Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 15
Right-only sections 26

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế phối hợp, cung cấp thông tin trong việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp, cung cấp thông tin trong việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ các quy định trái với Quy chế ban hành kèm theo Quyết định này. Điêu 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành Tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi h...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Những quy định trước đây về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Thuỷ lợi trái với bản quy định kèm theo nghị định này, đều bãi bỏ.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ các quy định trái với Quy chế ban hành kèm theo Quyết định này.
  • Điêu 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành Tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành...
  • - VP Chính phủ (I+II);
Added / right-side focus
  • Điều 3. Những quy định trước đây về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Thuỷ lợi trái với bản quy định kèm theo nghị định này, đều bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ các quy định trái với Quy chế ban hành kèm theo Quyết định này.
  • Điêu 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành Tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành...
  • - VP Chính phủ (I+II);
Target excerpt

Điều 3. Những quy định trước đây về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Thuỷ lợi trái với bản quy định kèm theo nghị định này, đều bãi bỏ.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định trách nhiệm trong việc phối họp cung cấp thông tin cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, tài sản khác gắn liền với đất (sau đây gọi là Giấy chứng nhận) giữa cơ quan tài nguyên và môi trường với cơ quan quản lý nhà ở, công trì...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc phối hợp 1. Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện, cấp tỉnh có trách nhiệm kiểm tra hồ sơ, xác định đủ điều kiện hay không đủ điều kiện chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, trong trường hợp cần xác minh thêm thông tin về điều kiện chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất thì Văn phòng Đăn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NHỮNG THỦ TỤC CẦN PHỐI HỢP CUNG CẤP THÔNG TIN TRONG VIỆC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam, gồm các thủ tục như sau: 1. Cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Cấp Giấy chứng nhận cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng của tổ chức đầu tư xây dựng để bán.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho tổ chức trong nước, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài thực hiện dự án đầu tư, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài, gồm: 1. Cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Chuyển nhượng, thừa kế, tặng, cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản khác gắn liền với đất.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận mà có nhu cầu bổ sung chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc người sử dụng đất đã được cấp Giấỵ chứng nhận theo Nghị định số 88/2009/NĐ-CP mà có yêu cầu bổ sung quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất vào Giấy chứng nhận.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III NỘI DUNG TRÁCH NHIỆM PHỐI HỢP CUNG CẤP THÔNG TIN TRONG VIỆC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Sở Tài nguyên và Môi trường 1. Chủ trì, phối hợp cùng các Sở, ngành và Ủy ban nhân dân cấp huyện trong việc tổ chức thực hiện cấp Giấy chứng nhận, cung cấp thông tin và quản lý hồ sơ theo quy định trên địa bàn tỉnh; chỉ đạo Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất trực thuộc chuyển phiếu lấy thông tin để ngành chức năng cung cấp thô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 9.

Điều 9. Sở Xây dựng 1. Hướng dẫn cách xác định thông tin về nhà ở như: diện tích xây dựng, diện tích sàn, kết cấu, cấp (hạng), năm hoàn thành xây dựng, thời hạn sở hữu; hướng dẫn xác định thông tin về công trình xây dựng như: hạng mục công trình, diện tích xây dựng, diện tích sàn hoặc công suất, kết cấu, cấp công trình, năm hoàn thành,...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Công tác quản lý xây dựng công trình thủy lợi: 1. Đối với công trình thủy lợi nông, ngành thủy lợi xây dựng và quản lý xây dựng công trình từ đầu mối đến mặt ruộng có kết hợp chặt chẽ với quy hoạch sản xuất nông nghiệp, quy hoạch giao thông vận tải và các yêu cầu về điện khí hóa, cơ giới hóa nông nghiệp… 2. Đối với các công trì...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Sở Xây dựng
  • 1. Hướng dẫn cách xác định thông tin về nhà ở như: diện tích xây dựng, diện tích sàn, kết cấu, cấp (hạng), năm hoàn thành xây dựng, thời hạn sở hữu
  • hướng dẫn xác định thông tin về công trình xây dựng như: hạng mục công trình, diện tích xây dựng, diện tích sàn hoặc công suất, kết cấu, cấp công trình, năm hoàn thành, thời hạn sở hữu để tổ chức t...
Added / right-side focus
  • Điều 5. Công tác quản lý xây dựng công trình thủy lợi:
  • Đối với công trình thủy lợi nông, ngành thủy lợi xây dựng và quản lý xây dựng công trình từ đầu mối đến mặt ruộng có kết hợp chặt chẽ với quy hoạch sản xuất nông nghiệp, quy hoạch giao thông vận tả...
  • 2. Đối với các công trình thủy lợi lợi dụng tổng hợp, ngành thủy lợi làm chủ quản đầu tư xây dựng; riêng đối với các công trình có quy mô lớn đặc biệt quan trọng sẽ tùy theo sự phân công của Hội đồ...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Sở Xây dựng
  • 1. Hướng dẫn cách xác định thông tin về nhà ở như: diện tích xây dựng, diện tích sàn, kết cấu, cấp (hạng), năm hoàn thành xây dựng, thời hạn sở hữu
  • hướng dẫn xác định thông tin về công trình xây dựng như: hạng mục công trình, diện tích xây dựng, diện tích sàn hoặc công suất, kết cấu, cấp công trình, năm hoàn thành, thời hạn sở hữu để tổ chức t...
Target excerpt

Điều 5. Công tác quản lý xây dựng công trình thủy lợi: 1. Đối với công trình thủy lợi nông, ngành thủy lợi xây dựng và quản lý xây dựng công trình từ đầu mối đến mặt ruộng có kết hợp chặt chẽ với quy hoạch sản xuất nô...

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 10.

Điều 10. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Hướng dẫn về rừng sản xuất là rừng trồng để được cấp Giấy chứng nhận, thông tin về cây lâu năm theo hướng dẫn của liên Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ Nông nghiệp và Phát triến nông thôn. 2. Hướng dẫn và cung cấp thông tin về diện tích có rừng, nguồn gốc tạo lập; phạm vi hành lang bả...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Công tác quản lý khai thác công trình: 1. Công trình thủy nông: ngành thủy lợi quản lý và chỉ đạo công tác khai thác, tu sửa, bảo quản công trình thủy nông từ đầu mối đến mặt ruộng; hướng dẫn các đội thủy nông trong các đơn vị sản xuất về kỹ thuật tưới tiêu nước theo yêu cầu của sản xuất nông nghiệp. 2. Đối với công trình thủy...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • 1. Hướng dẫn về rừng sản xuất là rừng trồng để được cấp Giấy chứng nhận, thông tin về cây lâu năm theo hướng dẫn của liên Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ Nông nghiệp và Phát triến nông thôn.
  • 2. Hướng dẫn và cung cấp thông tin về diện tích có rừng, nguồn gốc tạo lập
Added / right-side focus
  • Điều 6. Công tác quản lý khai thác công trình:
  • 1. Công trình thủy nông: ngành thủy lợi quản lý và chỉ đạo công tác khai thác, tu sửa, bảo quản công trình thủy nông từ đầu mối đến mặt ruộng
  • hướng dẫn các đội thủy nông trong các đơn vị sản xuất về kỹ thuật tưới tiêu nước theo yêu cầu của sản xuất nông nghiệp.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • 1. Hướng dẫn về rừng sản xuất là rừng trồng để được cấp Giấy chứng nhận, thông tin về cây lâu năm theo hướng dẫn của liên Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ Nông nghiệp và Phát triến nông thôn.
  • 2. Hướng dẫn và cung cấp thông tin về diện tích có rừng, nguồn gốc tạo lập
Target excerpt

Điều 6. Công tác quản lý khai thác công trình: 1. Công trình thủy nông: ngành thủy lợi quản lý và chỉ đạo công tác khai thác, tu sửa, bảo quản công trình thủy nông từ đầu mối đến mặt ruộng; hướng dẫn các đội thủy nông...

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 11.

Điều 11. Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Chỉ đạo Phòng Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn, tổ chức, tiếp nhận, thẩm định hồ sơ và thực hiện cấp Giấy chứng nhận theo thẩm quyền quy định. 2. Tổ chức kiểm tra, thanh tra thực hiện công tác cấp Giấy chứng nhận tại địa bàn cấp xã; kịp thời giải quyết các vướng mắc trong quá trình thực hiện; xử...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Công tác khoa học - kỹ thuật. 1. Bộ trình Chính phủ phương hướng, nhiệm vụ và các biện pháp áp dụng khoa học kỹ thuật mới để nhanh chóng phát triển khoa học kỹ thuật của ngành. 2. Bộ lập dự án kế hoạch nghiên cứu khoa học, ứng dụng tiến bộ kỹ thuật mới của Bộ gửi Ủy ban Khoa học và kỹ thuật Nhà nước, Ủy ban Kế hoạch Nhà nước tổ...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Ủy ban nhân dân cấp huyện
  • 1. Chỉ đạo Phòng Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn, tổ chức, tiếp nhận, thẩm định hồ sơ và thực hiện cấp Giấy chứng nhận theo thẩm quyền quy định.
  • 2. Tổ chức kiểm tra, thanh tra thực hiện công tác cấp Giấy chứng nhận tại địa bàn cấp xã
Added / right-side focus
  • Điều 8. Công tác khoa học - kỹ thuật.
  • 1. Bộ trình Chính phủ phương hướng, nhiệm vụ và các biện pháp áp dụng khoa học kỹ thuật mới để nhanh chóng phát triển khoa học kỹ thuật của ngành.
  • 2. Bộ lập dự án kế hoạch nghiên cứu khoa học, ứng dụng tiến bộ kỹ thuật mới của Bộ gửi Ủy ban Khoa học và kỹ thuật Nhà nước, Ủy ban Kế hoạch Nhà nước tổng hợp trình Hội đồng Chính phủ
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Ủy ban nhân dân cấp huyện
  • 1. Chỉ đạo Phòng Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn, tổ chức, tiếp nhận, thẩm định hồ sơ và thực hiện cấp Giấy chứng nhận theo thẩm quyền quy định.
  • 2. Tổ chức kiểm tra, thanh tra thực hiện công tác cấp Giấy chứng nhận tại địa bàn cấp xã
Target excerpt

Điều 8. Công tác khoa học - kỹ thuật. 1. Bộ trình Chính phủ phương hướng, nhiệm vụ và các biện pháp áp dụng khoa học kỹ thuật mới để nhanh chóng phát triển khoa học kỹ thuật của ngành. 2. Bộ lập dự án kế hoạch nghiên...

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm thực hiện Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm: chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành Tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức thực hiện; hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quy chế này. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc, yêu cầu các đơn vị phản ánh về Sở Tài nguyên và Môi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành bản quy định về tổ chức và hoạt động của Bộ thủy lợi
Điều 1. Điều 1. Nay ban hành kèm theo nghị định này bản Quy định về tổ chức và hoạt động của Bộ Thủy lợi.
Điều 2. Điều 2. Căn cứ vào bản quy định kèm theo nghị định này, đồng chí Bộ trưởng Bộ Thủy lợi quy định nhiệm vụ và tổ chức, hoạt động của các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ, hướng dẫn cụ thể nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm và tổ chức hoạt động của ngành thủy lợi thuộc các cấp ở địa phương.
Điều 4. Điều 4. Đồng chí Bộ trưởng Bộ Thủy lợi và các đồng chí thủ trưởng các ngành, các cấp có liên quan chịu trách nhiệm thi hành nghị định này. TM. HỘI ĐỒNG CHÍNH PHỦ KT. THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ PHÓ THỦ TƯỚNG (Đã ký) Phạm Hùng QUY ĐỊNH Về tổ chức và hoạt động của Bộ thủy lợi (Ban hành kèm theo Nghị định số 88-CP ngày 06/3/1979 của Hội đồng Chín...
Chương 1: Chương 1: CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ CHUNG
Điều 1. Điều 1. Bộ Thủy lợi là cơ quan của Hội đồng Chính phủ chịu trách nhiệm thống nhất quản lý Nhà nước toàn ngành thủy lợi trong phạm vi cả nước theo đường lối chính sách của Đảng và luật pháp của Nhà nước về các mặt : - Quản lý tài nguyên nước, phân phối sử dụng và bảo vệ môi trường nước (bao gồm nước trên mặt đất và nước ngầm); - Xây dựn...
Điều 2. Điều 2. Để quán triệt nguyên tắc kết hợp quản lý theo ngành với quản lý theo địa phương và vùng lãnh thổ đối với công tác thủy lợi, Bộ có các nhiệm vụ sau đây: - Nghiên cứu trình Hội đồng Chính phủ quyết định các quy hoạch, dự đoán phát triển toàn diện về công tác thủy lợi được phân bố hợp lý ở các vùng và trên phạm vi cả nước. - Xây d...
Chương 2: Chương 2: NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN VÀ MỐI QUAN HỆ CỦA BỘ THỦY LỢI VỚI CÁC NGÀNH VÀ CÁC ĐỊA PHƯƠNG TRÊN CÁC MẶT CÔNG TÁC CỤ THỂ