Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn về công tác theo dõi, kiểm tra và đánh giá đầu tư đối với hoạt động đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
09/2016/TT-BKHĐT
Right document
Về việc ủy quyền cho Ban quản lý khu công nghiệp Việt Nam-Singapore trong việc hình thành dự án, tiếp nhận thẩm định, cấp giấy phép đầu tư và quản lý hoạt động các dự án đầu tư nước ngoài trong khu công nghiệp Việt Nam-Singapore
67/BKH-KCN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn về công tác theo dõi, kiểm tra và đánh giá đầu tư đối với hoạt động đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ủy quyền cho Ban quản lý khu công nghiệp Việt Nam-Singapore trong việc hình thành dự án, tiếp nhận thẩm định, cấp giấy phép đầu tư và quản lý hoạt động các dự án đầu tư nước ngoài trong khu công nghiệp Việt Nam-Singapore
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ủy quyền cho Ban quản lý khu công nghiệp Việt Nam-Singapore trong việc hình thành dự án, tiếp nhận thẩm định, cấp giấy phép đầu tư và quản lý hoạt động các dự án đầu tư nước ngoài trong khu...
- Hướng dẫn về công tác theo dõi, kiểm tra và đánh giá đầu tư
- đối với hoạt động đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I CÁC QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về công tác theo dõi, kiểm tra và đánh giá đầu tư đối với hoạt động đầu tư nước ngoài tại Việt Nam. 2. Đối tượng áp dụng a) Các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan đến hoạt động đầu tư nước ngoài gồm các Bộ, cơ quan ngang Bộ, Ủy ban nhân dân cấp...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. 1. Ban quản lý Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore là đầu mối hướng dẫn các nhà đầu tư vào Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore. Hồ sơ dự án đầu tư được lập theo hướng dẫn của Bộ Kế hoạch và Đầu tư. 2. Uỷ quyền Ban quản lý Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore tiếp nhận hồ sơ của các dự án đầu tư nước ngoài đầu tư vào Khu công...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Ban quản lý Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore là đầu mối hướng dẫn các nhà đầu tư vào Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore. Hồ sơ dự án đầu tư được lập theo hướng dẫn của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
- 2. Uỷ quyền Ban quản lý Khu công nghiệp Việt Nam
- Singapore tiếp nhận hồ sơ của các dự án đầu tư nước ngoài đầu tư vào Khu công nghiệp Việt Nam
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này quy định về công tác theo dõi, kiểm tra và đánh giá đầu tư đối với hoạt động đầu tư nước ngoài tại Việt Nam.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Dự án có vốn đầu tư nước ngoài là dự án: a) Do tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện và được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định của pháp luật; b) Dự án Hợp đồng Hợp tác kinh doanh có sự tham gia của nhà đầu tư nước ngoài hoặc tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài quy định tại K...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Các dự án đầu tư nước ngoài mà Ban quản lý Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore (sau đây gọi là Ban quản lý) được uỷ quyền cấp Giấy phép đầu tư phải đáp ứng các điều kiện sau đây: 1. Là dự án thuộc lĩnh vực sản xuất và thuộc thẩm quyền quyết định của Bộ Kế hoạch và Đầu tư (Thuộc nhóm B theo quy định tại Điều 93 Nghị định số 12/...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Các dự án đầu tư nước ngoài mà Ban quản lý Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore (sau đây gọi là Ban quản lý) được uỷ quyền cấp Giấy phép đầu tư phải đáp ứng các điều kiện sau đây:
- 1. Là dự án thuộc lĩnh vực sản xuất và thuộc thẩm quyền quyết định của Bộ Kế hoạch và Đầu tư (Thuộc nhóm B theo quy định tại Điều 93 Nghị định số 12/CP ngày 18 tháng 2 năm 1997 của Chính phủ);
- 2. Phù hợp với Quy hoạch chi tiết và Điều lệ Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore được phê duyệt;
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- 1. Dự án có vốn đầu tư nước ngoài là dự án:
- a) Do tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện và được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định của pháp luật;
Left
Điều 3.
Điều 3. Mục đích theo dõi, kiểm tra và đánh giá hoạt động đầu tư nước ngoài 1. Theo dõi, kiểm tra và đánh giá việc chấp hành quy định về quản lý hoạt động đầu tư nước ngoài của các cấp, các ngành. 2. Bảo đảm hiệu lực, hiệu quả của các quy định pháp luật về quản lý tổ chức kinh tế, dự án có vốn đầu tư nước ngoài. 3. Bảo đảm quá trình đầ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Việc thẩm định dự án do Ban quản lý thực hiện với sự phối hợp chặt chẽ với Sở Kế hoạch và Đầu tư và các cơ quan chức năng của địa phương theo các nội dụng quy định tại Điều 92 Nghị định số 12/CP ngày 18 tháng 2 năm 1997 của Chính phủ. Ban quản lý có trách nhiệm xây dựng quy chế làm việc, phối hợp với các cơ quan chức năng của đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Việc thẩm định dự án do Ban quản lý thực hiện với sự phối hợp chặt chẽ với Sở Kế hoạch và Đầu tư và các cơ quan chức năng của địa phương theo các nội dụng quy định tại Điều 92 Nghị định số 12/CP ng...
- Ban quản lý có trách nhiệm xây dựng quy chế làm việc, phối hợp với các cơ quan chức năng của địa phương, trình Uỷ ban Nhân dân tỉnh phê duyệt và báo cáo Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
- Trường hợp dự án đáp ứng các điều kiện quy định tại Điều 2 của Quyết định này, các quy định về thẩm định dự án và có quy mô đến 5 triệu US đôla, Ban quản lý xem xét và cấp Giấy phép đầu tư trong th...
- Điều 3. Mục đích theo dõi, kiểm tra và đánh giá hoạt động đầu tư nước ngoài
- 1. Theo dõi, kiểm tra và đánh giá việc chấp hành quy định về quản lý hoạt động đầu tư nước ngoài của các cấp, các ngành.
- 2. Bảo đảm hiệu lực, hiệu quả của các quy định pháp luật về quản lý tổ chức kinh tế, dự án có vốn đầu tư nước ngoài.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc theo dõi, kiểm tra và đánh giá hoạt động đầu tư nước ngoài 1. Tuân thủ các nguyên tắc giám sát, đánh giá đầu tư quy định tại Điều 4 Nghị định số 84/2015/NĐ-CP ngày 30 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về giám sát và đánh giá đầu tư. 2. Đúng thẩm quyền, chức năng, nhiệm vụ, trình tự, thủ tục và trên cơ sở quy định pháp l...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Trong thời hạn 7 ngày kể từ khi cấp Giấy phép đầu tư, Ban quản lý gửi bản chính Giấy phép đầu tư về Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Ban quản lý các Khu công nghiệp Việt Nam và sao gửi Giấy phép đầu tư tới Uỷ ban nhân dân tỉnh Bình Dương, các cơ quan hữu quan khác để theo dõi, quản lý.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trong thời hạn 7 ngày kể từ khi cấp Giấy phép đầu tư, Ban quản lý gửi bản chính Giấy phép đầu tư về Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Ban quản lý các Khu công nghiệp Việt Nam và sao gửi Giấy phép đầu tư tới U...
- Điều 4. Nguyên tắc theo dõi, kiểm tra và đánh giá hoạt động đầu tư nước ngoài
- 1. Tuân thủ các nguyên tắc giám sát, đánh giá đầu tư quy định tại Điều 4 Nghị định số 84/2015/NĐ-CP ngày 30 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về giám sát và đánh giá đầu tư.
- 2. Đúng thẩm quyền, chức năng, nhiệm vụ, trình tự, thủ tục và trên cơ sở quy định pháp luật.
Left
Điều 5.
Điều 5. Thẩm quyền theo dõi, kiểm tra và đánh giá hoạt động đầu tư nước ngoài 1. Cơ quan chấp thuận chủ trương đầu tư tổ chức theo dõi, kiểm tra đối với các dự án đã chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền . 2. Bộ Kế hoạch và Đầu tư. a) Kiểm tra việc thực hiện công tác quản lý nhà nước về đầu tư nước ngoài; b) Giám sát, đánh giá...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Đối với các dự án mà Ban quản lý không được uỷ quyền quyết định cấp Giấy phép đầu tư, sau khi tiếp nhận, Ban quản lý giữ lại một bộ hồ sơ (bản sao) và chuyển toàn bộ hồ sơ dự án còn lại kèm theo ý kiến của Ban quản lý về dự án đến Bộ Kế hoạch và Đầu tư để tổ chức thẩm đinh và cấp Giấy phép đầu tư theo quy định tại các Điều 93,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đối với các dự án mà Ban quản lý không được uỷ quyền quyết định cấp Giấy phép đầu tư, sau khi tiếp nhận, Ban quản lý giữ lại một bộ hồ sơ (bản sao) và chuyển toàn bộ hồ sơ dự án còn lại kèm theo ý...
- Điều 5. Thẩm quyền theo dõi, kiểm tra và đánh giá hoạt động đầu tư nước ngoài
- 1. Cơ quan chấp thuận chủ trương đầu tư tổ chức theo dõi, kiểm tra đối với các dự án đã chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền .
- 2. Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II THEO DÕI HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Nội dung theo dõi dự án có vốn đầu tư nước ngoài 1. Tình hình thực hiện chế độ báo cáo của Nhà đầu tư; 2. Tình hình thực hiện dự án đầu tư; khai thác, vận hành dự án; 3. Tình hình thực hiện các yêu cầu về bảo vệ môi trường, sử dụng đất đai, sử dụng tài nguyên khoáng sản của các dự án đầu tư; 4. Phản hồi và xử lý kịp thời các vấ...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Ban quản lý hướng dẫn các chủ đầu tư triển khai thực hiện dự án; thực hiện quản lý Nhà nước đối với các hoạt động trong Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore theo các quy định tại Quy chế Khu công nghiệp. Ban quản lý thực hiện việc bổ sung, sửa đổi Giấy phép đầu tư đối với các dự án đầu tư mà Ban quản lý đã được uỷ quyền cấp Giấ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Ban quản lý hướng dẫn các chủ đầu tư triển khai thực hiện dự án; thực hiện quản lý Nhà nước đối với các hoạt động trong Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore theo các quy định tại Quy chế Kh...
- Ban quản lý thực hiện việc bổ sung, sửa đổi Giấy phép đầu tư đối với các dự án đầu tư mà Ban quản lý đã được uỷ quyền cấp Giấy phép đầu tư.
- Trường hợp do bổ sung, sửa đổi Giấy phép đầu tư vượt quá giới hạn được uỷ quyền thì phải được Bộ Kế hoạch và Đầu tư chấp thuận bằng văn bản trước khi bổ sung, sửa đổi.
- Điều 6. Nội dung theo dõi dự án có vốn đầu tư nước ngoài
- 1. Tình hình thực hiện chế độ báo cáo của Nhà đầu tư;
- 2. Tình hình thực hiện dự án đầu tư; khai thác, vận hành dự án;
Left
Điều 7.
Điều 7. Cách thức tiến hành theo dõi dự án có vốn đầu tư nước ngoài 1. Theo dõi của Cơ quan nhà nước đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài được tiến hành theo hai cách: Theo dõi thường xuyên và theo dõi theo chuyên đề. 2. Theo dõi thường xuyên gồm: theo dõi trực tiếp và theo dõi gián tiếp.
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Định kỳ hàng quý, 6 tháng và hàng năm, Ban quản lý tổng hợp việc cấp Giấy phép đầu tư, bổ sung, sửa đổi Giấy phép đầu tư, tình hình hoạt động của các doanh nghiệp Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore và gửi báo cáo tới Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Ban quản lý các Khu công nghiệp Việt Nam và Uỷ ban Nhân dân tỉnh Bình Dương.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Định kỳ hàng quý, 6 tháng và hàng năm, Ban quản lý tổng hợp việc cấp Giấy phép đầu tư, bổ sung, sửa đổi Giấy phép đầu tư, tình hình hoạt động của các doanh nghiệp Khu công nghiệp Việt Nam
- Singapore và gửi báo cáo tới Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Ban quản lý các Khu công nghiệp Việt Nam và Uỷ ban Nhân dân tỉnh Bình Dương.
- Điều 7. Cách thức tiến hành theo dõi dự án có vốn đầu tư nước ngoài
- 1. Theo dõi của Cơ quan nhà nước đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài được tiến hành theo hai cách: Theo dõi thường xuyên và theo dõi theo chuyên đề.
- 2. Theo dõi thường xuyên gồm: theo dõi trực tiếp và theo dõi gián tiếp.
Left
Điều 8.
Điều 8. Theo dõi thường xuyên. Cơ quan đăng ký đầu tư phân công trách nhiệm cho các đơn vị, cán bộ, chuyên viên trực thuộc theo dõi theo lĩnh vực, địa bàn và dự án (gọi chung là người theo dõi). 1. Theo dõi trực tiếp. a) Theo dõi thông qua hoạt động trực tiếp, thường xuyên theo dõi địa bàn, lĩnh vực: - Người theo dõi có trách nhiệm thư...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Bộ Kế hoạch và Đầu tư tạo mọi điều kiện thuận lợi và kiểm tra Ban quản lý thực hiện các việc được uỷ quyền theo đúng quy định của pháp luật, chịu trách nhiệm trước pháp luật và trước Chính phủ về việc uỷ quyền quy định tại Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư tạo mọi điều kiện thuận lợi và kiểm tra Ban quản lý thực hiện các việc được uỷ quyền theo đúng quy định của pháp luật, chịu trách nhiệm trước pháp luật và trước Chính phủ về v...
- Điều 8. Theo dõi thường xuyên.
- Cơ quan đăng ký đầu tư phân công trách nhiệm cho các đơn vị, cán bộ, chuyên viên trực thuộc theo dõi theo lĩnh vực, địa bàn và dự án (gọi chung là người theo dõi).
- 1. Theo dõi trực tiếp.
Left
Điều 9.
Điều 9. Theo dõi theo chuyên đề 1. Tùy thuộc vào nhu cầu quản lý nhà nước và thông qua công tác nắm tình hình, nghiên cứu báo cáo, tài liệu có liên quan, cơ quan chịu trách nhiệm theo dõi xây dựng chương trình, kế hoạch theo dõi đối với một số tổ chức kinh tế, dự án có vốn đầu tư nước ngoài thuộc phạm vi trách nhiệm quản lý; thông báo...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Điều 9. Theo dõi theo chuyên đề
- 1. Tùy thuộc vào nhu cầu quản lý nhà nước và thông qua công tác nắm tình hình, nghiên cứu báo cáo, tài liệu có liên quan, cơ quan chịu trách nhiệm theo dõi xây dựng chương trình, kế hoạch theo dõi...
- thông báo cho tổ chức kinh tế, dự án có vốn đầu tư nước ngoài biết về nội dung, mốc thời điểm theo dõi, thời gian theo dõi.
Left
Điều 10.
Điều 10. Báo cáo tình hình theo dõi dự án có vốn đầu tư nước ngoài. 1. Cơ quan đăng ký đầu tư có trách nhiệm lập báo cáo chung về tình hình theo dõi dự án thuộc phạm vi quản lý của cơ quan mình gửi về Bộ Kế hoạch và Đầu tư trước ngày 20 tháng 02 của năm sau năm báo cáo. Báo cáo gồm các nội dung quy định tại Điều 6 Thông tư này. 2. Bộ K...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III KIỂM TRA HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 NỘI DUNG VÀ KẾ HOẠCH KIỂM TRA
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Nội dung kiểm tra việc thực hiện công tác quản lý nhà nước về đầu tư nước ngoài 1. Việc ban hành các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn theo thẩm quyền; việc thực hiện luật pháp, chính sách về đầu tư nước ngoài. 2. Công tác xây dựng quy hoạch. 3. Sự phù hợp của chính sách với điều kiện kinh tế - xã hội. 4. Việc tuân thủ các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Nội dung kiểm tra tổ chức kinh tế, dự án có vốn đầu tư nước ngoài 1. Tiến độ góp vốn điều lệ, vốn đầu tư; tình hình góp vốn pháp định (đối với ngành có quy định vốn pháp định); tổng vốn đầu tư thực tế so với tổng vốn đầu tư đăng ký. 2. Tiến độ triển khai dự án; việc thực hiện các mục tiêu đầu tư của dự án; việc thực hiện và ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Hình thức kiểm tra 1. Kiểm tra định kỳ. Kiểm tra định kỳ được tiến hành trên cơ sở kế hoạch kiểm tra hàng năm được cơ quan có thẩm quyền quy định tại Điều 5 Thông tư này phê duyệt. 2. Kiểm tra đột xuất. Kiểm tra đột xuất được thực hiện theo từng vụ việc, trên cơ sở yêu cầu quản lý và tình hình thực tế hoặc trên cơ sở đề nghị,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Cách thức kiểm tra 1. Tuỳ theo nội dung và tình hình thực tế, cơ quan có thẩm quyền thực hiện kiểm tra bằng các cách thức sau đây: a) Thông qua Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư nước ngoài; b) Thông qua báo cáo bằng văn bản; c) Thông qua sơ kết, tổng kết; d) Họp, giao ban; đ) Làm việc với cơ quan, đơn vị được kiểm tra; e)...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Lập, điều chỉnh và thông báo kế hoạch kiểm tra định kỳ 1. Kiểm tra định kỳ phải có kế hoạch. Kế hoạch kiểm tra được xây dựng thành văn bản riêng hoặc đưa vào nội dung của chương trình công tác của cơ quan có thẩm quyền quy định tại Điều 5 Thông tư này. Trong trường hợp cần thiết, đơn vị được giao nhiệm vụ chủ trì kiểm tra có t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 TỔ CHỨC KIỂM TRA
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Kiểm tra thông qua Hệ thống thông tin quốc gia về Đầu tư nước ngoài 1. Kiểm tra thông qua Hệ thống thông tin quốc gia về Đầu tư nước ngoài được tiến hành thường xuyên, định kỳ hoặc đột xuất theo yêu cầu. 2. Nội dung kiểm tra bao gồm: a) Nội dung quy định trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư của Cơ quan đăng ký đầu tư; b) Việc t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Kiểm tra thông qua báo cáo 1. Kiểm tra thông qua báo cáo được tiến hành định kỳ hoặc đột xuất theo yêu cầu của người có thẩm quyền kiểm tra hoặc cơ quan được giao nhiệm vụ kiểm tra. 2. Nội dung báo cáo và thời hạn gửi báo cáo phải bảo đảm đúng yêu cầu của người có thẩm quyền kiểm tra hoặc cơ quan được giao nhiệm vụ kiểm tra. 3...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Kiểm tra thông qua sơ kết, tổng kết; họp, giao ban 1. Kiểm tra thông qua sơ kết, tổng kết; họp, giao ban do người có thẩm quyền kiểm tra quyết định. 2. Cơ quan, đơn vị được kiểm tra báo cáo tại cuộc họp, giao ban hoặc gửi báo cáo sơ kết, tổng kết theo yêu cầu cho cơ quan có thẩm quyền kiểm tra.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Kiểm tra thông qua làm việc với các cơ quan, đơn vị được kiểm tra 1. Trường hợp cần làm việc trực tiếp với cơ quan, tổ chức được kiểm tra, cơ quan có thẩm quyền kiểm tra hoặc cơ quan được giao nhiệm vụ kiểm tra mời đại diện cơ quan, đơn vị được kiểm tra làm việc tại trụ sở cơ quan mình hoặc cử đại diện của cơ quan mình đến làm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Tổ chức đoàn kiểm tra 1. Căn cứ tổ chức đoàn kiểm tra. Kiểm tra thông qua tổ chức đoàn kiểm tra được tiến hành định kỳ hoặc đột xuất theo yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền kiểm tra. Căn cứ tình hình thực tế, cơ quan có thẩm quyền có thể phối hợp với các cơ quan liên quan để kiểm tra liên ngành hoặc kiểm tra theo chuyên ngành đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Kinh phí Kinh phí cho công tác kiểm tra của các cơ quan quản lý nhà nước được cân đối, bố trí trong Ngân sách nhà nước cấp hàng năm và được thực hiện theo quy định tại các Điều 52, Điều 53, Điều 54 Nghị định số 84/2015/NĐ-CP ngày 30 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về giám sát và đánh giá đầu tư và quy định của pháp luật về quản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3
Mục 3 BÁO CÁO KẾT QUẢ KIỂM TRA, TRÁCH NHIỆM TRONG KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ KẾT QUẢ KIỂM TRA
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Báo cáo kết quả kiểm tra 1. Trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi kết thúc kiểm tra, Trưởng đoàn kiểm tra hoặc đơn vị chủ trì kiểm tra có trách nhiệm lập báo cáo về kết quả kiểm tra. 2. Dự thảo báo cáo kết quả kiểm tra phải được gửi lấy ý kiến của các cơ quan tham gia kiểm tra (trong trường hợp kiểm tra liên ngành) hoặc của cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Quyền và nghĩa vụ, trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong công tác kiểm tra 1. Quyền và nghĩa vụ, trách nhiệm của cơ quan, đơn vị kiểm tra: a) Thông báo cho cơ quan được kiểm tra về thời gian, nội dung kiểm tra, gửi báo cáo kết quả kiểm tra cho cơ quan được kiểm tra; báo cáo cơ quan có thẩm quyền về kết quả kiểm tra và đề x...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Xử lý kết quả kiểm tra 1. Cơ quan, tổ chức, người có thẩm quyền có trách nhiệm xử lý kết quả kiểm tra khi nhận được báo cáo kết quả kiểm tra. Trường hợp vượt quá thẩm quyền thì đề nghị cấp có thẩm quyền xem xét, quyết định. Thời hạn xem xét, xử lý kết quả kiểm tra tối đa không quá 15 ngày làm việc, kể từ thời điểm nhận được bá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV ĐÁNH GIÁ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Trách nhiệm tổ chức thực hiện đánh giá dự án có vốn đầu tư nước ngoài 1. Nhà đầu tư, tổ chức kinh tế thực hiện dự án có vốn đầu tư nước ngoài thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư phải đánh giá kết thúc. 2. Cơ quan đăng ký đầu tư và cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư tổ chức thực hiện đánh giá đột xuất và đánh giá tác động k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Nội dung đánh giá kết thúc 1. Tiến độ góp vốn điều lệ của tổ chức kinh tế, vốn pháp định (đối với ngành nghề yêu cầu phải có vốn pháp định), góp vốn đầu tư của dự án; việc huy động và sử dụng vốn huy động theo quy định của pháp luật; việc thanh toán trong quá trình thực hiện dự án. 2. Tiến độ thực hiện dự án so với tiến độ đượ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Nội dung đánh giá tác động 1. Đánh giá việc thực hiện mục tiêu đầu tư (sự tuân thủ quy hoạch, phù hợp với nội dung Văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, các quy định pháp luật chuyên ngành có liên quan). 2. Đánh giá mức độ hoàn thành (theo nội dung và tiến độ đã đăng ký; nội dung và tiến độ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Nội dung đánh giá đột xuất 1. Sự phù hợp của kết quả thực hiện dự án so với mục tiêu đầu tư; 2. Mức độ hoàn thành khối lượng công việc so với quy định tại văn bản quyết định chủ trương đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có); 3. Xác định những phát sinh ngoài dự kiến (nếu có) và nguyên nhân; 4. Ảnh hưởng của những phát...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG V
CHƯƠNG V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký ban hành. 2. Quyết định số 1190/QĐ-BKH ngày 19 tháng 9 năm 2008 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành quy chế về công tác kiểm tra hoạt động đầu tư nước ngoài do Bộ Kế hoạch và Đầu tư thực hiện chấm dứt hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Tổ chức thực hiện 1. Các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, và các cơ quan đăng ký đầu tư tổ chức triển khai công tác theo dõi, kiểm tra và đánh giá hoạt động đầu tư nước ngoài thuộc phạm vi quản lý của mình theo quy định của Thông tư này. 2. Bộ Kế hoạch và Đầu tư phối hợp với các Bộ, ngành,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.