Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mức thu, tỷ lệ nộp ngân sách đối với một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai
48/2016/NQ-HĐND
Right document
Về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lào Cai
58/2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định mức thu, tỷ lệ nộp ngân sách đối với một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- Quy định mức thu, tỷ lệ nộp ngân sách đối với một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành quy định mức thu, tỷ lệ nộp ngân sách đối với một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai, cụ thể như sau: 1. Quy định về mức thu và tỷ lệ nộp ngân sách phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt 1.1. Mức thu a) Đối với các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có sử dụng nư...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng và thời điểm áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định về thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lào Cai. 2. Đối tượng áp dụng: Quyết định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân hoạt động khai thác khoáng sản, các cơ quan nhà nước và tổ chức, cá nhân...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng và thời điểm áp dụng
- Quyết định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân hoạt động khai thác khoáng sản, các cơ quan nhà nước và tổ chức, cá nhân liên quan trong việc quản lý, thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thá...
- 3. Thời điểm áp dụng: Từ ngày 01/8/2016.
- Điều 1 . Ban hành quy định mức thu, tỷ lệ nộp ngân sách đối với một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai, cụ thể như sau:
- 1. Quy định về mức thu và tỷ lệ nộp ngân sách phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt
- a) Đối với các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có sử dụng nước hệ thống nước sạch thải ra môi trường, mức thu 10% trên giá bán 1m 3 nước sạch chưa bao gồm thuế VAT;
- Left: 2. Quy định về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Right: 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định về thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
- Left: Loại khoáng sản Right: Đối tượng áp dụng:
Left
Điều 2
Điều 2 . Hội đồng nhân dân tỉnh giao 1. Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và các Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh có trách nhiệm giám sát việc thực hiện Nghị quyết. 3. Nghị quyết này đã được Hội dồng nhân dân tỉnh Lào Cai Khoá XV - Kỳ họp thứ hai thông qua...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng chịu phí Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản theo quy định tại Quyết định này là khoáng sản kim loại và khoáng sản không kim loại.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản theo quy định tại Quyết định này là khoáng sản kim loại và khoáng sản không kim loại.
- 1. Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
- 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và các Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh có trách nhiệm giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- 3. Nghị quyết này đã được Hội dồng nhân dân tỉnh Lào Cai Khoá XV - Kỳ họp thứ hai thông qua ngày 15 tháng 7 năm 2016 và có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2016.
- Left: Điều 2 . Hội đồng nhân dân tỉnh giao Right: Điều 2. Đối tượng chịu phí
Unmatched right-side sections