Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 13
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 55

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
13 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chế cấp giấy phép hoạt động cho các tổ chức tín dụng Việt Nam

Open section

Tiêu đề

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy chế cấp giấy phép hoạt động cho các tổ chức tín dụng Việt Nam
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này "Quy chế cấp giấy phép hoạt động cho các tổ chức tín dụng Việt Nam".

Open section

Điều 1

Điều 1 Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, gọi tắt và Ngân hàng Nhà nước, là cơ quan của Hội đồng bộ trưởng, có chức năng quản lý Nhà nước về hoạt động tiền tệ, tín dụng, ngân hàng trong cả nước, nhằm ổn định giá trị đồng tiền; là cơ quan duy nhất phát hành tiền của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, gọi tắt và Ngân hàng Nhà nước, là cơ quan của Hội đồng bộ trưởng, có chức năng quản lý Nhà nước về hoạt động tiền tệ, tín dụng, ngân hàng trong cả nước, nhằm ổn định gi...
  • là cơ quan duy nhất phát hành tiền của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này "Quy chế cấp giấy phép hoạt động cho các tổ chức tín dụng Việt Nam".
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các quy định trước đây về cấp giấy phép hoạt động cho các tổ chức tín dụng Việt Nam nay đều hết hiệu lực.

Open section

Điều 2

Điều 2 Ngân hàng Nhà nước là một pháp nhân, đặt trụ sở tại Thủ đô Hà Nội, có các chi nhánh ở những nơi cần thiết trong nước và văn phòng đại diện ở ngoài nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ngân hàng Nhà nước là một pháp nhân, đặt trụ sở tại Thủ đô Hà Nội, có các chi nhánh ở những nơi cần thiết trong nước và văn phòng đại diện ở ngoài nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  • Các quy định trước đây về cấp giấy phép hoạt động cho các tổ chức tín dụng Việt Nam nay đều hết hiệu lực.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Chánh văn phòng, Vụ trưởng Vụ các ngân hàng và tổ chức tín dụng, các thủ trưởng đơn vị thuộc Ngân hàng nhà nước Trung ương, giám đốc Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, đặc khu và các tổ chức tín dụng Việt Nam có trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY CHẾ CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG CHO CÁC TỔ CHỨC TÍN DỤNG VIỆT NAM (Ban hành the...

Open section

Điều 3

Điều 3 Ngân hàng Nhà nước có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây: 1- Tham gia xây dựng chiến lược, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, các chính sách liên quan đến các hoạt động tiền tệ; xây dựng các dự án pháp luật về hoạt động tiền tệ, tín dụng, thanh toán, ngoại hối và ngân hàng; 2- Ban hành các văn bản pháp quy thuộc thẩm quyền của mình...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ngân hàng Nhà nước có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây:
  • 1- Tham gia xây dựng chiến lược, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, các chính sách liên quan đến các hoạt động tiền tệ; xây dựng các dự án pháp luật về hoạt động tiền tệ, tín dụng, thanh toán, n...
  • Ban hành các văn bản pháp quy thuộc thẩm quyền của mình về tiền tệ, tín dụng, thanh toán, ngoại hối và ngân hàng
Removed / left-side focus
  • Chánh văn phòng, Vụ trưởng Vụ các ngân hàng và tổ chức tín dụng, các thủ trưởng đơn vị thuộc Ngân hàng nhà nước Trung ương, giám đốc Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, đặc khu và các tổ chức tín d...
  • CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG CHO CÁC TỔ CHỨC TÍN DỤNG VIỆT NAM
  • (Ban hành theoQuyết định số 05/NH - QĐ ngày 07 tháng 01 năm 1991
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1

Điều 1: Mọi tổ chức thực hiện các nghiệp vụ của tổ chức tín dụng Việt Nam đều phải có giấy phép hoạt động do Ngân hàng Nhà nước cấp.

Open section

Điều 10

Điều 10 Phiên họp của Hội đồng quản trị phải có mặt ít nhất là 6 thành viên Hội đồng quản trị, trong đó phải có Chủ tịch hoặc nếu Chủ tịch vắng mặt, thì phải có Phó Chủ tịch.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Phiên họp của Hội đồng quản trị phải có mặt ít nhất là 6 thành viên Hội đồng quản trị, trong đó phải có Chủ tịch hoặc nếu Chủ tịch vắng mặt, thì phải có Phó Chủ tịch.
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Mọi tổ chức thực hiện các nghiệp vụ của tổ chức tín dụng Việt Nam đều phải có giấy phép hoạt động do Ngân hàng Nhà nước cấp.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2

Điều 2: Các tổ chức tín dụng Việt Nam, dưới đây gọi chung là tổ chức tín dụng, được Ngân hàng Nhà nước cấp giấy phép hoạt động theo Quy chế này, bao gồm: 1. Ngân hàng thương mại quốc doanh 2. Ngân hàng thương mại cổ phần 3. Ngân hàng đầu tư và phát triển 4. Hợp tác xã tín dụng 5. Công ty tài chính

Open section

Điều 12

Điều 12 Bên cạnh Hội đồng quản trị có một giám sát viên của Chính phủ. Giám sát viên tham dự các phiên họp của Hội đồng quản trị, có quyền phát biểu, nhưng không biểu quyết; trong trường hợp có ý kiến khác với quyết nghị của Hội đồng quản trị, phải báo cáo Chủ tịch Hội đồng bộ trưởng. Việc bổ nhiệm và miễn nhiệm giám sát viên do Chủ tị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bên cạnh Hội đồng quản trị có một giám sát viên của Chính phủ. Giám sát viên tham dự các phiên họp của Hội đồng quản trị, có quyền phát biểu, nhưng không biểu quyết
  • trong trường hợp có ý kiến khác với quyết nghị của Hội đồng quản trị, phải báo cáo Chủ tịch Hội đồng bộ trưởng.
  • Việc bổ nhiệm và miễn nhiệm giám sát viên do Chủ tịch Hội đồng bộ trưởng quyết định.
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Các tổ chức tín dụng Việt Nam, dưới đây gọi chung là tổ chức tín dụng, được Ngân hàng Nhà nước cấp giấy phép hoạt động theo Quy chế này, bao gồm:
  • 1. Ngân hàng thương mại quốc doanh
  • 2. Ngân hàng thương mại cổ phần
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3

Điều 3: Để được xét cấp giấy phép hoạt động, tổ chức tín dụng phải làm đơn (phụ lục số 01) kèm theo các văn bản sau đây gửi Ngân hàng Nhà nước: a. Phương án hoạt động: xác định rõ nội dung, phương thức kinh doanh, địa bàn hoạt động, lợi ích đối với nền kinh tế và đối với tổ chức tín dụng. Trong đó, xác định phương án cụ thể trong 3 năm...

Open section

Điều 13

Điều 13 Quy chế hoạt động của Hội đồng quản trị do Chủ tịch Hội đồng bộ trưởng ban hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy chế hoạt động của Hội đồng quản trị do Chủ tịch Hội đồng bộ trưởng ban hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Để được xét cấp giấy phép hoạt động, tổ chức tín dụng phải làm đơn (phụ lục số 01) kèm theo các văn bản sau đây gửi Ngân hàng Nhà nước:
  • Phương án hoạt động:
  • xác định rõ nội dung, phương thức kinh doanh, địa bàn hoạt động, lợi ích đối với nền kinh tế và đối với tổ chức tín dụng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4: Tổ chức tín dụng có đủ các điều kiện quy định dưới đây sẽ được Ngân hàng Nhà nước cấp giấy phép hoạt động (phụ lục số 2) a. Ngân hàng Nhà nước có kết luận về sự cần thiết của tổ chức tín dụng, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế trên địa bàn. b. Đã có ít nhất 50% vốn điều lệ của các cổ đông và đã gửi số vốn đó vào tài khoản phon...

Open section

Điều 4

Điều 4 1- Việc quản trị Ngân hàng Nhà nước do Hội đồng quản trị đảm nhiệm. 2- Hội đồng quản trị có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây: a) Tư vấn cho Chính phủ về các vấn đề tiền tệ, kinh tế và tài chính; b) Thông qua các dự án pháp luật, chính sách về tiền tệ, tín dụng, ngoại hối và ngân hàng trước khi Thống đốc Ngân hàng Nhà nước trình Hội đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1- Việc quản trị Ngân hàng Nhà nước do Hội đồng quản trị đảm nhiệm.
  • 2- Hội đồng quản trị có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây:
  • a) Tư vấn cho Chính phủ về các vấn đề tiền tệ, kinh tế và tài chính;
Removed / left-side focus
  • Điều 4: Tổ chức tín dụng có đủ các điều kiện quy định dưới đây sẽ được Ngân hàng Nhà nước cấp giấy phép hoạt động (phụ lục số 2)
  • a. Ngân hàng Nhà nước có kết luận về sự cần thiết của tổ chức tín dụng, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế trên địa bàn.
  • Đã có ít nhất 50% vốn điều lệ của các cổ đông và đã gửi số vốn đó vào tài khoản phong toả tại Ngân hàng Nhà nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5: Thời hạn Ngân hàng Nhà nước xét cấp giấy phép hoạt động và thời hạn tổ chức tín dụng nộp lệ phí cho Ngân hàng Nhà nước. 1. Trong thời hạn 3 tháng, kể từ ngày nhận hồ sơ, Ngân hàng Nhà nước thẩm tra, xem xét để quyết định cấp hoặc từ chối cấp giấy phép hoạt động và báo cáo cho tổ chức tín dụng biết. 2. Chậm nhất sau 15 ngày kể t...

Open section

Điều 5

Điều 5 Hội đồng quản trị gồm có các thành viên: - Chủ tịch là Thống đốc Ngân hàng Nhà nước; - Phó Chủ tịch là Phó Thống đốc thứ nhất; - 4 uỷ viên cấp thứ trưởng đại diện của Bộ tài chính, Bộ thương nghiệp, Uỷ ban kế hoạch Nhà nước, Uỷ ban Nhà nước về hợp tác và đầu tư; - 4 uỷ viên được chọn trong số chuyên gia kinh tế, tiền tệ. Các uỷ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hội đồng quản trị gồm có các thành viên:
  • - Chủ tịch là Thống đốc Ngân hàng Nhà nước;
  • - Phó Chủ tịch là Phó Thống đốc thứ nhất;
Removed / left-side focus
  • Điều 5: Thời hạn Ngân hàng Nhà nước xét cấp giấy phép hoạt động và thời hạn tổ chức tín dụng nộp lệ phí cho Ngân hàng Nhà nước.
  • 1. Trong thời hạn 3 tháng, kể từ ngày nhận hồ sơ, Ngân hàng Nhà nước thẩm tra, xem xét để quyết định cấp hoặc từ chối cấp giấy phép hoạt động và báo cáo cho tổ chức tín dụng biết.
  • 2. Chậm nhất sau 15 ngày kể từ ngày được cấp giấy phép hoạt động, tổ chức tín dụng phải nộp lệ phí cho Ngân hàng Nhà nước bằng 0,2% (hai phần nghìn) vốn điều lệ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6

Điều 6: Trong thời hạn 12 tháng, kể từ ngày được cấp giấy phép hoạt động, tổ chức tín dụng phải làm thủ tục đăng ký kinh doanh và đăng ký ngày khai trương. Trước khi khai trương ít nhất 30 ngày, tổ chức tín dụng phải đăng báo cáo đặc điểm chủ yếu của tổ chức mình, theo hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước.

Open section

Điều 6

Điều 6 Việc bổ nhiệm và miễn nhiệm các uỷ viên Hội đồng quản trị đại diện của các bộ, Uỷ ban Nhà nước, do Bộ trưởng, Chủ nhiệm Uỷ ban hữu quan cùng Thống đốc Ngân hàng Nhà nước đề nghị, Chủ tịch Hội đồng bộ trưởng quyết định. Việc bổ nhiệm và miễn nhiệm các uỷ viên khác của Hội đồng quản trị do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước đề nghị, Chủ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Việc bổ nhiệm và miễn nhiệm các uỷ viên Hội đồng quản trị đại diện của các bộ, Uỷ ban Nhà nước, do Bộ trưởng, Chủ nhiệm Uỷ ban hữu quan cùng Thống đốc Ngân hàng Nhà nước đề nghị, Chủ tịch Hội đồng...
  • Việc bổ nhiệm và miễn nhiệm các uỷ viên khác của Hội đồng quản trị do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước đề nghị, Chủ tịch Hội đồng bộ trưởng quyết định.
Removed / left-side focus
  • Trong thời hạn 12 tháng, kể từ ngày được cấp giấy phép hoạt động, tổ chức tín dụng phải làm thủ tục đăng ký kinh doanh và đăng ký ngày khai trương.
  • Trước khi khai trương ít nhất 30 ngày, tổ chức tín dụng phải đăng báo cáo đặc điểm chủ yếu của tổ chức mình, theo hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7

Điều 7: Nghiêm cấm tổ chức tín dụng chuyển nhượng giấy phép hoạt động đã được Ngân hàng Nhà nước cấp.

Open section

Điều 7

Điều 7 Nhiệm kỳ của mỗi uỷ viên Hội đồng quản trị là 5 năm. Sau 2 năm rưỡi của nhiệm kỳ đầu, một nửa số uỷ viên đại diện các Bộ, Uỷ ban và một nửa các uỷ viên khác được thay thế bằng cách rút thăm. Các uỷ viên có thể được bổ nhiệm lại.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nhiệm kỳ của mỗi uỷ viên Hội đồng quản trị là 5 năm.
  • Sau 2 năm rưỡi của nhiệm kỳ đầu, một nửa số uỷ viên đại diện các Bộ, Uỷ ban và một nửa các uỷ viên khác được thay thế bằng cách rút thăm.
  • Các uỷ viên có thể được bổ nhiệm lại.
Removed / left-side focus
  • Điều 7: Nghiêm cấm tổ chức tín dụng chuyển nhượng giấy phép hoạt động đã được Ngân hàng Nhà nước cấp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8

Điều 8: Ngân hàng nhà nước thu hồi giấy phép hoạt động đã cấp cho tổ chức tín dụng trong những trường hợp sau đây: 1. Sau 12 tháng, kể từ ngày được cấp giấy phép hoạt động, tổ chức tín dụng không thực hiện đầy đủ các điều kiện còn thiếu đã ghi trong giấy phép hoặc không khai trương. 2. Kinh doanh bị lỗ, không có khả năng phục hồi số lỗ...

Open section

Điều 8

Điều 8 Không được bổ nhiệm làm thành viên Hội đồng quản trị: 1- Cả hai vợ chồng; những người thân thuộc trực hệ ba đời; những người cùng là hội viên, cổ đông của một công ty cổ phần; 2- Thành viên Hội đồng quản trị, tổng giám đốc, giám đốc hoặc nhân viên của một tổ chức tín dụng; 3- Người đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự hoặc đã bị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Không được bổ nhiệm làm thành viên Hội đồng quản trị:
  • 1- Cả hai vợ chồng; những người thân thuộc trực hệ ba đời; những người cùng là hội viên, cổ đông của một công ty cổ phần;
  • 2- Thành viên Hội đồng quản trị, tổng giám đốc, giám đốc hoặc nhân viên của một tổ chức tín dụng;
Removed / left-side focus
  • Điều 8: Ngân hàng nhà nước thu hồi giấy phép hoạt động đã cấp cho tổ chức tín dụng trong những trường hợp sau đây:
  • 1. Sau 12 tháng, kể từ ngày được cấp giấy phép hoạt động, tổ chức tín dụng không thực hiện đầy đủ các điều kiện còn thiếu đã ghi trong giấy phép hoặc không khai trương.
  • 2. Kinh doanh bị lỗ, không có khả năng phục hồi số lỗ đó và bị thu hồi giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9

Điều 9 1. Thẩm quyền cấp và thu hồi giấy phép hoạt động Thống đốc Ngân hàng nhà nước quyết định cấp hoặc thu hồi giấy phép hoạt động đối với các tổ chức tín dụng quy định tại điều 2, quy chế này (trừ hợp tác xã tín dụng). Đối với Ngân hàng thương mại cổ phần và công ty tài chính, thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định cấp hoặc thu hồi...

Open section

Điều 9

Điều 9 Không còn là thành viên Hội đồng quản trị trong những trường hợp sau đây: 1- Vi phạm quy định tại Điều 8 của Pháp lệnh này; 2- Có đơn xin từ chức và được Chủ tịch Hội đồng bộ trưởng chấp thuận; 3- Không còn khả năng, điều kiện để thi hành nhiệm vụ và được xác nhận theo quy định của pháp luật.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Không còn là thành viên Hội đồng quản trị trong những trường hợp sau đây:
  • 1- Vi phạm quy định tại Điều 8 của Pháp lệnh này;
  • 2- Có đơn xin từ chức và được Chủ tịch Hội đồng bộ trưởng chấp thuận;
Removed / left-side focus
  • 1. Thẩm quyền cấp và thu hồi giấy phép hoạt động
  • Thống đốc Ngân hàng nhà nước quyết định cấp hoặc thu hồi giấy phép hoạt động đối với các tổ chức tín dụng quy định tại điều 2, quy chế này (trừ hợp tác xã tín dụng).
  • Đối với Ngân hàng thương mại cổ phần và công ty tài chính, thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định cấp hoặc thu hồi giấy phép hoạt động sau khi có ý kiến bảo vệ của Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà...

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
CHƯƠNG II CHƯƠNG II TỔ CHỨC CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
MỤC I MỤC I QUẢN TRỊ NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
Điều 11 Điều 11 Hội đồng quản trị quyết nghị theo đa số phiếu của những thành viên có mặt. Trong trường hợp số phiếu ngang nhau, phiếu của Chủ tịch hay Phó Chủ tịch chủ toạ phiên họp là quyết định.
MỤC II MỤC II ĐIỀU HÀNH NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
Điều 14 Điều 14 1- Ngân hàng Nhà nước đặt dưới quyền điều hành của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước là thành viên Hội đồng bộ trưởng. Giúp việc Thống đốc có một số Phó Thống đốc, trong đó có một Phó Thống đốc thứ nhất. 2- Thống đốc Ngân hàng Nhà nước có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây: a) Triệu tập và chủ toạ các phiên họ...
Điều 15 Điều 15 1- Tổ chức thanh tra Ngân hàng Nhà nước đặt dưới sự điều hành của Chánh thanh tra. Việc bổ nhiệm, miễn nhiệm Chánh thanh tra Ngân hàng Nhà nước do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước đề nghị, Tổng thanh tra Nhà nước trình Chủ tịch Hội đồng bộ trưởng quyết định. 2- Thanh tra Ngân hàng Nhà nước thực hiện việc thanh tra các tổ chức tín d...
Điều 16 Điều 16 Viện kiểm soát hoạt động của các cơ quan và đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước do Tổng kiểm soát Ngân hàng Nhà nước đảm nhiệm. Tổng kiểm soát do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước bổ nhiệm và miễn nhiệm.