Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 1
Right-only sections 27

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 targeted reference

Tiêu đề

Quyết định thay thuế suất một số nhóm hàng trong Biểu thuế nhập khẩu tại Quyết định 627-TC/TCT

Open section

Tiêu đề

Về việc Quy định trình tự, thủ tục giải quyết hồ sơ theo quy chế phối hợp thực hiện cơ chế một cửa liên thông trong giải quyết hồ sơ, thủ tục thành lập doanh nghiệp và thủ tục chứng nhận đầu tư tại tỉnh Phú Yên

Open section

This section explicitly points to `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định thay thuế suất một số nhóm hàng trong Biểu thuế nhập khẩu tại Quyết định 627-TC/TCT
Added / right-side focus
  • Về việc Quy định trình tự, thủ tục giải quyết hồ sơ theo quy chế phối hợp thực hiện cơ chế một cửa liên thông trong giải quyết hồ sơ, thủ tục thành lập doanh nghiệp và thủ tục chứng nhận đầu tư tại...
Removed / left-side focus
  • Quyết định thay thuế suất một số nhóm hàng trong Biểu thuế nhập khẩu tại Quyết định 627-TC/TCT
Target excerpt

Về việc Quy định trình tự, thủ tục giải quyết hồ sơ theo quy chế phối hợp thực hiện cơ chế một cửa liên thông trong giải quyết hồ sơ, thủ tục thành lập doanh nghiệp và thủ tục chứng nhận đầu tư tại tỉnh Phú Yên

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 1-

Điều 1- Thay thế thuế suất 1 số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế Nhập khẩu ban hành tại Quyết định số 627-TC/TCT ngày 26 tháng 12 năm 1990 của Bộ Tài chính bằng thuế suất mới sau đây: Số hiệu Tên nhóm hàng, mặt hàng Thuế xuất Phổ thông Tối thiểu 22002 Xăng ô tô các loại 15 12 22401 Diezen thông dụng 12 10

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục giải quyết hồ sơ theo quy chế phối hợp thực hiện cơ chế một cửa liên thông trong giải quyết hồ sơ, thủ tục thành lập doanh nghiệp và thủ tục chứng nhận đầu tư tại tỉnh Phú Yên, gồm có 3 chương, 21 điều; nội dung giải quyết các loại hồ sơ, thủ tục hành chính thuộc các lĩnh vực: 1. Giải quyế...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1- Thay thế thuế suất 1 số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế Nhập khẩu ban hành tại Quyết định số 627-TC/TCT ngày 26 tháng 12 năm 1990 của Bộ Tài chính bằng thuế suất mới sau đây:
  • Tên nhóm hàng, mặt hàng
  • Xăng ô tô các loại
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục giải quyết hồ sơ theo quy chế phối hợp thực hiện cơ chế một cửa liên thông trong giải quyết hồ sơ, thủ tục thành lập doanh nghiệp và thủ tục chứng nhậ...
  • nội dung giải quyết các loại hồ sơ, thủ tục hành chính thuộc các lĩnh vực:
  • 1. Giải quyết hồ sơ, thủ tục hành chính trong lĩnh vực đăng ký kinh doanh.
Removed / left-side focus
  • Điều 1- Thay thế thuế suất 1 số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế Nhập khẩu ban hành tại Quyết định số 627-TC/TCT ngày 26 tháng 12 năm 1990 của Bộ Tài chính bằng thuế suất mới sau đây:
  • Tên nhóm hàng, mặt hàng
  • Xăng ô tô các loại
Target excerpt

Điều 1. Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục giải quyết hồ sơ theo quy chế phối hợp thực hiện cơ chế một cửa liên thông trong giải quyết hồ sơ, thủ tục thành lập doanh nghiệp và thủ tục chứng nhận đầu tư tại tỉnh Ph...

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 2-

Điều 2- Bổ sung vào biểu thuế nhập khẩu hàng mậu dịch ban hành tại QĐ 627-TC/TCT ngày 26-12-1990 của Bộ Tài chính nhóm hàng có số hiệu 22600 - dầu nhờn các loại (trừ dầu nhờn đông cơ máy bay) với thuế suất phổ thông 8%, thuế suất tối thiểu 6%.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao trách nhiệm: Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh và các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Công Thương, Tư pháp, Giao thông vận tải; Công an tỉnh; Cục Thuế tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các cơ quan chức năng liên quan tổ chức thực hiện các nội dung của bả...

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Bổ sung vào biểu thuế nhập khẩu hàng mậu dịch ban hành tại QĐ 627-TC/TCT ngày 26-12-1990 của Bộ Tài chính nhóm hàng có số hiệu 22600
  • dầu nhờn các loại (trừ dầu nhờn đông cơ máy bay) với thuế suất phổ thông 8%, thuế suất tối thiểu 6%.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao trách nhiệm:
  • Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh và các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Công Thương, Tư pháp, Giao thông vận tải
  • Công an tỉnh
Removed / left-side focus
  • Bổ sung vào biểu thuế nhập khẩu hàng mậu dịch ban hành tại QĐ 627-TC/TCT ngày 26-12-1990 của Bộ Tài chính nhóm hàng có số hiệu 22600
  • dầu nhờn các loại (trừ dầu nhờn đông cơ máy bay) với thuế suất phổ thông 8%, thuế suất tối thiểu 6%.
Target excerpt

Điều 2. Giao trách nhiệm: Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh và các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Công Thương, Tư pháp, Giao thông vận tải; Công an tỉnh; Cục...

left-only unmatched

Điều 3-

Điều 3- Những điểm thay thế và bổ sung trong biểu thuế nhập khẩu mậu dịch tại Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 1 tháng 4 năm 1991./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư; Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./. CHỦ TỊCH ( Đã ký ) Phạm Ngọc Chi QUY ĐỊNH Trình tự, thủ tục giải quyết hồ sơ theo Quy chế phối h...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Cơ sở pháp lý để thực hiện các hồ sơ, thủ tục hành chính - Căn cứ Quyết định số 93/2007/QĐ-TTg ngày 22 tháng 6 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương; - Căn cứ Thông tư liên tịch số 05/2008/TTLT/BKH-BTC-BCA ngày 29 tháng...
Điều 2. Điều 2. Việc tiếp nhận, giải quyết hồ sơ, thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại tỉnh Phú Yên như sau: 1. Thực hiện làm điểm việc tiếp nhận, giải quyết và giao trả hồ sơ theo cơ chế một cửa liên thông tại tỉnh Phú Yên với các đơn vị: Sở Kế hoạch và Đầu tư, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Xây dựng, Công...
Điều 3. Điều 3. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả theo cơ chế một cửa liên thông đặt tại Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm hướng dẫn, cung cấp các thông tin cần thiết để giúp nhà đầu tư xây dựng bộ hồ sơ chung (bộ hồ sơ chung là bộ hồ sơ được xây dựng tương ứng với từng thủ tục cụ thể theo Quy định này. Trường hợp có một số thủ tục mà nhà đầ...
Chương II Chương II CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG TẠI TỈNH PHÚ YÊN
Mục 1 Mục 1 TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT HỒ SƠ TRONG LĨNH VỰC ĐĂNG KÝ KINH DOANH
Điều 4. Điều 4. Cấp Giấy đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế thành lập doanh nghiệp mới; đăng ký hoạt động và đăng ký thuế chi nhánh, văn phòng đại diện mới; đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh, đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện 1. Hồ sơ gồm có: A. Đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế thành lập doanh nghiệp mới a) Doanh ngh...