Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 3
Right-only sections 16

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

V/v quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nam Định

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nam Định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2

Điều 2 . Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 27/2009/QĐ-UBND ngày 25/12/2009 của UBND tỉnh Nam Định quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. 1. Áp dụng mức thu cấp bù, lập, cấp phát và thanh quyết toán thủy lợi phí theo thời hạn đã được quy định tại Nghị định số 115/2008/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2008 của Chính phủ. 2. Quyết định này thay thế Quyết định 1523/2004/QĐ-UB ngày 15 tháng 11 năm 2004 của Uỷ ban nhân d...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 27/2009/QĐ-UBND ngày 25/12/2009 của UBND tỉnh Nam Định quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
  • 1. Áp dụng mức thu cấp bù, lập, cấp phát và thanh quyết toán thủy lợi phí theo thời hạn đã được quy định tại Nghị định số 115/2008/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2008 của Chính phủ.
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 27/2009/QĐ-UBND ngày 25/12/2009 của UBND tỉnh Nam Định quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức... Right: Quyết định này thay thế Quyết định 1523/2004/QĐ-UB ngày 15 tháng 11 năm 2004 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Nam "V/v ban hành quy định mức thu, quản lý và sử dụng thủy lợi phí theo Nghị định 143/2003/...
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. 1. Áp dụng mức thu cấp bù, lập, cấp phát và thanh quyết toán thủy lợi phí theo thời hạn đã được quy định tại Nghị định số 115/2008/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 n...

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan, chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành quy định mức thu, cấp bù, lập, cấp phát và thanh quyết toán thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Hà Nam
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định về mức thu, cấp bù, lập, cấp phát và thanh quyết toán thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH Trần Xuân Lộc QUY ĐỊNH...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG ­
Điều 1. Điều 1. Một số khái niệm 1. Tưới, tiêu. a) Tưới, tiêu chủ động: - Tưới chủ động là khi bơm nước hoặc mở cống, đập, nước chảy từ sau công trình đầu mối, qua hệ thống kênh, được tháo trực tiếp vào mặt ruộng đủ theo yêu cầu sản xuất. - Tiêu chủ động là khi công trình đầu mối vận hành, nước được chảy từ mặt ruộng ra công trình đầu mối, đến...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng và phạm vi điều chỉnh 1. Hộ gia đình, cá nhân (gọi chung là hộ dùng nước) có đất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản được công trình thủy lợi tưới, tiêu. Các công ty khai thác công trình thủy lợi TNHH một thành viên, công ty có nhiệm vụ khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL), đơn vị sự nghiệp KTCTTL, tổ hợp tác d...
Điều 3. Điều 3. Đối tượng thu, nộp thủy lợi phí và phí dịch vụ lấy nước 1. Các đơn vị quản lý thủy nông được nhận kinh phí cấp bù do miễn thủy lợi phí từ ngân sách nhà nước của phần diện tích trực tiếp tưới, tiêu theo các biện pháp công trình. 2. Các tổ chức, cá nhân sử dụng nước hoặc làm dịch vụ từ công trình thủy lợi để phục vụ cho mục đích...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ