Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 3
Right-only sections 11

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần văn bản quy phạm pháp luật có quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh do Bộ Xây dựng ban hành hoặc liên tịch ban hành

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Bãi bỏ toàn bộ văn bản quy phạm pháp luật có quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh 1. Bãi bỏ Thông tư liên tịch số 1529/1998/TTLT/BKHCNMT-BXD ngày 17/10/1998 của Bộ Khoa học công nghệ và Môi trường và Bộ Xây dựng về việc hướng dẫn đảm bảo môi trường trong sử dụng amiăng vào sản xuất các sản phẩm vật liệu và xây dựng. 2. Bãi b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Bãi bỏ một phần văn bản quy phạm pháp luật có quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh 1. Bãi bỏ Điều 6 của Thông tư số 12/2009/TT-BXD ngày 24/6/2009 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn chi tiết về cấp chứng chỉ hành nghề xây dựng. 2. Bãi bỏ Điều 8 của Thông tư số 22/2009/TT-BXD ngày 06/7/2009 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Yêu cầu đối với tổ chức chứng nhận hợp quy 1. Tổ chức chứng nhận hợp quy phải có chứng chỉ (còn hiệu lực) về hệ thống quản lý chất lượng theo ISO 9001; phải có năng lực hoạt động chứng nhận sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng phù hợp với yêu cầu của quy chuẩn kỹ thuật. 2. Đối với các tổ chức có phòng thí nghiệm chuyên ngành xâ...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Bãi bỏ một phần văn bản quy phạm pháp luật có quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh
  • 1. Bãi bỏ Điều 6 của Thông tư số 12/2009/TT-BXD ngày 24/6/2009 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn chi tiết về cấp chứng chỉ hành nghề xây dựng.
  • 2. Bãi bỏ Điều 8 của Thông tư số 22/2009/TT-BXD ngày 06/7/2009 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định chi tiết về điều kiện năng lực trong hoạt động xây dựng.
Added / right-side focus
  • Điều 5. Yêu cầu đối với tổ chức chứng nhận hợp quy
  • 1. Tổ chức chứng nhận hợp quy phải có chứng chỉ (còn hiệu lực) về hệ thống quản lý chất lượng theo ISO 9001
  • phải có năng lực hoạt động chứng nhận sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng phù hợp với yêu cầu của quy chuẩn kỹ thuật.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Bãi bỏ một phần văn bản quy phạm pháp luật có quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh
  • 1. Bãi bỏ Điều 6 của Thông tư số 12/2009/TT-BXD ngày 24/6/2009 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn chi tiết về cấp chứng chỉ hành nghề xây dựng.
  • 2. Bãi bỏ Điều 8 của Thông tư số 22/2009/TT-BXD ngày 06/7/2009 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định chi tiết về điều kiện năng lực trong hoạt động xây dựng.
Target excerpt

Điều 5. Yêu cầu đối với tổ chức chứng nhận hợp quy 1. Tổ chức chứng nhận hợp quy phải có chứng chỉ (còn hiệu lực) về hệ thống quản lý chất lượng theo ISO 9001; phải có năng lực hoạt động chứng nhận sản phẩm, hàng hóa...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Hướng dẫn chứng nhận hợp quy và công bố hợp quy đối với sản phẩm, hàng hoá vật liệu xây dựng
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn việc chứng nhận hợp quy và công bố hợp quy đối với sản phẩm, hàng hoá vật liệu xây dựng trong nhập khẩu, sản xuất, lưu thông trên thị trường và sử dụng vào các công trình xây dựng. Hoạt động chứng nhận hợp chuẩn, công bố hợp chuẩn đối với sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng theo hướng...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động chứng nhận hợp quy và công bố hợp quy đối với sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Chứng nhận hợp quy là việc xác nhận sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật hoặc tiêu chuẩn kỹ thuật bắt buộc áp dụng khi chưa được chuyển thành các quy chuẩn kỹ thuật. 2. Công bố hợp quy là việc tổ chức, cá nhân tự công...
Điều 4. Điều 4. Chứng nhận hợp quy, công bố hợp quy 1. Chứng nhận hợp quy, công bố hợp quy là hoạt động bắt buộc đối với tổ chức, cá nhân có sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng là đối tượng áp dụng của các quy chuẩn kỹ thuật tương ứng hoặc tiêu chuẩn kỹ thuật bắt buộc áp dụng khi chưa được chuyển thành các quy chuẩn kỹ thuật. 2. Hoạt động chứ...
Chương II Chương II CHỨNG NHẬN HỢP QUY
Điều 6. Điều 6. Chỉ định và công bố các tổ chức chứng nhận hợp quy 1. Căn cứ sự đáp ứng các yêu cầu hệ thống quản lý và năng lực của các phòng thí nghiệm theo Điều 5 của Thông tư này, Bộ Xây dựng ra quyết định chỉ định các tổ chức chứng nhận hợp quy đối với sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng. 2. Công bố công khai trên trang thông tin điện tử...