Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 1

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định mức thu, tỷ lệ nộp ngân sách đối với một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai

Open section

Tiêu đề

Sửa đổi một số nội dung Điều 1, Điều 2 và Điều 3 Quyết định số 43/2014/QĐ-UBND ngày 29/9/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai về việc thu Lệ phí Chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Lào Cai

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sửa đổi một số nội dung Điều 1, Điều 2 và Điều 3 Quyết định số 43/2014/QĐ-UBND ngày 29/9/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai về việc thu Lệ phí Chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Removed / left-side focus
  • Quy định mức thu, tỷ lệ nộp ngân sách đối với một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Ban hành quy định mức thu, tỷ lệ nộp ngân sách đối với một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai, cụ thể như sau: 1. Quy định về mức thu và tỷ lệ nộp ngân sách phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt 1.1. Mức thu a) Đối với các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có sử dụng nư...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi một số nội dung Điều 1, Điều 2 và Điều 3 Quyết định số 43/2014/QĐ-UBND ngày 29/9/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai về việc thu Lệ phí Chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Lào Cai, cụ thể như sau: 1. Sửa đổi khoản 2, Điều 1 như sau: “2. Đối tượng được miễn, không thu lệ phí chứng minh nhân dân: a) Đối tượng được miễ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi một số nội dung Điều 1, Điều 2 và Điều 3 Quyết định số 43/2014/QĐ-UBND ngày 29/9/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai về việc thu Lệ phí Chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Lào C...
  • 1. Sửa đổi khoản 2, Điều 1 như sau:
  • “2. Đối tượng được miễn, không thu lệ phí chứng minh nhân dân:
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Ban hành quy định mức thu, tỷ lệ nộp ngân sách đối với một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai, cụ thể như sau:
  • 1. Quy định về mức thu và tỷ lệ nộp ngân sách phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt
  • a) Đối với các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có sử dụng nước hệ thống nước sạch thải ra môi trường, mức thu 10% trên giá bán 1m 3 nước sạch chưa bao gồm thuế VAT;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Hội đồng nhân dân tỉnh giao 1. Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và các Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh có trách nhiệm giám sát việc thực hiện Nghị quyết. 3. Nghị quyết này đã được Hội dồng nhân dân tỉnh Lào Cai Khoá XV - Kỳ họp thứ hai thông qua...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 9 năm 2016.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 9 năm 2016.
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Hội đồng nhân dân tỉnh giao
  • 1. Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
  • 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và các Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh có trách nhiệm giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc: Sở Tài chính, Kho bạc nhà nước tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.