Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v Thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Bà rịa- Vũng Tàu
21/2004/QĐ-UB
Right document
Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí
57/2002/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v Thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Bà rịa- Vũng Tàu
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí
- V/v Thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Bà rịa- Vũng Tàu
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành mức thu, đối tượng thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Bà Rịa- Vũng Tàu như sau: 1. Đối tượng thu: Đối tượng thu phí vệ sinh là các hộ gia đình, các đơn vị, tổ chức có rác thải sinh hoạt thông thường thải ra môi trường, trên địa bàn tại các khu vực đô thị ( Gồm các phường và thị trấn ) và khu vực nông thôn ( Gồm các...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nghị định này quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nghị định này quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí.
- Điều 1. Nay ban hành mức thu, đối tượng thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Bà Rịa- Vũng Tàu như sau:
- 1. Đối tượng thu:
- Đối tượng thu phí vệ sinh là các hộ gia đình, các đơn vị, tổ chức có rác thải sinh hoạt thông thường thải ra môi trường, trên địa bàn tại các khu vực đô thị ( Gồm các phường và thị trấn ) và khu vự...
Left
Điều 2.
Điều 2. Sử dụng tiền phí vệ sinh: Các đơn vị, tổ chức, cá nhân được giao nhiệm vụ thu phí vệ sinh phải thực hiện các quy định của Nhà nước về thu phí, số phí thu được và được để lại 100% cho tồ chức thu để thực hiện các khoản chi theo chế độ.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Danh mục phí, lệ phí được quy định chi tiết, ban hành kèm theo Nghị định này và áp dụng thống nhất trong cả nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Danh mục phí, lệ phí được quy định chi tiết, ban hành kèm theo Nghị định này và áp dụng thống nhất trong cả nước.
- Điều 2. Sử dụng tiền phí vệ sinh:
- Các đơn vị, tổ chức, cá nhân được giao nhiệm vụ thu phí vệ sinh phải thực hiện các quy định của Nhà nước về thu phí, số phí thu được và được để lại 100% cho tồ chức thu để thực hiện các khoản chi t...
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2005.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nghị định này không điều chỉnh đối với: 1. Phí bảo hiểm xã hội; 2. Phí bảo hiểm y tế; 3. Các loại phí bảo hiểm khác; 4. Phí, nguyệt liễm, niên liễm thu theo điều lệ của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, câu lạc bộ, không quy định tại Danh mục chi tiết phí, lệ phí ban hà...
Open sectionThe right-side section adds 7 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- 1. Phí bảo hiểm xã hội;
- 2. Phí bảo hiểm y tế;
- 3. Các loại phí bảo hiểm khác;
- Left: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2005. Right: Điều 3. Nghị định này không điều chỉnh đối với:
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên- Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Kho bạc tỉnh, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Chủ tịch UBND cấp huyện, Chủ tịch UBND cấp xã; các đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 . 1. Tổ chức, cá nhân được thu phí, lệ phí, bao gồm: a) Cơ quan thuế nhà nước; cơ quan hải quan; b) Cơ quan khác của Nhà nước, tổ chức kinh tế, đơn vị sự nghiệp, đơn vị vũ trang nhân dân, tổ chức khác và cá nhân cung cấp dịch vụ, thực hiện công việc mà pháp luật quy định được thu phí, lệ phí. 2. Tổ chức, cá nhân quy định tại kho...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Tổ chức, cá nhân được thu phí, lệ phí, bao gồm:
- a) Cơ quan thuế nhà nước; cơ quan hải quan;
- b) Cơ quan khác của Nhà nước, tổ chức kinh tế, đơn vị sự nghiệp, đơn vị vũ trang nhân dân, tổ chức khác và cá nhân cung cấp dịch vụ, thực hiện công việc mà pháp luật quy định được thu phí, lệ phí.
- Điều 4. Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên
- Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Kho bạc tỉnh, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Chủ tịch UBND cấp huyện, Chủ tịch UBND cấp xã
- các đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Unmatched right-side sections