Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định quản lý, tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước tỉnh Bắc Giang
337/2016/QĐ-UBND
Right document
Quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành kiểm soát khí tượng thủy văn
55/2015/TTLT-BTNMT-BNV
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định quản lý, tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước tỉnh Bắc Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành kiểm soát khí tượng thủy văn
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành kiểm soát khí tượng thủy văn
- Ban hành Quy định quản lý, tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước tỉnh Bắc Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý, tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước tỉnh Bắc Giang.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư liên tịch này quy định về mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và bổ nhiệm, xếp lương theo chức danh nghề nghiệp đối với viên chức chuyên ngành kiểm soát khí tượng thủy văn. 2. Thông tư liên tịch này áp dụng đối với viên chức chuyên ngành kiểm soát khí tượng thủy văn làm vi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Thông tư liên tịch này quy định về mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và bổ nhiệm, xếp lương theo chức danh nghề nghiệp đối với viên chức chuyên ngành kiểm soát khí tượng thủy văn.
- 2. Thông tư liên tịch này áp dụng đối với viên chức chuyên ngành kiểm soát khí tượng thủy văn làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý, tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước tỉnh Bắc Giang.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế: Quyết định số 69/2010/QĐ-UBND ngày 23/6/2010 của UBND tỉnh Bắc Giang về việc ban hành Quy định tổ chức thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh và Quyết định số 20/2015/QĐ-UBND ngày 14/01/2015 của UBND tỉnh Bắc Giang về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Mã số và phân hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành kiểm soát khí tượng thủy văn 1. Kiểm soát viên khí tượng thủy văn hạng II Mã số: V.06.04.10 2. Kiểm soát viên khí tượng thủy văn hạng III Mã số: V.06.04.11 3. Kiểm soát viên khí tượng thủy văn hạng IV Mã số: V.06.04.12
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Mã số và phân hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành kiểm soát khí tượng thủy văn
- 1. Kiểm soát viên khí tượng thủy văn hạng II Mã số: V.06.04.10
- 2. Kiểm soát viên khí tượng thủy văn hạng III Mã số: V.06.04.11
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế:
- Quyết định số 69/2010/QĐ-UBND ngày 23/6/2010 của UBND tỉnh Bắc Giang về việc ban hành Quy định tổ chức thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh và Quyết định số 20/2015/QĐ-UBND ngày 14...
Left
Điều 3
Điều 3 . Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Dương Văn Thái ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc QUY ĐỊNH Quản lý, tổ chức...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tiêu chuẩn chung về đạo đức nghề nghiệp của viên chức chuyên ngành kiểm soát khí tượng thủy văn 1. Có tinh thần trách nhiệm cao với công việc được giao, luôn tuân thủ pháp luật; thực hiện đúng và đầy đủ các nghĩa vụ của người viên chức trong hoạt động nghề nghiệp. 2. Có tinh thần cầu thị, hợp tác và không ngừng học tập nâng cao...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Tiêu chuẩn chung về đạo đức nghề nghiệp của viên chức chuyên ngành kiểm soát khí tượng thủy văn
- 1. Có tinh thần trách nhiệm cao với công việc được giao, luôn tuân thủ pháp luật; thực hiện đúng và đầy đủ các nghĩa vụ của người viên chức trong hoạt động nghề nghiệp.
- 2. Có tinh thần cầu thị, hợp tác và không ngừng học tập nâng cao trình độ chuyên môn, tích cực nghiên cứu và chủ động áp dụng các thành tựu khoa học trong công tác kiểm soát khí tượng thủy văn; tâm...
- Điều 3 . Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- PHÓ CHỦ TỊCH
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này nhằm quy định về quản lý và tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước tỉnh Bắc Giang, bao gồm: Tư vấn; tuyển chọn, giao trực tiếp; thẩm định tài chính; phê duyệt; ký hợp đồng; đánh giá, nghiệm thu; đăng ký, lưu gi...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Điều khoản áp dụng Cơ quan, đơn vị có thẩm quyền quản lý, sử dụng viên chức có trách nhiệm tạo điều kiện để viên chức bổ sung những tiêu chuẩn còn thiếu của chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành kiểm soát khí tượng thủy văn quy định tại Thông tư liên tịch này đối với viên chức đã được chuyển xếp ngạch và xếp lương hoặc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Cơ quan, đơn vị có thẩm quyền quản lý, sử dụng viên chức có trách nhiệm tạo điều kiện để viên chức bổ sung những tiêu chuẩn còn thiếu của chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành kiểm soát khí...
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này nhằm quy định về quản lý và tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước tỉnh Bắc Giang, bao gồm: Tư vấn
- tuyển chọn, giao trực tiếp
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng Right: Điều 10. Điều khoản áp dụng
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh do Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt và ký hợp đồng thực hiện nhiệm vụ, gồm: Chương trình khoa học và công nghệ; Đề án khoa học và công nghệ; Đề tài khoa học và công nghệ; Dự án sản xuất thử nghiệm; Dự án khoa học và công nghệ; Đề tài khoa học và công nghệ, dự án khoa học...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư liên tịch này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2016. 2. Bãi bỏ các quy định về chức danh và mã số các ngạch viên chức chuyên ngành kiểm soát khí tượng thủy văn tại Quyết định số 01/2008/QĐ-BNV ngày 04 tháng 8 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành chức danh và mã số ngạch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Thông tư liên tịch này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2016.
- Bãi bỏ các quy định về chức danh và mã số các ngạch viên chức chuyên ngành kiểm soát khí tượng thủy văn tại Quyết định số 01/2008/QĐ-BNV ngày 04 tháng 8 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban...
- Bãi bỏ các quy định về tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức chuyên ngành kiểm soát khí tượng thủy văn tại Quyết định số 07/2008/QĐ-BTNMT ngày 06 tháng 10 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và...
- 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh do Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt và ký hợp đồng thực hiện nhiệm vụ, gồm: Chương trình khoa học và công nghệ
- Đề án khoa học và công nghệ
- Đề tài khoa học và công nghệ
- Left: Điều 2. Giải thích từ ngữ Right: Điều 12. Hiệu lực thi hành
Left
Điều 3.
Điều 3. Căn cứ xây dựng đề xuất đặt hàng 1. Các yêu cầu của Tỉnh ủy, Hội đồng nhân dân và UBND tỉnh. 2. Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh; Kế hoạch phát triển khoa học và công nghệ 5 năm và hàng năm của tỉnh. 3. Những vấn đề khoa học và công nghệ quan trọng nhằm giải quyết yêu cầu cấp thiết của tỉnh về quốc phòng, an ninh,...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ trưởng, thủ trưởng cơ quan ngang Bộ; thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm thực hiện Thông tư liên tịch này. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp và chủ tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Trách nhiệm thi hành
- 1. Bộ trưởng, thủ trưởng cơ quan ngang Bộ; thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm thực hiện Thông tư liên tịch này.
- 2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp và chủ trì, phối hợp với Bộ Nội vụ xem xét, giải quyết./.
- Điều 3. Căn cứ xây dựng đề xuất đặt hàng
- 1. Các yêu cầu của Tỉnh ủy, Hội đồng nhân dân và UBND tỉnh.
- 2. Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh; Kế hoạch phát triển khoa học và công nghệ 5 năm và hàng năm của tỉnh.
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương II
Chương II TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP
- NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Left
Mục 1
Mục 1 XÁC ĐỊNH NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quy trình xác định danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Trong 03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày 05 tháng 01 hàng năm, Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm thông báo định hướng hoạt động nghiên cứu-ứng dụng trên Báo Khoa học và Phát triển, Báo Bắc Giang, trang thông tin điện tử của Sở Khoa học và Công nghệ để các tổ chứ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Kiểm soát viên khí tượng thủy văn hạng II - Mã số: V.06.04.10 1. Nhiệm vụ: a) Chủ trì việc lập kế hoạch thu thập tài liệu, tổ chức thực hiện công tác kiểm soát số liệu khí tượng, thủy văn, hải dương, môi trường, định vị sét (sau đây gọi chung là khí tượng thủy văn) theo chức trách được giao; b) Chủ trì thẩm tra việc chỉnh biên...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Kiểm soát viên khí tượng thủy văn hạng II - Mã số: V.06.04.10
- a) Chủ trì việc lập kế hoạch thu thập tài liệu, tổ chức thực hiện công tác kiểm soát số liệu khí tượng, thủy văn, hải dương, môi trường, định vị sét (sau đây gọi chung là khí tượng thủy văn) theo c...
- b) Chủ trì thẩm tra việc chỉnh biên số liệu, các hồ sơ văn bản về chỉnh biên số liệu khí tượng thủy văn theo thẩm quyền
- Điều 4. Quy trình xác định danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- Trong 03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày 05 tháng 01 hàng năm, Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm thông báo định hướng hoạt động nghiên cứu-ứng dụng trên Báo Khoa học và Phát triển, Báo Bắc Gia...
- 2. Kể từ ngày thông báo, các tổ chức, cá nhân
Left
Điều 5
Điều 5 . Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Thành phần hội đồng Hội đồng tư vấn có từ 07 đến 09 thành viên, gồm chủ tịch, phó chủ tịch, 02 ủy viên phản biện, thư ký khoa học và các ủy viên. Thành viên là các chuyên gia, nhà quản lý có trình độ chuyên môn phù hợp, có kinh nghiệm trong lĩnh vực nghiên cứu. Cơ cấu...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Kiểm soát viên khí tượng thủy văn hạng III - Mã số: V.06.04.11 1. Nhiệm vụ: a) Thẩm định kết quả chỉnh biên, hồ sơ văn bản về số liệu khí tượng thủy văn; b) Phân tích, đánh giá kết quả tính toán, lập biểu và thuyết minh chỉnh biên; đề xuất những giải pháp kỹ thuật để nâng cao chất lượng chỉnh biên số liệu khí tượng thủy văn; c)...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Kiểm soát viên khí tượng thủy văn hạng III - Mã số: V.06.04.11
- a) Thẩm định kết quả chỉnh biên, hồ sơ văn bản về số liệu khí tượng thủy văn;
- b) Phân tích, đánh giá kết quả tính toán, lập biểu và thuyết minh chỉnh biên; đề xuất những giải pháp kỹ thuật để nâng cao chất lượng chỉnh biên số liệu khí tượng thủy văn;
- Điều 5 . Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- 1. Thành phần hội đồng
- Hội đồng tư vấn có từ 07 đến 09 thành viên, gồm chủ tịch, phó chủ tịch, 02 ủy viên phản biện, thư ký khoa học và các ủy viên. Thành viên là các chuyên gia, nhà quản lý có trình độ chuyên môn phù hợ...
Left
Điều 6.
Điều 6. Phê duyệt danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Trong thời hạn 10 (mười) ngày làm việc, kể từ khi có kết quả làm việc của các hội đồng tư vấn, Sở Khoa học và Công nghệ tổng hợp kết quả thành danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt. 2. Trong thời hạn 10 (mười) ngày làm việc, Chủ tịch UBND...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Kiểm soát viên khí tượng thủy văn hạng IV - Mã số: V.06.04.12 1. Nhiệm vụ: a) Kiểm tra, kiểm soát chất lượng số liệu quan trắc khí tượng thủy văn, phát hiện sai sót, xử lý số liệu theo đúng quy chuẩn kỹ thuật; b) Kiểm soát cách thức ghi, mã hóa số liệu và thực hiện mã luật hiện hành; c) Kiểm tra số đọc từ máy tự ghi, các phương...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Kiểm soát viên khí tượng thủy văn hạng IV - Mã số: V.06.04.12
- a) Kiểm tra, kiểm soát chất lượng số liệu quan trắc khí tượng thủy văn, phát hiện sai sót, xử lý số liệu theo đúng quy chuẩn kỹ thuật;
- b) Kiểm soát cách thức ghi, mã hóa số liệu và thực hiện mã luật hiện hành;
- Điều 6. Phê duyệt danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- Trong thời hạn 10 (mười) ngày làm việc, kể từ khi có kết quả làm việc của các hội đồng tư vấn, Sở Khoa học và Công nghệ tổng hợp kết quả thành danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ, trình Chủ tịc...
- 2. Trong thời hạn 10 (mười) ngày làm việc, Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ, gồm: Tên nhiệm vụ
Left
Mục 2
Mục 2 TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP VÀ PHÊ DUYỆT NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Điều kiện tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Tổ chức chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ phải có tư cách pháp nhân, có chức năng hoạt động phù hợp với lĩnh vực của nhiệm vụ khoa học và công nghệ. 2. Cá nhân làm chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ phải có chuyên môn phù hợp với nhiệm vụ...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Nguyên tắc bổ nhiệm và xếp lương theo chức danh nghề nghiệp 1. Việc bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp và xếp lương đối với viên chức chuyên ngành kiểm soát khí tượng thủy văn phải căn cứ vào vị trí việc làm; tiêu chuẩn về trình độ đào tạo, bồi dưỡng; năng lực chuyên môn, nghiệp vụ và nhiệm vụ viên chức đang đảm nhận. 2. Viên c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Nguyên tắc bổ nhiệm và xếp lương theo chức danh nghề nghiệp
- 1. Việc bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp và xếp lương đối với viên chức chuyên ngành kiểm soát khí tượng thủy văn phải căn cứ vào vị trí việc làm
- tiêu chuẩn về trình độ đào tạo, bồi dưỡng
- Điều 7. Điều kiện tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- 1. Tổ chức chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ phải có tư cách pháp nhân, có chức năng hoạt động phù hợp với lĩnh vực của nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
- 2. Cá nhân làm chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ phải có chuyên môn phù hợp với nhiệm vụ khoa học và công nghệ; có đủ khả năng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
Left
Điều 8.
Điều 8. Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ khoa học và công nghệ Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp theo biểu mẫu tại phụ lục kèm theo Quy định này, gồm: 1. Đơn đăng ký chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ (BM2.1); 2. Thuyết minh đề tài khoa học và công nghệ (BM2.2a); thuyết minh đề tài khoa học...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp Trường hợp viên chức đã được chuyển xếp ngạch và xếp lương hoặc bổ nhiệm vào các ngạch kiểm soát khí tượng thủy văn theo quy định tại Quyết định số 07/2008/QĐ-BTNMT ngày 06 tháng 10 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức ngành tài n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp
- Trường hợp viên chức đã được chuyển xếp ngạch và xếp lương hoặc bổ nhiệm vào các ngạch kiểm soát khí tượng thủy văn theo quy định tại Quyết định số 07/2008/QĐ-BTNMT ngày 06 tháng 10 năm 2008 của Bộ...
- Bộ Nội vụ hướng dẫn chuyển xếp ngạch và xếp lương viên chức ngành tài nguyên và môi trường (sau đây viết tắt là Thông tư liên tịch số 30/2010/TTLT-BTNMT-BNV) được bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp...
- Điều 8. Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp theo biểu mẫu tại phụ lục kèm theo Quy định này, gồm:
- 1. Đơn đăng ký chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ (BM2.1);
Left
Điều 9.
Điều 9. Nộp hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Trong thời hạn 30 (ba mươi) ngày làm việc, kể từ ngày của Sở Khoa học và Công nghệ thông báo, tổ chức, cá nhân đăng ký tuyển chọn, giao trực tiếp nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Khoa học và Công nghệ. Hồ sơ tuyển chọn,...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Cách xếp lương 1. Các chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành kiểm soát khí tượng thủy văn được áp dụng Bảng lương chuyên môn, nghiệp vụ đối với cán bộ, viên chức trong các đơn vị sự nghiệp của Nhà nước (Bảng 3) ban hành kèm theo Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Cách xếp lương
- Các chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành kiểm soát khí tượng thủy văn được áp dụng Bảng lương chuyên môn, nghiệp vụ đối với cán bộ, viên chức trong các đơn vị sự nghiệp của Nhà nước (Bảng 3...
- a) Chức danh nghề nghiệp kiểm soát viên khí tượng thủy văn hạng II áp dụng bậc, hệ số lương của viên chức loại A2, nhóm 1 (A2.1), từ hệ số lương 4,40 đến hệ số lương 6,78.
- Điều 9. Nộp hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- Trong thời hạn 30 (ba mươi) ngày làm việc, kể từ ngày của Sở Khoa học và Công nghệ thông báo, tổ chức, cá nhân đăng ký tuyển chọn, giao trực tiếp nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của...
- Hồ sơ tuyển chọn, giao trực tiếp gồm 09 bộ (01 bộ gốc, 08 bộ sao) được đóng gói có niêm phong bên ngoài ghi rõ:
Left
Điều 10.
Điều 10. Mở và xác nhận tính hợp lệ của hồ sơ tham gia tuyển chọn nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ khi kết thúc thời hạn nhận hồ sơ, Sở Khoa học và Công nghệ tổ chức mở hồ sơ. Kết quả mở hồ sơ tuyển chọn được lập thành biên bản theo biểu mẫu tại phụ lục kèm theo Quy định này (BM2.6). 2. Thành...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư liên tịch này là căn cứ để thực hiện việc tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức chuyên ngành kiểm soát khí tượng thủy văn trong các đơn vị sự nghiệp công lập. 2. Các tổ chức sự nghiệp ngoài công lập được vận dụng các quy định này để tuyển dụng, sử dụng và quản lý nhân lực làm công tác kiểm soát...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Tổ chức thực hiện
- 1. Thông tư liên tịch này là căn cứ để thực hiện việc tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức chuyên ngành kiểm soát khí tượng thủy văn trong các đơn vị sự nghiệp công lập.
- 2. Các tổ chức sự nghiệp ngoài công lập được vận dụng các quy định này để tuyển dụng, sử dụng và quản lý nhân lực làm công tác kiểm soát khí tượng thủy văn.
- Điều 10. Mở và xác nhận tính hợp lệ của hồ sơ tham gia tuyển chọn nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ khi kết thúc thời hạn nhận hồ sơ, Sở Khoa học và Công nghệ tổ chức mở hồ sơ.
- Kết quả mở hồ sơ tuyển chọn được lập thành biên bản theo biểu mẫu tại phụ lục kèm theo Quy định này (BM2.6).
Left
Điều 11.
Điều 11. Hội đồng tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Thành phần hội đồng a) Thành phần hội đồng tuyển chọn, giao trực tiếp theo khoản 1, Điều 5 tại Quy định này. b) Cá nhân đăng ký chủ nhiệm hoặc tham gia thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ; cá nhân thuộc tổ chức đăng ký chủ trì và thuộc các tổ chức phối...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Thẩm định kinh phí nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Trong thời gian 15 (mười lăm) ngày làm việc, căn cứ biên bản họp hội đồng các tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ hoàn thiện thuyết minh, dự toán kinh phí gửi Sở Khoa học và Công nghệ. Nếu quá thời hạn trên, Sở Khoa học và công nghệ báo cáo Chủ tịch UBND...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Phê duyệt tổ chức chủ trì, chủ nhiệm, kinh phí nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Trong thời gian 10 (mười) ngày làm việc, trên cơ sở kết luận của hội đồng tuyển chọn, giao trực tiếp, tổ thẩm định kinh phí, Sở Khoa học và Công nghệ trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt tổ chức, cá nhân chủ nhiệm và kinh phí, phương thức, thời gian...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3
Mục 3 TRIỂN KHAI THỰC HIỆN VÀ NGHIỆM THU NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Ký hợp đồng triển khai nhiệm vụ khoa học và công nghệ Trong thời gian 05 (năm) ngày làm việc, kể từ khi có Quyết định phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ, Chủ tịch UBND tỉnh giao Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ ký hợp đồng triển khai thực hiện với các tổ chức, cá nhân chủ trì.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Kiểm tra thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Sở Khoa học và Công nghệ phối hợp với các cơ quan chức năng có trách nhiệm kiểm tra định kỳ (6 tháng/lần) hoặc đột xuất để đánh giá việc thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ về nội dung, tiến độ, tình hình sử dụng kinh phí. Kết quả kiểm tra được thể hiện bằng biên bản. 2...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Điều chỉnh phát sinh trong quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Sở Khoa học và Công nghệ trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định điều chỉnh về địa điểm, cá nhân chủ nhiệm, thời gian, kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên cơ sở văn bản đề xuất của tổ chức chủ trì nhiệm vụ. Việc gia hạn thờ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Tự đánh giá kết quả nhiệm vụ khoa học và công nghệ Tổ chức chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ có trách nhiệm tổ chức hội đồng tự đánh giá kết quả nhiệm vụ khoa học và công nghệ trước khi nộp hồ sơ đánh giá, nghiệm thu cấp tỉnh. Báo cáo nội dung, tiêu chí, mức đánh giá theo biểu mẫu tại phụ lục kèm theo quy định này (BM 3.2) .
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Trình tự đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Trong thời gian 30 (ba mươi) ngày làm việc, sau khi kết thúc thời gian thực hiện, tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ phải giao nộp đầy đủ sản phẩm, hồ sơ hợp lệ cho Sở Khoa học và Công nghệ để tổ chức nghiệm thu. Biên nhận hồ sơ đánh giá nghiệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Hồ sơ đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ Hồ sơ đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ, gồm: 01 bộ gốc và 08 bộ sao. Bộ hồ sơ gồm: 1. Báo cáo tổng hợp và báo cáo tóm tắt kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo biểu mẫu tại phụ lục kèm theo Quy định này (BM3.4a, BM3.4b, BM3.4c, BM3.4d,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Hội đồng đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Thành phần hội đồng như Khoản 1, Điều 5; nguyên tắc làm việc của hội đồng như Khoản 3 Điều 11 của Quy định này. 2. Nhiệm vụ của hội đồng a) Nhận xét, đánh giá mức độ hoàn thành mục tiêu, nội dung, sản phẩm của nhiệm vụ khoa học và công nghệ. b) Đánh giá khả năng,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21
Điều 21 . Thanh toán kinh phí nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Kinh phí nhiệm vụ khoa học và công nghệ được thanh toán theo hợp đồng đã ký giữa Sở Khoa học và Công nghệ với tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện. 2. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ được nghiệm thu với kết quả xếp loại “Đạt” trở lên được thanh toán kinh phí theo hợp đồng đã...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III BỔ NHIỆM VÀ XẾP LƯƠNG THEO CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- BỔ NHIỆM VÀ XẾP LƯƠNG THEO CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 22.
Điều 22. Trách nhiệm tổ chức thực hiện 1. Sở Khoa học và Công nghệ a) Xây dựng và thông báo định hướng hoạt động khoa học và công nghệ hàng năm. b) Trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh. c) Chủ trì thẩm định kinh phí, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Điều khoản thi hành 1. Các sở, ban, ngành, UBND các huyện, thành phố và các cơ quan, tổ chức có liên quan vận dụng Quy định này để tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của đơn vị mình. 2. Giao cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ phê duyệt danh mục nhiệm v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections