Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v Thu phí các loại phí: Phí chợ; phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô; phí bến bãi trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
6734/2004/QĐ.UB
Right document
Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí
57/2002/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v Thu phí các loại phí: Phí chợ; phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô; phí bến bãi trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí
- V/v Thu phí các loại phí: Phí chợ; phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô; phí bến bãi trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
Left
Điều 1
Điều 1 : Nay ban hành Danh mục và mức thu về các loại phí: Phí chợ; phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô; phí bến bãi trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu theo danh mục kèm theo Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nghị định này quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nghị định này quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí.
- Điều 1 : Nay ban hành Danh mục và mức thu về các loại phí: Phí chợ; phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô; phí bến bãi trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu theo danh mục kèm theo Quyết định này.
Left
Điều 2
Điều 2 : Bãi bỏ các Quyết định của UBND tỉnh về các chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng các loại phí chợ, phí sử dụng lề đường, mặt nước, bến bãi, phí trông giữ xe đạp, xe gắn máy, xe ôtô, gồm: - Quyết định số 2394/QĐ-UB ngày 14/10/1998; - Quyết định số 2837/QĐ-UB ngày 20/6/2000; - Quyết định số 4551/QĐ-UB ngày 18/10/2000; - Quyết định s...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Danh mục phí, lệ phí được quy định chi tiết, ban hành kèm theo Nghị định này và áp dụng thống nhất trong cả nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Danh mục phí, lệ phí được quy định chi tiết, ban hành kèm theo Nghị định này và áp dụng thống nhất trong cả nước.
- Điều 2 : Bãi bỏ các Quyết định của UBND tỉnh về các chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng các loại phí chợ, phí sử dụng lề đường, mặt nước, bến bãi, phí trông giữ xe đạp, xe gắn máy, xe ôtô, gồm:
- - Quyết định số 2394/QĐ-UB ngày 14/10/1998;
- - Quyết định số 2837/QĐ-UB ngày 20/6/2000;
Left
Điều 3
Điều 3 : Các quy định về kê khai, thẩm định thu, nộp; quản lý, sử dụng số tiền phí thu được; chứng từ thu, đồng tiền nộp phí; trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị thu, đối tượng nộp; khiếu nại, tố cáo v.v... thực hiện theo quy định tại Pháp lệnh phí và lệ phí số 38/2001/PL-UBTVQH10 ngày 28/8/2001; Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/20...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nghị định này không điều chỉnh đối với: 1. Phí bảo hiểm xã hội; 2. Phí bảo hiểm y tế; 3. Các loại phí bảo hiểm khác; 4. Phí, nguyệt liễm, niên liễm thu theo điều lệ của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, câu lạc bộ, không quy định tại Danh mục chi tiết phí, lệ phí ban hà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nghị định này không điều chỉnh đối với:
- 1. Phí bảo hiểm xã hội;
- 2. Phí bảo hiểm y tế;
- Điều 3 : Các quy định về kê khai, thẩm định thu, nộp
- quản lý, sử dụng số tiền phí thu được
- chứng từ thu, đồng tiền nộp phí
Left
Điều 4
Điều 4 : Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Chánh văn phòng HĐND & UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Thủy sản; Tài chính; Thương mại; Kế hoạch & Đầu tư; Kho bạc nhà nước tỉnh; Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết đị...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 . 1. Tổ chức, cá nhân được thu phí, lệ phí, bao gồm: a) Cơ quan thuế nhà nước; cơ quan hải quan; b) Cơ quan khác của Nhà nước, tổ chức kinh tế, đơn vị sự nghiệp, đơn vị vũ trang nhân dân, tổ chức khác và cá nhân cung cấp dịch vụ, thực hiện công việc mà pháp luật quy định được thu phí, lệ phí. 2. Tổ chức, cá nhân quy định tại kho...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Tổ chức, cá nhân được thu phí, lệ phí, bao gồm:
- a) Cơ quan thuế nhà nước; cơ quan hải quan;
- b) Cơ quan khác của Nhà nước, tổ chức kinh tế, đơn vị sự nghiệp, đơn vị vũ trang nhân dân, tổ chức khác và cá nhân cung cấp dịch vụ, thực hiện công việc mà pháp luật quy định được thu phí, lệ phí.
- Điều 4 : Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Chánh văn phòng HĐND & UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Thủy sản
- Kế hoạch & Đầu tư
- Kho bạc nhà nước tỉnh
Unmatched right-side sections