Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc thực thi phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
19/2010/QĐ-UBND
Right document
Về chính sách hỗ trợ đầu tư trồng rừng sản xuất gỗ lớn tỉnh Hòa Bình
526/2025/QĐ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc thực thi phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Open sectionRight
Tiêu đề
Về chính sách hỗ trợ đầu tư trồng rừng sản xuất gỗ lớn tỉnh Hòa Bình
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về chính sách hỗ trợ đầu tư trồng rừng sản xuất gỗ lớn tỉnh Hòa Bình
- Về việc thực thi phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Left
Điều 1.
Điều 1. Bãi bỏ theo Quyết định này 23 thủ tục hành chính và sửa đổi, bổ sung 04 thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của các đơn vị: Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Y tế, Sở Nội vụ, Sở Giáo dục và Đào tạo, Sở Khoa học và Công nghệ, Ủy ban nhân dân cấp huyện (các phụ lục đính kèm) trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Chính sách được xây dựng để hỗ trợ đầu tư cho các hoạt động đầu tư phát triển rừng trồng gỗ lớn thuộc quy hoạch rừng sản xuất trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Chính sách được xây dựng để hỗ trợ đầu tư cho các hoạt động đầu tư phát triển rừng trồng gỗ lớn thuộc quy hoạch rừng sản xuất trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.
- Bãi bỏ theo Quyết định này 23 thủ tục hành chính và sửa đổi, bổ sung 04 thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của các đơn vị:
- Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Y tế, Sở Nội vụ, Sở Giáo dục và Đào tạo, Sở Khoa học và Công nghệ, Ủy ban nhân dân cấp huyện (các phụ lục đính kèm) trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Left
Điều 2.
Điều 2. Thủ trưởng các đơn vị có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm: 1. Cập nhật, sửa đổi dữ liệu thủ tục hành chính theo Quyết định số 249/QĐ- UBND ngày 30 tháng 3 năm 2010 của Ủy ban nhân dân Tỉnh về việc thông qua phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính trên địa bàn Tỉnh. 2. Tổ chức thực hiện, giải quyết thủ tục hành chính cho các tổ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Hộ gia đình, cá nhân đã được cấp có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất hoặc được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc đã sử dụng đất ổn định theo quy định của pháp luật về đất đai, không có tranh chấp có nhu cầu hỗ trợ trồng rừng sản xuất gỗ lớn và có cam kết khai thác từ sau 10 năm tuổi trên diện tích đấ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Hộ gia đình, cá nhân đã được cấp có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất hoặc được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc đã sử dụng đất ổn định theo quy định của pháp luật về đất đai, không có tr...
- Điều 2. Thủ trưởng các đơn vị có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm:
- 1. Cập nhật, sửa đổi dữ liệu thủ tục hành chính theo Quyết định số 249/QĐ- UBND ngày 30 tháng 3 năm 2010 của Ủy ban nhân dân Tỉnh về việc thông qua phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính trên đị...
- 2. Tổ chức thực hiện, giải quyết thủ tục hành chính cho các tổ chức, cá nhân theo Quyết định công bố bộ thủ tục hành chính và theo Quyết định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nội dung chính sách Quy định về nội dung hỗ trợ, mức hỗ trợ, hình thức và phương thức hỗ trợ Hỗ trợ trồng rừng sản xuất gỗ lớn cho hộ gia đình, cá nhân đầu tư phát triển rừng trồng gỗ lớn thuộc quy hoạch rừng sản xuất trên địa bàn tỉnh Hòa Bình, cụ thể: 1. Hỗ trợ 42 triệu đồng/ha (không bao gồm: Chi phí thiết kế trồng rừng, chi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nội dung chính sách
- Quy định về nội dung hỗ trợ, mức hỗ trợ, hình thức và phương thức hỗ trợ Hỗ trợ trồng rừng sản xuất gỗ lớn cho hộ gia đình, cá nhân đầu tư phát triển rừng trồng gỗ lớn thuộc quy hoạch rừng sản xuất...
- 1. Hỗ trợ 42 triệu đồng/ha (không bao gồm: Chi phí thiết kế trồng rừng, chi phí quản lý, chi phí khác) để thực hiện trồng các loài cây sinh trưởng nhanh (với chu kỳ khai thác 10-15 năm), với các nộ...
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành cấp Tỉnh, Thành viên Tổ công tác thực hiện Đề án 30 Tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như điều 4; - Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp; - Tổ Công tác Đề án 30 của Chính...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguồn kinh phí hỗ trợ 1. Nguồn kinh phí được sử dụng từ nguồn tiền trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác và nguồn huy động, tài trợ hợp pháp khác. 2. Việc quản lý, sử dụng, thanh toán, quyết toán kinh phí theo các quy định hiện hành của nhà nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nguồn kinh phí hỗ trợ
- 1. Nguồn kinh phí được sử dụng từ nguồn tiền trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác và nguồn huy động, tài trợ hợp pháp khác.
- 2. Việc quản lý, sử dụng, thanh toán, quyết toán kinh phí theo các quy định hiện hành của nhà nước.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành cấp Tỉnh, Thành viên Tổ công tác thực hiện Đề án 30 Tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã chịu...
- - Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;
- - Tổ Công tác Đề án 30 của Chính phủ (VPCP);
Unmatched right-side sections