Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định ưu đãi, hỗ trợ và thu hút đầu tư của tỉnh Quảng Ngãi
02/2016/NQ-HĐND
Right document
Quy định chính sách đầu tư vào Khu công nghiệp Tịnh Phong và Khu công nghiệp Quảng Phú, tỉnh Quảng Ngãi
69/2008/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định ưu đãi, hỗ trợ và thu hút đầu tư của tỉnh Quảng Ngãi
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Những quy định chung 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định một số ưu đãi, hỗ trợ đầu tư của tỉnh Quảng Ngãi cho các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh và hỗ trợ công tác vận động thu hút đầu tư vào tỉnh. Đối với dự án đầu tư nước ngoài thuộc lĩnh vực khuyến khích xã hội hóa không thuộc phạm vi điều chỉnh của Nghị quyết nà...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chính sách đầu tư vào Khu công nghiệp Tịnh Phong và Khu công nghiệp Quảng Phú, tỉnh Quảng Ngãi.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 1. Những quy định chung
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị quyết này quy định một số ưu đãi, hỗ trợ đầu tư của tỉnh Quảng Ngãi cho các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh và hỗ trợ công tác vận động thu hút đầu tư vào tỉnh.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chính sách đầu tư vào Khu công nghiệp Tịnh Phong và Khu công nghiệp Quảng Phú, tỉnh Quảng Ngãi.
- Điều 1. Những quy định chung
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị quyết này quy định một số ưu đãi, hỗ trợ đầu tư của tỉnh Quảng Ngãi cho các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh và hỗ trợ công tác vận động thu hút đầu tư vào tỉnh.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chính sách đầu tư vào Khu công nghiệp Tịnh Phong và Khu công nghiệp Quảng Phú, tỉnh Quảng Ngãi.
Left
Điều 2.
Điều 2. Ưu đãi, hỗ trợ đầu tư chung cho các dự án đầu tư 1. Điều kiện ưu đãi, hỗ trợ Dự án đầu tư thuộc lĩnh vực đặc biệt khuyến khích đầu tư, lĩnh vực khuyến khích đầu tư của tỉnh (cụ thể theo Phụ lục I kèm theo Nghị quyết này) có vốn đầu tư từ 10 (mười) tỷ đồng trở lên (trừ ưu đãi về giá cho thuê đất, dự án đầu tư vào lĩnh vực nông n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Ưu đãi, hỗ trợ đầu tư dự án khuyến khích xã hội hóa Ngoài ưu đãi, hỗ trợ chung được hưởng theo quy định tại các Khoản 2, 5 và 6 Điều 2, khi đầu tư vào lĩnh vực khuyến khích xã hội hóa (cụ thể theo Phụ lục II kèm theo Nghị quyết này), nhà đầu tư còn được hưởng các ưu đãi, hỗ trợ như sau: 1. Ưu đãi về thuê đất Nhà đầu tư được cơ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 13/2006/QĐ-UBND ngày 22/02/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi.
Open sectionThis section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 3. Ưu đãi, hỗ trợ đầu tư dự án khuyến khích xã hội hóa
- Ngoài ưu đãi, hỗ trợ chung được hưởng theo quy định tại các Khoản 2, 5 và 6 Điều 2, khi đầu tư vào lĩnh vực khuyến khích xã hội hóa (cụ thể theo Phụ lục II kèm theo Nghị quyết này), nhà đầu tư còn...
- 1. Ưu đãi về thuê đất
- Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 13/2006/QĐ-UBND ngày 22/02/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi.
- Điều 3. Ưu đãi, hỗ trợ đầu tư dự án khuyến khích xã hội hóa
- Ngoài ưu đãi, hỗ trợ chung được hưởng theo quy định tại các Khoản 2, 5 và 6 Điều 2, khi đầu tư vào lĩnh vực khuyến khích xã hội hóa (cụ thể theo Phụ lục II kèm theo Nghị quyết này), nhà đầu tư còn...
- 1. Ưu đãi về thuê đất
Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 13/2006/QĐ-UBND ngày 22/02/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi.
Left
Điều 4.
Điều 4. Hỗ trợ đầu tư cho dự án đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn Ngoài hỗ trợ chung được hưởng theo quy định tại các Khoản 2, 5 và 6 Điều 2, khi đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn nhà đầu tư còn được hưởng các hỗ trợ như sau: 1. Mức hỗ trợ a) Đối với cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm: hỗ trợ 70% tổng mức đầu tư xây dựng hạ tầng về điện, n...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Doanh nghiệp Khu công nghiệp: là doanh nghiệp đầu tư và hoạt động trong Khu công nghiệp, gồm doanh nghiệp sản xuất và doanh nghiệp dịch vụ. Tiền thuê lại đất có hạ tầng: Là khoản tiền Nhà đầu tư phải trả cho chủ đầu tư KCN khi thuê lại đất đã được đầu tư hạ tầng trong KCN.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 4. Hỗ trợ đầu tư cho dự án đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn
- Ngoài hỗ trợ chung được hưởng theo quy định tại các Khoản 2, 5 và 6 Điều 2, khi đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn nhà đầu tư còn được hưởng các hỗ trợ như sau:
- 1. Mức hỗ trợ
- Doanh nghiệp Khu công nghiệp: là doanh nghiệp đầu tư và hoạt động trong Khu công nghiệp, gồm doanh nghiệp sản xuất và doanh nghiệp dịch vụ.
- Tiền thuê lại đất có hạ tầng: Là khoản tiền Nhà đầu tư phải trả cho chủ đầu tư KCN khi thuê lại đất đã được đầu tư hạ tầng trong KCN.
- Điều 4. Hỗ trợ đầu tư cho dự án đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn
- Ngoài hỗ trợ chung được hưởng theo quy định tại các Khoản 2, 5 và 6 Điều 2, khi đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn nhà đầu tư còn được hưởng các hỗ trợ như sau:
- 1. Mức hỗ trợ
- Left: a) Điều kiện chung Right: Điều 2. Giải thích từ ngữ
Điều 2. Giải thích từ ngữ Doanh nghiệp Khu công nghiệp: là doanh nghiệp đầu tư và hoạt động trong Khu công nghiệp, gồm doanh nghiệp sản xuất và doanh nghiệp dịch vụ. Tiền thuê lại đất có hạ tầng: Là khoản tiền Nhà đầu...
Left
Điều 5.
Điều 5. Xử lý một số tình huống đặc biệt Trường hợp đối với những dự án quy mô lớn, có tác động lan tỏa lớn đến phát triển kinh tế xã hội của địa phương hoặc đóng góp lớn vào ngân sách địa phương thì Ủy ban nhân dân tỉnh có văn bản báo cáo và xin ý kiến của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh để quyết định về cơ chế thu hồi đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Quy định chuyển tiếp Dự án đã thực hiện trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực, đảm bảo đúng tiến độ theo cam kết với tỉnh hoặc đã được phép gia hạn mà thỏa mãn các điều kiện để được hưởng hỗ trợ thì được hỗ trợ như sau: 1. Được hỗ trợ cho các hạng mục đầu tư, gói thầu của dự án thực hiện sau ngày Nghị quyết này có hiệu lực. 2....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Nguồn kinh phí thực hiện Nguồn kinh phí thực hiện chính sách ưu đãi, hỗ trợ và thu hút đầu tư được bố trí trong dự toán ngân sách tỉnh hằng năm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8 . Tổ chức thực hiện 1. Uỷ ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết; hằng năm, tổng hợp, báo cáo tình hình và kết quả thực hiện việc hỗ trợ theo quy định này cho Hội đồng nhân dân tỉnh vào kỳ họp cuối năm. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Hiệu lực thi hành Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Khoá XII, Kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 15 tháng 7 năm 2016 và có hiệu lực từ ngày 25 tháng 7 năm 2016. Nghị quyết này thay thế các Nghị quyết số 09/2013/NQ-HĐND ngày 10/7/2013; Nghị quyết số 16/2014/NQ-HĐND ngày 31/7/2014; Nghị quyết số 03/2015/NQ-HĐND ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections