Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 15
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 24
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
15 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn về công tác theo dõi, kiểm tra và đánh giá đầu tư đối với hoạt động đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý đấu thầu, ủy quyền quyết định đầu tư và quyết toán vốn đầu tư dự án đầu tư công trên địa bàn tỉnh Hòa Bình

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý đấu thầu,
  • ủy quyền quyết định đầu tư và quyết toán vốn đầu tư dự án
  • đầu tư công trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn về công tác theo dõi, kiểm tra và đánh giá đầu tư
  • đối với hoạt động đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I CÁC QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: CÁC QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về công tác theo dõi, kiểm tra và đánh giá đầu tư đối với hoạt động đầu tư nước ngoài tại Việt Nam. 2. Đối tượng áp dụng a) Các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan đến hoạt động đầu tư nước ngoài gồm các Bộ, cơ quan ngang Bộ, Ủy ban nhân dân cấp...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về quản lý đấu thầu, ủy quyền quyết định đầu tư và quyết toán vốn đầu tư dự án đầu tư công trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về quản lý đấu thầu, ủy quyền quyết định đầu tư và quyết toán vốn đầu tư dự án đầu tư công trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này quy định về công tác theo dõi, kiểm tra và đánh giá đầu tư đối với hoạt động đầu tư nước ngoài tại Việt Nam.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Dự án có vốn đầu tư nước ngoài là dự án: a) Do tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện và được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định của pháp luật; b) Dự án Hợp đồng Hợp tác kinh doanh có sự tham gia của nhà đầu tư nước ngoài hoặc tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài quy định tại K...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao: Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Sở Y tế căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao hướng dẫn, kiểm tra Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, các Sở, ban, ngành, đoàn thể, các chủ đầu tư trong tỉnh thực hiện.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao: Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Sở Y tế căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao hướng dẫn, kiểm tra Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, các Sở, ban, ngành, đoàn thể, các chủ đầu t...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • 1. Dự án có vốn đầu tư nước ngoài là dự án:
  • a) Do tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện và được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định của pháp luật;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Mục đích theo dõi, kiểm tra và đánh giá hoạt động đầu tư nước ngoài 1. Theo dõi, kiểm tra và đánh giá việc chấp hành quy định về quản lý hoạt động đầu tư nước ngoài của các cấp, các ngành. 2. Bảo đảm hiệu lực, hiệu quả của các quy định pháp luật về quản lý tổ chức kinh tế, dự án có vốn đầu tư nước ngoài. 3. Bảo đảm quá trình đầ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 10 tháng 3 năm 2018 và thay thế Quyết định số 09/2013/QĐ-UBND ngày 16 tháng 5 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình về việc ban hành Quy định một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực từ ngày 10 tháng 3 năm 2018 và thay thế Quyết định số 09/2013/QĐ-UBND ngày 16 tháng 5 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình về việc ban hành Quy định một số nội dung...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Mục đích theo dõi, kiểm tra và đánh giá hoạt động đầu tư nước ngoài
  • 1. Theo dõi, kiểm tra và đánh giá việc chấp hành quy định về quản lý hoạt động đầu tư nước ngoài của các cấp, các ngành.
  • 2. Bảo đảm hiệu lực, hiệu quả của các quy định pháp luật về quản lý tổ chức kinh tế, dự án có vốn đầu tư nước ngoài.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc theo dõi, kiểm tra và đánh giá hoạt động đầu tư nước ngoài 1. Tuân thủ các nguyên tắc giám sát, đánh giá đầu tư quy định tại Điều 4 Nghị định số 84/2015/NĐ-CP ngày 30 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về giám sát và đánh giá đầu tư. 2. Đúng thẩm quyền, chức năng, nhiệm vụ, trình tự, thủ tục và trên cơ sở quy định pháp l...

Open section

Điều 4

Điều 4: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Một số nội dung về quản lý đấu thầu, ủy quyền quyết định đầu tư và quyết toán vốn đầu tư dự án đầu tư công trên...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hàn...
  • Một số nội dung về quản lý đấu thầu, ủy quyền quyết định đầu tư
  • và quyết toán vốn đầu tư dự án đầu tư công trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc theo dõi, kiểm tra và đánh giá hoạt động đầu tư nước ngoài
  • 1. Tuân thủ các nguyên tắc giám sát, đánh giá đầu tư quy định tại Điều 4 Nghị định số 84/2015/NĐ-CP ngày 30 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về giám sát và đánh giá đầu tư.
  • 2. Đúng thẩm quyền, chức năng, nhiệm vụ, trình tự, thủ tục và trên cơ sở quy định pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Thẩm quyền theo dõi, kiểm tra và đánh giá hoạt động đầu tư nước ngoài 1. Cơ quan chấp thuận chủ trương đầu tư tổ chức theo dõi, kiểm tra đối với các dự án đã chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền . 2. Bộ Kế hoạch và Đầu tư. a) Kiểm tra việc thực hiện công tác quản lý nhà nước về đầu tư nước ngoài; b) Giám sát, đánh giá...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Phê duyệt quyết toán vốn đầu tư 1. Các dự án do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định đầu tư. a) Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quyết toán vốn đầu tư đối với dự án có tổng mức đầu tư trên 05 tỷ đồng (Năm tỷ đồng) . b) Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Tài chính phê duyệt quyết toán vốn đầu tư cá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Phê duyệt quyết toán vốn đầu tư
  • 1. Các dự án do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định đầu tư.
  • a) Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quyết toán vốn đầu tư đối với dự án có tổng mức đầu tư trên 05 tỷ đồng (Năm tỷ đồng) .
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Thẩm quyền theo dõi, kiểm tra và đánh giá hoạt động đầu tư nước ngoài
  • 1. Cơ quan chấp thuận chủ trương đầu tư tổ chức theo dõi, kiểm tra đối với các dự án đã chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền .
  • 2. Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II THEO DÕI HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI

Open section

Chương II

Chương II QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ, KẾ HOẠCH LỰA CHỌN NHÀ THẦU VÀ QUYẾT TOÁN VỐN ĐẦU TƯ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ, KẾ HOẠCH LỰA CHỌN NHÀ THẦU VÀ QUYẾT TOÁN VỐN ĐẦU TƯ
Removed / left-side focus
  • THEO DÕI HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Nội dung theo dõi dự án có vốn đầu tư nước ngoài 1. Tình hình thực hiện chế độ báo cáo của Nhà đầu tư; 2. Tình hình thực hiện dự án đầu tư; khai thác, vận hành dự án; 3. Tình hình thực hiện các yêu cầu về bảo vệ môi trường, sử dụng đất đai, sử dụng tài nguyên khoáng sản của các dự án đầu tư; 4. Phản hồi và xử lý kịp thời các vấ...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Giám đốc các Sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện nghiêm chỉnh các quy định hiện hành của nhà nước trong lĩnh vực hoạt động xây dựng, đấu thầu và những nội dung quy định tại Quy định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giám đốc các Sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện nghiêm chỉnh các quy định hiện hành của nhà nước t...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Nội dung theo dõi dự án có vốn đầu tư nước ngoài
  • 1. Tình hình thực hiện chế độ báo cáo của Nhà đầu tư;
  • 2. Tình hình thực hiện dự án đầu tư; khai thác, vận hành dự án;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Cách thức tiến hành theo dõi dự án có vốn đầu tư nước ngoài 1. Theo dõi của Cơ quan nhà nước đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài được tiến hành theo hai cách: Theo dõi thường xuyên và theo dõi theo chuyên đề. 2. Theo dõi thường xuyên gồm: theo dõi trực tiếp và theo dõi gián tiếp.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Trong quá trình tổ chức thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc cần phải điều chỉnh quy định này, các Sở, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện thành phố, các chủ đầu tư báo cáo và phản ánh kịp thời về Sở Kế hoạch và Đầu tư để tổng hợp, báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh./. Nơi nhận: - Như Điều 4; - Chính phủ; - Bộ Tư pháp; - Thường...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trong quá trình tổ chức thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc cần phải điều chỉnh quy định này, các Sở, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện thành phố, các chủ đầu tư báo cáo và phản ánh kịp thời về Sở...
  • - Thường trực Tỉnh ủy;
  • - Thường trực HĐND tỉnh;
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Cách thức tiến hành theo dõi dự án có vốn đầu tư nước ngoài
  • 1. Theo dõi của Cơ quan nhà nước đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài được tiến hành theo hai cách: Theo dõi thường xuyên và theo dõi theo chuyên đề.
  • 2. Theo dõi thường xuyên gồm: theo dõi trực tiếp và theo dõi gián tiếp.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Theo dõi thường xuyên. Cơ quan đăng ký đầu tư phân công trách nhiệm cho các đơn vị, cán bộ, chuyên viên trực thuộc theo dõi theo lĩnh vực, địa bàn và dự án (gọi chung là người theo dõi). 1. Theo dõi trực tiếp. a) Theo dõi thông qua hoạt động trực tiếp, thường xuyên theo dõi địa bàn, lĩnh vực: - Người theo dõi có trách nhiệm thư...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Mục đích, yêu cầu 1. Việc thực hiện Luật Đấu thầu, Luật Đầu tư công, Luật Xây dựng và các Nghị định hướng dẫn thực hiện của Chính phủ; các Thông tư hướng dẫn của các Bộ, Ngành Trung ương về lựa chọn nhà thầu, quản lý dự án đầu tư công, quản lý chi phí đầu tư xây dựng là trách nhiệm của các cấp, các ngành, các tổ chức, đơn vị và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Mục đích, yêu cầu
  • 1. Việc thực hiện Luật Đấu thầu, Luật Đầu tư công, Luật Xây dựng và các Nghị định hướng dẫn thực hiện của Chính phủ
  • các Thông tư hướng dẫn của các Bộ, Ngành Trung ương về lựa chọn nhà thầu, quản lý dự án đầu tư công, quản lý chi phí đầu tư xây dựng là trách nhiệm của các cấp, các ngành, các tổ chức, đơn vị và cá...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Theo dõi thường xuyên.
  • Cơ quan đăng ký đầu tư phân công trách nhiệm cho các đơn vị, cán bộ, chuyên viên trực thuộc theo dõi theo lĩnh vực, địa bàn và dự án (gọi chung là người theo dõi).
  • 1. Theo dõi trực tiếp.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Theo dõi theo chuyên đề 1. Tùy thuộc vào nhu cầu quản lý nhà nước và thông qua công tác nắm tình hình, nghiên cứu báo cáo, tài liệu có liên quan, cơ quan chịu trách nhiệm theo dõi xây dựng chương trình, kế hoạch theo dõi đối với một số tổ chức kinh tế, dự án có vốn đầu tư nước ngoài thuộc phạm vi trách nhiệm quản lý; thông báo...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng và phạm vi áp dụng 1. Các quy định dưới đây áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia hoặc có liên quan đến việc quản lý dự án đầu tư công sử dụng vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh (trừ các dự án có quy định thực hiện riêng của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, của các Bộ, Ngành Trung ương); các dự á...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng và phạm vi áp dụng
  • 1. Các quy định dưới đây áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia hoặc có liên quan đến việc quản lý dự án đầu tư công sử dụng vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh (trừ các dự án...
  • các dự án sử dụng nguồn vốn ODA được thực hiện theo quy định này và quy định của pháp luật về sử dụng vốn ODA.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Theo dõi theo chuyên đề
  • 1. Tùy thuộc vào nhu cầu quản lý nhà nước và thông qua công tác nắm tình hình, nghiên cứu báo cáo, tài liệu có liên quan, cơ quan chịu trách nhiệm theo dõi xây dựng chương trình, kế hoạch theo dõi...
  • thông báo cho tổ chức kinh tế, dự án có vốn đầu tư nước ngoài biết về nội dung, mốc thời điểm theo dõi, thời gian theo dõi.
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Báo cáo tình hình theo dõi dự án có vốn đầu tư nước ngoài. 1. Cơ quan đăng ký đầu tư có trách nhiệm lập báo cáo chung về tình hình theo dõi dự án thuộc phạm vi quản lý của cơ quan mình gửi về Bộ Kế hoạch và Đầu tư trước ngày 20 tháng 02 của năm sau năm báo cáo. Báo cáo gồm các nội dung quy định tại Điều 6 Thông tư này. 2. Bộ K...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định đầu tư 1. Thẩm quyền quyết định đầu tư dự án được thực hiện theo quy định của pháp luật về Đầu tư công. 2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Y tế phê duyệt quyết định mua sắm thuốc, hóa chất xét nghiệm, vật tư y tế cho các cơ sở y tế trực thuộc có tổng mức đầu tư đến 500 triệu đồng (năm trăm triệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định đầu tư
  • 1. Thẩm quyền quyết định đầu tư dự án được thực hiện theo quy định của pháp luật về Đầu tư công.
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Y tế phê duyệt quyết định mua sắm thuốc, hóa chất xét nghiệm, vật tư y tế cho các cơ sở y tế trực thuộc có tổng mức đầu tư đến 500 triệu đồng...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Báo cáo tình hình theo dõi dự án có vốn đầu tư nước ngoài.
  • Cơ quan đăng ký đầu tư có trách nhiệm lập báo cáo chung về tình hình theo dõi dự án thuộc phạm vi quản lý của cơ quan mình gửi về Bộ Kế hoạch và Đầu tư trước ngày 20 tháng 02 của năm sau năm báo cáo.
  • Báo cáo gồm các nội dung quy định tại Điều 6 Thông tư này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III KIỂM TRA HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI

Open section

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Removed / left-side focus
  • KIỂM TRA HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI
left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 NỘI DUNG VÀ KẾ HOẠCH KIỂM TRA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Nội dung kiểm tra việc thực hiện công tác quản lý nhà nước về đầu tư nước ngoài 1. Việc ban hành các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn theo thẩm quyền; việc thực hiện luật pháp, chính sách về đầu tư nước ngoài. 2. Công tác xây dựng quy hoạch. 3. Sự phù hợp của chính sách với điều kiện kinh tế - xã hội. 4. Việc tuân thủ các...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Thẩm định, phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu 1. Các dự án do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định đầu tư. a) Ủy ban nhân dân tỉnh giao Sở Y tế tổ chức thẩm định kế hoạch lựa chọn nhà thầu các gói thầu mua thuốc, vật tư y tế; Sở Tài chính tổ chức thẩm định kế hoạch lựa chọn nhà thầu các gói thầu mua sắm tài sản, hàng hóa,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Thẩm định, phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu
  • 1. Các dự án do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định đầu tư.
  • a) Ủy ban nhân dân tỉnh giao Sở Y tế tổ chức thẩm định kế hoạch lựa chọn nhà thầu các gói thầu mua thuốc, vật tư y tế
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Nội dung kiểm tra việc thực hiện công tác quản lý nhà nước về đầu tư nước ngoài
  • 1. Việc ban hành các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn theo thẩm quyền; việc thực hiện luật pháp, chính sách về đầu tư nước ngoài.
  • 2. Công tác xây dựng quy hoạch.
left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Nội dung kiểm tra tổ chức kinh tế, dự án có vốn đầu tư nước ngoài 1. Tiến độ góp vốn điều lệ, vốn đầu tư; tình hình góp vốn pháp định (đối với ngành có quy định vốn pháp định); tổng vốn đầu tư thực tế so với tổng vốn đầu tư đăng ký. 2. Tiến độ triển khai dự án; việc thực hiện các mục tiêu đầu tư của dự án; việc thực hiện và ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Hình thức kiểm tra 1. Kiểm tra định kỳ. Kiểm tra định kỳ được tiến hành trên cơ sở kế hoạch kiểm tra hàng năm được cơ quan có thẩm quyền quy định tại Điều 5 Thông tư này phê duyệt. 2. Kiểm tra đột xuất. Kiểm tra đột xuất được thực hiện theo từng vụ việc, trên cơ sở yêu cầu quản lý và tình hình thực tế hoặc trên cơ sở đề nghị,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Cách thức kiểm tra 1. Tuỳ theo nội dung và tình hình thực tế, cơ quan có thẩm quyền thực hiện kiểm tra bằng các cách thức sau đây: a) Thông qua Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư nước ngoài; b) Thông qua báo cáo bằng văn bản; c) Thông qua sơ kết, tổng kết; d) Họp, giao ban; đ) Làm việc với cơ quan, đơn vị được kiểm tra; e)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Lập, điều chỉnh và thông báo kế hoạch kiểm tra định kỳ 1. Kiểm tra định kỳ phải có kế hoạch. Kế hoạch kiểm tra được xây dựng thành văn bản riêng hoặc đưa vào nội dung của chương trình công tác của cơ quan có thẩm quyền quy định tại Điều 5 Thông tư này. Trong trường hợp cần thiết, đơn vị được giao nhiệm vụ chủ trì kiểm tra có t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 TỔ CHỨC KIỂM TRA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Kiểm tra thông qua Hệ thống thông tin quốc gia về Đầu tư nước ngoài 1. Kiểm tra thông qua Hệ thống thông tin quốc gia về Đầu tư nước ngoài được tiến hành thường xuyên, định kỳ hoặc đột xuất theo yêu cầu. 2. Nội dung kiểm tra bao gồm: a) Nội dung quy định trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư của Cơ quan đăng ký đầu tư; b) Việc t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Kiểm tra thông qua báo cáo 1. Kiểm tra thông qua báo cáo được tiến hành định kỳ hoặc đột xuất theo yêu cầu của người có thẩm quyền kiểm tra hoặc cơ quan được giao nhiệm vụ kiểm tra. 2. Nội dung báo cáo và thời hạn gửi báo cáo phải bảo đảm đúng yêu cầu của người có thẩm quyền kiểm tra hoặc cơ quan được giao nhiệm vụ kiểm tra. 3...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Kiểm tra thông qua sơ kết, tổng kết; họp, giao ban 1. Kiểm tra thông qua sơ kết, tổng kết; họp, giao ban do người có thẩm quyền kiểm tra quyết định. 2. Cơ quan, đơn vị được kiểm tra báo cáo tại cuộc họp, giao ban hoặc gửi báo cáo sơ kết, tổng kết theo yêu cầu cho cơ quan có thẩm quyền kiểm tra.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Kiểm tra thông qua làm việc với các cơ quan, đơn vị được kiểm tra 1. Trường hợp cần làm việc trực tiếp với cơ quan, tổ chức được kiểm tra, cơ quan có thẩm quyền kiểm tra hoặc cơ quan được giao nhiệm vụ kiểm tra mời đại diện cơ quan, đơn vị được kiểm tra làm việc tại trụ sở cơ quan mình hoặc cử đại diện của cơ quan mình đến làm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Tổ chức đoàn kiểm tra 1. Căn cứ tổ chức đoàn kiểm tra. Kiểm tra thông qua tổ chức đoàn kiểm tra được tiến hành định kỳ hoặc đột xuất theo yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền kiểm tra. Căn cứ tình hình thực tế, cơ quan có thẩm quyền có thể phối hợp với các cơ quan liên quan để kiểm tra liên ngành hoặc kiểm tra theo chuyên ngành đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Kinh phí Kinh phí cho công tác kiểm tra của các cơ quan quản lý nhà nước được cân đối, bố trí trong Ngân sách nhà nước cấp hàng năm và được thực hiện theo quy định tại các Điều 52, Điều 53, Điều 54 Nghị định số 84/2015/NĐ-CP ngày 30 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về giám sát và đánh giá đầu tư và quy định của pháp luật về quản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 BÁO CÁO KẾT QUẢ KIỂM TRA, TRÁCH NHIỆM TRONG KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ KẾT QUẢ KIỂM TRA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Báo cáo kết quả kiểm tra 1. Trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi kết thúc kiểm tra, Trưởng đoàn kiểm tra hoặc đơn vị chủ trì kiểm tra có trách nhiệm lập báo cáo về kết quả kiểm tra. 2. Dự thảo báo cáo kết quả kiểm tra phải được gửi lấy ý kiến của các cơ quan tham gia kiểm tra (trong trường hợp kiểm tra liên ngành) hoặc của cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Quyền và nghĩa vụ, trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong công tác kiểm tra 1. Quyền và nghĩa vụ, trách nhiệm của cơ quan, đơn vị kiểm tra: a) Thông báo cho cơ quan được kiểm tra về thời gian, nội dung kiểm tra, gửi báo cáo kết quả kiểm tra cho cơ quan được kiểm tra; báo cáo cơ quan có thẩm quyền về kết quả kiểm tra và đề x...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Xử lý kết quả kiểm tra 1. Cơ quan, tổ chức, người có thẩm quyền có trách nhiệm xử lý kết quả kiểm tra khi nhận được báo cáo kết quả kiểm tra. Trường hợp vượt quá thẩm quyền thì đề nghị cấp có thẩm quyền xem xét, quyết định. Thời hạn xem xét, xử lý kết quả kiểm tra tối đa không quá 15 ngày làm việc, kể từ thời điểm nhận được bá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV ĐÁNH GIÁ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Trách nhiệm tổ chức thực hiện đánh giá dự án có vốn đầu tư nước ngoài 1. Nhà đầu tư, tổ chức kinh tế thực hiện dự án có vốn đầu tư nước ngoài thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư phải đánh giá kết thúc. 2. Cơ quan đăng ký đầu tư và cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư tổ chức thực hiện đánh giá đột xuất và đánh giá tác động k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Nội dung đánh giá kết thúc 1. Tiến độ góp vốn điều lệ của tổ chức kinh tế, vốn pháp định (đối với ngành nghề yêu cầu phải có vốn pháp định), góp vốn đầu tư của dự án; việc huy động và sử dụng vốn huy động theo quy định của pháp luật; việc thanh toán trong quá trình thực hiện dự án. 2. Tiến độ thực hiện dự án so với tiến độ đượ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Nội dung đánh giá tác động 1. Đánh giá việc thực hiện mục tiêu đầu tư (sự tuân thủ quy hoạch, phù hợp với nội dung Văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, các quy định pháp luật chuyên ngành có liên quan). 2. Đánh giá mức độ hoàn thành (theo nội dung và tiến độ đã đăng ký; nội dung và tiến độ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Nội dung đánh giá đột xuất 1. Sự phù hợp của kết quả thực hiện dự án so với mục tiêu đầu tư; 2. Mức độ hoàn thành khối lượng công việc so với quy định tại văn bản quyết định chủ trương đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có); 3. Xác định những phát sinh ngoài dự kiến (nếu có) và nguyên nhân; 4. Ảnh hưởng của những phát...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG V

CHƯƠNG V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký ban hành. 2. Quyết định số 1190/QĐ-BKH ngày 19 tháng 9 năm 2008 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành quy chế về công tác kiểm tra hoạt động đầu tư nước ngoài do Bộ Kế hoạch và Đầu tư thực hiện chấm dứt hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Tổ chức thực hiện 1. Các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, và các cơ quan đăng ký đầu tư tổ chức triển khai công tác theo dõi, kiểm tra và đánh giá hoạt động đầu tư nước ngoài thuộc phạm vi quản lý của mình theo quy định của Thông tư này. 2. Bộ Kế hoạch và Đầu tư phối hợp với các Bộ, ngành,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.