khoản 2 Điều 47 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP. Đơn vị quản lý vận hành nhà ở báo cáo định kỳ với Sở Xây dựng về tình hình quản lý, sử dụng nhà ở theo nội dung:
Removed / left-side focus
  • Điều 30. Báo cáo tình hình sở hữu nhà ở tại Việt Nam của tổ chức, cá nhân nước ngoài
  • 1. Sở Xây dựng có trách nhiệm báo cáo Bộ Xây dựng định kỳ 6 tháng, 01 năm hoặc theo yêu cầu đột xuất về tình hình sở hữu nhà ở của tổ chức, cá nhân nước ngoài trên địa bàn.
  • Cơ quan cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (sau đây gọi tắt là Giấy chứng nhận) có trách nhiệm gửi báo cáo Bộ Xây dựng, Bộ Tài nguyên và Môi...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 31.

Điều 31. Quản lý việc cá nhân nước ngoài cho thuê nhà ở 1. Trước khi ký hợp đồng cho thuê nhà ở thuộc sở hữu của mình, cá nhân nước ngoài phải gửi văn bản thông báo về việc cho thuê nhà ở đến Phòng có chức năng quản lý nhà ở cấp huyện nơi có nhà ở cho thuê. Nội dung thông báo bao gồm: tên chủ sở hữu, địa chỉ nhà ở cho thuê, thời gian c...

Open section

Điều 31.

Điều 31. Bảo trì nhà ở cũ 1. Việc bảo trì nhà ở cũ bao gồm các nội dung: duy tu, bảo dưỡng thường xuyên, sửa chữa định kỳ và sửa chữa đột xuất. Trình tự triển khai công tác lập kế hoạch, tổ chức bảo trì, sửa chữa cải tạo nhà ở thực hiện theo quy định tại Nghị định số 99/2015/NĐ-CP; Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015 của Chính ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 31. Bảo trì nhà ở cũ
  • 1. Việc bảo trì nhà ở cũ bao gồm các nội dung: duy tu, bảo dưỡng thường xuyên, sửa chữa định kỳ và sửa chữa đột xuất. Trình tự triển khai công tác lập kế hoạch, tổ chức bảo trì, sửa chữa cải tạo nh...
  • Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015 của Chính phủ về Quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng (sau đây gọi tắt là Nghị định số 46/2015/NĐ-CP), Thông tư số 02/2016/TT-BXD ngày 15/02/2...
Removed / left-side focus
  • Điều 31. Quản lý việc cá nhân nước ngoài cho thuê nhà ở
  • Trước khi ký hợp đồng cho thuê nhà ở thuộc sở hữu của mình, cá nhân nước ngoài phải gửi văn bản thông báo về việc cho thuê nhà ở đến Phòng có chức năng quản lý nhà ở cấp huyện nơi có nhà ở cho thuê.
  • Nội dung thông báo bao gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương V

Chương V CHUYỂN NHƯỢNG HỢP ĐỒNG MUA BÁN NHÀ Ở THƯƠNG MẠI

Open section

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • CHUYỂN NHƯỢNG HỢP ĐỒNG MUA BÁN NHÀ Ở THƯƠNG MẠI
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 32.

Điều 32. Điều kiện chuyển nhượng hợp đồng mua bán nhà ở thương mại 1. Tổ chức, cá nhân mua nhà ở của chủ đầu tư dự án xây dựng nhà ở thương mại chưa nhận bàn giao nhà ở hoặc đã nhận bàn giao nhà ở có quyền chuyển nhượng hợp đồng mua bán nhà ở cho tổ chức, cá nhân khác khi hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận chưa nộp cho cơ quan nhà nước...

Open section

Điều 32.

Điều 32. Phá dỡ, cải tạo, xây dựng lại nhà ở cũ 1. Việc phá dỡ nhà ở cũ xuống cấp được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 99/2015/NĐ-CP; Nghị quyết số 17/2013/NQ-HĐND ngày 23/7/2013 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội về một số biện pháp cải tạo, xây dựng lại các khu chung cư cũ, nhà cũ xuống cấp; cải tạo, phục hồi nhà cổ, biệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 32. Phá dỡ, cải tạo, xây dựng lại nhà ở cũ
  • 1. Việc phá dỡ nhà ở cũ xuống cấp được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 99/2015/NĐ-CP
  • Nghị quyết số 17/2013/NQ-HĐND ngày 23/7/2013 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội về một số biện pháp cải tạo, xây dựng lại các khu chung cư cũ, nhà cũ xuống cấp
Removed / left-side focus
  • Điều 32. Điều kiện chuyển nhượng hợp đồng mua bán nhà ở thương mại
  • Tổ chức, cá nhân mua nhà ở của chủ đầu tư dự án xây dựng nhà ở thương mại chưa nhận bàn giao nhà ở hoặc đã nhận bàn giao nhà ở có quyền chuyển nhượng hợp đồng mua bán nhà ở cho tổ chức, cá nhân khá...
  • Tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng hợp đồng mua bán nhà ở thương mại có quyền chuyển nhượng tiếp hợp đồng này cho tổ chức, cá nhân khác khi hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận chưa nộp cho cơ quan n...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 33.

Điều 33. Trình tự, thủ tục chuyển nhượng hợp đồng mua bán nhà ở thương mại 1. Bên chuyển nhượng và bên nhận chuyển nhượng hợp đồng mua bán nhà ở thống nhất lập văn bản chuyển nhượng hợp đồng mua bán nhà ở theo quy định tại Điều 34 của Thông tư này. Văn bản chuyển nhượng hợp đồng do hai bên ký kết được lập thành 06 bản (03 bản để bàn gi...

Open section

Điều 33.

Điều 33. Giải quyết tranh chấp, khiếu nại 1. Khiếu nại liên quan đến việc quản lý, sử dụng nhà ở cũ thực hiện theo quy định của Luật Khiếu nại. 2. Các tranh chấp phát sinh trong sử dụng nhà ở cũ giữa hộ gia đình, cá nhân thuê nhà ở với nhau và giữa bên thuê nhà với Đơn vị quản lý vận hành nhà ở trong quá trình sử dụng nhà thuê được giả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 33. Giải quyết tranh chấp, khiếu nại
  • 1. Khiếu nại liên quan đến việc quản lý, sử dụng nhà ở cũ thực hiện theo quy định của Luật Khiếu nại.
  • Các tranh chấp phát sinh trong sử dụng nhà ở cũ giữa hộ gia đình, cá nhân thuê nhà ở với nhau và giữa bên thuê nhà với Đơn vị quản lý vận hành nhà ở trong quá trình sử dụng nhà thuê được giải quyết...
Removed / left-side focus
  • Điều 33. Trình tự, thủ tục chuyển nhượng hợp đồng mua bán nhà ở thương mại
  • 1. Bên chuyển nhượng và bên nhận chuyển nhượng hợp đồng mua bán nhà ở thống nhất lập văn bản chuyển nhượng hợp đồng mua bán nhà ở theo quy định tại Điều 34 của Thông tư này. Văn bản chuyển nhượng h...
  • trường hợp văn bản chuyển nhượng hợp đồng phải thực hiện công chứng, chứng thực thì có thêm 01 bản để lưu tại cơ quan công chứng, chứng thực.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 34.

Điều 34. Nội dung và mẫu văn bản chuyển nhượng hợp đồng mua bán nhà ở 1. Văn bản chuyển nhượng hợp đồng mua bán nhà ở phải bao gồm các nội dung chính sau đây: a) Thông tin về bên chuyển nhượng và bên nhận chuyển nhượng, nếu là cá nhân thì ghi thông tin về cá nhân; nếu là tổ chức thì ghi tên tổ chức và người đại diện theo pháp luật; b)...

Open section

Điều 34.

Điều 34. Xử lý vi phạm 1. Các hành vi vi phạm của hộ gia đình, cá nhân trong sử dụng nhà ở cũ được xử lý theo quy định của Luật Xử lý vi phạm hành chính và các quy định có liên quan đến công tác quản lý sử dụng tài sản nhà nước. 2. Các tổ chức, cá nhân không thực hiện đúng nhiệm vụ được giao hoặc lợi dụng chức vụ, quyền hạn làm trái qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 34. Xử lý vi phạm
  • 1. Các hành vi vi phạm của hộ gia đình, cá nhân trong sử dụng nhà ở cũ được xử lý theo quy định của Luật Xử lý vi phạm hành chính và các quy định có liên quan đến công tác quản lý sử dụng tài sản n...
  • Các tổ chức, cá nhân không thực hiện đúng nhiệm vụ được giao hoặc lợi dụng chức vụ, quyền hạn làm trái quy định hoặc bao che cho người vi phạm, gây thiệt hại cho Nhà nước và quyền lợi của người thu...
Removed / left-side focus
  • Điều 34. Nội dung và mẫu văn bản chuyển nhượng hợp đồng mua bán nhà ở
  • 1. Văn bản chuyển nhượng hợp đồng mua bán nhà ở phải bao gồm các nội dung chính sau đây:
  • a) Thông tin về bên chuyển nhượng và bên nhận chuyển nhượng, nếu là cá nhân thì ghi thông tin về cá nhân; nếu là tổ chức thì ghi tên tổ chức và người đại diện theo pháp luật;
left-only unmatched

Chương VI

Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 35.

Điều 35. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Thực hiện nhiệm vụ được giao theo quy định của Luật Nhà ở, Điều 85 của Nghị định số 99/2015/NĐ-CP và các Khoản 2, 3 và 4 của Điều này. 2. Quy định cụ thể về tiêu chí ưu tiên để lựa chọn các đối tượng được thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn theo hướng dẫn t...

Open section

Điều 35.

Điều 35. Thu hồi, cưỡng chế nhà ở 1. Các trường hợp thuộc diện thu hồi nhà ở cũ được quy định tại Điều 84 của Luật Nhà ở 2. Trình tự, thủ tục thu hồi nhà ở cũ thực hiện theo quy định tại Điều 45 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP. 3. Trình tự, thủ tục cưỡng chế thu hồi nhà ở cũ thực hiện theo quy định tại Điều 46 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 2. Trình tự, thủ tục thu hồi nhà ở cũ thực hiện theo quy định tại Điều 45 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP.
  • 3. Trình tự, thủ tục cưỡng chế thu hồi nhà ở cũ thực hiện theo quy định tại Điều 46 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP.
Removed / left-side focus
  • 1. Thực hiện nhiệm vụ được giao theo quy định của Luật Nhà ở, Điều 85 của Nghị định số 99/2015/NĐ-CP và các Khoản 2, 3 và 4 của Điều này.
  • 2. Quy định cụ thể về tiêu chí ưu tiên để lựa chọn các đối tượng được thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn theo hướng dẫn tại Điều 16 của Thông tư này.
  • 3. Ban hành mới hoặc sửa đổi, bổ sung các văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền có liên quan đến nhà ở bảo đảm phù hợp với quy định của Luật Nhà ở, Nghị định số 99/2015/NĐ-CP và Thông tư này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 35. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Right: Điều 35. Thu hồi, cưỡng chế nhà ở
  • Left: 4. Chỉ đạo thực hiện các quy định của pháp luật về nhà ở Right: 1. Các trường hợp thuộc diện thu hồi nhà ở cũ được quy định tại Điều 84 của Luật Nhà ở
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 36.

Điều 36. Trách nhiệm của Sở Xây dựng 1. Thực hiện nhiệm vụ của cơ quan quản lý nhà ở cấp tỉnh theo quy định của Luật Nhà ở, Nghị định số 99/2015/NĐ-CP, quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và các Khoản 2, 3 và 4 của Điều này. 2. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan chức năng của địa phương xây dựng tiêu chí cụ thể lựa chọn các đối tượn...

Open section

Điều 36.

Điều 36. Trách nhiệm của Sở Xây dựng 1. Thẩm định, phê duyệt kế hoạch bảo trì, sửa chữa quỹ nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước của Đơn vị quản lý vận hành nhà ở, báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố kết quả thực hiện. 2. Phối hợp với Sở Tài chính: Kiểm tra, giám sát báo cáo thu, chi tài chính của đơn vị quản lý vận hành; trình Ủy ban nhân dân...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Thẩm định, phê duyệt kế hoạch bảo trì, sửa chữa quỹ nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước của Đơn vị quản lý vận hành nhà ở, báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố kết quả thực hiện.
  • 2. Phối hợp với Sở Tài chính: Kiểm tra, giám sát báo cáo thu, chi tài chính của đơn vị quản lý vận hành; trình Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành giá thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu Nhà nước trên địa bà...
  • 3. Thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về bán nhà ở cũ, tiếp nhận nhà ở cũ
Removed / left-side focus
  • 1. Thực hiện nhiệm vụ của cơ quan quản lý nhà ở cấp tỉnh theo quy định của Luật Nhà ở, Nghị định số 99/2015/NĐ-CP, quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và các Khoản 2, 3 và 4 của Điều này.
  • Chủ trì, phối hợp với các cơ quan chức năng của địa phương xây dựng tiêu chí cụ thể lựa chọn các đối tượng được thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước theo quy định tại Điều 16 của Thông...
  • 3. Thanh tra, kiểm tra, xử lý các hành vi vi phạm về quản lý, sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn theo thẩm quyền hoặc báo cáo cơ quan có thẩm quyền xử lý theo quy định.
Rewritten clauses
  • Left: 4. Thực hiện việc báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và Bộ Xây dựng về tình hình quản lý, sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn định kỳ 6 tháng, 01 năm hoặc theo yêu cầu đột xuất. Right: 5. Báo cáo Bộ Xây dựng, Ủy ban nhân dân Thành phố tình hình quản lý, sử dụng nhà ở cũ trên địa bàn Thành phố theo yêu cầu.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 37.

Điều 37. Xử lý chuyển tiếp 1. Trường hợp địa phương đã thành lập Tổ chuyên gia để thực hiện việc lựa chọn chủ đầu tư dự án xây dựng nhà ở thương mại theo quy định của Nghị định số 71/2010/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số Điều của Luật Nhà ở thì Tổ chuyên gia này tiếp tục thự...

Open section

Điều 37.

Điều 37. Trách nhiệm của các sở, ngành và đơn vị thuộc thành phố Hà Nội 1. Sở Tài chính: a) Thẩm định giá cho thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu Nhà nước trình Ủy ban nhân dân Thành phố quyết định. b) Thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về thu chi, hạch toán tài chính có liên quan đến việc quản lý vận hành, sử dụng, bảo trì, cải tạo sửa chữa...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 37. Trách nhiệm của các sở, ngành và đơn vị thuộc thành phố Hà Nội
  • 1. Sở Tài chính:
  • a) Thẩm định giá cho thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu Nhà nước trình Ủy ban nhân dân Thành phố quyết định.
Removed / left-side focus
  • Điều 37. Xử lý chuyển tiếp
  • Trường hợp địa phương đã thành lập Tổ chuyên gia để thực hiện việc lựa chọn chủ đầu tư dự án xây dựng nhà ở thương mại theo quy định của Nghị định số 71/2010/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2010 của Chín...
  • Kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành thi việc thành lập, kiện toàn, hoạt động của Tổ chuyên gia được thực hiện theo quy định của Thông tư này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 38.

Điều 38. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2016. 2. Các Thông tư sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành: a) Quyết định số 29/2001/QĐ-BXD ngày 19 tháng 11 năm 2001 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc quy định mẫu hợp đồng mua bán nhà ở và mẫu đơn đề nghị cấp giấy ch...

Open section

Điều 38.

Điều 38. Trách nhiệm của Đơn vị quản lý vận hành nhà ở 1. Lập dự toán thu chi theo quy định tại Thông tư số 124/2016/TT-BTC ngày 03/8/2016 của Bộ Tài chính. 2. Thực hiện các nhiệm vụ quy định tại Điều 42 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP; thực hiện và chịu trách nhiệm trước pháp luật trong công tác quản lý vận hành quỹ nhà ở cũ. 3. Tổ chức th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 38. Trách nhiệm của Đơn vị quản lý vận hành nhà ở
  • 1. Lập dự toán thu chi theo quy định tại Thông tư số 124/2016/TT-BTC ngày 03/8/2016 của Bộ Tài chính.
  • 2. Thực hiện các nhiệm vụ quy định tại Điều 42 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP; thực hiện và chịu trách nhiệm trước pháp luật trong công tác quản lý vận hành quỹ nhà ở cũ.
Removed / left-side focus
  • Điều 38. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2016.
  • 2. Các Thông tư sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành:

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định chi tiết một số nội dung thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân Thành phố về quản lý, sử dụng nhà ở cũ thuộc sở hữu Nhà nước trên địa bàn thành phố Hà Nội theo quy định tại Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính phủ về Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều củ...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cá nhân, hộ gia đình trong nước có liên quan đến việc sử dụng nhà ở cũ, thuê nhà ở cũ, mua nhà ở cũ. 2. Cơ quan quản lý Nhà nước, đơn vị, tổ chức có liên quan đến việc quản lý vận hành nhà ở cũ, bàn giao, tiếp nhận nhà ở cũ, bán nhà ở cũ, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản...
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc quản lý, sử dụng, cho thuê, bán nhà ở cũ 1. Việc quản lý, sử dụng nhà ở cũ trên địa bàn thành phố Hà Nội được thực hiện theo Luật Nhà ở năm 2014 và Điều 38 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP. 2. Mọi hành vi vi phạm các quy định về quản lý, sử dụng nhà ở cũ phải được xử lý kịp thời theo quy định của pháp luật; trường hợp nhà...
Mục 1: KÝ HỢP ĐỒNG THUÊ NHÀ Ở CŨ Mục 1: KÝ HỢP ĐỒNG THUÊ NHÀ Ở CŨ
Mục 2: BÀN GIAO, TIẾP NHẬN NHÀ Ở CŨ Mục 2: BÀN GIAO, TIẾP NHẬN NHÀ Ở CŨ
Mục 3: BÁN NHÀ Ở CŨ Mục 3: BÁN NHÀ Ở CŨ
Phần diện tích nhà xây dựng trên đất trống mà tiếp giáp mặt đường hoặc mặt ngõ của các khu tập thể (không áp dụng đối với nhà biệt thự và nhà ở chung đường phố) thì phải đảm bảo mặt cắt của đường hoặc ngõ là 3,5m. Phần diện tích nhà xây dựng trên đất trống mà tiếp giáp mặt đường hoặc mặt ngõ của các khu tập thể (không áp dụng đối với nhà biệt thự và nhà ở chung đường phố) thì phải đảm bảo mặt cắt của đường hoặc ngõ là 3,5m. Đơn vị quản lý vận hành nhà ở thông báo công khai niêm yết tại biển số nhà và Ủy ban nhân dân cấp xã trong 30 ngày làm việc...
Mục 4: LẬP, LƯU TRỮ VÀ CHẾ ĐỘ BÁO CÁO CÔNG TÁC QUẢN LÝ NHÀ Ở CŨ Mục 4: LẬP, LƯU TRỮ VÀ CHẾ ĐỘ BÁO CÁO CÔNG TÁC QUẢN LÝ NHÀ Ở CŨ