Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về một số cơ chế, chính sách tạo nguồn lực xây dựng thành phố Hà Tĩnh đạt tiêu chí đô thị loại II vào năm 2018
10/2016/NQ-HĐND
Right document
Sửa đổi, bổ sung một số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
101/2023/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về một số cơ chế, chính sách tạo nguồn lực xây dựng thành phố Hà Tĩnh đạt tiêu chí đô thị loại II vào năm 2018
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung một số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
- Về một số cơ chế, chính sách tạo nguồn lực xây dựng thành phố Hà Tĩnh đạt tiêu chí đô thị loại II vào năm 2018
Left
Điều 2.
Điều 2. Điều khoản thi hành - Tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách quy định tại Nghị quyết này nếu khác với Nghị quyết số 136/2010/NQ-HĐND ngày 24 tháng 12 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XV thì thực hiện theo Nghị quyết này. - Thời gian thực hiện trong 03 năm, từ ngày 01/01/2016 đến hết ngày 31/12/2018.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quy định tỷ lệ để lại tiền phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt 1. Để lại 10% trên tổng số tiền phí bảo vệ môi trường thu được cho tổ chức cung cấp nước sạch để trang trải chi phí cho hoạt động thu phí. 2. Để lại 15% cho Ủy ban nhân dân phường, thị trấn để trang trải chi phí cho hoạt động thu phí.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quy định tỷ lệ để lại tiền phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt
- 1. Để lại 10% trên tổng số tiền phí bảo vệ môi trường thu được cho tổ chức cung cấp nước sạch để trang trải chi phí cho hoạt động thu phí.
- 2. Để lại 15% cho Ủy ban nhân dân phường, thị trấn để trang trải chi phí cho hoạt động thu phí.
- Điều 2. Điều khoản thi hành
- - Tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách quy định tại Nghị quyết này nếu khác với Nghị quyết số 136/2010/NQ-HĐND ngày 24 tháng 12 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XV...
- - Thời gian thực hiện trong 03 năm, từ ngày 01/01/2016 đến hết ngày 31/12/2018.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVII, Kỳ họp thứ nhất thông qua./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quy định mức thu tính lệ phí trước bạ lần đầu theo tỷ lệ (%) đối với xe ô tô chở người từ 09 chỗ ngồi trở xuống (bao gồm cả xe con pick-up) 1. Đối tượng nộp lệ phí: Tổ chức, cá nhân có xe ô tô chở người từ 09 chỗ ngồi trở xuống (bao gồm cả xe con pick-up). 2. Mức thu lệ phí: Áp dụng mức thu là 10%.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quy định mức thu tính lệ phí trước bạ lần đầu theo tỷ lệ (%) đối với xe ô tô chở người từ 09 chỗ ngồi trở xuống (bao gồm cả xe con pick-up)
- 1. Đối tượng nộp lệ phí: Tổ chức, cá nhân có xe ô tô chở người từ 09 chỗ ngồi trở xuống (bao gồm cả xe con pick-up).
- 2. Mức thu lệ phí: Áp dụng mức thu là 10%.
- Điều 3. Tổ chức thực hiện
- Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
- Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Unmatched right-side sections