Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định một số chế độ, định mức chi tiêu phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Bình Phước
05/2016/NQ-HĐND
Right document
Bãi bỏ Quyết định số 02/2019/QĐ-UBND ngày 18 tháng 01 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang Quy định phân cấp và trách nhiệm quản lý nhà nước về hành nghề y, dược tư nhân trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
8/2023/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định một số chế độ, định mức chi tiêu phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Bình Phước
Open sectionRight
Tiêu đề
Bãi bỏ Quyết định số 02/2019/QĐ-UBND ngày 18 tháng 01 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang Quy định phân cấp và trách nhiệm quản lý nhà nước về hành nghề y, dược tư nhân trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bãi bỏ Quyết định số 02/2019/QĐ-UBND ngày 18 tháng 01 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang Quy định phân cấp và trách nhiệm quản lý nhà nước về hành nghề y, dược tư nhân trên địa bàn tỉnh Bắ...
- Ban hành quy định một số chế độ, định mức chi tiêu phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Bình Phước
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này quy định một số chế độ, định mức chi tiêu phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Bình Phước. (Có Quy định kèm theo)
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 02/2019/QĐ-UBND ngày 18 tháng 01 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang quy định phân cấp và trách nhiệm quản lý nhà nước về hành nghề y, dược tư nhân trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 02/2019/QĐ-UBND ngày 18 tháng 01 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang quy định phân cấp và trách nhiệm quản lý nhà nước về hành nghề y, dược tư nhân trên địa bàn...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này quy định một số chế độ, định mức chi tiêu phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Bình Phước.
- (Có Quy định kèm theo)
Left
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 02/2012/NQ-HĐND ngày 06/8/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định một số chế độ, định mức chi phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trong tỉnh và áp dụng cho Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Bình Phước nhiệm kỳ 2016 - 2021. 2. Giao Ủy ban nhân...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 4 năm 2023. Giám đốc các sở, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 4 năm 2023.
- Giám đốc các sở, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
- Điều 2. Tổ chức thực hiện
- 1. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 02/2012/NQ-HĐND ngày 06/8/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định một số chế độ, định mức chi phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các...
- 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện; giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Chế độ, định mức chi tiêu phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trong tỉnh, bao gồm: 1. Chi phụ cấp các chức danh không chuyên trách; 2. Chi phục vụ kỳ họp Hội đồng nhân dân; 3. Chi hoạt động thẩm tra, giám sát, khảo sát của các đoàn giám sát do Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân, các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng. Chế độ, định mức chi trong quy định này được áp dụng đối với hoạt động của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp và các tổ chức, cá nhân phục vụ trực tiếp hoạt động của Hội đồng nhân dân.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc chung. 1. Việc chi tiêu tài chính đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp phải có trong dự toán được cấp có thẩm quyền giao; đảm bảo đúng chế độ, định mức, đối tượng quy định. Các khoản chi thuộc Hội đồng nhân dân cấp nào do ngân sách cấp đó đảm bảo. Mức chi phụ cấp các chức danh không chuyên trách áp dụng bằ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chi phụ cấp các chức danh không chuyên trách. 1. Đại biểu Hội đồng nhân dân kiêm nhiệm các chức vụ Chủ tịch Hội đồng nhân dân hoặc Trưởng Ban của Hội đồng nhân dân thì được hưởng phụ cấp kiêm nhiệm như sau: a) Cấp tỉnh: - Chủ tịch Hội đồng nhân dân: 1,3 mức lương cơ sở; - Trưởng Ban Hội đồng nhân dân: 0,9 mức lương cơ sở. b) Cấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Chi phục vụ kỳ họp của Hội đồng nhân dân. 1. Chi tiền nước uống tối đa không quá 30.000 đồng/người/ngày. 2. Cấp tiền lưu trú (bao gồm hỗ trợ tiền ăn và tiền tiêu vặt) cho đại biểu Hội đồng nhân dân, đại biểu khách mời dự kỳ họp Hội đồng nhân dân cán bộ công chức, nhân viên trực tiếp phục vụ kỳ họp Hội đồng nhân dân: a) Cấp tỉnh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Chi hoạt động giám sát, khảo sát. 1. Chi xây dựng kế hoạch, báo cáo kết quả giám sát, khảo sát: a) Chi xây dựng kế hoạch giám sát, khảo sát: - Cấp tỉnh: 300.000 đồng/văn bản; - Cấp huyện: 200.000 đồng/văn bản; - Cấp xã: 100.000 đồng/văn bản. b) Chi xây dựng và hoàn thiện báo cáo kết quả giám sát, khảo sát: - Cấp tỉnh: 500.000 đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Chi tổ chức lấy ý kiến tham gia vào các văn bản quy phạm pháp luật của cơ quan nhà nước cấp trên và văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân ban hành. 1. Chi tổ chức họp lấy ý kiến: a) Người chủ trì cuộc họp: - Cấp tỉnh: 150.000 đồng/người/cuộc họp; - Cấp huyện: 120.000 đồng/người/cuộc họp; - Cấp xã: 100.000 đồng/người/c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Chi hội nghị, các phiên họp, cuộc họp của Thường trực Hội đồng nhân dân, Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân. 1. Đại biểu Hội đồng nhân dân và người được mời tham gia hội nghị, các phiên họp, cuộc họp của Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân được chi ti...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Chi công tác xây dựng chương trình, kế hoạch, báo cáo công tác nhiệm kỳ, hàng năm của Hội đồng nhân dân, Đảng đoàn Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân và các Ban của Hội đồng nhân dân. Tổ chức, cá nhân được giao nhiệm vụ xây dựng chương trình, kế hoạch, báo cáo công tác của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Chi tiếp xúc cử tri. a) Hỗ trợ mỗi đơn vị hành chính cấp xã 10.000.000 đồng/năm để phục vụ công tác tiếp xúc cử tri của đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp. b) Cấp tiền lưu trú (bao gồm hỗ trợ tiền ăn và tiền tiêu vặt) cho đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp, người chủ trì Hội nghị tiếp xúc cử tri: đại diện Ban Thường trực Ủy ba...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Một số chế độ chi tiêu khác phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp. 1. Chế độ thanh toán tiền phương tiện công tác. Đại biểu Hội đồng nhân dân không hưởng lương hoặc sinh hoạt phí từ ngân sách Nhà nước khi tham gia các hoạt động của Hội đồng nhân dân được Văn phòng Hội đồng nhân dân thanh toán tiền xe theo giá phương...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.