Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 12

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành 10 tiêu chuẩn Việt Nam

Open section

Tiêu đề

quy định về đào tạo bổ sung đối với người có văn bằng cử nhân y khoa do nước ngoài cấp

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • quy định về đào tạo bổ sung đối với người có văn bằng cử nhân y khoa do nước ngoài cấp
Removed / left-side focus
  • Ban hành 10 tiêu chuẩn Việt Nam
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Nay ban hành tiêu chuẩnViệt Nam 1. Thuốc tiêm - soát xét lần thứ 1 2. Viên nén - soát xét lần thứ nhất 3. Thuốc - Phương pháp thử vô khuẩn - soát xét lần 1 4. Thuốc - Phương pháp thử chất gây sốt - soát xét lần 1 5. Định lượng nước bằng phương pháp Karl Fisher. 6. Cao xoa 7. Vacxin ho gà 8. Giải độc tố uốn ván tinh chế hấp phụ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về cơ sở, đối tượng, nội dung, thời gian đào tạo bổ sung và cấp Giấy chứng nhận hoàn thành chương trình đào tạo bổ sung để được coi là tương đương với văn b ằ ng bác sỹ và được cấp chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh với chức danh là bác sỹ theo ngành đào tạo đối với người có văn bằ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này quy định về cơ sở, đối tượng, nội dung, thời gian đào tạo bổ sung và cấp Giấy chứng nhận hoàn thành chương trình đào tạo bổ sung để được coi là tương đương với văn b ằ ng bác sỹ và đượ...
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Nay ban hành tiêu chuẩnViệt Nam
  • 1. Thuốc tiêm - soát xét lần thứ 1
  • 2. Viên nén - soát xét lần thứ nhất
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Các tiêu chuẩn trên ban hành để chính thức áp dụng./.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Cơ sở đào tạo bổ sung Cơ sở đào tạo bổ sung là cơ sở giáo dục đang đào tạo trình độ đại h ọ c ngành tương ứng với ngành đào tạo bổ sung và đáp ứng các yêu cầu sau đây: 1. Đã được cấp Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng cơ sở giáo dục theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. 2. Có đủ các điều kiện m ở ngành đào tạo theo quy đị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Cơ sở đào tạo bổ sung
  • Cơ sở đào tạo bổ sung là cơ sở giáo dục đang đào tạo trình độ đại h ọ c ngành tương ứng với ngành đào tạo bổ sung và đáp ứng các yêu cầu sau đây:
  • 1. Đã được cấp Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng cơ sở giáo dục theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Các tiêu chuẩn trên ban hành để chính thức áp dụng./.

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Đối tượng đào tạo bổ sung Công dân Việt Nam có văn bằng cử nhân y khoa do nước ngoài cấp và được Bộ Giáo dục và Đào tạo công nhận tương đương trình độ đại học có nhu cầu đào tạo bổ sung để thực hành tại bệnh viện và đăng ký cấp chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Điều 4. Điều 4. Xác định ngành đào tạo bổ sung 1. Người có văn bằng cử nhân y khoa do nước ngoài cấp được xác định ngành đào tạo bổ sung như sau: a) Ngành Y khoa đối với người đã hoàn thành chương trình đào tạo c ử nhân y khoa do nước ngoài cấp trong đó có tổng khối lượng kiến thức thuộc cá c môn học/học phần chuyên ngành về lĩnh vực Nội, Ngoạ...
Điều 5. Điều 5. Khối lượng kiến thức, thời gian và nội dung đào tạo bổ sung 1. Đối với ngành Y khoa: Khối lượng kiến thức tối thiểu v à nội dung đào tạo bổ sung là 48 tín chỉ tương ứng với 18 tháng học tập trung, trong đ ó: a) Khối lượng kiến thức chuyên ngành thuộc lĩnh vực Nội, Ngoại, Sản, Nhi: 32 tín chỉ; b) Khối lượng kiến thức chuyên khoa...
Điều 6. Điều 6. Kiểm tra đầu vào 1. Người có nhu cầu đào tạo bổ sung phải thực hiện 2 (hai) bài kiểm tra về kiến thức cơ sở ngành và kiến thức ngành/chuyên ngành; m ỗ i bài phải đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng từ 5 (năm) điểm trở lên theo thang điểm 10 mới được xét tuyển. 2. Hình thức: trắc nghiệm 90 phút hoặc tự luận 120 phút. 3. Thủ trưởng cơ...
Điều 7. Điều 7. Chỉ tiêu đào tạo bổ sung Cơ sở đào tạo xác định chỉ tiêu đào tạo bổ sung hàng năm không vượt quá 20% chỉ tiêu tuyển sinh đào tạo trình độ đại học của ngành tương ứng trong năm học đó. Chỉ tiêu đào tạo bổ sung không nằm trong tổng chỉ tiêu tuyển sinh đào tạo trình độ đại học hằng năm đã được cơ sở đào tạo xác định theo quy định...
Điều 8. Điều 8. Hình thức, tổ chức và quản lý đào tạo 1. Hình thức đào tạo: tập trung tại cơ sở đào tạo. 2. Cơ sở đào tạo tổ chức quản lý và triển khai đào tạo bổ sung của từng ngành theo chương trình được xây dựng theo quy định tại khoản 4 Điều 5 Thông tư này. 3. Tổ chức kiểm tra, đánh giá các môn học/học phần trong chương trình đào tạo thực...
Điều 9. Điều 9. Kiểm tra, đánh giá kết quả đầu ra Cơ sở đào tạo tổ chức kiểm tra, đánh giá năng lực đầu ra đối với m ỗ i học viên để đảm bảo người học có năng lực tương đương bác sĩ cùng ngành tại cơ s ở đào tạo.
Điều 10. Điều 10. Cấp Giấy chứng nhận hoàn thành chương trình đào tạo bổ sung 1. Người học được cơ sở đào tạo cấp Giấy chứng nhận hoàn thành chương trình đào tạo bổ sung khi đáp ứng các yêu cầu sau đây: a) Không đang trong thời gian bị truy cứu trách nhiệm hình sự; b) Không đang trong thời gian bị cơ sở đào tạo kỷ luật từ hình thức cản h cáo tr...