Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 4
Right-only sections 21

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Bổ sung, sửa đổi thuế doanh thu và thuế tiêu thụ đặc biệt

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC I. NGHÀNH SẢN XUẤT

MỤC I. NGHÀNH SẢN XUẤT 1- Thêm vào điểm 9: Clanhke: 5%. 2- Thêm vào điểm 15: nước đá dùng vào phục vụ đánh bắt thuỷ sản: 2%. 3- Sửa lại điểm 22 như sau: In, xuất bản sách báo các loại: 1%. Riêng đối với in và xuất bản sách chính trị, sách giáo khoa, sách khoa học kỹ thuật, sách phục vụ thiếu nhi, sách báo in bằng tiếng dân tộc thiểu số...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC III. NGÀNH VẬN TẢI

MỤC III. NGÀNH VẬN TẢI Thêm một điểm vào sau điểm 2 thành điểm 3: vận tải hành khách nội thành, nội thị: 1%.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC IV. NGHÀNH THƯƠNG NGHIỆP

MỤC IV. NGHÀNH THƯƠNG NGHIỆP Sửa đổi, bổ xung thuế suất đối với một số ngành hàng kinh doanh thương nghiệp và sắp xếp lại mục IV ngành thương nghiệp như sau: 1- Bán lương thực, thực phẩm và rau quả tươi sống (trừ đồ hộp), thuốc chữa bệnh, nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, chất đốt, thiết bị phụ tùng, dụng cụ thí nghiệm, dụng cụ y tế,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.22 amending instruction

MỤC VI. NGHÀNH DỊCH VỤ

MỤC VI. NGHÀNH DỊCH VỤ 1- Thêm vào điểm 3: Kinh doanh ngoại tệ: 0,5%. 2- Thêm vào cuối điểm 14: Riêng dịch vụ công cộng: 1%. 3- Thêm vào cuối điểm 15 d : Môi giới vận tải hàng hải và các loại khác: 15%. II. Sửa đổi thuế suất đối với một số mặt hàng trong Biểu thuế tiêu thụ đặc biệt của Luật thuế tiêu thụ đặc biệt như sau: 1.Thuốc hút:...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Khi cơ quan thuế có yêu cầu về tài liệu có liên quan đến việc kiểm tra tính thuế doanh thu, cơ sở kinh doanh có nhiệm vụ: 1. Nộp đủ, đúng hạn các tài liệu cần thiết theo yêu cầu của cơ quan thuế; 2. Giải thích, chứng minh các khoản chưa rõ trong tờ khai hoặc sổ sách kế toán, chứng từ hoá đơn. Cơ sở kinh doanh không được viện lý...

Open section

This section appears to amend `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • MỤC VI. NGHÀNH DỊCH VỤ
  • 1- Thêm vào điểm 3: Kinh doanh ngoại tệ: 0,5%.
  • 2- Thêm vào cuối điểm 14:
Added / right-side focus
  • Điều 9. Khi cơ quan thuế có yêu cầu về tài liệu có liên quan đến việc kiểm tra tính thuế doanh thu, cơ sở kinh doanh có nhiệm vụ:
  • 1. Nộp đủ, đúng hạn các tài liệu cần thiết theo yêu cầu của cơ quan thuế;
  • 2. Giải thích, chứng minh các khoản chưa rõ trong tờ khai hoặc sổ sách kế toán, chứng từ hoá đơn.
Removed / left-side focus
  • MỤC VI. NGHÀNH DỊCH VỤ
  • 1- Thêm vào điểm 3: Kinh doanh ngoại tệ: 0,5%.
  • 2- Thêm vào cuối điểm 14:
Target excerpt

Điều 9. Khi cơ quan thuế có yêu cầu về tài liệu có liên quan đến việc kiểm tra tính thuế doanh thu, cơ sở kinh doanh có nhiệm vụ: 1. Nộp đủ, đúng hạn các tài liệu cần thiết theo yêu cầu của cơ quan thuế; 2. Giải thích...

Only in the right document

Tiêu đề Quy định chi tiết thi hành Luật Thuế doanh thu và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế doanh thu
CHƯƠNG I CHƯƠNG I PHẠM VI ÁP DỤNG THUẾ DOANH THU
Điều 1 Điều 1 . Đối tượng nộp thuế doanh thu bao gồm các tổ chức, cá nhân kinh doanh có doanh thu (gọi chung là cơ sở kinh doanh) thuộc các ngành nghề, các thành phần kinh tế, các hình thức hoạt động có địa điểm kinh doanh cố định hay lưu động, hoạt động thường xuyên hoặc không thường xuyên trên lãnh thổ Việt Nam được quy định tại Điều 1 Luật...
Điều 2. Điều 2. Những hoạt động sau đây không thuộc diện chịu thuế doanh thu: a) Sản xuất nông nghiệp thuộc diện chịu thuế nông nghiệp hoặc chịu thuế sử dụng đất nông nghiệp. b) Sản xuất hàng hoá thuộc diện chịu thuế tiêu thụ đặc biệt. c) Sản xuất hàng hoá thực tế xuất khẩu, bao gồm: Hàng hoá do đơn vị sản xuất trực tiếp xuất khẩu hoặc trực ti...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II CĂN CỨ TÍNH THUẾ VÀ BIỂU THUẾ DOANH THU
Điều 3. Điều 3. Doanh thu tính thuế là toàn bộ tiền bán hàng, tiền gia công, tính cước vận tải, tiền hoa hồng, tiền dịch vụ... phát sinh trong kỳ nộp thuế theo quy định tại Điều 8 Luật Thuế doanh thu, không phân biệt số tiền đó đã thu được hay chưa thu được, quy định cụ thể như sau: 1. Đối với hoạt động sản xuất, chế biến (bao gồm cả chế biến...
Điều 4. Điều 4. Căn cứ vào Biểu thuế doanh thu ban hành kèm theo Luật Thuế doanh thu đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 472-NQ/HĐNN8 ngày 10-9-1991 của Hội đồng Nhà nước và các thuế suất đối với một số ngành nghề đã được sửa đổi, bổ sung tại Điều 2 của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế doanh thu đã được Quốc hội khoá IX,...
Điều 5. Điều 5. Các cơ sở kinh doanh hoạt động trong nhiều ngành nghề chịu thuế suất doanh thu khác nhau thì nộp thuế doanh thu theo thuế suất đối với từng ngành nghề. Nếu cơ sở không hạch toán riêng được doanh thu đối với từng ngành nghề thì áp dụng thuế suất cao nhất đối với ngành nghề có kinh doanh.