Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 15
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 31
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
14 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Bình Dương

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định một số định mức chi đối với ngành Thể dục Thể thao tỉnh Thái Nguyên

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy định một số định mức chi đối với ngành Thể dục Thể thao tỉnh Thái Nguyên
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định về quản lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Bình Dương
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về một số định mức chi đối với Ngành Thể dục thể thao tỉnh Thái Nguyên để thực hiện từ năm 2007, với nội dung cụ thể như sau: (Có bản Quy định chi tiết kèm theo Quyết định này).

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • (Có bản Quy định chi tiết kèm theo Quyết định này).
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Bình Dương. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về một số định mức chi đối với Ngành Thể dục thể thao tỉnh Thái Nguyên để thực hiện từ năm 2007, với nội dung cụ thể như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 04/2010/QĐ-UBND ngày 25 tháng 01 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Sở Tài chính phối hợp cùng các ngành liên quan và Sở Thể dục thể thao hướng dẫn các ngành, địa phương, đơn vị tổ chức thực hiện.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Sở Tài chính phối hợp cùng các ngành liên quan và Sở Thể dục thể thao hướng dẫn các ngành, địa phương, đơn vị tổ chức thực hiện.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 04/2010/QĐ-UBND ngày 25 tháng 01 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Trần Thanh Liêm ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH DƯƠNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Thể dục thể thao; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh và các ngành liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã có trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY ĐỊNH VỀ MỘT SỐ ĐỊNH MỨC CHI ĐỐI VỚI NGÀNH THỂ DỤC THỂ THAO TỈNH THÁI NGUYÊN ĐỂ THỰC HIỆN TỪ NĂM 2007 (Ban hành kèm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Thể dục thể thao; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh và các ngành liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã có trách nhiệm thi...
  • VỀ MỘT SỐ ĐỊNH MỨC CHI ĐỐI VỚI NGÀNH THỂ DỤC THỂ THAO TỈNH THÁI NGUYÊN ĐỂ THỰC HIỆN TỪ NĂM 2007
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các sở, ngành
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
Rewritten clauses
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 23/2016/QĐ-UBND ngày 5 tháng 8 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số: 454/2007/QĐ-UBND ngày 16 tháng 3 năm 2007 của UBND tỉnh Thái Nguyên)
similar-content Similarity 0.88 rewritten

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương 1

Chương 1 NGUYÊN TẮC CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: NGUYÊN TẮC CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về quản lý chất thải rắn bao gồm: chất thải rắn sinh hoạt; chất thải rắn công nghiệp thông thường; chất thải rắn từ hoạt động xây dựng; bùn thải. Quyết định này không quy định về quản lý chất thải nguy hại và chất thải y tế; nội dung quy định về quản lý chất thải nguy hại và chất thải...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Định mức chi đối với ngành Thể dục thể thao trong Quy định này được áp dụng cho các đối tượng sau: - Cán bộ huấn luyện viên, vận động viên, trọng tài, giám sát, học sinh năng khiếu, ban chỉ đạo, ban tổ chức và phục vụ trong các lớp tập huấn, các cuộc thi đấu và biểu diễn thể dục thể thao, hội đồng tuyển sinh hàng năm. - Cán bộ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Định mức chi đối với ngành Thể dục thể thao trong Quy định này được áp dụng cho các đối tượng sau:
  • - Cán bộ huấn luyện viên, vận động viên, trọng tài, giám sát, học sinh năng khiếu, ban chỉ đạo, ban tổ chức và phục vụ trong các lớp tập huấn, các cuộc thi đấu và biểu diễn thể dục thể thao, hội đồ...
  • - Cán bộ hướng dẫn viên, giáo viên thể dục thể thao tham gia các lớp tập huấn nghiệp vụ do ngành Thể dục thể thao tổ chức.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quyết định này quy định về quản lý chất thải rắn bao gồm: chất thải rắn sinh hoạt; chất thải rắn công nghiệp thông thường; chất thải rắn từ hoạt động xây dựng; bùn thải.
  • Quyết định này không quy định về quản lý chất thải nguy hại và chất thải y tế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan nhà nước, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước; tổ chức cá nhân nước ngoài có hoạt động liên quan đến chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Kinh phí để thực hiện trong quy định này thuộc cấp nào, ngành nào tổ chức do cấp, ngành đó chịu trách nhiệm.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Kinh phí để thực hiện trong quy định này thuộc cấp nào, ngành nào tổ chức do cấp, ngành đó chịu trách nhiệm.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Quy định này áp dụng đối với các cơ quan nhà nước, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước; tổ chức cá nhân nước ngoài có hoạt động liên quan đến chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Chất thải là vật chất được thải ra từ sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, sinh hoạt hoặc hoạt động khác. 2. Chất thải rắn là chất thải ở thể rắn hoặc sệt (còn gọi là bùn thải) được thải ra từ sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, sinh hoạt hoặc các hoạt động khác. 3. Chất thải nguy hại là chất thải chứa yếu tố độc hại,...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chế độ bồi dưỡng cho huấn luyện viên, vận động viên trong khi tập luyện thường xuyên và tập huấn thi đấu giải toàn quốc. 1. Chế độ dinh dưỡng bồi dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên tính bằng tiền cho một ngày tập luyện và thi đấu (Bao gồm tiền ăn, tiền thuốc, tiền nước). TT Các loại Vận động viên Tập luyện t. xuyên Tậ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chế độ bồi dưỡng cho huấn luyện viên, vận động viên trong khi tập luyện thường xuyên và tập huấn thi đấu giải toàn quốc.
  • 1. Chế độ dinh dưỡng bồi dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên tính bằng tiền cho một ngày tập luyện và thi đấu (Bao gồm tiền ăn, tiền thuốc, tiền nước).
  • Các loại Vận động viên
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • 1. Chất thải là vật chất được thải ra từ sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, sinh hoạt hoặc hoạt động khác.
  • 2. Chất thải rắn là chất thải ở thể rắn hoặc sệt (còn gọi là bùn thải) được thải ra từ sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, sinh hoạt hoặc các hoạt động khác.
Rewritten clauses
  • Left: hộ kinh doanh nhỏ lẻ Right: Học sinh năng khiếu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc chung về quản lý chất thải 1. Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm tăng cường áp dụng các biện pháp về tiết kiệm tài nguyên và năng lượng; sử dụng tài nguyên, năng lượng tái tạo và sản phẩm, nguyên liệu, năng lượng sạch thân thiện với môi trường; sản xuất sạch hơn; kiểm toán môi trường đối với chất thải và các biện pháp k...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chế đội đối với cán bộ, huấn luyện viên, vận động viên, trọng tài tham gia lớp tập huấn và nâng cao nghiệp vụ chuyên môn. 1. Tập huấn trong tỉnh. - Đối với các học viên đang hưởng lương từ ngân sách nhà nước tham gia các lớp tập huấn, học lý thuyết trong nhà được hưởng chế độ tiền nước: 5.000đ/người/ngày. Học thực hành ngoài tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Chế đội đối với cán bộ, huấn luyện viên, vận động viên, trọng tài tham gia lớp tập huấn và nâng cao nghiệp vụ chuyên môn.
  • 1. Tập huấn trong tỉnh.
  • - Đối với các học viên đang hưởng lương từ ngân sách nhà nước tham gia các lớp tập huấn, học lý thuyết trong nhà được hưởng chế độ tiền nước:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc chung về quản lý chất thải
  • 1. Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm tăng cường áp dụng các biện pháp về tiết kiệm tài nguyên và năng lượng
  • sử dụng tài nguyên, năng lượng tái tạo và sản phẩm, nguyên liệu, năng lượng sạch thân thiện với môi trường
similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương II

Chương II QUY HOẠCH QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN, ĐẦU TƯ QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN

Open section

Chương 2

Chương 2 NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Removed / left-side focus
  • QUY HOẠCH QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN, ĐẦU TƯ QUẢN LÝ
  • CHẤT THẢI RẮN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Nội dung quy hoạch quản lý chất thải rắn 1. Quy hoạch quản lý chất thải rắn là công tác điều tra, khảo sát, dự báo nguồn và tổng lượng phát thải các loại chất thải rắn; xác định vị trí, quy mô các điểm thu gom, trạm trung chuyển, tuyến vận chuyển và các cơ sở xử lý chất thải rắn; xác định phương thức thu gom, xử lý chất thải rắ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Bồi dưỡng ban tổ chức, trọng tài, phục vụ trong các cuộc thi đấu, biểu diễn, các lớp tập huấn. 1. Các giải thể thao, các lớp tập huấn cấp tỉnh. + Trưởng, phó ban tổ chức: 50.000đ/ngày/người + Các uỷ viên: 40.000đ/ngày/người + Phục vụ: 20.000đ/ngày/người Trọng tài các giải. + Trọng tài mời ngoài (Trọng tài nghiệp dư không phải l...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Bồi dưỡng ban tổ chức, trọng tài, phục vụ trong các cuộc thi đấu, biểu diễn, các lớp tập huấn.
  • 1. Các giải thể thao, các lớp tập huấn cấp tỉnh.
  • + Trưởng, phó ban tổ chức: 50.000đ/ngày/người
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Nội dung quy hoạch quản lý chất thải rắn
  • 1. Quy hoạch quản lý chất thải rắn là công tác điều tra, khảo sát, dự báo nguồn và tổng lượng phát thải các loại chất thải rắn
  • xác định vị trí, quy mô các điểm thu gom, trạm trung chuyển, tuyến vận chuyển và các cơ sở xử lý chất thải rắn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Đầu tư quản lý chất thải rắn 1. Nội dung đầu tư xây dựng cơ sở xử lý chất thải rắn: a) Đầu tư xây dựng toàn bộ hoặc từng hạng mục công trình thuộc cơ sở xử lý chất thải rắn; b) Mua sắm công nghệ, trang thiết bị, vật tư phục vụ hoạt động xử lý chất thải rắn; c) Đầu tư cho nghiên cứu phát triển và hoàn thiện công nghệ xử lý chất...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Chế độ khen thưởng đối với các vận động viên, huấn luyện viên đạt thành tích trong các cuộc thi đấu trong nước và quốc tế. 1. Các giải cấp tỉnh. a) Giải vô địch: Cá nhân: + Nhất: 300.000 đồng + Nhì: 250.000 đồng + Ba: 200.000 đồng Giải đôi: + Nhất: 400.000 đồng + Nhì: 350.000 đồng + Ba: 300.000 đồng Giải đồng đội: + Nhất: 600.0...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Chế độ khen thưởng đối với các vận động viên, huấn luyện viên đạt thành tích trong các cuộc thi đấu trong nước và quốc tế.
  • 1. Các giải cấp tỉnh.
  • a) Giải vô địch:
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Đầu tư quản lý chất thải rắn
  • 1. Nội dung đầu tư xây dựng cơ sở xử lý chất thải rắn:
  • a) Đầu tư xây dựng toàn bộ hoặc từng hạng mục công trình thuộc cơ sở xử lý chất thải rắn;
similar-content Similarity 0.78 rewritten

Chương III

Chương III HỆ THỐNG THU GOM CHẤT THẢI RẮN

Open section

Chương 3

Chương 3 TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • HỆ THỐNG THU GOM CHẤT THẢI RẮN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Hệ thống thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt 1. Việc thu gom chất thải rắn sinh hoạt trực tiếp từ nguồn phát sinh trên địa bàn tỉnh được thực hiện như sau: a) Chất thải rắn sinh hoạt phát sinh từ các hộ gia đình, hộ kinh doanh nhỏ lẻ được đơn vị thu gom do Ủy ban nhân dân cấp xã thành lập và quản lý để thu gom,...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Đối với các huyện, thành, thị tuỳ theo điều kiện của từng địa phương được phép áp dụng tối đa không quá 70% mức quy định của tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Đối với các huyện, thành, thị tuỳ theo điều kiện của từng địa phương được phép áp dụng tối đa không quá 70% mức quy định của tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Hệ thống thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt
  • 1. Việc thu gom chất thải rắn sinh hoạt trực tiếp từ nguồn phát sinh trên địa bàn tỉnh được thực hiện như sau:
  • a) Chất thải rắn sinh hoạt phát sinh từ các hộ gia đình, hộ kinh doanh nhỏ lẻ được đơn vị thu gom do Ủy ban nhân dân cấp xã thành lập và quản lý để thu gom, vận chuyển đến điểm tập kết hoặc trạm tr...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Hệ thống thu gom chất thải rắn công nghiệp thông thường 1. Việc thu gom, vận chuyển chất thải rắn công nghiệp thông thường phải được thực hiện bởi các đơn vị thu gom đáp ứng đủ các yêu cầu thu gom, vận chuyển chất thải rắn công nghiệp thông thường hoặc các Xí nghiệp/Công ty công trình công cộng. 2. Việc thu gom chất thải rắn cô...

Open section

Điều 8.

Điều 8. - Những Quy định trên được áp dụng trong phạm vi của tỉnh Thái Nguyên. - Chế độ này không áp dụng đối với giáo viên thể dục thể thao của các trường phổ thông, các trường đại học, trung học chuyên nghiệp và dạy nghề. - Giao Sở Tài chính phối hợp cùng Sở Thể dục Thể thao hướng dẫn thực hiện Quy định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • - Những Quy định trên được áp dụng trong phạm vi của tỉnh Thái Nguyên.
  • - Chế độ này không áp dụng đối với giáo viên thể dục thể thao của các trường phổ thông, các trường đại học, trung học chuyên nghiệp và dạy nghề.
  • - Giao Sở Tài chính phối hợp cùng Sở Thể dục Thể thao hướng dẫn thực hiện Quy định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Hệ thống thu gom chất thải rắn công nghiệp thông thường
  • Việc thu gom, vận chuyển chất thải rắn công nghiệp thông thường phải được thực hiện bởi các đơn vị thu gom đáp ứng đủ các yêu cầu thu gom, vận chuyển chất thải rắn công nghiệp thông thường hoặc các...
  • 2. Việc thu gom chất thải rắn công nghiệp thông thường phải xử lý của các cơ sở sản xuất trong khu công nghiệp sẽ do các đơn vị thu gom đáp ứng đủ các yêu cầu thu gom, vận chuyển chất thải rắn công...
left-only unmatched

Chương IV

Chương IV QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Phân loại, lưu giữ chất thải rắn sinh hoạt 1. Chất thải rắn sinh hoạt được phân loại tại nguồn thành ba nhóm sau: a) Nhóm hữu cơ dễ phân hủy (nhóm thức ăn thừa, lá cây, rau, củ, quả, xác động vật); b) Nhóm có khả năng tái sử dụng, tái chế (nhóm giấy, nhựa, kim loại, cao su, ni long, thủy tinh); c) Nhóm còn lại. 2. Chất thải rắn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của hộ gia đình, tổ chức, cá nhân phát sinh chất thải rắn sinh hoạt 1. Thực hiện việc phân loại, lưu giữ chất thải rắn sinh hoạt theo quy định tại Điều 9 Quy định này. 2. Hộ gia đình, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm nộp phí vệ sinh như quy định tại Khoản 7, 8 Điều 4 Quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt 1. Việc thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt phải được thực hiện như quy định tại Điều 7 Quy định này. 2 . Chất thải rắn sinh hoạt phải được thu gom theo tuyến để vận chuyển tới điểm tập kết, trạm trung chuyển và cơ sở xử lý chất thải rắn theo quy định của Ủy ban nhân dân cấp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Yêu cầu về kỹ thuật đối với phương tiện thu gom, vận chuyển; điểm tập kết, trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt 1. Phương tiện thu gom vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt: a) Số lượng phương tiện vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt phải phù hợp với quãng đường, số lượng các điểm thu gom, khối lượng chất thải thu gom; b) Các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của chủ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt 1. Trách nhiệm của chủ thu gom, vận chuyển thu gom từ các hộ dân: a) Bảo đảm phương tiện và nhân lực để thu gom toàn bộ chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn; b) Thông báo rộng rãi về thời gian, địa điểm, tần suất thu gom chất thải rắn sinh hoạt; c) Thu gom, vận ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của chủ xử lý chất thải rắn sinh hoạt 1. Thực hiện trách nhiệm của chủ xử lý chất thải rắn sinh hoạt như quy định tại Khoản 1 Điều 22 Nghị định số 38/2015/NĐ-CP. 2. Xây dựng phương án giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt gửi Sở Tài chính thẩm định và trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt như quy định tại Điểm b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN CÔNG NGHIỆP THÔNG THƯỜNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Phân loại, lưu giữ chất thải rắn công nghiệp thông thường 1. Chất thải rắn công nghiệp thông thường phải được phân định, phân loại tại nguồn phù hợp với mục đích quản lý, tái sử dụng, tái chế thành các nhóm như sau: a) Nhóm chất thải rắn công nghiệp thông thường sử dụng trực tiếp làm nguyên liệu sản xuất. Các chất thải này phả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Chủ nguồn thải chất thải rắn công nghiệp thông thường có trách nhiệm: 1. Phân định, phân loại, lưu giữ chất thải rắn công nghiệp thông thường theo quy định tại Điều 15 Quy định này. 2. Chỉ chuyển giao chất thải rắn công nghiệp thông thường cho một trong các đối tượng sau: a) Chủ cơ sở sản xuất sử dụng trực tiếp làm nguyên liệu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Thu gom, vận chuyển chất thải rắn công nghiệp thông thường 1. Việc thu gom, vận chuyển chất thải rắn công nghiệp thông thường phải tuân thủ như quy định tại Điều 8 Quy định này. 2. Việc thu gom, vận chuyển, trung chuyển chất thải rắn công nghiệp thông thường phải bảo đảm không được làm rơi vãi, gây phát tán bụi, mùi hoặc nước...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Yêu cầu kỹ thuật đối với thiết bị lưu giữ, điểm tập kết, trạm trung chuyển, khu vực lưu giữ chất thải rắn công nghiệp thông thường 1. Thiết bị lưu giữ chất thải rắn công nghiệp thông thường phải đáp ứng các yêu cầu sau: a) Đảm bảo lưu giữ an toàn chất thải rắn công nghiệp thông thường, không bị hư hỏng, rách vỡ; b) Bao bì mềm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Yêu cầu kỹ thuật đối với các phương tiện thu gom, vận chuyển chất thải rắn công nghiệp thông thường 1. Các phương tiện vận chuyển chất thải rắn công nghiệp thông thường phải đáp ứng các yêu cầu về an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường tương tự các phương tiện vận chuyển hàng hoá cùng loại theo quy định của pháp luật. 2. Thiết...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm của chủ thu gom, vận chuyển chất thải rắn công nghiệp thông thường 1. Bảo đảm các phương tiện vận chuyển, thiết bị lưu chứa, trạm trung chuyển, khu vực lưu giữ tạm thời chất thải rắn công nghiệp thông thường phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại Điều 19 Quy định này. 2. Bảo đảm không được làm rơi vãi, gây...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm của chủ xử lý chất thải rắn công nghiệp thông thường 1. Lập hồ sơ đăng ký để được xác nhận bảo đảm yêu cầu bảo vệ môi trường đối với cơ sở xử lý chất thải rắn công nghiệp thông thường. Các trường hợp sau thì phải có phương án trình cơ quan nhà nước về bảo vệ môi trường xem xét, chấp thuận trước khi triển khai hoạt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN TỪ HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG VÀ BÙN THẢI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Quản lý chất thải rắn từ hoạt động xây dựng 1. Chất thải rắn từ hoạt động xây dựng (kể cả cải tạo, phá dỡ công trình, gọi chung là chất thải rắn xây dựng) phải được phân loại và quản lý như sau: a) Đất, đất bùn thải từ hoạt động đào đất, nạo vét lớp đất mặt, đào cọc móng được sử dụng để bồi đắp cho đất trồng cây hoặc các khu v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Quản lý bùn thải 1. Bùn thải phải được phân loại để quản lý và lựa chọn công nghệ xử lý phù hợp, góp phần giảm chi phí vận chuyển, chi phí xử lý và thuận tiện trong quản lý, vận hành bãi chôn lấp. Bùn thải được phân loại như sau: a) Theo nguồn gốc bùn thải: Bùn thải từ hệ thống thoát nước (mạng lưới thoát nước và nhà máy xử lý...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ CÓ LIÊN QUAN ĐẾN HOẠT ĐỘNG QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh trong việc thống nhất quản lý nhà nước đối với chất thải rắn bao gồm: chất thải rắn công nghiệp thông thường, chất thải rắn sinh hoạt, bùn thải từ hệ thống xử lý nước thải khu công nghiệp, cơ sở sản xuất và có tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Trách nhiệm của Sở Xây dựng Sở Xây dựng chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh về quản lý nhà nước trong quy hoạch, đầu tư xây dựng cơ sở xử lý chất thải rắn, quản lý nhà nước trực tiếp đối với chất thải rắn từ hoạt động xây dựng, bùn thải từ bể tự hoại, bùn thải từ hệ thống thoát nước đô thị và có trách nhiệm sau: 1. Chủ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Sở Khoa học và Công nghệ 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng trong việc thẩm định công nghệ xử lý, tái chế, tái sử dụng được áp dụng lần đầu trên địa bàn tỉnh. 2. Chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định các phương án tái chế, đồng xử lý chất thải của các cơ sở sản xuất trên địa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Trách nhiệm của Sở Nội vụ Phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh bổ sung biên chế quản lý chất thải rắn cho Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Trách nhiệm của Ban quản lý các Khu công nghiệp và Ban quản lý Khu công nghiệp Việt Nam – Singapore Phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường trong thực hiện công tác quản lý chất thải rắn bao gồm các hoạt động: triển khai công tác phân loại rác tại nguồn trong các Khu công nghiệp; truyền thông, tuyên truyền về quản lý chất thả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và đầu tư Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh bố trí vốn hằng năm cho công tác kiện toàn hệ thống quản lý chất thải rắn đô thị Bình Dương. Đồng thời, hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp huyện lập các dự án đầu tư nằm trong chương trình, kế hoạch thu gom, xử lý rác, các trạm trung chuyển rác.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Trách nhiệm của Sở Tài chính 1. Chủ trình phối hợp với các sở, ngành liên quan tổ chức thẩm định giá dịch vụ xử lý chất thải rắn trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. 2. Chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp huyện và các chủ đầu tư và các ngành liên quan tổ chức thẩm định giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn trình...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Trách nhiệm của Cục thuế tỉnh Tổ chức triển khai các quy định về ưu đãi thuế đối với hoạt động xử lý chất thải rắn theo quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm tổ chức hoạt động quản lý chất thải rắn trên địa bàn. 2. Căn cứ vào mô hình do Sở Nội vụ quy định, cơ cấu lại tổ chức hoạt động thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt và công nghiệp tại địa phương. 3. Đầu tư mua trang thiết bị đảm bảo th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VIII

Chương VIII TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Điều khoản chuyển tiếp 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức sắp xếp hoàn thiện hệ thống quản lý chất rắn trên địa bàn theo mô hình quản lý như quy định này trong thời gian 06 tháng kể tư ngày Quyết định này có hiệu lực; 2. Các tổ chức thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt có trách nhiệm chuyển đổi phương tiện thu gom, vậ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Trách nhiệm thi hành Các Sở, ban ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này. Trong quá trình tổ chức thực hiện Quy định này nếu gặp khó khăn, vướng mắc, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và địa phương liên quan có văn bản phản ánh kịp thời về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp trình...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.