Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định quản lý, tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước tỉnh Bắc Giang
337/2016/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định miễn giảm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất đối với các cơ sở hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hoá, thể thao, môi trường tại đô thị trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
337/2012/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định quản lý, tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước tỉnh Bắc Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định miễn giảm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất đối với các cơ sở hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hoá, thể thao, môi trường tại đô thị trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định miễn giảm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất
- đối với các cơ sở hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hoá,
- thể thao, môi trường tại đô thị trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
- Ban hành Quy định quản lý, tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước tỉnh Bắc Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý, tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước tỉnh Bắc Giang.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định miễn giảm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất đối với các cơ sở hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hoá, thể thao, môi trường tại đô thị trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành kèm theo quyết định này Quy định miễn giảm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất đối với các cơ sở hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hoá, thể thao, môi trường tại đô thị trê...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý, tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước tỉnh Bắc Giang.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế: Quyết định số 69/2010/QĐ-UBND ngày 23/6/2010 của UBND tỉnh Bắc Giang về việc ban hành Quy định tổ chức thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh và Quyết định số 20/2015/QĐ-UBND ngày 14/01/2015 của UBND tỉnh Bắc Giang về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Giám đốc các sở, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành./. QUY ĐỊNH Miễn, giảm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất đối với các cơ sở hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giám đốc các sở, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
- Miễn, giảm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất đối với các cơ sở
- hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hoá,
- Quyết định số 69/2010/QĐ-UBND ngày 23/6/2010 của UBND tỉnh Bắc Giang về việc ban hành Quy định tổ chức thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh và Quyết định số 20/2015/QĐ-UBND ngày 14...
- Left: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế: Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3
Điều 3 . Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Dương Văn Thái ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc QUY ĐỊNH Quản lý, tổ chức...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giảm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất 1. Điều kiện giảm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất Cơ sở xã hội hoá được giảm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi đáp ứng đủ các điều kiện sau: a) Cơ sở xã hội hoá đủ điều kiện quy định tại Quyết định số 1466/QĐ-TTg ngày 10/10/2008 của Thủ tướng Chính phủ Quyết định danh mục chi tiết các loại...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giảm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất
- 1. Điều kiện giảm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất
- Cơ sở xã hội hoá được giảm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi đáp ứng đủ các điều kiện sau:
- Điều 3 . Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- PHÓ CHỦ TỊCH
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này nhằm quy định về quản lý và tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước tỉnh Bắc Giang, bao gồm: Tư vấn; tuyển chọn, giao trực tiếp; thẩm định tài chính; phê duyệt; ký hợp đồng; đánh giá, nghiệm thu; đăng ký, lưu gi...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định miễn, giảm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất đối với các tổ chức, cá nhân quy định tại Khoản 2 Điều 1 Nghị định số 69/2008/NĐ-CP ngày 30/5/2008 của Chính phủ về chính sách khuyến khích xã hội hoá đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hoá, thể thao, môi trườn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định này quy định miễn, giảm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất đối với các tổ chức, cá nhân quy định tại Khoản 2 Điều 1 Nghị định số 69/2008/NĐ-CP ngày 30/5/2008 của Chính phủ về chính sách khuyế...
- Các nội dung khác về chính sách miễn giảm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất đối với các cơ sở xã hội hoá hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hoá, thể thao, môi trường không nêu tại...
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này nhằm quy định về quản lý và tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước tỉnh Bắc Giang, bao gồm: Tư vấn
- tuyển chọn, giao trực tiếp
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh do Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt và ký hợp đồng thực hiện nhiệm vụ, gồm: Chương trình khoa học và công nghệ; Đề án khoa học và công nghệ; Đề tài khoa học và công nghệ; Dự án sản xuất thử nghiệm; Dự án khoa học và công nghệ; Đề tài khoa học và công nghệ, dự án khoa học...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Các cơ sở thực hiện xã hội hoá thuộc đối tượng quy định tại Khoản 2, Điều 1 Nghị định số 69/2008/NĐ-CP ngày 30/5/2008 của Chính phủ (sau đây viết tắt Nghị định số 69/2008/NĐ-CP) hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hoá, thể thao, môi trường thuộc danh mục chi tiết các loại hình, tiêu chí quy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các cơ sở thực hiện xã hội hoá thuộc đối tượng quy định tại Khoản 2, Điều 1 Nghị định số 69/2008/NĐ-CP ngày 30/5/2008 của Chính phủ (sau đây viết tắt Nghị định số 69/2008/NĐ-CP) hoạt động trong lĩn...
- 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh do Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt và ký hợp đồng thực hiện nhiệm vụ, gồm: Chương trình khoa học và công nghệ
- Đề án khoa học và công nghệ
- Đề tài khoa học và công nghệ
- Left: Điều 2. Giải thích từ ngữ Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
Left
Điều 3.
Điều 3. Căn cứ xây dựng đề xuất đặt hàng 1. Các yêu cầu của Tỉnh ủy, Hội đồng nhân dân và UBND tỉnh. 2. Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh; Kế hoạch phát triển khoa học và công nghệ 5 năm và hàng năm của tỉnh. 3. Những vấn đề khoa học và công nghệ quan trọng nhằm giải quyết yêu cầu cấp thiết của tỉnh về quốc phòng, an ninh,...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất Cơ sở xã hội hoá được miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi đáp ứng đủ các điều kiện sau: a) Theo quy định tại Khoản 1 Điều 3 quy định này; b) Cơ sở xã hội hoá được nhà nước giao đất hoặc cho thuê đất vào khu đất chưa bồi thường giải phóng mặt bằng, chưa có hạ tầng; nhà đầu tư tự bỏ kinh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất
- Cơ sở xã hội hoá được miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi đáp ứng đủ các điều kiện sau:
- a) Theo quy định tại Khoản 1 Điều 3 quy định này;
- Điều 3. Căn cứ xây dựng đề xuất đặt hàng
- 1. Các yêu cầu của Tỉnh ủy, Hội đồng nhân dân và UBND tỉnh.
- 2. Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh; Kế hoạch phát triển khoa học và công nghệ 5 năm và hàng năm của tỉnh.
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ Right: QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Left
Mục 1
Mục 1 XÁC ĐỊNH NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quy trình xác định danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Trong 03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày 05 tháng 01 hàng năm, Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm thông báo định hướng hoạt động nghiên cứu-ứng dụng trên Báo Khoa học và Phát triển, Báo Bắc Giang, trang thông tin điện tử của Sở Khoa học và Công nghệ để các tổ chứ...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Các trường hợp không xét miễn, giảm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất 1. Cơ sở xã hội hoá có nguyện vọng thực hiện dự án theo quy định tại Khoản 2, Điều 6 Nghị định số 69/2008/NĐ-CP. 2. Cơ sở xã hội hoá trúng đấu giá quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai. 3. Cơ sở xã hội hoá trong quá trình hoạt động không thực...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Các trường hợp không xét miễn, giảm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất
- 1. Cơ sở xã hội hoá có nguyện vọng thực hiện dự án theo quy định tại Khoản 2, Điều 6 Nghị định số 69/2008/NĐ-CP.
- 2. Cơ sở xã hội hoá trúng đấu giá quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai.
- Điều 4. Quy trình xác định danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- Trong 03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày 05 tháng 01 hàng năm, Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm thông báo định hướng hoạt động nghiên cứu-ứng dụng trên Báo Khoa học và Phát triển, Báo Bắc Gia...
- 2. Kể từ ngày thông báo, các tổ chức, cá nhân
Left
Điều 5
Điều 5 . Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Thành phần hội đồng Hội đồng tư vấn có từ 07 đến 09 thành viên, gồm chủ tịch, phó chủ tịch, 02 ủy viên phản biện, thư ký khoa học và các ủy viên. Thành viên là các chuyên gia, nhà quản lý có trình độ chuyên môn phù hợp, có kinh nghiệm trong lĩnh vực nghiên cứu. Cơ cấu...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Hồ sơ, trình tự, thủ tục và thẩm quyền phê duyệt miễn giảm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất Hồ sơ, trình tự, thủ tục và thẩm quyền phê duyệt miễn giảm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất thực hiện theo quy định tại Thông tư số 117/2004/TT-BTC ngày 07/12/2004 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 198/2004/NĐ-CP ngày 03/12...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Hồ sơ, trình tự, thủ tục và thẩm quyền phê duyệt miễn giảm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất
- Hồ sơ, trình tự, thủ tục và thẩm quyền phê duyệt miễn giảm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất thực hiện theo quy định tại Thông tư số 117/2004/TT-BTC ngày 07/12/2004 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hi...
- Thông tư số 141/2007/TT-BTC ngày 30/11/2007 sửa đổi, bổ sung Thông tư số 120/2005/TT-BTC ngày 30/12/2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14/11/2005 của Chính phủ.
- Điều 5 . Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- 1. Thành phần hội đồng
- Hội đồng tư vấn có từ 07 đến 09 thành viên, gồm chủ tịch, phó chủ tịch, 02 ủy viên phản biện, thư ký khoa học và các ủy viên. Thành viên là các chuyên gia, nhà quản lý có trình độ chuyên môn phù hợ...
Left
Điều 6.
Điều 6. Phê duyệt danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Trong thời hạn 10 (mười) ngày làm việc, kể từ khi có kết quả làm việc của các hội đồng tư vấn, Sở Khoa học và Công nghệ tổng hợp kết quả thành danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt. 2. Trong thời hạn 10 (mười) ngày làm việc, Chủ tịch UBND...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Xử lý vi phạm 1. Các tổ chức, cá nhân vi phạm Quy định này thì tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật. 2. Nhà đầu tư trong quá trình thực hiện dự án, nếu vi phạm pháp luật sẽ bị xử lý theo quy định. Trường hợp bị thu hồi đất thì nhà đầu tư phải nộp toàn bộ số tiền sử dụng đất, tiền thuê đất đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Xử lý vi phạm
- 1. Các tổ chức, cá nhân vi phạm Quy định này thì tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.
- Nhà đầu tư trong quá trình thực hiện dự án, nếu vi phạm pháp luật sẽ bị xử lý theo quy định.
- Điều 6. Phê duyệt danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- Trong thời hạn 10 (mười) ngày làm việc, kể từ khi có kết quả làm việc của các hội đồng tư vấn, Sở Khoa học và Công nghệ tổng hợp kết quả thành danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ, trình Chủ tịc...
- 2. Trong thời hạn 10 (mười) ngày làm việc, Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ, gồm: Tên nhiệm vụ
Left
Mục 2
Mục 2 TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP VÀ PHÊ DUYỆT NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Điều kiện tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Tổ chức chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ phải có tư cách pháp nhân, có chức năng hoạt động phù hợp với lĩnh vực của nhiệm vụ khoa học và công nghệ. 2. Cá nhân làm chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ phải có chuyên môn phù hợp với nhiệm vụ...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của các Sở, ngành và các cơ quan, đơn vị có liên quan 1. Sở Tài chính: a) Chủ trì phối hợp với các sở, ngành và đơn vị liên quan thẩm định, trình Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định giá đất sát giá thị trường làm căn cứ thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất đối với các trường hợp theo quy định; b) Chủ trì phối hợp với các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Trách nhiệm của các Sở, ngành và các cơ quan, đơn vị có liên quan
- 1. Sở Tài chính:
- a) Chủ trì phối hợp với các sở, ngành và đơn vị liên quan thẩm định, trình Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định giá đất sát giá thị trường làm căn cứ thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất đối với các trườ...
- Điều 7. Điều kiện tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- 1. Tổ chức chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ phải có tư cách pháp nhân, có chức năng hoạt động phù hợp với lĩnh vực của nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
- 2. Cá nhân làm chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ phải có chuyên môn phù hợp với nhiệm vụ khoa học và công nghệ; có đủ khả năng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
Left
Điều 8.
Điều 8. Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ khoa học và công nghệ Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp theo biểu mẫu tại phụ lục kèm theo Quy định này, gồm: 1. Đơn đăng ký chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ (BM2.1); 2. Thuyết minh đề tài khoa học và công nghệ (BM2.2a); thuyết minh đề tài khoa học...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Điều khoản thi hành 1. Các dự án thuộc lĩnh vực xã hội hoá đã được cấp Giấy chứng nhận đầu tư, chấp thuận đầu tư hoặc văn bản tương đương khác, đáp ứng đầy đủ các tiêu chí về quy mô, tiêu chuẩn theo quy định và thực hiện đúng tiến độ đầu tư dự án theo quy định, đi vào hoạt động trước ngày Nghị định số 69/2008/NĐ-CP có hiệu lực,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Điều khoản thi hành
- 1. Các dự án thuộc lĩnh vực xã hội hoá đã được cấp Giấy chứng nhận đầu tư, chấp thuận đầu tư hoặc văn bản tương đương khác, đáp ứng đầy đủ các tiêu chí về quy mô, tiêu chuẩn theo quy định và thực h...
- miễn, giảm tiền thuê đất theo quy định tại Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14/11/2005 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước.
- Điều 8. Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp theo biểu mẫu tại phụ lục kèm theo Quy định này, gồm:
- 1. Đơn đăng ký chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ (BM2.1);
Left
Điều 9.
Điều 9. Nộp hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Trong thời hạn 30 (ba mươi) ngày làm việc, kể từ ngày của Sở Khoa học và Công nghệ thông báo, tổ chức, cá nhân đăng ký tuyển chọn, giao trực tiếp nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Khoa học và Công nghệ. Hồ sơ tuyển chọn,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Mở và xác nhận tính hợp lệ của hồ sơ tham gia tuyển chọn nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ khi kết thúc thời hạn nhận hồ sơ, Sở Khoa học và Công nghệ tổ chức mở hồ sơ. Kết quả mở hồ sơ tuyển chọn được lập thành biên bản theo biểu mẫu tại phụ lục kèm theo Quy định này (BM2.6). 2. Thành...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Hội đồng tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Thành phần hội đồng a) Thành phần hội đồng tuyển chọn, giao trực tiếp theo khoản 1, Điều 5 tại Quy định này. b) Cá nhân đăng ký chủ nhiệm hoặc tham gia thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ; cá nhân thuộc tổ chức đăng ký chủ trì và thuộc các tổ chức phối...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Thẩm định kinh phí nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Trong thời gian 15 (mười lăm) ngày làm việc, căn cứ biên bản họp hội đồng các tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ hoàn thiện thuyết minh, dự toán kinh phí gửi Sở Khoa học và Công nghệ. Nếu quá thời hạn trên, Sở Khoa học và công nghệ báo cáo Chủ tịch UBND...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Phê duyệt tổ chức chủ trì, chủ nhiệm, kinh phí nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Trong thời gian 10 (mười) ngày làm việc, trên cơ sở kết luận của hội đồng tuyển chọn, giao trực tiếp, tổ thẩm định kinh phí, Sở Khoa học và Công nghệ trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt tổ chức, cá nhân chủ nhiệm và kinh phí, phương thức, thời gian...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3
Mục 3 TRIỂN KHAI THỰC HIỆN VÀ NGHIỆM THU NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Ký hợp đồng triển khai nhiệm vụ khoa học và công nghệ Trong thời gian 05 (năm) ngày làm việc, kể từ khi có Quyết định phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ, Chủ tịch UBND tỉnh giao Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ ký hợp đồng triển khai thực hiện với các tổ chức, cá nhân chủ trì.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Kiểm tra thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Sở Khoa học và Công nghệ phối hợp với các cơ quan chức năng có trách nhiệm kiểm tra định kỳ (6 tháng/lần) hoặc đột xuất để đánh giá việc thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ về nội dung, tiến độ, tình hình sử dụng kinh phí. Kết quả kiểm tra được thể hiện bằng biên bản. 2...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Điều chỉnh phát sinh trong quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Sở Khoa học và Công nghệ trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định điều chỉnh về địa điểm, cá nhân chủ nhiệm, thời gian, kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên cơ sở văn bản đề xuất của tổ chức chủ trì nhiệm vụ. Việc gia hạn thờ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Tự đánh giá kết quả nhiệm vụ khoa học và công nghệ Tổ chức chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ có trách nhiệm tổ chức hội đồng tự đánh giá kết quả nhiệm vụ khoa học và công nghệ trước khi nộp hồ sơ đánh giá, nghiệm thu cấp tỉnh. Báo cáo nội dung, tiêu chí, mức đánh giá theo biểu mẫu tại phụ lục kèm theo quy định này (BM 3.2) .
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Trình tự đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Trong thời gian 30 (ba mươi) ngày làm việc, sau khi kết thúc thời gian thực hiện, tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ phải giao nộp đầy đủ sản phẩm, hồ sơ hợp lệ cho Sở Khoa học và Công nghệ để tổ chức nghiệm thu. Biên nhận hồ sơ đánh giá nghiệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Hồ sơ đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ Hồ sơ đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ, gồm: 01 bộ gốc và 08 bộ sao. Bộ hồ sơ gồm: 1. Báo cáo tổng hợp và báo cáo tóm tắt kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo biểu mẫu tại phụ lục kèm theo Quy định này (BM3.4a, BM3.4b, BM3.4c, BM3.4d,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Hội đồng đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Thành phần hội đồng như Khoản 1, Điều 5; nguyên tắc làm việc của hội đồng như Khoản 3 Điều 11 của Quy định này. 2. Nhiệm vụ của hội đồng a) Nhận xét, đánh giá mức độ hoàn thành mục tiêu, nội dung, sản phẩm của nhiệm vụ khoa học và công nghệ. b) Đánh giá khả năng,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21
Điều 21 . Thanh toán kinh phí nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Kinh phí nhiệm vụ khoa học và công nghệ được thanh toán theo hợp đồng đã ký giữa Sở Khoa học và Công nghệ với tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện. 2. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ được nghiệm thu với kết quả xếp loại “Đạt” trở lên được thanh toán kinh phí theo hợp đồng đã...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 22.
Điều 22. Trách nhiệm tổ chức thực hiện 1. Sở Khoa học và Công nghệ a) Xây dựng và thông báo định hướng hoạt động khoa học và công nghệ hàng năm. b) Trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh. c) Chủ trì thẩm định kinh phí, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Điều khoản thi hành 1. Các sở, ban, ngành, UBND các huyện, thành phố và các cơ quan, tổ chức có liên quan vận dụng Quy định này để tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của đơn vị mình. 2. Giao cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ phê duyệt danh mục nhiệm v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.