Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 23
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành thể lệ tín dụng trung hạn, dài hạn đối với các tổ chức kinh tế

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành “Quy định danh mục các chất phụ gia được phép sử dụng trong thực phẩm”

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành “Quy định danh mục các chất phụ gia được phép sử dụng trong thực phẩm”
Removed / left-side focus
  • Ban hành thể lệ tín dụng trung hạn, dài hạn đối với các tổ chức kinh tế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Nay ban hành kèm theo quyết định này: Thể lệ tín dụng trung hạn, dài hạn đối với các tổ chức kinh tế;

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định Danh mục các chất phụ gia được phép sử dụng trong thực phẩm" .

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1 . Nay ban hành kèm theo quyết định này: Thể lệ tín dụng trung hạn, dài hạn đối với các tổ chức kinh tế; Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định Danh mục các chất phụ gia được phép sử dụng trong thực phẩm" .
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các quy định ban hành trước đây trái với quyết định này đều hết hiệu lực thi hành.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Mục I phần phụ gia thực phẩm của "Danh mục tiêu chuẩn vệ sinh đối với lương thực, thực phẩm" ban hành kèm theo Quyết định số 867/1998/QĐ-BYT ngày 04/4/1998 của Bộ trưởng Bộ Y tế.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Mục I phần phụ gia thực phẩm của "Danh mục tiêu chuẩn vệ sinh đối với lương thực, thực phẩm" ban hành kèm theo Quyết định...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các quy định ban hành trước đây trái với quyết định này đều hết hiệu lực thi hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các đồng chí Chánh văn phòng, Chánh thanh tra, Vụ trưởng, Viện trưởng, Cục trưởng, các Tổng giám đốc hoặc Giám đốc Ngân hàng thương mại, Ngân hàng đầu tư và phát triển, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, đặc khu thuộc Trung ương chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện quyết định này. THỂ LỆ TÍN DỤNG TRUNG HẠN, DÀI HẠN ĐỐI...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Cục trưởng Cục Quản lý chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm có trách nhiệm tổ chức, chỉ đạo, hướng dẫn triển khai và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Cục trưởng Cục Quản lý chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm có trách nhiệm tổ chức, chỉ đạo, hướng dẫn triển khai và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Các đồng chí Chánh văn phòng, Chánh thanh tra, Vụ trưởng, Viện trưởng, Cục trưởng, các Tổng giám đốc hoặc Giám đốc Ngân hàng thương mại, Ngân hàng đầu tư và phát triển, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước...
  • TÍN DỤNG TRUNG HẠN, DÀI HẠN ĐỐI VỚI CÁC TỔ CHỨC KINH TẾ
  • (Ban hành theo Quyết định số 23-NH/QĐ ngày 06-03-1991
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ngân hàng thương mại, Ngân hàng đầu tư và phát triển (sau gọi tắt là tổ chức tín dụng - TCTD) cho các xí nghiệp, tổ chức kinh tế quốc doanh, tập thể, tư doanh (sau đây gọi tắt là tổ chức kinh tế - TCKT) vay vốn trung hạn, dài hạn để xây dựng mới , cải tạo, mở rộng, khôi phục, thay thế tài sản cố định; cải tiến kỹ thuật, hợp lý...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các Ông, Bà: Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, Vụ trưởng các Vụ: Pháp chế, Khoa học và Đào tạo; Cục trưởng Cục Quản lý chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm - Bộ Y tế, Giám đốc Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế, Thủ trưởng y tế ngành chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Các Ông, Bà: Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, Vụ trưởng các Vụ: Pháp chế, Khoa học và Đào tạo
  • Cục trưởng Cục Quản lý chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm
  • Bộ Y tế, Giám đốc Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế, Thủ trưởng y tế ngành chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ngân hàng thương mại, Ngân hàng đầu tư và phát triển (sau gọi tắt là tổ chức tín dụng
  • TCTD) cho các xí nghiệp, tổ chức kinh tế quốc doanh, tập thể, tư doanh (sau đây gọi tắt là tổ chức kinh tế
  • TCKT) vay vốn trung hạn, dài hạn để xây dựng mới , cải tạo, mở rộng, khôi phục, thay thế tài sản cố định
left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Nguồn vốn để cho vay trung hạn và dài hạn. 2.1. Ngân hàng đầu tư và phát triển: vốn tự có và quỹ dự trữ, vốn huy động trong nước, ngoài nước kỳ hạn trên một năm bằng các hình thức thích hợp; 2.2. Ngân hàng thương mại: vốn tự có và quỹ dự trữ; vốn huy động trong nước và vay nước ngoài (khi được phép) được sử dụng để cho vay vốn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Tín dụng trung hạn và dài hạn được thực hiện theo nguyên tắc: 3.1. Theo phương hướng, mục tiêu kế hoạch Nhà nước và có hiệu quả; 3.2. Vốn vay được sử dụng đúng mục đích; 3.3. Hoàn trả nợ và lãi vay đúng hạn; 3.4. Tránh rủi ro, không dồn vốn cho một số ít TCKT vay; bảo đảm khả năng thanh toán; chấp hành đúng các quy định của Ngâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Đối tượng cho vay là công trình, hạng mục công trình hoặc dự án đầu tư, bao gồm đầu tư xây dựng mới, cải tạo, mở rộng, khôi phục, thay thế tài sản cố đinh; cải tiến kỹ thuật, hợp lý hoá sản xuất thuộc lĩnh vực sản xuất kinh doanh, dịch vụ, tính toán được hiệu quả kinh tế trực tiếp, có luận chứng kinh tế kỹ thuật hoặc báo cáo ki...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức kinh tế vay vốn TCTD phải đảm bảo điều kiện: a) Có tư cách pháp nhân, hạch toán kinh tế độc lập, hoạt động và quản lý theo đúng quy định của cơ quan có thẩm quyền và pháp luật Nhà nước. b) Sản xuất, kinh doanh có lãi; có vốn tham gia đầu tư công trình ít nhất bằng 20% giá trị dự đoán của toàn bộ công trình. c) Chấp hành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức kinh tế quốc doanh được lựa chọn TCTD trên địa bàn (tỉnh, thành phố) để vay vốn tín dụng trung hạn hoặc dài hạn, nhưng chỉ được vay vốn tại TCTD; không có dư nợ loại tín dụng này tại TCTD khác.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Thời hạn cho vay trung hạn từ trên 1 năm đến 3 năm, cho vay dài hạn từ trên 3 năm đến 10 năm, kể từ khi TCKT nhận món vay đầu tiên đến khi trả hết nợ trên cơ sở TCTD có nguồn vốn tương ứng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Lãi suất cho vay được thực hiện theo mức quy định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. TCTD không được cho một TCKT vay quá 10% vốn tự có và quỹ dự trữ. Tổng số vốn cho 10 TCKT vay nhiều nhất không quá 30% tổng số dư nợ cho vay của TCTD.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. TCTD không được ưu đãi đối với những đối tượng đã quy định ở Điều 30 Pháp lệnh Ngân hàng, hợp tác xã tín dụng và công ty tài chính về lãi suất tiền vay, tiền phạt; về những món vay có cùng mức vốn, thời hạn cho vay, hiệu quả kinh tế, tính rủi ro... như những tổ chức kinh tế khác. Khi xét cho vay đối với các đối tượng này, Tổng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Để được vay vốn, TCKT phải gửi đến TCTD phục vụ mình: Kế hoạch vay vốn trung hạn, dài hạn; Các hồ sơ tài kiệu liên quan đến công trình xin vay vốn. Hồ sơ xin vay cần gửi tới TCTD gồm: 1- Đơn xin vay. 2- Tài liệu liên quan đến việc đầu tư xây dựng công trình: a) Luận chứng kinh tế kỹ thuật hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật dự toán...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trong thời hạn 30 ngày kể từ khi nhận được hồ sơ xin vay của TCKT, nếu TCTD chấp nhận cho vay thì làm quyết định cho vay, nếu không chấp nhận cho vay, phải báo cho TCKT biết. Quyết định cho vay và khế ước vay tiền phải có chữ ký của Tổng giám đốc, Giám đốc hoặc người điều hành được uỷ quyền; trong trường hợp quyết định tập thể...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Đối với những công trình được duyệt cho vay, TCTD phát tiền vay đầy đủ, kịp thời theo tiến độ xây dựng và mức vốn cho vay đã duyệt.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Căn cứ vào tính chất và quy mô của từng loại công trình, Tổng giám đốc Ngân hàng quốc doanh uỷ quyền cho Giám đốc chi nhánh thuộc quyền mình duyệt cho vay đối với một số loại công trình. Quyết định uỷ quyền duyệt cho vay phải quy định rõ phạm vi trách nhiệm, quyền hạn, mức vốn duyệt cho vay.v.v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Tổ chức tín dụng phải lưu giữ hồ sơ tín dụng đã được duyệt : a) Khế ước cho vay và tài liệu chỉ rõ việc sử dụng vốn vay, căn cứ pháp lý về giá trị tài sản thế chấp tiền vay (đối với trường hợp phải thế chấp tài sản); Báo cáo thực trạng tài chính của TCKT hoặc của người bảo lãnh; Quyết định cho vay, biên bản phiên họp trong trư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Căn cứ vào đặc điểm hoạt động sản xuất, kinh doanh; hiệu quả kinh tế của công trình và các nguồn thu khác của TCKT, TCTD cùng đơn vị vay tính toán xác định số tiền trả nợ hàng năm và từng kỳ, đảm bảo trả nợ TCTD trong thời hạn cho vay đã quy định. 16.1 - Nguồn vốn TCKT dùng để trả nợ TCTD là vốn khấu hao cơ bản của tài sản hìn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Tổ chức kinh tế nhượng bán, thanh lý tài sản hình thành bằng vốn vay TCTD thì phải báo cho TCTD ít nhất là 30 ngày trước khi thực hiện và phải dùng số tiền thu được trả hết nợ và lãi vay, nếu không đủ, TCKTphải dùng nguồn thu khác hoặc xử lý tài sản thế chấp để trả nợ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Khi bị giải thể, TCKT phải dùng số tiền thanh lý tài sản để trả hết nợ và lãi vay TCTD; nếu trả không đủ thì cơ quan ra quyết định giải thể phải chịu trách nhiệm giải quyết việc trả nợ theo pháp luật. Đối với trường hợp chuyển sở hữu; phân chia, hoặc sáp nhập đơn vị thì TCKT cũ phải trả hết nợ và lãi vay cho TCTD hoặc chủ sở h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Kể từ ngày nhận món vay đầu tiên đến khi trả hết nợ, hàng năm, quý, TCKT phải gửi đến TCTD các tài liệu: Báo cáo thực trạng tài chính. Bảng tổng kết tài sản, bảng lỗ lãi. Báo cáo tình trạng về tài sản thế chấp đối với trường hợp phải thế chấp tài sản (đối với tài sản thế chấp TCTD không cất giữ)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Trường hợp cho vay bằng ngoại tệ, các TCTD phải hạch toán nội bảng bằng Đồng Việt Nam theo tỷ giá lúc cho vay. Có thể thu nợ bằng ngoại tệ hoặc Đồng Việt Nam trên nguyên tắc bảo đảm TCTD thu đủ nợ gốc và lãi (bằng ngoại tệ cho vay) III. KIỂM TRA CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG VÀ XỬ LÝ CÁC VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Tổ chức tín dụng kiểm tra trong quá trình cho vay, sử dụng vốn vay, quản lý tài sản thế chấp (đối với trường hợp phải thế chấp tài sản) của TCKT. Tổ chức kinh tế vay vốn có trách nhiệm cung cấp các số liệu, tình hình và tạo điều kiện thuận lợi cho TCTD trong hoạt động kiểm tra đối với công trình vay vốn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Khi phát hiện thấy TCKT cung cấp thông tin sai lạc, không chính xác, không trung thực; vi phạm trong quá trình sử dụng vốn vay, tuỳ theo mức độ cụ thể, TCTD kiến nghị đơn vị khắc phục các vi phạm đó hoặc áp dụng các chế tài cần thiết như đình chỉ cho vay và thu hồi trước thời hạn số vốn đã cho vay và lãi vay... Trường hợp nghi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. TCTD thu hồi nợ và lãi vay trước hạn khi tài sản tài sản thế chấp nợ vay của TCKT không còn hoặc bị giảm so với số nợ TCTD (đối với tài sản thế chấpTCTD không cất giữ). Nếu tổ chức kinh tế không trả hết nợ và lãi vay thì khởi tố trước pháp luật. IV. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Căn cứ vào các quy định của thể lệ này, các Ngân hàng thương mại, Ngân hàng đầu tư và phát triển có trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức thực hiện trong hệ thống của mình./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.